Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Global Success Bài Tập HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiên
Ngày gửi: 23h:42' 05-05-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 773
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

CONTENTS
CONTENTS

PAGE

UNIT 11: My family

2-8

UNIT 12 : Jobs

9-16

UNIT 13: My house

17-23

UNIT 14: My bedroom

24-31

UNIT 15:At the dining table

32-39

REVIEW 3

40-47

UNIT 16: My pets

48-55

UNIT 17 : Our toys

56-63

UNIT 18: Playing and doing

64-70

UNIT 19: Outdoor activities

71-78

UNIT 20: At the zoo

79-85

REVIEW 4

86-92

Answer keys

UNIT 11: MY FAMILY

UNIT 11: MY FAMILY
Tên GV: ……………

1

BÀI
GLOBALSUCCESS
SUCCESS
BÀI TẬP
TẬP BỔ
BỔ TRỢ
TRỢ TIẾNG
TIẾNG ANH
ANH LỚP
LỚP 33 –- HK
HK12--GLOBAL

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
A.VOCABULARY:

Family:/ˈfæməli/
gia đình

Father: /ˈfɑː.ðər/ bố

Mother: /ˈmʌð.ər/ mẹ

Brother

Sister: /ˈsɪs.tər/
chị(em) gái

: /ˈbrʌð.ər/
anh(em) trai

Eleven: số 11

Twelve:  /twelv/ số 12

Thirteen: /θɜːˈtiːn/ số 13

Fourteen: /ˌfɔːˈtiːn/ số 14

Fifteen: /ˌfɪfˈtiːn/
số 15

Sixteen: /ˌsɪkˈstiːn/
số 16

Seventeen: /ˌsev.ənˈtiːn/
số 17

Tên GV: ……………

2

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

Eighteen: /ˌeɪˈtiːn/
số 18

Nineteen: /ˌnaɪnˈtiːn/
số 19

Twenty: /ˈtwen.ti/
số 20

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
B. SENTENCE PATTERNS:

1.Hỏi về các thành viên trong gia đình.
- Who's this? (Đây là ai?)
-> He's my mother (Ông ấy là mẹ của mình.)
- Who's that? (Kia là ai?)
-> He's my father. (Ông ấy là bố của mình.)
2. Hỏi tuổi
-How old is he ? ( Ông ấy bao nhiêu tuổi?)
->He's forty- five. (Ông ấy 45 tuổi)

Tên GV: ……………

3

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS

C. EXERCISES:
Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy

cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
Exercise 1. Look and tick

1.

or cross

2.

family

3.

four

4.

father

5.

sister

6.

fourteen

mother

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
Exercise 2. Fill in the blank with the correct letter.

Tên GV: ……………

4

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

0.sister

1. fath__r

2.ninetee__

3. br__ther

4.fif__een

5.mot__er

Exercise 3. Unscramble the words.
0. mifaly

->

family

3.threbro

->

____________

1.tersis

->

____________

4.fethar

->

____________

2.thomer

->

____________

5.teenxis

->

____________

Exercise 4. Read and match.
0.This is
1.How old

a.is your father?
b.is seventeen.

2.Lan

c. brother.

3.It's my

d. my sister.

Exercise 5. Fill in the blank with the correct answer.

Tên GV: ……………

5

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

 0.How old is your sister?
- She is twelve.

1.Who's that?
She' my _________________.

2. This is a photo of my ______________.

3. I have an older _______________. He's
thirteen.

4. How old is your sister?
She's _________________ .

Tên GV: ……………

6

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

5. This is my ______________. He's young.

6. My friend is __________________.

Exercise 6. Complete the sentence.
sister
night
0.This is a photo of my family.
twelve

photo

father

old

1. How ___________is your mother? – She's forty years old.
2. That is my ________________. She's fifteen years old.
3. My ____________ is forty -five years old.
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS
4. I'm ______________ years old.

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
Exercise 7. Read and number the sentences in the correct order. The
conversation begins with 0.

 0

A

Quan:He's forty years old, too.

B

Nam: Who's that?

C

Nam: How old is he?

D

Quan:He's my father.

Tên GV: ……………

7

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS
E

Nam:He's forty years old. How about your father?

Exercise 8. Choose the correct answer.
0.This is a photo of my____________.
a.nice
b.next
1.The ____________is my father.
a.man
b.woman
2. The ____________is my mother
a.nice
b.woman
3.My sister is twenty __________old.
a.nice
b.year
4.This boy is my ______________.
a.brother
b.sister

c.family
c.next to
c.man
c. years
c.baby sister

Exercise 9. Rearrange the words to make the correct sentences.
1. is/ old/ brother/ How/ your/?/
->_________________________________________
2. old/ Tony/ eleven/ is/years/./
->______________________________________________
3. years/ mother/ My/is/old/ thirty-five /./
->_____________________________________________
4. old/ his/ How/ is/ sister/?/
->____________________________________________

BÀI TẬP
BỔ TRỢ
TIẾNG ANH
3 -/./
HK1 - GLOBAL SUCCESS
5. years/
father/
Her/is/old/
forty LỚP
-three
->_____________________________________________

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
Exercise 10. Let's write
Tên GV: ……………

8

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

Hello, My name is……………. I'm …………….years old.
There are …………….people in my family: my………………,
my…………………, my………………, my……………. and me.
My father is………………………………… years old.
My mother is…………………………………years old.
My brother (sister) is……………………… years old.
We are very happy.

UNIT 12:JOBS
A. VOCABULARY:

job: /dʒɒb/ nghề nghiệp

Doctor: /ˈdɒk.tər/
bác sĩ

Teacher: /ˈtiː.tʃər/
giáo viên

Driver: /ˈdraɪ.vər/ tài xế
lái xe

Worker:  /ˈwɜː.kər/
công nhân

Nurse:  /nɜːs/ y tá

Tên GV: ……………

9

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

Farmer: /ˈfɑː.mər/
nông dân

Singer: /ˈsɪŋ.ər/
ca sĩ

Cook: /kʊk/
đầu bếp

Pupil: /ˈpjuː.pəl/
học sinh

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
B.SENTENCE PATTERNS:
1. Hỏi và trả lời về nghề nghiệp của một người.
- What's his/ her job? ( Nghề nghiệp của anh ấy/ cô ấy là gì? )
->He's a teacher. ( Ông ấy là một giáo viên.)
-> She's a doctor.( Bà ấy là một bác sĩ.)
2. Hỏi xem có phải ai đó làm nghề gì hay không
-Is she/he a singer? (Cô ấy / Anh ấy có phải là ca sĩ không?)
->Yes, she/ he is.
-> No, she/ he isn't.
C. EXERCISES.
Exercise 1. Fill in the blank with the correct letter.

Tên GV: ……………

10

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

0.cook

1. farm__r

2.dri__er

3. j__b

4.wor__er

5.pu__ils

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 - HK1 - GLOBAL SUCCESS

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé
Exercise 2. Look and write the correct answers.
0.

3.

doctor

1.

2.

4.

5.

Exercise 3. Look and tick

Tên GV: ……………

or cross

11

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

1.

2.

driver

3.

cook

4.

doctor

5.

teacher

6.

nurse

farmer

Exercise 4. Read and match
1.
A.job

2.

Tên GV: ……………

B.nurse

12

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

3.

4.

D.doctor

5.
Exercise 5. Fill in the blank with the correct answer.

E.pupils

0. Is she a singer?
-Yes, she is.

1. This is my father.
He is a_________________.

2.These are my friends.
They are________________.

3.My mother is a _________________ and my
father is a ______________.

Tên GV: ……………

13

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 3 – HK 2 - GLOBAL SUCCESS

4. Is he a driver?
No, he isn't. He's a ________________.

5. What's her ______________ ?
She is a teacher.

Exercise 6. Circle the odd one out.

0.a. family
b. mother
c. father
d. uncle
1. a.farmer
b. worker
c. driver
d.sister
2. a.worker
b.job
c.cook
d.doctor
3. a.dentist
b.doctor
c.family
d.nurse
4. a.farmer
d.driver
BÀI TẬP BỔb.father
TRỢ TIẾNG ANHc.singer
LỚP 3 - HK1 - GLOBAL
SUCCESS
5. a.pupil
b.worker
c.teacher
d. mother

Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụBÀI
huynh
tâm TIẾNG
nhắn tinANH
ZaloLỚP
nhóm
0988
166 193SUCCESS
để mua nhé
TẬPquan
BỔ TRỢ
3 - em
HK1
- GLOBAL
Bài tập bổ trợ Global Success Lớp 3 mới rất hay do nhóm em biên soạn, quý thầy
cô và phụ huynh quan tâm nhắn tin Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua nhé

Tên GV: ……………

14
 
Gửi ý kiến