Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI TOÁN LỚP 5 GIỮA HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quàng Việt Tuyến
Ngày gửi: 15h:12' 07-05-2023
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 786
Nguồn:
Người gửi: Quàng Việt Tuyến
Ngày gửi: 15h:12' 07-05-2023
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 786
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG TH
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn Toán - Lớp 5
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Có 02 trang)
Họ và tên học sinh...........................................................
Lớp...........................................
Điểm : Bằng số..................Bằng chữ...............................
Họ, tên, chữ ký người coi,
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo........................................ chấm thi. ..................................
BÀI LÀM
I. Phần trắc ngiệm (6 điểm)
Câu 1(0,5 điểm): : Viết các phân số sau thành số thập phân
Câu 2 (0,5 điểm):
2040 cm2 = ………. dm2
0,010201m2 = ……. d m2
0,035 tạ = …………….kg
1 giờ 3 phút = ……………. Giờ
Câu 3(0,5 điểm): Một người đi xe đạp từ nhà đến Bưu điện mất 2 giờ 20 phút. Biết
quãng đường từ nhà đến Bưu điện dài 35 km. Vận tốc của người đi xe đạp là:
Câu 4(0,5 điểm): giá trị thích hợp của y để:
0,4 x y = 6,8 x 1,2 Vậy y : …………
Câu 5(0,5 điểm): 36 % của 4,5 là
A . 1,25
B. 12,5
C. 1,62
D. 16,2
Câu 6:(0,5 điểm):
Tìm số dư trong phép chia 123: 456 ( Phần thập phân của thương lấy đến hai chữ
số)
a) 444
b) 0,444
c) 4,44
d) 44,4
Câu 7(0,5 điểm): Sô thập phân 37, 045 được viết dưới dạng hỗn số là:
149
9
1481
9
A. 3 20
B. 37 200
C. 3 200
D. 37 20
Câu 8(0,5 điểm): Số thập phân gồm có: Năm đơn vị, hai phần trăm được viết là:
20
3
B. 5,02
D. 5,2
A. 5
C. 5
100
100
3
Câu 9 (0,5 điểm) . 5 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A . 3,445
B. 4,03
C. 4,3
D. 4,003
Câu 10(0,5 điểm): Tính chiều cao của một hình tam giác có diện tích là 15 cm 2 ,
cạnh đáy dài 8 cm.
A . 120cm
B.7cm
C.1,875 cm
E. 3,75 cm
Câu 11(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A.1dm 7 mm = …………….mm
B. 450 phút = ……………… giờ
C. 60000 m2 = ……………... ha
D)
71 kg = ………….… tấn
Câu 12. (0,5 điểm): Diện tích xunh quanh của một hình chữ nhật là 140 m2 . Biết
chiều cao là 10m, chiều rộng là 6 m. Chiều dài của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 4 dm
B. 14dm
C. 7dm
D. 350 dm
II. PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 1: Tính (1 điểm)
a. (4 giờ 25 phút + 3giờ 47 phút
b) 14 giờ 55 phút x 4
Câu 3 (2 điểm):
Một bể nước hình lập phương cạnh 1,5 m. Bể dang chứa 3/5 nước trong bể. Người ta
gánh nướcđổ vào bể, mỗi gánh 30 lít nước.
- Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu gánh nước như thế thì đầy bể ?
- Mỗ lầni gánh nước hết 15 phút. Hỏi người đó phải gánh bao lâu thì bể đầy ?
Câu 3: Một khu đất hình thang có tổng hai đáy là 52,5 m . Nếu tăng đáy lơn thêm
12m thi diện tích khu đất tăng thêm 234m2 . Diện tích khu đất hình thang đó là:
Bài giải
Câu 3 (1 điểm): Một khu đất hình thang có trung bình cộng hai đày là 52,5 m. Nếu
tăng chiều dài 12m thì diện tích tăng thêm 234 m2 . Tính diện tích khu đất đó.
Bài giải
TRƯỜNG TH
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn Toán - Lớp 5
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Có 02 trang)
Họ và tên học sinh...........................................................
Lớp...........................................
Điểm : Bằng số..................Bằng chữ...............................
Họ, tên, chữ ký người coi,
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo........................................ chấm thi. ..................................
BÀI LÀM
I. Phần trắc ngiệm (6 điểm)
Câu 1(0,5 điểm): : Viết các phân số sau thành số thập phân
Câu 2 (0,5 điểm):
2040 cm2 = ………. dm2
0,010201m2 = ……. d m2
0,035 tạ = …………….kg
1 giờ 3 phút = ……………. Giờ
Câu 3(0,5 điểm): Một người đi xe đạp từ nhà đến Bưu điện mất 2 giờ 20 phút. Biết
quãng đường từ nhà đến Bưu điện dài 35 km. Vận tốc của người đi xe đạp là:
Câu 4(0,5 điểm): giá trị thích hợp của y để:
0,4 x y = 6,8 x 1,2 Vậy y : …………
Câu 5(0,5 điểm): 36 % của 4,5 là
A . 1,25
B. 12,5
C. 1,62
D. 16,2
Câu 6:(0,5 điểm):
Tìm số dư trong phép chia 123: 456 ( Phần thập phân của thương lấy đến hai chữ
số)
a) 444
b) 0,444
c) 4,44
d) 44,4
Câu 7(0,5 điểm): Sô thập phân 37, 045 được viết dưới dạng hỗn số là:
149
9
1481
9
A. 3 20
B. 37 200
C. 3 200
D. 37 20
Câu 8(0,5 điểm): Số thập phân gồm có: Năm đơn vị, hai phần trăm được viết là:
20
3
B. 5,02
D. 5,2
A. 5
C. 5
100
100
3
Câu 9 (0,5 điểm) . 5 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A . 3,445
B. 4,03
C. 4,3
D. 4,003
Câu 10(0,5 điểm): Tính chiều cao của một hình tam giác có diện tích là 15 cm 2 ,
cạnh đáy dài 8 cm.
A . 120cm
B.7cm
C.1,875 cm
E. 3,75 cm
Câu 11(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A.1dm 7 mm = …………….mm
B. 450 phút = ……………… giờ
C. 60000 m2 = ……………... ha
D)
71 kg = ………….… tấn
Câu 12. (0,5 điểm): Diện tích xunh quanh của một hình chữ nhật là 140 m2 . Biết
chiều cao là 10m, chiều rộng là 6 m. Chiều dài của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 4 dm
B. 14dm
C. 7dm
D. 350 dm
II. PHẦN TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 1: Tính (1 điểm)
a. (4 giờ 25 phút + 3giờ 47 phút
b) 14 giờ 55 phút x 4
Câu 3 (2 điểm):
Một bể nước hình lập phương cạnh 1,5 m. Bể dang chứa 3/5 nước trong bể. Người ta
gánh nướcđổ vào bể, mỗi gánh 30 lít nước.
- Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu gánh nước như thế thì đầy bể ?
- Mỗ lầni gánh nước hết 15 phút. Hỏi người đó phải gánh bao lâu thì bể đầy ?
Câu 3: Một khu đất hình thang có tổng hai đáy là 52,5 m . Nếu tăng đáy lơn thêm
12m thi diện tích khu đất tăng thêm 234m2 . Diện tích khu đất hình thang đó là:
Bài giải
Câu 3 (1 điểm): Một khu đất hình thang có trung bình cộng hai đày là 52,5 m. Nếu
tăng chiều dài 12m thì diện tích tăng thêm 234 m2 . Tính diện tích khu đất đó.
Bài giải
 








Các ý kiến mới nhất