THI THỬ TN 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan trung vu
Ngày gửi: 09h:23' 31-05-2023
Dung lượng: 588.2 KB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Phan trung vu
Ngày gửi: 09h:23' 31-05-2023
Dung lượng: 588.2 KB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Họ, tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Số phức đối của số phức
là
A.
.
B.
.
Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A.
.
B.
C.
.
B.
Câu 5. Cho cấp số nhân
A.
C.
.
D.
.
C.
và
B.
.
D.
.
D.
.
là
.
với
.
.
D.
là
A. .
B.
.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
.
.
C.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
Mã đề thi: 001
.
. Công bội của cấp số nhân
.
C.
Câu 6. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng
.
là
D.
.
có phương trình
?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Đồ thị hàm số
A.
cắt trục
.
B.
Câu 8. Cho hàm số
.
tại điểm có tọa độ là
.
C.
có đạo hàm
. Tính
.
liên tục trên
.
D.
.
và thỏa mãn
.
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới
đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 1/5 Mã đề 001
Câu 10. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm
A.
.
C.
.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho điểm
Khoảng cách
từ điểm
đến mặt phẳng
A.
Câu 12. Số phức
.
B.
B.
.
D.
và mặt phẳng
.
.
C.
A.
.
Câu 16. Cho số phức
.
.
D.
C.
và chiều cao bằng
D.
, thể tích của khối chóp đã
B.
.
C.
.
có đáy
là tam giác vuông tại
Thể tích của khối chóp
là
D.
.
Cạnh
.
C.
.
D.
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
B.
.
C.
.
. Môđun của số phức bằng
A.
.
B.
Câu 17. Cho khối trụ có bán kính đáy
A. .
B.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ
:
.
là
A.
B.
Câu 13. Khối chóp có diện tích đáy bằng
cho bằng
A.
.
B.
Câu 15. Cho mặt cầu có bán kính
là
là
thỏa mãn điều kiện
A.
.
Câu 14. Cho hình chóp
bên
vuông góc với đáy,
và bán kính bằng
.
C.
và chiều cao
D.
.
.
.
D.
.
. Thể tích khối trụ đó là
C.
.
D.
.
một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
A.
Câu 19. Cho hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
B.
Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
C.
D.
là:
Trang 2/5 Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
.
D.
.
là
.
B. .
C.
.
D.
.
A.
Câu 22. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một
hàng ngang?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là:
.
C.
B.
.
Câu 24. Cho hàm số
.
D.
liên tục trên đoạn
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
và thỏa mãn
,
là
.
Câu 25. Cho hàm số
C.
.
D.
Nguyên hàm
.
của hàm số
thỏa mãn
là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Tất cả các khoảng đồng biến của hàm số
A.
và
. B.
.
là
C.
Câu 27. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
Câu 28. Cho
B.
và
.
B. .
Câu 29. Diện tích
D.
.
là
C.
.
D.
là các số thực dương khác thỏa mãn
A. .
.
C.
. Khi đó
.
D.
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
Câu 30. Cho hình chóp
B.
có đáy
.
với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm của
.
bằng
.
và
C.
.
là tam giác vuông tại
là:
D.
. Cạnh bên
. Góc giữa mặt phẳng
.
vuông góc
và mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3/5 Mã đề 001
Câu 31. Số giao điểm của đường cong
A. .
B. .
Câu 32. Cho hàm số
đây đúng?
và đường thẳng
C. .
là
D. .
có đạo hàm
. Mệnh đề nào dưới
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 33. Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên bé hơn 10. Xác suất để hai số được chọn có tổng chia
hết cho 2 là:
A. .
B.
.
C.
Câu 34. Cho phương trình
B.
.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn
Câu 36. Trong không gian
, cho tam giác
Phương trình đường trung tuyến
của tam giác
.
C.
A.
, cho điểm
.
C.
.
với
D.
,
,
là:
.
B.
.
C.
có đáy
.
lên mặt
D.
S
là hình vuông,
.
Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên dương
A.
B.
.
. Hình chiếu của điểm
và
, góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa đường thẳng
.
A.
là:
D. 12.
D.
B.
Câu 38. Cho khối chóp
.
B.
.
Câu 37. Trong không gian
phẳng
có tọa độ là
C.
. Tổng
. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một đường thẳng có phương trình
.
B.
.
A.
D. .
có hai nghiệm
A. 2.
A.
.
bằng
(tham
và mặt phẳng
A
D
C
B
C.
thỏa mãn
C.
.
D.
.
.
?
D.
Trang 4/5 Mã đề 001
Câu 40. Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
và
A. .
. Gọi
là hai nguyên hàm của
. Khi đó,
C.
B.
bằng
D.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
bốn điểm cực trị?
A. .
B.
C.
D.
Câu 42. Cho số thực
và các số phức thỏa mãn
Gọi
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
. Có bao nhiêu số nguyên để
?
A. .
B. Vô số.
C.
D.
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác cân tại
tạo với đáy góc
trụ đã cho bằng
A.
và tam giác
.
B.
Câu 44. Cho hàm số
có diện tích bằng
.
C.
liên tục trên khoảng
rằng
và
trên
có
lần lượt là giá
Mặt phẳng
Thể tích của khối lăng
.
D.
và
với mọi
, biết
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
bằng
A.
.
B.
.
Câu 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
thực). Tích của tất cả các giá trị thực của
thỏa mãn
C.
.
D.
.
( là tham số
để phương trình đó có 2 nghiệm phân biệt
là
A.
B.
Câu 46: Trong không gian
và chứa đường thẳng
C.
cho mặt phẳng
D.
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi giá trị nguyên dương
của có không quá
giá trị nguyên dương của thỏa mãn
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 48. Cho khối nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Mặt phẳng
(P) đi qua đỉnh của khối nón và cách tâm O của đáy khối nón một khoảng bằng 12cm. Khi đó
diện tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng (P) bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Trong không gian
. Gọi
,
,
, cho mặt cầu
và điểm
là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua điểm
Trang 5/5 Mã đề 001
và lần lượt cắt mặt cầu
giá trị lớn nhất bằng
A.
.
tại điểm thứ hai là
B.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
.
có
,
,
. Thể tích của tứ diện
C.
và
số
có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số
biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
…………….HẾT……………
.
D.
đạt
.
Biết hàm
đồng
D.
.
Trang 6/5 Mã đề 001
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Họ, tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Số phức đối của số phức
là
A.
.
B.
.
Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A.
.
B.
C.
.
B.
Câu 5. Cho cấp số nhân
A.
C.
.
D.
.
C.
và
B.
.
D.
.
D.
.
là
.
với
.
.
D.
là
A. .
B.
.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
.
.
C.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
Mã đề thi: 001
.
. Công bội của cấp số nhân
.
C.
Câu 6. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng
.
là
D.
.
có phương trình
?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Đồ thị hàm số
A.
cắt trục
.
B.
Câu 8. Cho hàm số
.
tại điểm có tọa độ là
.
C.
có đạo hàm
. Tính
.
liên tục trên
.
D.
.
và thỏa mãn
.
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới
đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 1/5 Mã đề 001
Câu 10. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm
A.
.
C.
.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho điểm
Khoảng cách
từ điểm
đến mặt phẳng
A.
Câu 12. Số phức
.
B.
B.
.
D.
và mặt phẳng
.
.
C.
A.
.
Câu 16. Cho số phức
.
.
D.
C.
và chiều cao bằng
D.
, thể tích của khối chóp đã
B.
.
C.
.
có đáy
là tam giác vuông tại
Thể tích của khối chóp
là
D.
.
Cạnh
.
C.
.
D.
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
B.
.
C.
.
. Môđun của số phức bằng
A.
.
B.
Câu 17. Cho khối trụ có bán kính đáy
A. .
B.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ
:
.
là
A.
B.
Câu 13. Khối chóp có diện tích đáy bằng
cho bằng
A.
.
B.
Câu 15. Cho mặt cầu có bán kính
là
là
thỏa mãn điều kiện
A.
.
Câu 14. Cho hình chóp
bên
vuông góc với đáy,
và bán kính bằng
.
C.
và chiều cao
D.
.
.
.
D.
.
. Thể tích khối trụ đó là
C.
.
D.
.
một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
A.
Câu 19. Cho hàm số
.
B.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
B.
Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
C.
D.
là:
Trang 2/5 Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
.
D.
.
là
.
B. .
C.
.
D.
.
A.
Câu 22. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một
hàng ngang?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là:
.
C.
B.
.
Câu 24. Cho hàm số
.
D.
liên tục trên đoạn
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
và thỏa mãn
,
là
.
Câu 25. Cho hàm số
C.
.
D.
Nguyên hàm
.
của hàm số
thỏa mãn
là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Tất cả các khoảng đồng biến của hàm số
A.
và
. B.
.
là
C.
Câu 27. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
Câu 28. Cho
B.
và
.
B. .
Câu 29. Diện tích
D.
.
là
C.
.
D.
là các số thực dương khác thỏa mãn
A. .
.
C.
. Khi đó
.
D.
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
Câu 30. Cho hình chóp
B.
có đáy
.
với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm của
.
bằng
.
và
C.
.
là tam giác vuông tại
là:
D.
. Cạnh bên
. Góc giữa mặt phẳng
.
vuông góc
và mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3/5 Mã đề 001
Câu 31. Số giao điểm của đường cong
A. .
B. .
Câu 32. Cho hàm số
đây đúng?
và đường thẳng
C. .
là
D. .
có đạo hàm
. Mệnh đề nào dưới
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 33. Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên bé hơn 10. Xác suất để hai số được chọn có tổng chia
hết cho 2 là:
A. .
B.
.
C.
Câu 34. Cho phương trình
B.
.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn
Câu 36. Trong không gian
, cho tam giác
Phương trình đường trung tuyến
của tam giác
.
C.
A.
, cho điểm
.
C.
.
với
D.
,
,
là:
.
B.
.
C.
có đáy
.
lên mặt
D.
S
là hình vuông,
.
Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên dương
A.
B.
.
. Hình chiếu của điểm
và
, góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa đường thẳng
.
A.
là:
D. 12.
D.
B.
Câu 38. Cho khối chóp
.
B.
.
Câu 37. Trong không gian
phẳng
có tọa độ là
C.
. Tổng
. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
là một đường thẳng có phương trình
.
B.
.
A.
D. .
có hai nghiệm
A. 2.
A.
.
bằng
(tham
và mặt phẳng
A
D
C
B
C.
thỏa mãn
C.
.
D.
.
.
?
D.
Trang 4/5 Mã đề 001
Câu 40. Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
và
A. .
. Gọi
là hai nguyên hàm của
. Khi đó,
C.
B.
bằng
D.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
bốn điểm cực trị?
A. .
B.
C.
D.
Câu 42. Cho số thực
và các số phức thỏa mãn
Gọi
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
. Có bao nhiêu số nguyên để
?
A. .
B. Vô số.
C.
D.
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác cân tại
tạo với đáy góc
trụ đã cho bằng
A.
và tam giác
.
B.
Câu 44. Cho hàm số
có diện tích bằng
.
C.
liên tục trên khoảng
rằng
và
trên
có
lần lượt là giá
Mặt phẳng
Thể tích của khối lăng
.
D.
và
với mọi
, biết
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
bằng
A.
.
B.
.
Câu 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
thực). Tích của tất cả các giá trị thực của
thỏa mãn
C.
.
D.
.
( là tham số
để phương trình đó có 2 nghiệm phân biệt
là
A.
B.
Câu 46: Trong không gian
và chứa đường thẳng
C.
cho mặt phẳng
D.
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi giá trị nguyên dương
của có không quá
giá trị nguyên dương của thỏa mãn
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 48. Cho khối nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Mặt phẳng
(P) đi qua đỉnh của khối nón và cách tâm O của đáy khối nón một khoảng bằng 12cm. Khi đó
diện tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng (P) bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Trong không gian
. Gọi
,
,
, cho mặt cầu
và điểm
là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua điểm
Trang 5/5 Mã đề 001
và lần lượt cắt mặt cầu
giá trị lớn nhất bằng
A.
.
tại điểm thứ hai là
B.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
.
có
,
,
. Thể tích của tứ diện
C.
và
số
có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số
biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
…………….HẾT……………
.
D.
đạt
.
Biết hàm
đồng
D.
.
Trang 6/5 Mã đề 001
 









Các ý kiến mới nhất