Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT trường THPT Hoàng Mai - Nghệ An năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:25' 15-05-2023
Dung lượng: 896.7 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc là  thì chu kỳ của dao động của vật là
ω

1
A. T 
.
B. T 
.
C. T  2πω .
D. T 
.
ω
2 πω

Câu 2. Cho hai dao động điều hòa x1  A1 cos(ωt  φ1 ) và x2  A2 cos(ωt  φ2 ) (A1, A2,  > 0). Độ lệch
pha của x2 so với x1 là
A. φ2  φ1 .

B. φ1  φ2 .

C. φ2  φ1 .

D. φ1  φ2 .

Câu 3. Dao động duy trì có biên độ
A. tăng liên tục theo thời gian.
B. giảm liên tục theo thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. không đổi theo thời gian.
Câu 4. Âm có tần số càng lớn thì gây cảm giác về âm nghe càng
A. cao.
B. to.
C. trầm.
D. nhỏ.
Câu 5. Trong giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn đồng bộ, tập hợp các điểm dao động với biên độ
cực đại có dạng là những đường
A. thẳng.
B. hypebol.
C. tròn.
D. elip.
Câu 6. Đoạn mạch xoay chiều có công suất điện tiêu thụ là P thì điện năng tiêu thụ của đoạn mạch đó trong
thời gian t là
P
1
A. W  P.t.
B. W  .
C. W  P 2 .t.
D. W  P.t.
t
2
Câu 7. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận tạo ra từ trường gọi là
A. phần cảm.
B. phần ứng.
C. rôto.
D. Stato.
Câu 8. Dạng năng lượng của một mạch dao động hoạt động là
A. năng lượng điện từ.
B. năng lượng điện trường.
C. năng lượng từ trường.
D. điện năng.
Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây có thể sử dụng để đo được bước sóng của ánh sáng?
A. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.
B. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
C. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn. D. Thí nghiệm về tổng hợp ánh sáng trắng.
Câu 10. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng
A. tia X.
B. tia tử ngoại.
C. tia cực tím.
D. tia hồng ngoại.
Câu 11. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, với hằng số Plăng là h, mỗi phôtôn của chùm sáng đơn sắc có tần
số f đều mang năng lượng là
h
A.
B. h  f .
C. hf .
D. h  f .
f
Câu 12. Đại lượng không được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân là
A. số nơtron.
B. số nuclôn.
C. điện tích.
D. động lượng.
Câu 13. Nhiên liệu phân hạch trong các lò phản ứng hạt nhân thường là
A. 235 U .
B. 14 C .
C. 204 Pb .
D. 2 H .
Câu 14. Dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch xoay chiều đang
hoạt động, ta cần đặt núm xoay đồng hồ tại thang đo
A. DCA.
B. DCV.
C. ACV.
D. ACA.
Câu 15. Mạ điện là ứng dụng của dòng điện trong môi trường nào?
A. Chất điện phân.
B. Kim loại.
C. Chất khí.
D. Chất bán dẫn.
Câu 16. Trong khoảng thời gian t , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là q thì cường độ
dòng điện trung bình qua vật dẫn được xác định theo công thức là
t
1
q
A. I 
.
B. I 
.
C. I 
.
D. I  q.t .
t
q
q.t

Câu 17. Trong tàu vũ trụ, người ta thường dùng thiết bị nào sau đây để xác định khối lượng của một vật?
A. Con lắc đơn.
B. Cân đòn.
C. Con lắc lò xo.
D. Cân Roberval.
Câu 18. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ là A  10 cm. Động năng
cực đại của vật là
A. 10 J.
B. 0,5 J.
C. 5000 J.
D. 1000 J.
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 80 cm, dao động điều hoà tự do tại nơi có gia tốc trọng
trường g  9,8 m/s 2 . Tốc độ cực đại của vật nhỏ trong quá trình dao động là 21 cm/s. Biên độ góc của dao
động gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 50.
B. 60.
C. 40.
D. 70.
Câu 20. Một sóng cơ hình sin truyền theo dọc trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính
bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là
A. 150 cm/s.
B. 200 cm/s.
C. 100 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos(t  ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Biết RωC = 2, hệ số công suất của đoạn mạch là
2
1
1
A.
B.
C. 0,5.
D.
.
.
.
5
3
5
Câu 22. Cảnh sát giao thông dùng một thiết bị gọi là “máy bắn tốc độ” để xác định tốc độ của các phương
tiện. Trong “máy bắn tốc độ”
A. có cả máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.
B. không có máy phát sóng và máy thu sóng vô tuyến.
C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
D. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
Câu 23. Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh Vonfram phát ra các bức xạ
A. tử ngoại, hồng ngoại và tia X.
B. hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại và tia X.
D. hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia X.
Câu 24. Đồng vị nào sau đây không phải là nhiên liệu phân hạch?
235
238
U.
U.
A. 239
D. 21 H.
94 Pu .
B. 92
C. 92
2
Câu 25. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56
28 Fe là 8,8 MeV/nuclôn. Lấy uc  931,5 MeV. Độ hụt khối
của hạt nhân 56
28 Fe là
A. 0,265 u.
B. 0,529 u.
C. 0,0095 u.
D. 0,56 u.
Câu 26. Hạt tải điện trong chất điện phân là
A. các ion.
B. êlctrôn tự do.
C. lỗ trống.
D. ion và êlectrôn tự do.
Câu 27. Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác điện giữa hai điện tích là F. Khi khoảng
cách giữa hai điện tích ấy tăng gấp hai lần thì lực tương tác điện giữa chúng là
F
F
A. .
B. 4F.
C. .
D. 2F.
2
4
Câu 28. Một ống dây có độ tự cảm 0,25 H. Dòng điện chạy qua ống dây giảm đều từ 0,4 A về 0 trong thời
gian 0,05 s thì suất điện động xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 10 V.
B. 2 V.
C. 20 V.
D. 4 V.
Câu 29. Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng tần số f  0,5 Hz dọc theo hai đường thẳng song
song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng
qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo
phương Ox là 10 cm. Tại thời điểm t1 hai vật đi ngang qua nhau. Kể từ thời điểm t1 , hai vật cách nhau
5 cm lần đầu tiên sau
1
1
1
1
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
3
2
6
4

Câu 30. Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, đang có sóng dừng, bước sóng là . Trong các phần tử dây
mà tại đó sóng tới và sóng phản xạ hình sin lệch pha nhau 


 k2 (với k là các số nguyên) thì hai phần
3

tử dao động ngược pha cách nhau một khoảng gần nhất là
A.


.
4

B.


.
6

C.


.
3

D.


.
2

Câu 31. Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp
thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được
mức cường độ âm là 50 dB. Người đó lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo
hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57 dB. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ
âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62 dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 500.
B. 40 0.
C. 300.
D. 20 0.

Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  t   V  vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi đó


6

cảm kháng ZL , dung kháng ZC và điện trở thuần R của mạch liên hệ với nhau theo biểu thức R  ZL  2ZC .
Tại một thời điểm điện áp tức thời trên tụ điện có giá trị bằng giá trị hiệu dụng, bằng 50 V và đang tăng. Lúc
đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có độ lớn bằng
A. 150 V.
B. 250 V.
C. 50 V.
D. 50 5 V.
Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi, độ tự cảm L có thể thay
đổi được. Ban đầu L  L1 các vôn kế lý tưởng V1 , V2 , V3 có số chỉ
lần lượt là 40 V, 60 V, 90 V. Tăng độ tự cảm đến L2 = 2L1, khi
đó vôn kế V1 có số chỉ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 80 V.
B. 20 V.
C. 45 V.
D. 16 V.
Câu 34. Cho hai mạch dao động điện từ lý tưởng L1 , C1 và
L 2 , C 2 với L1  L 2 và C1  C2  2 F. Khi hoạt động, hiệu

điện thế trên hai tụ C1 và C2 phụ thuộc thời gian theo đồ
thị như hình vẽ. Điện tích cực đại của tụ C2 có giá trị là
A. 4,8 C.
B. 4, 0 C.
C. 4,5 C.
D. 3, 6 C.
Câu 35. Một ống Culitgơ hoạt động ở hiệu điện thế U, tia X phát ra có tần số lớn nhất là f. Nếu ống culitgơ
này hoạt động ở điện áp U + 4 kV thì tia X phát ra có tần số lớn nhất là 1,2f. Bỏ qua động năng ban đầu của
êlectrôn khi bứt ra khỏi catôt; biết h = 6,625.10-34 Js, e = 1,6.10-19C. Giá trị của f là
A. 4,8.1018 Hz.
B. 4,2.1015 Hz.
C. 3,7.1017 Hz.
D. 8,1.1020 Hz.
226
226
Ra ) là một nguyên tố hóa học có tính phóng xạ . Một hạt nhân 88
Ra đang đứng yên
Câu 36. Radium ( 88
phóng ra hạt  và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt  là 6, 4 MeV. Khi tính động
năng, coi tỉ lệ khối lượng các hạt nhân bằng tỉ lệ số khối của chúng. Phóng xạ này không kèm theo bức xạ
gamma. Năng lượng tỏa ra trong một phân rã này là
A. 6,3 MeV.
B. 5, 7 MeV.
C. 6,5 MeV.
D. 5, 6 MeV.

Câu 37. Đặt điện áp u = U 2cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch
như hình H1. Biết U, ω, R, L, r không đổi; C thay đổi được. Đồ
thị điện áp hiệu dụng UMB và UNB phụ thuộc vào C như hình H2.
Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng UAM là
A. 45,4 V.
B. 53,2 V.
C. 78,6 V.
D. 102,7 V.
Câu 38. Thanh thẳng cứng MN đồng chất, tiết diện đều có khối lượng 1,5
kg được đặt trên bàn nằm ngang, đoạn MH thuộc mặt bàn. Đầu N treo con
lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Biết

2
MH = MN = 40 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên
3
độ 8 cm. Lấy g = 10 m/s 2 . Trong một chu kì dao động của con lắc, giá của
phản lực do bàn tác dụng lên thanh di chuyển với tốc độ trung bình là
A. 36 cm/s.
B. 176 cm/s.
C. 61 cm/s.
D. 140 cm/s.
Câu 39. Tại hai điểm A và D cách nhau 10 cm ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động đồng bộ theo
phương thẳng đứng với tần số f = 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v với
40 cm/s  v  60 cm/s. Lục giác đều ABCDEF thuộc mặt chất lỏng; các phần tử tại B, C, E, F dao động với
biên độ cực đại. Điểm M thuộc đoạn AB; gần B nhất mà phần tử ở đó thuộc vân giao thoa cực đại. Khoảng
cách MB gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. 2.07 cm.
B. 1,14 cm.
C. 1,21 cm.
D. 2,71 cm.
Câu 40. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng từ 420 nm
đến 750 nm. Tại điểm M trên màn có đúng 2 bức xạ cho vân sáng và một bức xạ cho vân tối. Bước sóng của
bức xạ cho vân tối không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 580 nm.
B. 500 nm.
C. 550 nm.
D. 520 nm.
 
Gửi ý kiến