KTGKI. Si9.006

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:53' 28-06-2023
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:53' 28-06-2023
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.850.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 MMnn.
B
cơ thể lai F1 Aabb.
C cơ thể lai F1 MmNN.
D
cơ thể lai F1 MmNn.
2/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt vàng, nhăn là tích tỉ lệ của:
A 1/4 vàng x 3/4 nhăn.
B
2/4 vàng x 3/4 trơn.
C 3/4 xanh x 1/4 trơn.
D
3/4 vàng x 1/4 nhăn.
3/ Các cặp gen sẽ (.......) trong quá trình phát sinh giao tử.
A phân li dập dờ.
B
phân li độc lập.
C phân li độc lạ.
D
chi li lập luận.
4/ Ở một giống thú, lông vàng trội hoàn toàn hơn lông trắng; râu dài trội hoàn toàn hơn râu ngắn. Phép lai P:
Yyll (vàng, dài) x yyLl (trắng, ngắn) cho F1 có TLPL KG:
A 1YyLl : 1Yyll : 1YYLL : 1yyll.
B
1YyLl : 1Yyll : 1yyLL : 1yyLL.
C 11YyLl : 1YyLl : 1yyLl : 1yyjj.
D
1YyLl : 1Yyll : 1yyLl : 1yyll.
5/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen IiKknn cho các
loại giao tử như sau:
A IKn, Ikn, iKN, ikn.
B
IKn, Ikn, iKn, ikn.
C IKb, Ikn, iKn, ikn.
D
IKn, Ikn, iKn, ikN.
6/ Ở cà chua quả đỏ (R), lá chẻ (O) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn quả vàng (r), lá nguyên (o).
Lai cà chua quả đỏ, lá nguyên x quả vàng, lá chẻ thì có những phép lai nào có thể có?
A RRoo x rrBB; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo. B RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
C RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rrcc x rrOO; Rroo x rrOo. D RRoo x rrOO; RRee x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
7/ Ở một giống đậu Hà Lan, Hạt vàng (A) trội hoàn toàn hơn hạt xanh (A); hạt trơn (B) trội hoàn toàn hơn
hạt nhăn (B). Tự giao F1 x F1: AaBb (Vàng, trơn) x AaBb (Vàng, trơn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất
trong thống kê nên chỉ thu được F2: 315 Vàng, trơn : 101 Vàng nhăn : 108 Xanh, trơn. Số liệu thiếu phù hợp
nhất là?
A 32 Xanh, nhăn.
B
32 Xanh, trơn.
C 315 Xanh, nhăn.
D
32 Vàng, nhăn.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này có nguồn gốc từ bố, chiếc kia có nguồn gốc từ mẹ, cùng tồn tại trong
bộ NST 2n của tế bào sinh dưỡng, gọi là
A cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử không chị em.
C cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
D
cặp nhiễm sắc tử chị em.
9/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 4 lần.
B
3 lần.
C 1 lần.
D
2 lần.
10/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
C Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
11/ Ở động vật, tinh bào bậc II có bộ NST có điểm gì khác so với giao tử đực?
A Bộ NST n kép so với n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với 4n đơn.
C Bộ NST n đơn so với n kép.
D
Bộ NST n kép so với 2n đơn.
12/ Sự khác nhau cơ bản trong giảm phân ở động vật là đực tạo 4 tinh trùng;
A cái tạo 2 trứng và 3 thể cực.
B
cái tạo 1 trứng và 3 thể cực.
C cái tạo 1 trứng và 2 thể cực.
D
cái tạo 3 trứng và 1 thể cực.
13/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ). B
♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng).D ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
Mã đề: A9.850.KTGKI
Trang
1
14/ Ở người, G: bình thường; g: mù màu; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XGXG, KGXg, XgXg; XGY, XgY.
B
XGXG, XGXg, XgXg; XGY, XgY.
G G
G g
g g
G g
g
C X X , X X , X X ; X Y , X Y.
D
XGXG, XGXg, XgXg; XGY, XgV.
15/ Việc sinh con đực hay con cái ở châu chấu là do tinh trùng và trứng của con bố và con mẹ kết hợp lai với
nhau theo nguyên tắc:
A X và X sinh con cái, Y và Y sinh con đực.
B
X và X sinh con đực, X và 0 sinh con cái.
C X và X sinh con cái, X và 0 sinh con đực.
D
X và Y sinh con cái, Y và Z sinh con đực.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn
lông xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn :
43 lông xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ
lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
Câu 221. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I và II.
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.850.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.850.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 MMnn.
B
cơ thể lai F1 Aabb.
C cơ thể lai F1 MmNN.
D
cơ thể lai F1 MmNn.
2/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt vàng, nhăn là tích tỉ lệ của:
A 1/4 vàng x 3/4 nhăn.
B
2/4 vàng x 3/4 trơn.
C 3/4 xanh x 1/4 trơn.
D
3/4 vàng x 1/4 nhăn.
3/ Các cặp gen sẽ (.......) trong quá trình phát sinh giao tử.
A phân li dập dờ.
B
phân li độc lập.
C phân li độc lạ.
D
chi li lập luận.
4/ Ở một giống thú, lông vàng trội hoàn toàn hơn lông trắng; râu dài trội hoàn toàn hơn râu ngắn. Phép lai P:
Yyll (vàng, dài) x yyLl (trắng, ngắn) cho F1 có TLPL KG:
A 1YyLl : 1Yyll : 1YYLL : 1yyll.
B
1YyLl : 1Yyll : 1yyLL : 1yyLL.
C 11YyLl : 1YyLl : 1yyLl : 1yyjj.
D
1YyLl : 1Yyll : 1yyLl : 1yyll.
5/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen IiKknn cho các
loại giao tử như sau:
A IKn, Ikn, iKN, ikn.
B
IKn, Ikn, iKn, ikn.
C IKb, Ikn, iKn, ikn.
D
IKn, Ikn, iKn, ikN.
6/ Ở cà chua quả đỏ (R), lá chẻ (O) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn quả vàng (r), lá nguyên (o).
Lai cà chua quả đỏ, lá nguyên x quả vàng, lá chẻ thì có những phép lai nào có thể có?
A RRoo x rrBB; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo. B RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
C RRoo x rrOO; RRoo x rrOo; Rrcc x rrOO; Rroo x rrOo. D RRoo x rrOO; RRee x rrOo; Rroo x rrOO; Rroo x rrOo.
7/ Ở một giống đậu Hà Lan, Hạt vàng (A) trội hoàn toàn hơn hạt xanh (A); hạt trơn (B) trội hoàn toàn hơn
hạt nhăn (B). Tự giao F1 x F1: AaBb (Vàng, trơn) x AaBb (Vàng, trơn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất
trong thống kê nên chỉ thu được F2: 315 Vàng, trơn : 101 Vàng nhăn : 108 Xanh, trơn. Số liệu thiếu phù hợp
nhất là?
A 32 Xanh, nhăn.
B
32 Xanh, trơn.
C 315 Xanh, nhăn.
D
32 Vàng, nhăn.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này có nguồn gốc từ bố, chiếc kia có nguồn gốc từ mẹ, cùng tồn tại trong
bộ NST 2n của tế bào sinh dưỡng, gọi là
A cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử không chị em.
C cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
D
cặp nhiễm sắc tử chị em.
9/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 4 lần.
B
3 lần.
C 1 lần.
D
2 lần.
10/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
C Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
11/ Ở động vật, tinh bào bậc II có bộ NST có điểm gì khác so với giao tử đực?
A Bộ NST n kép so với n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với 4n đơn.
C Bộ NST n đơn so với n kép.
D
Bộ NST n kép so với 2n đơn.
12/ Sự khác nhau cơ bản trong giảm phân ở động vật là đực tạo 4 tinh trùng;
A cái tạo 2 trứng và 3 thể cực.
B
cái tạo 1 trứng và 3 thể cực.
C cái tạo 1 trứng và 2 thể cực.
D
cái tạo 3 trứng và 1 thể cực.
13/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ). B
♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng).D ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
Mã đề: A9.850.KTGKI
Trang
1
14/ Ở người, G: bình thường; g: mù màu; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XGXG, KGXg, XgXg; XGY, XgY.
B
XGXG, XGXg, XgXg; XGY, XgY.
G G
G g
g g
G g
g
C X X , X X , X X ; X Y , X Y.
D
XGXG, XGXg, XgXg; XGY, XgV.
15/ Việc sinh con đực hay con cái ở châu chấu là do tinh trùng và trứng của con bố và con mẹ kết hợp lai với
nhau theo nguyên tắc:
A X và X sinh con cái, Y và Y sinh con đực.
B
X và X sinh con đực, X và 0 sinh con cái.
C X và X sinh con cái, X và 0 sinh con đực.
D
X và Y sinh con cái, Y và Z sinh con đực.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn
lông xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn :
43 lông xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ
lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
Câu 221. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I và II.
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.850.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
 









Các ý kiến mới nhất