Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuyết Hạnh
Ngày gửi: 21h:04' 12-05-2023
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 764
Số lượt thích: 1 người (Cao Thi My Huong)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – HÓA HỌC 10
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Câu 1. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +2
B. +3.
C. + 5.
D. +6.
Câu 2. Số oxi hóa của hydrogen và oxygen trong H2O lần lượt là
A. +1, -2.
B. -1, +2.
C. +1, -1.
D. -1, -1.
Câu 3. Số oxi hóa của nitrogen trong NO3 là
A. +6.
B. +5.
C. +4.
D. +3.
2Câu 4. Số oxi hóa của sulfur trong SO4 là
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. -2.
Câu 5. Số oxi hóa của sodium trong NaCl là
A. +2.
B. -1.
C. +1.
D. -2.
Câu 6. Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2 là
A. +1.
B. +2.
C. 0.
D. -2
Câu 7. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của
nguyên tử?
A. Số khối.
B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu
D. Số mol.
Câu 8. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 9. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhận electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
3+
Câu 10. Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa – khử.
D. nhận proton.
Câu 11. Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa – khử.
D. nhận proton.
Câu 12. Chất khử là chất
A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 13. Chất oxi hoá là chất
A. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. đốt cháy.
B. phân huỷ.
C. trao đổi.
D. oxi hoá – khử.
Câu 15. Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
A. chất khử.
B. acid.
C. chất oxi hoá.
D. base.
Câu 16. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.

B.

C.
D.
Câu 17: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. cation.
B. proton.
C. neutron.
D. electron.
Câu 18: Hiện tượng thực tiễn nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?
A. Sản xuất acid sunfuric;
B. Sắt bị han gỉ;
C. Mưa.
D. Đốt cháy than trong không khí;
Câu 19. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:
CuO + H2
Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO.
B. H2.
C. Cu.
D. H2O.
Câu 20. Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
A. nhường 2 electron.
B. nhận 2 electron. C. nhường 1 electron. D. nhận 1 electron.

CHƯƠNG 5: NĂNG LƯỢNG HOÁ HỌC

Câu 1. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 3. Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của chất hóa học ở điều kiện chuẩn là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng
A. +1 kJ/mol.
B. -1 kJ/mol.
C. +2 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
Câu 6. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng tôi vôi.
B. Phản ứng đốt than và củi.
C. Phản ứng phân hủy đá vôi.
D. Phản ứng đốt nhiên liệu.
Câu 8. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Câu 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B. Phản ứng phân huỷ khí NH3.
C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 10. Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C (than chì)

B. C (than chì) +

C. C (than chì)

D. C (than chì)

Câu 11. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (

) nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng tỏa nhiệt có

> 0.

B. Phản ứng thu nhiệt có

< 0.

C. Phản ứng tỏa nhiệt có

< 0.

D. Phản ứng thu nhiệt có

= 0.

Câu 12. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g)
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

2H2O(l)

Câu 13. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g)
2NO(l)
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 14. Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:
KNO3(s)
A. toả nhiệt, có

KNO2(s) +
< 0.

= -571,68kJ

= +179,20kJ

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng:
B. thu nhiệt, có

> 0.

C. toả nhiệt, có
> 0.
D. thu nhiệt, có
< 0.
Câu 15: Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là?
A. 0,01 mol/L.
B. 0,1 mol/L.
C. 1 mol/L.
D. 0,5 mol/L.
Câu 16. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?
A. 0 kJ/mol;
B. 1 kJ/mol;
C. 273 kJ/mol;
D. 298 kJ/mol.
Câu 17: Phản ứng nung vôi thuộc phản ứng
A. tỏa nhiệt.
B. trung hòa.
C. thu nhiệt.
D. oxi hóa khử.
Câu 18: Phản ứng toả nhiệt thì
A. ∆rH = 0.
B. ∆rH < 0.
C. ∆rH > 0.
D. ∆rH ≥ 0.
Câu 19: Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CaCO3(s).
B. SO2(g).
C. Cl2(g).
D. CH4(g)
Câu 20: Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất khí được xác định trong điều kiện áp
suất là
A. 1 Pa.
B. 1 atm.
C. 760 mmHg.
D. 1 bar.

CHƯƠNG 6: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Câu 1: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào
dưới đây?
A. Tốc độ cân bằng.
B. Tốc độ phản ứng.
C. Phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng 1 chiều.
Câu 2: Tốc độ phản ứng là:
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời
gian.
D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 3: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 4: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được
sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 5: Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở
40°C.
Câu 6: Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
A. Nhiệt độ;
B. Nồng độ;
C. Chất xúc tác;
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 7: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 8: Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. đốt trong lò kín
B. xếp củi chặt khít
C. thổi hơi nước
D. thổi không khí khô
Câu 9: Cho phản ứng hoá học tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 
 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận.
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. tăng lên 8 lần.
D. tăng lên 6 lần
Câu 10: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây
nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br 2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1.
Giá trị của a là:
A. 0,018.
B. 0,016.
C. 0,012.
D. 0,014.
Câu 11: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
A. Chất lỏng
B. Chất rắn
C. Chất khí.
D. Cả 3 đều đúng.
Câu 12: Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. đốt trong lò kín
B. xếp củi chặt khít
C. thổi hơi nước
D. thổi không khí khô.

Câu 13: Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản
ứng không thay đổi?
A. thêm MnO2
B. tăng nồng độ H2O2
C. đun nóng
D. tăng áp suất O2
Câu 14: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H 2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp
nào tốc độ phản ứng không đổi?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Câu 15: Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
A. nhiệt độ;
B. nồng độ;
C. chất xúc tác;
D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 16: Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí
N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
A. Tăng nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Tăng thể tích.
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 17: Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?
A. Sử dụng enzyme cho phản ứng.
B. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.
C. Tăng nồng độ chất tham gia.
D. Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.
Câu 18. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được
nấu chín để ủ ancol (rượu)?
A. Chất xúc tác.
B. áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 19. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi
giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
Câu 20. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC
B. Al + dd NaOH ở 30oC
o
C. Al + dd NaOH ở 40 C
D. Al + dd NaOH ở 50oC
Câu 21. Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học, vì nó :
A. Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng. B. Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
C. Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng.
Câu 22: Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
A. Luộc trong nước sôi.
B. Hấp cách thủy trong nồi cơm.
C. Nướng ở 180 ℃.
D. Hấp trên nồi hơi.
Câu 23: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng
sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 24: Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng trên?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất O2.
C. Hàm lượng carbon.
D. Diện tích bề mặt carbon.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.
B. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
C. Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.
D. Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.
Câu 26: Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H 2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động
nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?
A. Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột.
B. Tiến hành ở 40°C.
C. Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M.
D. Làm lạnh hỗn hợp.

CHƯƠNG 7. NGUYÊN TỐ NHÓM HALOGEN

Câu 1: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A. 5.
B. 7.
C. 2.

D. 8.

Câu 2. Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hoá.
Câu 3. Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. Na3AlF6.
B. NaF.
C. HF.
D. CaF2.
Câu 4. Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 5. Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl.
B. KCl.
C. MgCl2.
D. NaF.
Câu 6. Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VIIIA.
B. VIA.
C. VIIA.
D. IIA.
Câu 7. Trong nhóm halogen, đơn chất có tính Oxi hoá mạnh nhất là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 8. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 9. Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào
da? A. F2.
B. Cl2.
C. I2.
D. Br2.
Câu 10. Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
A. HI.
B. HF.
C. HCl.
D. HBr.
Câu 11. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B. Không đổi.
C. Tăng dần.
D. Tuần hoàn.
Câu 12. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B. Tăng dần.
C. Không đổi.
D. Tuần hoàn.
Câu 13. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 14. Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhường 1 electron.
B. Nhận 1 electron.
C. Nhường 7 electron. D. Góp chung 1 electron.
Câu 15. Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m 3 không khí (QCVN
06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?
A. O2
B. Cl2.
C. N2.
D. O3.
Câu 16. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 dung dịch HCl và NaCl?
A. HCl.
B. Br2.
C. AgNO3.
D. NaHCO3.
Câu 17. Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. CaCO3.
C. NaOH.
D. MnO2.
Câu 18. Trong y học, halogen nào sau đây được hòa tan tốt trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Iodine.
D. Bromine.
Câu 19. Trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào sau đây?
A. MgCl2.
B. NaCl.
C. KCl.
D. HCl.
Câu 20. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có dạng chung là
A. ns2np5.
B. ns2.
C. ns2np6.
D. ns2np4.
Câu 21. Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCI.
B. HBr.
C. HF.
D. HI.
Câu 22. Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không đổi.
D. Tuần hoàn.
Câu 23. Dung dịch hydroxalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HF.
B. HBr.
C. HCl.
D. HI.
Câu 24. Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A. HCl.
B. NaBr.
C. NaCl.
D. HF
Câu 25. Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là
A. FeCl3 và H2.
B. FeCl2 và Cl2.
C. FeCl3 và Cl2.
D. FeCl2 và H2.
Câu 26. Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là.
A. HBr.
B. HF.
C. HI.
D. HCl.
Câu 27. Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
- Câu 28. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F , Cl , Br , I trong dung dịch muối?
A. NaOH.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. KNO3.
Câu 29. KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

A. AgNO3.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 30. Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
A. Tuần hoàn.
B. Tăng dần.
C. Giảm dần.
D. Không đổi.

PHẦN TỰ LUẬN

I - LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ THEO PP THĂNG BẰNG ELECTRON
(1) NH3 + O2

NO + H2O

(2) C + HNO3

(3) SO2 + Br2 + H2O
H2SO4 + HBr
(4) H2S + O2
II – TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY THEO NHIỆT TẠO THÀNH

CO2 + NO + H2O
S + H2O

1. CaCO3(s)
CaO(s) + CO2(g)
Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CaCO3, CaO và CO2 lần lượt là –1207, –635 và –393,5.
2. CO(g) + H2O(g)
CO2(g) + H2(g)
Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CO(g), H2O(g) và CO2 lần lượt là –110,5; –241,8 và –393,5.
III – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Ở 225 ℃, khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2 (g) ⇄ 2NO2 (g)
a. Viết biểu thức tốc độ phản ứng .
b. Cho biết tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu:
- Tăng nồng độ NO lên 2 lần.
- Giảm nồng độ O2 đi 3 lần.
- Tăng nồng độ NO2 lên 2 lần.
Câu 2: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⇄ 2NO2(g)
a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.
b) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi:
- Nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
- Nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi?
- Nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?
Câu 3: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g)
a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.
b) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi:
- Nồng độ N2 tăng 3 lần, nồng độ H2 không đổi?
- Nồng độ N2 tăng 2 lần, nồng độ H2 không đổi?
- Nồng độ N2 và H2 đều tăng 2 lần?
Câu 4: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇄ CO2(g) + H2(g)
a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.
b) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi:
- Nồng độ CO tăng 3 lần, nồng độ H2O không đổi?
- Nồng độ CO tăng 2 lần, nồng độ H2O không đổi?
- Nồng độ CO và H2O đều tăng 3 lần?
Câu 5: Cho 6 gam kẽm (hạt) vào 1 cái cốc đựng dd H2SO4 4M dư ở nhiệt độ thưòng, nếu giữ nguyên các điều
kiện khác chỉ thay đổi một trong các yếu tố sau thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào.
a/ Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
b/ Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M.
c/ Thực hiện ở nhiệt độ cao hơn?
d/ Dùng thể tích dd H2SO4 4M gấp đôi ban đầu.
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?
a/ Fe + CuSO4 (2M) và Fe + CuSO4 (4M)
b/ Zn + CuSO4 (2M, 25oC) và Zn + CuSO4 (2M, 50oC).
c/ Zn (hạt ) + CuSO4 (2M) và Zn ( bột) + CuSO4 (2M)
d/ H2 + O2 (ở nhiệt độ thường) và H2 + O2 (ở nhiệt độ thường, có xúc tác Pt).
IV – NHÓM HALOGEN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình (ghi rõ điều kiện, nếu có):
a. NaCl → HCl → Cl2 → I2.
b. NaCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl.
c. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaCl → Cl2. d. KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl.
Câu 2: Viết phương trình phản ứng sau:
1. Cho sodium tác dụng với Chlorine.
2. Cho iron tác dụng với chlorine.
3. Cho chlorine tác dụng với nước.
4. Cho chlorine tác dụng với dung dịch NaOH.
5. Điều chế khí Cl2 trong PTN.
6. Điều chế khí Cl2 trong CN.
7. Cho: KBr + Cl2.
8. Cho: KI + Cl2.
9. Hydrochloric acid tác dụng với:
- Kim loại: Na, Al, Fe, Mg, Zn, Cu.
- Base oxide: Na2O, CaO, FeO, Al2O3, MgO, CuO.
- Base hydroxide: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2.
- Muối: NaHCO3, CaCO3, K2CO3, Na2SO3.
 
Gửi ý kiến