Ma trận đề K tra cuối kì 2 Sinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Cường
Ngày gửi: 22h:23' 28-04-2023
Dung lượng: 36.3 KB
Số lượt tải: 584
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Cường
Ngày gửi: 22h:23' 28-04-2023
Dung lượng: 36.3 KB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Số lượng câu hỏi từng mức độ
TT
Phần/chương
Chủ đề/ bài
Nhận
biết
Nội dung kiểm tra
Sinh vật và
môi trường
Ảnh hưởng của các nhân
tố sinh thái đến đời sống
sinh vật, ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các loài SV.
2
Hệ sinh thái
Lập chuỗi thức ăn, lưới
thức ăn trên cơ sở các
sinh vật đã cho. Phân chia
các nhóm sinh vật dựa
trên ảnh hươngr của nhân
tố sinh thái.
3
Con người,
dân số và
môi trường.
Bảo vệ môi
trường
Nguyên nhân gây ô
nhiễm môi trường. Các
biện pháp bảo vệ môi
trường, nhận biết các
dạng tài nguyên.
Ứng dụng di
truyền học
Giải thích vai trò của tự
thụ phấn và giao phối
gần, ưu thế lai trong chọn
giống.
1
4
TN
TL
4
1
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
thấp
1
8
1
4
1
2,0 2,0 1,0 2,0
Tỉ lệ %
40
1
TL
4
1
1
4
1
1
4
1
1
1
12
4
2
1,0
3,0
7,0
20
10
30
70
4
Tổng số điểm
TN
1
4
Tổng số câu
Vận
dụng
cao
Tổng số
câu
30
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Thờigian: 45 phút (không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ 01
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Nguyên nhân dẫn đến ưu thế lai là:
A. do gen lặn đồng hợp biểu hiện tính trạng xấu.
B. các gen trội có lợi biểu hiện tính trạng tốt ở F1.
C. các gen tương ứng tranh nhau biểu hiện ra kiểu hình.
D. cả A và B.
Câu 2. Mục đích của tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần là gì?
A. cũng cố một số đặc tính mong muốn nào đó.
B. Loại bỏ gen xấu ra khỏi quần thể.
C. Chuẩn bị tạo ưu thế lai.
D. cả A, B, C.
Câu 3. Nhân tố vô sinh của môi trường gồm
A. Đất, đá, nước.
B. Đất, đá, cá. C. Nước, sinh vật, cỏ cây.
D. Khí hậu, thực vật.
Câu 4. Tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước nhiều nhất là:
A. túi nilon
B. khói bụi
C. lũ lụt, đioxin
D. núi lửa, bê tông xây dựng
Câu 5. Hậu quả ô nhiễm môi trường là:
A. bệnh tật
B. ổn định hệ sinh thái
C. biến đổi khí hậu theo hướng tốt
D. làm sạch không khí
Câu 6. Tài nguyên tái sinh gồm:
A. rừng, than đá
B. rừng, nước, sinh vật
C. mặt trời, vàng, dầu mỏ D. khí đốt, SV
Câu 7. Địa y là mối quan hệ……… giữa tảo và nấm
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 8. Phương pháp chủ yếu tạo ưu thế lai ở TV là:
A. gây đột biến nhân tạo B. lai kinh tế
C. lai cùng loài
D. lai khác dòng
Câu 9. Thời kì xã hội nào con người gây suy thoái môi trường nhiều nhất:
A. Nguyên thuỷ
B. Nông nghiệp
C. Công nghiệp
D. Chiếm hữu nô lệ
Câu 10. Lá lốt là nhóm TV:
A. ưa sáng
B. ưa bóng
C. ưa ẩm
D. ưa khô
Câu 11. Bệnh nào sau đây không di truyền ở người?
A. Đao
B. Tơc nơ
C. Claiphento
D. Cảm cúm
Câu 12. Tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường nước nhiều nhất
A. Nước thải CN
B. Rác thải sinh hoạt
C. Túi nilon
D. Rác thải nông nghiệp
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho các sinh vật sau: Sâu ăn lá, chuột, gà, cáo, hổ, châu chấu, giun đất,
lúa, bò. Hãy lập 4 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.
Câu 15. (2,0 điểm) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường đất.
Câu 16. (1,0 điểm) Tại sao giao phối gần và tự thụ phấn bắt buộc gây thoái hóa giống
nhưng người ta vẫn áp dụng trong sản xuất.
2
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
MÃ ĐỀ 01
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
A
C
A
B
C
D
C
B
D
A
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
- Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động sinh lí của thực vật như quang hợp,
0,5
hô hấp và hút nước của cây.
- Nhóm cây ưa sáng: Gồm những cây sống nơi quang đãng
0.25
- Nhóm cây ưa bóng: Gồm những cây sống nơi thiếu ánh sáng.
0.25
Câu 13
- Ánh sáng ảnh hưởng tới các hoạt động của động vật: Nhận biết, định
0.5
(2,0điểm)
hướng di chuyển trong không gian, sinh trưởng, sinh sản…
- Nhóm động vật ưa sáng: Gồm những động vật hoạt động ban ngày.
0.25
- Nhóm động vật ưa tối: Gồm những động vật hoạt về ban đêm, sống
0.25
trong hang, hốc đất…
Câu 14
Mỗi chuỗi
(2,0điểm - HS tự viết chuỗi thức ăn
đúng 0,5đ
)
Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường đất
- Hạn chế sử dụng túi nilon
0,25
- Trồng cây để giữ đất, chống sạt lở, bảo vệ nguồn nước ngầm trong đất
0,25
- Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, hóa chất bảo vệ thực vật
0,25
- Cải tạo đất hoang hóa bằng phân hữu cơ
0,25
Câu 15
- Quản lý chặt chẽ, không để rò rỉ chất phóng xạ của các nhà máy điện
0,25
(2,0điểm)
nguyên tử
- Nghiêm cấm các vụ thử vũ khí hạt nhân
0,25
- Có biện pháp xử lý các vật liệu xây dựng: bê tông, vữa khi phá nhà cửa
0,25
xây mới
- Chôn lấp rác khoa học.
0,25
- Trong chọn giống người ta dùng phương pháp này để củng cố và duy
0,25
trì một số tính trạng mong muốn do tạo ra dòng đồng hợp
Câu 16
- Mặt khác còn tạo dòng thuần chủng
0,25
(1,0điểm)
- Thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng
0,25
- Phát hiện các gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể.
0,25
3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Thờigian: 45 phút (không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ 02
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Làm thế nào để tạo ưu thế lai
A. lai khác dòng
B. lai khác thứ
C. lai kinh tế
D. cả A, B, C
Câu 2. Vì sao tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ lại gây thoái hoá giống?
A. Cặp gen dị hợp dần đi vào trạng thái đồng hợp
C. Tỉ lệ gen dị hợp giảm, đồng hợp tăng
B. Đồng hợp lặn biểu hiện tính trạng xấu tăng lên
D. Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng
Câu 3. Nhân tố hữu sinh của môi trường gồm
A. ĐV, địa hình
B. ĐV, TV, con người
C. đá, cát, nước
D. ĐV, vi khuẩn, không khí
Câu 4. Tác nhân ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất là
A. khói bụi
B. bê tông
C. chất phóng xạ
D. VSV gây bệnh
Câu 5. Cải tạo môi trường có tác dụng:
A. Nước nhiễm bẩn
B. giúp đất màu mỡ
C. không khí ô nhiễm
D. có hại cho sức khoẻ
Câu 6. Tài nguyên không tái sinh gồm
A.than đá, rừng
B. SV, gió, khoáng sản C. dầu mỏ, khí đốt
D. đất, gió, khí đốt
Câu 7. Lúa và cỏ dại là mối quan hệ:
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 8. Đối với TV, muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng biện pháp nào?
A. nhân giống vô tính
B. chọn lọc thường xuyên
C. lai khác thứ
D. cũng cố dòng tạo được
Câu 9. Con người bắt đầu tạo ra cây trồng vật nuôi vào thời kì xã hội nào?
A.Nguyên thuỷ
B. Nông nghiệp
C.Công nghiệp
D. Chiếm hữu nô lệ
Câu 10. Bạch đàn là nhóm TV
A. Ưa sáng
B. Ưa bóng
C. Ưa ẩm
D. Ưa khô
Câu 11. Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền ở người?
A. Ho gà
B. Cảm cúm
C. Đao
D. Uốn ván
Câu 12. Tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường không khí và mất sinh vật nhiều nhất?
A. Cháy rừng
B. Rác thải xây dựng
C. Thức ăn hỏng D. Rác thải sinh hoạt
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật khác loài. Cho ví dụ
minh họa.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho các sinh vật sau: Sâu ăn lá, chuột, gà, cáo, hổ, châu chấu, giun đất,
lúa, bò. Hãy lập 4 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.
Câu 15. (2,0 điểm) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí.
Câu 16. (1,0 điểm) Tại sao giao phối gần và tự thụ phấn bắt buộc gây thoái hóa giống
nhưng người ta vẫn áp dụng trong sản xuất?
4
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
MÃ ĐỀ 02
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
B
A
B
C
A
A
B
A
C
A
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 13
(2,0
điểm)
a) Quan hệ hỗ trợ.
- Quan hệ cộng sinh: 2 bên cùng có lợi.
- Quan hệ hội sinh: Một bên có lợi còn một bên không có lợi và cũng
không có hại gì.
b) Quan hệ đối địch.
- Quan hệ cạnh tranh: các sinh vật tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, điều
kiện sống nên kìm hãm sự phát triển của nhau.
- Quan hệ kí sinh: Sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác lấy chất dinh
dưỡng của cơ thể sinh vật chủ đó.
- Quan hệ nửa kí sinh : SV sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác nhưng không
làm hại đến sinh vật đó.
- Quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác: + ĐV ăn thực vật
+ ĐV ăn thịt con mồi
+ TV bắt sâu bọ...
Câu 14
(2,0
điểm)
Câu 15
(2,0
điểm)
Câu 16
(1,0
điểm)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
- HS tự viết 4 chuỗi thức ăn
4*0,5
- Lắp đặt thiết bị lọc khói trong ống khói, lò cao của các nhà máy
- Trồng nhiều cây xanh
- Phân loại và xử lý rác khoa học để không gây mùi khó chịu
- Sử dụng các phương tiện thân thiện môi trường: xe điện, xe chạy năng
lượng mặt trời
- Dự báo các vụ cháy rừng trong mùa khô để hạn chế cháy rừng.
- Lắp đặt thiết bị lọc khí và khử mùi trong nhà bếp các hộ gia đình
- Sử dụng các nguồn năng lượng sạch: năng lượng mặt trời, thủy điện, gió,
địa nhiệt, năng lượng sóng biển
- Nghiêm cấm và không sử dụng các phương tiện đã quá thời hạn sử dụng.
- Trong chọn giống người ta dùng phương pháp này để củng cố và duy trì
một số tính trạng mong muốn do tạo ra dòng đồng hợp
- Mặt khác còn tạo dòng thuần chủng, thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen
từng dòng hoặc phát hiện các gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể.
0,25
0,25
0,25
0,25
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Số lượng câu hỏi từng mức độ
TT
Phần/chương
Chủ đề/ bài
Nhận
biết
Nội dung kiểm tra
Sinh vật và
môi trường
Ảnh hưởng của các nhân
tố sinh thái đến đời sống
sinh vật, ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các loài SV.
2
Hệ sinh thái
Lập chuỗi thức ăn, lưới
thức ăn trên cơ sở các
sinh vật đã cho. Phân chia
các nhóm sinh vật dựa
trên ảnh hươngr của nhân
tố sinh thái.
3
Con người,
dân số và
môi trường.
Bảo vệ môi
trường
Nguyên nhân gây ô
nhiễm môi trường. Các
biện pháp bảo vệ môi
trường, nhận biết các
dạng tài nguyên.
Ứng dụng di
truyền học
Giải thích vai trò của tự
thụ phấn và giao phối
gần, ưu thế lai trong chọn
giống.
1
4
TN
TL
4
1
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
thấp
1
8
1
4
1
2,0 2,0 1,0 2,0
Tỉ lệ %
40
1
TL
4
1
1
4
1
1
4
1
1
1
12
4
2
1,0
3,0
7,0
20
10
30
70
4
Tổng số điểm
TN
1
4
Tổng số câu
Vận
dụng
cao
Tổng số
câu
30
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Thờigian: 45 phút (không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ 01
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Nguyên nhân dẫn đến ưu thế lai là:
A. do gen lặn đồng hợp biểu hiện tính trạng xấu.
B. các gen trội có lợi biểu hiện tính trạng tốt ở F1.
C. các gen tương ứng tranh nhau biểu hiện ra kiểu hình.
D. cả A và B.
Câu 2. Mục đích của tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần là gì?
A. cũng cố một số đặc tính mong muốn nào đó.
B. Loại bỏ gen xấu ra khỏi quần thể.
C. Chuẩn bị tạo ưu thế lai.
D. cả A, B, C.
Câu 3. Nhân tố vô sinh của môi trường gồm
A. Đất, đá, nước.
B. Đất, đá, cá. C. Nước, sinh vật, cỏ cây.
D. Khí hậu, thực vật.
Câu 4. Tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước nhiều nhất là:
A. túi nilon
B. khói bụi
C. lũ lụt, đioxin
D. núi lửa, bê tông xây dựng
Câu 5. Hậu quả ô nhiễm môi trường là:
A. bệnh tật
B. ổn định hệ sinh thái
C. biến đổi khí hậu theo hướng tốt
D. làm sạch không khí
Câu 6. Tài nguyên tái sinh gồm:
A. rừng, than đá
B. rừng, nước, sinh vật
C. mặt trời, vàng, dầu mỏ D. khí đốt, SV
Câu 7. Địa y là mối quan hệ……… giữa tảo và nấm
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 8. Phương pháp chủ yếu tạo ưu thế lai ở TV là:
A. gây đột biến nhân tạo B. lai kinh tế
C. lai cùng loài
D. lai khác dòng
Câu 9. Thời kì xã hội nào con người gây suy thoái môi trường nhiều nhất:
A. Nguyên thuỷ
B. Nông nghiệp
C. Công nghiệp
D. Chiếm hữu nô lệ
Câu 10. Lá lốt là nhóm TV:
A. ưa sáng
B. ưa bóng
C. ưa ẩm
D. ưa khô
Câu 11. Bệnh nào sau đây không di truyền ở người?
A. Đao
B. Tơc nơ
C. Claiphento
D. Cảm cúm
Câu 12. Tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường nước nhiều nhất
A. Nước thải CN
B. Rác thải sinh hoạt
C. Túi nilon
D. Rác thải nông nghiệp
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho các sinh vật sau: Sâu ăn lá, chuột, gà, cáo, hổ, châu chấu, giun đất,
lúa, bò. Hãy lập 4 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.
Câu 15. (2,0 điểm) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường đất.
Câu 16. (1,0 điểm) Tại sao giao phối gần và tự thụ phấn bắt buộc gây thoái hóa giống
nhưng người ta vẫn áp dụng trong sản xuất.
2
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
MÃ ĐỀ 01
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
A
C
A
B
C
D
C
B
D
A
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
- Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động sinh lí của thực vật như quang hợp,
0,5
hô hấp và hút nước của cây.
- Nhóm cây ưa sáng: Gồm những cây sống nơi quang đãng
0.25
- Nhóm cây ưa bóng: Gồm những cây sống nơi thiếu ánh sáng.
0.25
Câu 13
- Ánh sáng ảnh hưởng tới các hoạt động của động vật: Nhận biết, định
0.5
(2,0điểm)
hướng di chuyển trong không gian, sinh trưởng, sinh sản…
- Nhóm động vật ưa sáng: Gồm những động vật hoạt động ban ngày.
0.25
- Nhóm động vật ưa tối: Gồm những động vật hoạt về ban đêm, sống
0.25
trong hang, hốc đất…
Câu 14
Mỗi chuỗi
(2,0điểm - HS tự viết chuỗi thức ăn
đúng 0,5đ
)
Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường đất
- Hạn chế sử dụng túi nilon
0,25
- Trồng cây để giữ đất, chống sạt lở, bảo vệ nguồn nước ngầm trong đất
0,25
- Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, hóa chất bảo vệ thực vật
0,25
- Cải tạo đất hoang hóa bằng phân hữu cơ
0,25
Câu 15
- Quản lý chặt chẽ, không để rò rỉ chất phóng xạ của các nhà máy điện
0,25
(2,0điểm)
nguyên tử
- Nghiêm cấm các vụ thử vũ khí hạt nhân
0,25
- Có biện pháp xử lý các vật liệu xây dựng: bê tông, vữa khi phá nhà cửa
0,25
xây mới
- Chôn lấp rác khoa học.
0,25
- Trong chọn giống người ta dùng phương pháp này để củng cố và duy
0,25
trì một số tính trạng mong muốn do tạo ra dòng đồng hợp
Câu 16
- Mặt khác còn tạo dòng thuần chủng
0,25
(1,0điểm)
- Thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng
0,25
- Phát hiện các gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể.
0,25
3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
Thờigian: 45 phút (không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ 02
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Làm thế nào để tạo ưu thế lai
A. lai khác dòng
B. lai khác thứ
C. lai kinh tế
D. cả A, B, C
Câu 2. Vì sao tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ lại gây thoái hoá giống?
A. Cặp gen dị hợp dần đi vào trạng thái đồng hợp
C. Tỉ lệ gen dị hợp giảm, đồng hợp tăng
B. Đồng hợp lặn biểu hiện tính trạng xấu tăng lên
D. Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng
Câu 3. Nhân tố hữu sinh của môi trường gồm
A. ĐV, địa hình
B. ĐV, TV, con người
C. đá, cát, nước
D. ĐV, vi khuẩn, không khí
Câu 4. Tác nhân ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất là
A. khói bụi
B. bê tông
C. chất phóng xạ
D. VSV gây bệnh
Câu 5. Cải tạo môi trường có tác dụng:
A. Nước nhiễm bẩn
B. giúp đất màu mỡ
C. không khí ô nhiễm
D. có hại cho sức khoẻ
Câu 6. Tài nguyên không tái sinh gồm
A.than đá, rừng
B. SV, gió, khoáng sản C. dầu mỏ, khí đốt
D. đất, gió, khí đốt
Câu 7. Lúa và cỏ dại là mối quan hệ:
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. cộng sinh
D. kí sinh
Câu 8. Đối với TV, muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng biện pháp nào?
A. nhân giống vô tính
B. chọn lọc thường xuyên
C. lai khác thứ
D. cũng cố dòng tạo được
Câu 9. Con người bắt đầu tạo ra cây trồng vật nuôi vào thời kì xã hội nào?
A.Nguyên thuỷ
B. Nông nghiệp
C.Công nghiệp
D. Chiếm hữu nô lệ
Câu 10. Bạch đàn là nhóm TV
A. Ưa sáng
B. Ưa bóng
C. Ưa ẩm
D. Ưa khô
Câu 11. Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền ở người?
A. Ho gà
B. Cảm cúm
C. Đao
D. Uốn ván
Câu 12. Tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường không khí và mất sinh vật nhiều nhất?
A. Cháy rừng
B. Rác thải xây dựng
C. Thức ăn hỏng D. Rác thải sinh hoạt
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật khác loài. Cho ví dụ
minh họa.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho các sinh vật sau: Sâu ăn lá, chuột, gà, cáo, hổ, châu chấu, giun đất,
lúa, bò. Hãy lập 4 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên.
Câu 15. (2,0 điểm) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí.
Câu 16. (1,0 điểm) Tại sao giao phối gần và tự thụ phấn bắt buộc gây thoái hóa giống
nhưng người ta vẫn áp dụng trong sản xuất?
4
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HK II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC - LỚP 9
MÃ ĐỀ 02
Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
B
A
B
C
A
A
B
A
C
A
Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 13
(2,0
điểm)
a) Quan hệ hỗ trợ.
- Quan hệ cộng sinh: 2 bên cùng có lợi.
- Quan hệ hội sinh: Một bên có lợi còn một bên không có lợi và cũng
không có hại gì.
b) Quan hệ đối địch.
- Quan hệ cạnh tranh: các sinh vật tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, điều
kiện sống nên kìm hãm sự phát triển của nhau.
- Quan hệ kí sinh: Sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác lấy chất dinh
dưỡng của cơ thể sinh vật chủ đó.
- Quan hệ nửa kí sinh : SV sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác nhưng không
làm hại đến sinh vật đó.
- Quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác: + ĐV ăn thực vật
+ ĐV ăn thịt con mồi
+ TV bắt sâu bọ...
Câu 14
(2,0
điểm)
Câu 15
(2,0
điểm)
Câu 16
(1,0
điểm)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
- HS tự viết 4 chuỗi thức ăn
4*0,5
- Lắp đặt thiết bị lọc khói trong ống khói, lò cao của các nhà máy
- Trồng nhiều cây xanh
- Phân loại và xử lý rác khoa học để không gây mùi khó chịu
- Sử dụng các phương tiện thân thiện môi trường: xe điện, xe chạy năng
lượng mặt trời
- Dự báo các vụ cháy rừng trong mùa khô để hạn chế cháy rừng.
- Lắp đặt thiết bị lọc khí và khử mùi trong nhà bếp các hộ gia đình
- Sử dụng các nguồn năng lượng sạch: năng lượng mặt trời, thủy điện, gió,
địa nhiệt, năng lượng sóng biển
- Nghiêm cấm và không sử dụng các phương tiện đã quá thời hạn sử dụng.
- Trong chọn giống người ta dùng phương pháp này để củng cố và duy trì
một số tính trạng mong muốn do tạo ra dòng đồng hợp
- Mặt khác còn tạo dòng thuần chủng, thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen
từng dòng hoặc phát hiện các gen xấu để loại bỏ khỏi quần thể.
0,25
0,25
0,25
0,25
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất