Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KTGKI. Si9.004

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:51' 28-06-2023
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.598.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm

A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Sự kết hợp 2 loại giao tử ST và st của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 SSTt.
B
cơ thể lai F1 SsTt.
C cơ thể lai F1 SsTT.
D
cơ thể lai F1 SxTz.
2/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A tự dị dung hợp.
B
biến dị bến hợp.
C biến dị hiệp đồng.
D
biến dị tổ hợp.
3/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFFGg cho các
loại giao tử như sau:
A EFG, Efg, eFG, efg.
B
HFG, EFg, eFG, eFg.
C EFG, EFg, eFG, eFg.
D
EFG, EFg, eFG, efg.
4/ Tỉ lệ kiểu hình 9/16 hạt vàng, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 vàng x 3/4 nhăn.
B
1/4 vàng x 3/4 trơn.
C 3/4 vàng x 1/4 trơn.
D
3/4 vàng x 3/4 trơn.
5/ Phép lai F1 x F1: PpQq x PpQq cho F2 có 16 tổ hợp lai, 9 kiểu gen với 4 nhóm kiểu gen có cùng loại kiểu
hình theo tỉ lệ là:
A 9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
B
9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppaa.
C 9P-Q- : 3P-dd : 3ppQ- : 1ppqq.
D
6P-Q- : 6P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
6/ Ở một giống cây, quả đỏ (R) trội hoàn toàn hơn quả vàng (r); quả tròn (O) trội hoàn toàn hơn quả dài (o).
Tự giao F1 x F1: RrOo (Đỏ, tròn) x RrOo (Đỏ, tròn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất trong thống kê nên
chỉ thu được F2: 902 Đỏ, tròn : 300 Đỏ, dài : 99 vàng, dài. Số liệu thiếu phù hợp nhất là?
A 299 Vàng, tròn.
B
149 Vàng, tròn.
C 299 Đỏ, dài.
D
299 Đỏ, tròn.
7/ Ở cà chua quả đỏ (R), lá chẻ (O) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn quả vàng (r), lá nguyên (o).
Lai cà chua quả đỏ, lá nguyên x quả vàng, lá chẻ thì có những phép lai nào có thể có?
A RRoo x rrBB; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
B RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rrcc x rrOO; Rroo x rrOo.
C RRoo x rrOO; RRee x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
D RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này là bản sao của chiếc kia, hình thành qua quá trình nhân đôi DNA từ
một nhiễm sắc thể ban đầu, thì gọi là
A cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử chị em.
C cặp nhiễm sắc tử không chị em.
D
cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
9/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
B
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
C Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
D
Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
10/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 3 lần.
B
1 lần.
C 4 lần.
D
2 lần.
11/ Ở động vật, tinh bào bậc II có bộ NST có điểm gì khác so với giao tử đực?
A Bộ NST n kép so với 2n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với 4n đơn.
C Bộ NST n đơn so với n kép.
D
Bộ NST n kép so với n đơn.
12/ Ở cá thể đực động vật, từ 1 tế bào sinh tinh (tinh nguyên bào) tham gia giảm phân, cuối cùng tạo ra:
A 2 tinh trùng (đều n kép).
B
2 tinh trùng (đều 2n đơn).
C 4 tinh trùng (đều n đơn).
D
4 thể cực (đều n đơn).
13/ Ở nguời: tỉ lệ con sinh con trai hay con gái trung bình là 1 : 1. Hiện tượng này có thể được giải thích theo
giả thuyết:
A Bố cho 1,0X, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
B
Bố cho 1,0Y, mẹ cho 0.5X : 0.5Y.
C Mẹ cho 1,0Y, bố cho 0.5X : 0.5Y.
D
Mẹ cho 1,0X, bố cho 0.5X : 0.5Y.

Mã đề: A9.598.KTGKI

Trang

1

14/ Cho biết gen W: cá vảy đỏ; w: cá vảy trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên Y và
giới cái là giới dị giao tử XY, giới đực đồng giao tử XX. Cho (P) cá đực vảy đỏ thuần chủng lai với cá cái vảy
trắng được F1 100% cá vảy đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 cá vảy trắng (trong đó cá vảy trắng toàn con
cái). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ). B ♂XwXw (Đực, vảy trắng) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ).
C ♂XWXW (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng). D ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng).
15/ Ở người, M: bình thường; m: mù màu; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XMXM, XMXm, XmXm; XNY, XmY.
B
XMXM, XMXm, XmY; XMY, XmYm.
M N
M m
m m
M
m
C X X , X X , X X ; X Y, X Y.
D
XMXM, XMXm, XmXm; XMY, XmY.
1





B. trắc
nghiệm

Câu

2





3





4





5





6





7





8





9





10





11





12





13





14





15





B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt
đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 143 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt
trắng : 50 con râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(LlRr).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: LR
lr
F1: ………………….………….………..
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 221. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I và II.
Các kì
Kì đầu

Kì giữa

Giảm phân I

Giảm phân II

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

Mã đề: A9.598.KTGKI

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

Trang

2
 
Gửi ý kiến