Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT Sở GD - ĐT Hải Dương năm học 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:25' 22-05-2023
Dung lượng: 698.6 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:25' 22-05-2023
Dung lượng: 698.6 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1:
Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ℰ, điện trở trong r, mạch ngoài chỉ có điện
trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
ℰ
A. I = R−r.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 8:
ln2
T
.
𝑚
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
𝐿
B. 𝜔 = √𝐶.
𝐶
C. 𝜔 = √𝐿 .
D. 𝜔 =
1
√𝐿𝐶
.
B. 𝜆 = T. ln2.
T
C. 𝜆 = 0,693.
D. 𝜆 = −
0,693
T
.
Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. ăng-ten phát.
B. mạch biến điệu.
C. micro.
D. mạch tách sóng.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 𝑚 và lò xo có độ cứng 𝑘 dao động điều hòa với tần số
góc là
A. 𝜔 = √ 𝑘 .
Câu 9:
℘
D. I = R .
Hằng số phóng xạ 𝜆 và chu kì bán rã 𝑇 của một chất phóng xạ liên hệ với nhau bởi hệ thức nào
sau đây?
A. 𝜆 =
Câu 7:
ℰ
C. I = r .
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. sự tương tác từ và sử dụng từ trường quay.
C. hiện tượng cộng hưởng điện.
D. sự lan truyền của điện từ trường.
Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn
sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lam.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng lục.
D. Ánh sáng đỏ.
Một vật dao động điều hoà có biểu thức li độ x = Acos(𝜔t + 𝜑)( với A, 𝜔 > 0). Đại lượng nào
sau đây là biên độ dao động của vật?
A. 𝜔.
B. A.
C. 𝜑.
D. x.
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 đang có
dao động điện từ tự do. Tần số góc của dao động điện từ của mạch là
A. 𝜔 = √𝐿𝐶.
Câu 6:
ℰ
B. I = R+r.
𝑘
B. 𝜔 = 𝑚.
𝑘
C. 𝜔 = √𝑚.
D. 𝜔 = 𝑘 2 𝑚.
Để kiểm tra nhanh nhiệt độ cơ thể người, người ta hay sử dụng máy đo thân nhiệt. Việc đó dựa
trên tác dụng của bức xạ nào sau đây?
A. tử ngoại.
B. Rơn-ghen.
C. đỏ.
D. hồng ngoại.
210
Số nuclôn có trong hạt nhân 84 Po là
A. 126.
B. 210.
C. 294.
D. 84
Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 V.
B. 100 V.
C. 220√2 V.
D. 100√2 V.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
A. tắt dần.
B. tự do.
C. cưỡng bức.
D. duy trì.
Đại lượng nào sau đây là một đặc trưng sinh lí của âm?
A. Độ to.
B. Tần số âm.
C. Mức cường độ âm. D. Biên độ âm.
Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡(𝑈, 𝜔 > 0) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
cảm 𝐿 thì cảm kháng của cuộn cảm bằng
A. 𝜔𝐿2 .
B. 𝜔𝐿.
1
C. 𝜔𝐿.
𝐿
D. 𝜔
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 𝐴 = 𝐴1 + 𝐴2 .
B. 𝐴 = √A21 − A22 .
C. 𝐴 = |𝐴1 − 𝐴2 |.
D. 𝐴 = √A21 + A22
Câu 16: Chiếu một tia sáng từ môi trường 1 sang môi trường 2. Cho biết góc tới của tia sáng là i, góc
khúc xạ là r, chiết suất tuyệt đối của môi trường 1 và môi trường 2 lần lượt là n1 và 𝑛2 . Biểu
thức nào sau đây đúng?
A. n12 sin i = n22 sinr.
B. n1 sini = n2 sinr.
2
2
C. n1 sin i = n2 sin 𝑟.
D. n1 sin𝑟 = n2 sini.
Câu 17: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang phát quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện ngoài.
Câu 18: Gọi 𝑄, 𝐶 và 𝑈 lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát
biểu nào dưới đây là đúng?
A. C tỉ lệ nghịch với U.
B. 𝐶 tỉ lệ thuận với Q.
C. C không phụ thuộc vào 𝑄 và 𝑈.
D. C phụ thuộc vào 𝑄 và 𝑈.
Câu 19: Một sóng cơ có chu kì 2 s lan truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử vật chất của môi trường dao động
ngược pha là
A. 0,5 m.
B. 1,0 m.
C. 2,5 m.
D. 2,0 m.
Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân nguyên tử?
A. Độ hụt khối.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Năng lượng liên kết.
D. Năng lượng nghỉ.
Câu 21: Một âm có mức cường độ âm là 40 dB. Cho biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10−12 W/m2 .
Cường độ âm của âm này bằng
A. 10−4 W/m2 .
B. 10−8 W/m2 .
C. 10−6 W/m2 .
D. 10−2 W/m2 .
Câu 22: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại
M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0
thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A. E0 .
B. 0,25E0.
C. 0,5E0.
D. 2E0.
Câu 23: Trong chân không, ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng 0,38𝜇m. Cho hằng số Plăng ℎ =
6, 625.10−34 J. s, tốc độ ánh sáng trong chân không 𝑐 = 3.108 m/s, 1eV = 1, 6.10−19 J. Năng
lượng của photon của ánh sáng này xấp xỉ bằng
A. 1,63eV.
B. 3,11eV.
C. 2,62 eV.
D. 3,27eV.
Câu 24: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm đặt trong một từ trường đều sao cho các đường sức
từ vuông góc với mặt phẳng khung. Nếu cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2 T lên gấp đôi trong thời
gian 0,05s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây khi đó có độ lớn là
A. 0,4 V.
B. 0,2 V.
C. 0,04 V.
D. 0,02 V.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = U0 cos 2𝜋𝑓𝑡 ( U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha 𝜋/2 so với cường độ dòng điện tức thời
trong đoạn mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.
C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
Câu 26: Khi gảy đàn ghi-ta, dây đàn phát ra một âm cơ bản có tần số 440 Hz tương ứng với nốt La. Trong
các âm có tần số sau đây, âm nào không phải là một họa âm do dây đàn này phát ra?
A. 1200 Hz.
B. 880 Hz.
C. 1760 Hz.
D. 1320 Hz.
Câu 27: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà
A. có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. có độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi.
C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn và hướng không đổi.
Câu 28: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nung nóng
A. một chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp.
B. một chất rắn, lỏng hoặc khí.
C. một chất lỏng hoặc khí.
D. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo
có bán kính rm , rn với rn − rm = 20r0 (r0 là bán kính Bo). Giá trị rn là
A. 36𝑟0 .
B. 16𝑟0.
C. 4r0 .
D. 25𝑟0.
Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp
thì dung kháng của tụ điện là ZC . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
√𝑅 2 +𝑍𝐶2
𝑅
.
B.
√|𝑅 2 −𝑍𝐶2 |
𝑅
.
C.
𝑅
√𝑅 2 +𝑍𝐶2
.
D.
𝑅
.
√|𝑅 2 −𝑍𝐶2 |
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng
từ 400 nm đến 760 nm. Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bước sóng
của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 420 nm.
B. 620 nm.
C. 720 nm.
D. 520 nm.
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc
dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia
tốc của nó là −√3 m/s 2 . Cơ năng của con lắc là
A. 0,02 J.
B. 0,04 J.
C. 0,01 J.
D. 0,05 J.
Câu 33: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
En = −
13,6
n2
(eV)(n = 1,2,3, … ). Cho hằng số Plăng ℎ = 6,625 ⋅ 10−34 J. s, 1eV = 1,6 ⋅ 10−19 J.
Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 2,55eV thì tần số lớn nhất của bức xạ
mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra xấp xỉ bằng
A. 6, 16.1014 Hz.
B. 2, 05.1014 Hz.
C. 3, 08.1015 Hz.
D. 2, 46.1014 Hz.
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có
chứa cuộn cảm thuần L, đoạn mạch MN có chứa điện trở thuần R, đoạn mạch NB có chứa tụ điện
với điện dung (C). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi thì thấy UAN = 100 V; UNB = 45 V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 𝜋/2. Điện áp
giữa A và B có giá trị hiệu dụng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35 V.
B. 70 V.
C. 145 V.
D. 100 V.
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hòa với tần số 𝑓 = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên sợi dây có sóng dừng với 4
bụng sóng. Coi A là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là
A. 80 cm/s.
B. 1 m/s.
C. 2 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 𝑅 = 50Ω, tụ điện có điện dung C
không đổi, cuộn dây có điện trở 𝑟 = 40Ω và độ tự cảm 𝐿 có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều 𝑢 = 200√2cos (100𝜋𝑡)V. Thay đổi giá trị 𝐿 đến khi điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại, công suất tiêu thụ của cuộn dây khi đó gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 247 W.
B. 156 W.
C. 198 W.
D. 444 W.
Câu 37: Cho cơ hệ như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng
k = 10 N/m; các vật A, B và C có khối lượng
lần lượt là m, 4m và 5m, với m = 100 g. Ban
đầu, vật A được đưa đến vị trí lò xo dãn 8 cm rồi thả nhẹ, đồng thời từ vị trí cân bằng của vật B
người ta truyền cho nó một vận tốc có độ lớn là 40 cm/s theo hướng làm cho lò xo gắn với B bị
dãn để hai vật dao động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá đỡ I cố định như hình vẽ
(bỏ qua ma sát giữa A, B với C). Lấy 𝑔 = 10 m/s2 . Để C không trượt trên mặt sàn nằm ngang
trong quá trình 𝐴 và 𝐵 dao động thì hệ số ma sát giữa 𝐶 và mặt sàn có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 0,12.
B. 0,09.
C. 0,18.
D. 0,16.
Câu 38: Dùng hạt 𝛼 có động năng 5,00MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng:
4
14
1
2 He + 7 N → X + 1 H. Phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ
gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X
bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt 𝛼 một góc 𝜃. Giá trị lớn nhất của góc 𝜃
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 68∘ .
B. 22∘ .
C. 35∘ .
D. 55∘ .
Câu 39: Đặt điện áp u = U√2cos (𝜔t)(V) vào hai đầu đoạn
mạch như hình H1. Biết U, 𝜔, R, L, r không đổi; điện
dung C thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp hiệu dụng 𝑈𝑀𝐵 và UNB vào điện dung C như hình
H2. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng UAM xấp xỉ bằng
A. 45,4 V.
B. 102,7 V.
C. 78,6 V.
D. 53,2 V.
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách
nhau 30 cm. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Trên mặt nước, điểm I thuộc đường trung
trực của AB gần O nhất mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn. Gọi M là điểm
trên mặt nước thuộc đường tròn tâm I bán kính 12 cm xa A nhất, cách A một đoạn d0 mà phần
tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng là
6 cm. Giá trị d0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27 cm.
B. 28 cm.
C. 29 cm.
D. 30 cm.
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1:
Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ℰ, điện trở trong r, mạch ngoài chỉ có điện
trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
ℰ
A. I = R−r.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 8:
ln2
T
.
𝑚
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
𝐿
B. 𝜔 = √𝐶.
𝐶
C. 𝜔 = √𝐿 .
D. 𝜔 =
1
√𝐿𝐶
.
B. 𝜆 = T. ln2.
T
C. 𝜆 = 0,693.
D. 𝜆 = −
0,693
T
.
Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. ăng-ten phát.
B. mạch biến điệu.
C. micro.
D. mạch tách sóng.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 𝑚 và lò xo có độ cứng 𝑘 dao động điều hòa với tần số
góc là
A. 𝜔 = √ 𝑘 .
Câu 9:
℘
D. I = R .
Hằng số phóng xạ 𝜆 và chu kì bán rã 𝑇 của một chất phóng xạ liên hệ với nhau bởi hệ thức nào
sau đây?
A. 𝜆 =
Câu 7:
ℰ
C. I = r .
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. sự tương tác từ và sử dụng từ trường quay.
C. hiện tượng cộng hưởng điện.
D. sự lan truyền của điện từ trường.
Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn
sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lam.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng lục.
D. Ánh sáng đỏ.
Một vật dao động điều hoà có biểu thức li độ x = Acos(𝜔t + 𝜑)( với A, 𝜔 > 0). Đại lượng nào
sau đây là biên độ dao động của vật?
A. 𝜔.
B. A.
C. 𝜑.
D. x.
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 đang có
dao động điện từ tự do. Tần số góc của dao động điện từ của mạch là
A. 𝜔 = √𝐿𝐶.
Câu 6:
ℰ
B. I = R+r.
𝑘
B. 𝜔 = 𝑚.
𝑘
C. 𝜔 = √𝑚.
D. 𝜔 = 𝑘 2 𝑚.
Để kiểm tra nhanh nhiệt độ cơ thể người, người ta hay sử dụng máy đo thân nhiệt. Việc đó dựa
trên tác dụng của bức xạ nào sau đây?
A. tử ngoại.
B. Rơn-ghen.
C. đỏ.
D. hồng ngoại.
210
Số nuclôn có trong hạt nhân 84 Po là
A. 126.
B. 210.
C. 294.
D. 84
Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 V.
B. 100 V.
C. 220√2 V.
D. 100√2 V.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
A. tắt dần.
B. tự do.
C. cưỡng bức.
D. duy trì.
Đại lượng nào sau đây là một đặc trưng sinh lí của âm?
A. Độ to.
B. Tần số âm.
C. Mức cường độ âm. D. Biên độ âm.
Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡(𝑈, 𝜔 > 0) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
cảm 𝐿 thì cảm kháng của cuộn cảm bằng
A. 𝜔𝐿2 .
B. 𝜔𝐿.
1
C. 𝜔𝐿.
𝐿
D. 𝜔
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 𝐴 = 𝐴1 + 𝐴2 .
B. 𝐴 = √A21 − A22 .
C. 𝐴 = |𝐴1 − 𝐴2 |.
D. 𝐴 = √A21 + A22
Câu 16: Chiếu một tia sáng từ môi trường 1 sang môi trường 2. Cho biết góc tới của tia sáng là i, góc
khúc xạ là r, chiết suất tuyệt đối của môi trường 1 và môi trường 2 lần lượt là n1 và 𝑛2 . Biểu
thức nào sau đây đúng?
A. n12 sin i = n22 sinr.
B. n1 sini = n2 sinr.
2
2
C. n1 sin i = n2 sin 𝑟.
D. n1 sin𝑟 = n2 sini.
Câu 17: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang phát quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện ngoài.
Câu 18: Gọi 𝑄, 𝐶 và 𝑈 lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát
biểu nào dưới đây là đúng?
A. C tỉ lệ nghịch với U.
B. 𝐶 tỉ lệ thuận với Q.
C. C không phụ thuộc vào 𝑄 và 𝑈.
D. C phụ thuộc vào 𝑄 và 𝑈.
Câu 19: Một sóng cơ có chu kì 2 s lan truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử vật chất của môi trường dao động
ngược pha là
A. 0,5 m.
B. 1,0 m.
C. 2,5 m.
D. 2,0 m.
Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân nguyên tử?
A. Độ hụt khối.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Năng lượng liên kết.
D. Năng lượng nghỉ.
Câu 21: Một âm có mức cường độ âm là 40 dB. Cho biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10−12 W/m2 .
Cường độ âm của âm này bằng
A. 10−4 W/m2 .
B. 10−8 W/m2 .
C. 10−6 W/m2 .
D. 10−2 W/m2 .
Câu 22: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại
M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0
thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A. E0 .
B. 0,25E0.
C. 0,5E0.
D. 2E0.
Câu 23: Trong chân không, ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng 0,38𝜇m. Cho hằng số Plăng ℎ =
6, 625.10−34 J. s, tốc độ ánh sáng trong chân không 𝑐 = 3.108 m/s, 1eV = 1, 6.10−19 J. Năng
lượng của photon của ánh sáng này xấp xỉ bằng
A. 1,63eV.
B. 3,11eV.
C. 2,62 eV.
D. 3,27eV.
Câu 24: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm đặt trong một từ trường đều sao cho các đường sức
từ vuông góc với mặt phẳng khung. Nếu cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2 T lên gấp đôi trong thời
gian 0,05s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây khi đó có độ lớn là
A. 0,4 V.
B. 0,2 V.
C. 0,04 V.
D. 0,02 V.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = U0 cos 2𝜋𝑓𝑡 ( U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha 𝜋/2 so với cường độ dòng điện tức thời
trong đoạn mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.
C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
Câu 26: Khi gảy đàn ghi-ta, dây đàn phát ra một âm cơ bản có tần số 440 Hz tương ứng với nốt La. Trong
các âm có tần số sau đây, âm nào không phải là một họa âm do dây đàn này phát ra?
A. 1200 Hz.
B. 880 Hz.
C. 1760 Hz.
D. 1320 Hz.
Câu 27: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà
A. có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. có độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi.
C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn và hướng không đổi.
Câu 28: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nung nóng
A. một chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp.
B. một chất rắn, lỏng hoặc khí.
C. một chất lỏng hoặc khí.
D. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo
có bán kính rm , rn với rn − rm = 20r0 (r0 là bán kính Bo). Giá trị rn là
A. 36𝑟0 .
B. 16𝑟0.
C. 4r0 .
D. 25𝑟0.
Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp
thì dung kháng của tụ điện là ZC . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
√𝑅 2 +𝑍𝐶2
𝑅
.
B.
√|𝑅 2 −𝑍𝐶2 |
𝑅
.
C.
𝑅
√𝑅 2 +𝑍𝐶2
.
D.
𝑅
.
√|𝑅 2 −𝑍𝐶2 |
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng
từ 400 nm đến 760 nm. Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bước sóng
của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 420 nm.
B. 620 nm.
C. 720 nm.
D. 520 nm.
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc
dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia
tốc của nó là −√3 m/s 2 . Cơ năng của con lắc là
A. 0,02 J.
B. 0,04 J.
C. 0,01 J.
D. 0,05 J.
Câu 33: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
En = −
13,6
n2
(eV)(n = 1,2,3, … ). Cho hằng số Plăng ℎ = 6,625 ⋅ 10−34 J. s, 1eV = 1,6 ⋅ 10−19 J.
Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 2,55eV thì tần số lớn nhất của bức xạ
mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra xấp xỉ bằng
A. 6, 16.1014 Hz.
B. 2, 05.1014 Hz.
C. 3, 08.1015 Hz.
D. 2, 46.1014 Hz.
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có
chứa cuộn cảm thuần L, đoạn mạch MN có chứa điện trở thuần R, đoạn mạch NB có chứa tụ điện
với điện dung (C). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi thì thấy UAN = 100 V; UNB = 45 V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 𝜋/2. Điện áp
giữa A và B có giá trị hiệu dụng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35 V.
B. 70 V.
C. 145 V.
D. 100 V.
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hòa với tần số 𝑓 = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên sợi dây có sóng dừng với 4
bụng sóng. Coi A là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là
A. 80 cm/s.
B. 1 m/s.
C. 2 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 𝑅 = 50Ω, tụ điện có điện dung C
không đổi, cuộn dây có điện trở 𝑟 = 40Ω và độ tự cảm 𝐿 có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều 𝑢 = 200√2cos (100𝜋𝑡)V. Thay đổi giá trị 𝐿 đến khi điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại, công suất tiêu thụ của cuộn dây khi đó gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 247 W.
B. 156 W.
C. 198 W.
D. 444 W.
Câu 37: Cho cơ hệ như hình vẽ. Các lò xo có độ cứng
k = 10 N/m; các vật A, B và C có khối lượng
lần lượt là m, 4m và 5m, với m = 100 g. Ban
đầu, vật A được đưa đến vị trí lò xo dãn 8 cm rồi thả nhẹ, đồng thời từ vị trí cân bằng của vật B
người ta truyền cho nó một vận tốc có độ lớn là 40 cm/s theo hướng làm cho lò xo gắn với B bị
dãn để hai vật dao động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá đỡ I cố định như hình vẽ
(bỏ qua ma sát giữa A, B với C). Lấy 𝑔 = 10 m/s2 . Để C không trượt trên mặt sàn nằm ngang
trong quá trình 𝐴 và 𝐵 dao động thì hệ số ma sát giữa 𝐶 và mặt sàn có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 0,12.
B. 0,09.
C. 0,18.
D. 0,16.
Câu 38: Dùng hạt 𝛼 có động năng 5,00MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng:
4
14
1
2 He + 7 N → X + 1 H. Phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ
gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X
bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt 𝛼 một góc 𝜃. Giá trị lớn nhất của góc 𝜃
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 68∘ .
B. 22∘ .
C. 35∘ .
D. 55∘ .
Câu 39: Đặt điện áp u = U√2cos (𝜔t)(V) vào hai đầu đoạn
mạch như hình H1. Biết U, 𝜔, R, L, r không đổi; điện
dung C thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp hiệu dụng 𝑈𝑀𝐵 và UNB vào điện dung C như hình
H2. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng UAM xấp xỉ bằng
A. 45,4 V.
B. 102,7 V.
C. 78,6 V.
D. 53,2 V.
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách
nhau 30 cm. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Trên mặt nước, điểm I thuộc đường trung
trực của AB gần O nhất mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn. Gọi M là điểm
trên mặt nước thuộc đường tròn tâm I bán kính 12 cm xa A nhất, cách A một đoạn d0 mà phần
tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng là
6 cm. Giá trị d0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27 cm.
B. 28 cm.
C. 29 cm.
D. 30 cm.
 








Các ý kiến mới nhất