Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Toan
Ngày gửi: 04h:27' 03-08-2023
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024.
Môn: Lịch sử & Địa lí- Lớp 8
TT

Chủ
đề/bài
học

Nội dung/
Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

Tổng
số

Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu dụng dụng cao
Phân môn Lịch sử

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

50%

Phân môn Địa lí
1

2

VỊ
TRÍ
ĐỊA


PHẠ
M VI
LÃN
H
THỔ
(3
tiết)

– Vị trí địa
lí và phạm
vi lãnh thổ

Ảnh
hưởng của
vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh
thổ
đối với sự
hình thành
đặc điểm
địa lí tự
nhiên Việt
Nam

Nhận biết
4TN
– Trình bày được
đặc điểm vị trí địa
lí.
Thông hiểu
– Phân tích được
ảnh hưởng của vị trí
địa lí và phạm vi
lãnh thổ đối với sự
hình thành đặc điểm
địa lí tự nhiên Việt
Nam.

ĐỊA
HÌNH

KHO
ÁNG
SẢN
VIỆT
NAM
(9
tiết)


Đặc
điểm
chung của
địa hình
– Các khu
vực
địa
hình. Đặc
điểm

bản
của
từng khu

Nhận biết
– Trình bày được
một trong những 2TN
đặc điểm chủ yếu
của địa hình Việt
Nam: Đất nước đồi
núi, đa phần đồi núi
thấp; Hướng địa
hình; Địa hình nhiệt
đới ẩm gió mùa;
1

15%
1,5
điểm
1TLa

35%
3,5
điểm

vực
địa
hình

Ảnh
hưởng của
địa
hình
đối với sự
phân hóa
tự nhiên và
khai thác
kinh tế

Đặc
điểm
chung của
tài nguyên
khoáng sản
Việt Nam.
Các
loại
khoáng sản
chủ yếu

Chịu tác động của
con người.
– Trình bày được
đặc điểm của các 2TN
khu vực địa hình:
địa hình đồi núi; địa
hình đồng bằng; địa
hình bờ biển và
thềm lục địa.
Thông hiểu
– Trình bày và giải
thích được đặc điểm
1TL*b
chung
của
tài
nguyên khoáng sản
Việt Nam.
– Phân tích được
đặc điểm phân bố
1TL*b
các loại khoáng sản
chủ yếu và vấn đề
sử dụng hợp lí tài
nguyên khoáng sản.
Vận dụng
– Tìm được ví dụ
chứng minh ảnh
1TLa
hưởng của sự phân
hoá địa hình đối với
sự phân hoá lãnh
thổ tự nhiên và khai
thác kinh tế.
Vận dụng cao:
- Liên hệ phân tích
ảnh hưởng của địa
hình đối với sự phát
triển kinh tế - xã hội
ở địa phương em

Số câu/loại câu

8 câu 1 câu ½ câu
TN
TL
TL

Tỉ lệ

20%

15%

Tổng môn LS ĐL

40%

30%

2

1TLb

½ câu
TL

10 câu
(8TN,
2TL)

10%

5%

50%

20%

10%

100%

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024.
Môn: Lịch sử & Địa lí- Lớp 8
A.
PHẦN LỊCH SỬ
….………………….
B.
PHẦN ĐỊA LÍ:
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Theo chiều đông – tây, phần đất liền nước ta mở rộng khoảng bao
nhiêu kinh độ?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 2: Vị trí phần đất liền Việt Nam nằm trong khoảng những vĩ độ nào?
A. 8034'B đến 23023'B.
B. 8034'B đến 23033'B.
C. 8034'B đến 23053'B.
D. 8054'B đến 53023'B.
Câu 3: Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển nào?
A. Biển Xu-lu.
B. Biển Đông.
C. Biển Gia-va.
D. Biển Hoa Đông.
Câu 4. Trên đất liền, phía bắc nước ta có chung đường biên giới với quốc
gia nào sau đây?
A. Lào.
B. Thái Lan .
C. Cam-pu-chia.
D. Trung Quốc.
Câu 5. Địa hình đồng bằng nước ta chiếm
A. ¾ diện tích phần đất liền.
B. 2/3 diện tích phần đất liền.
C. 1/4 diện tích phần đất liền.
D. 1/3 diện tích đất liền.
Câu 6. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
A. Địa hình cacxtơ.
B. Địa hình đồng bằng
C. Địa hình cao nguyên.
D. Địa hình đê sông, đê biển.
Câu 7: Địa hình của Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm gì?
A. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.
B. Đồng bằng bị chia cắt bởi hệ thống đê chống lũ, tạo thành những ô trũng.
C Bị các nhánh núi đâm ngang sát biển chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ,
hẹp và ít màu mỡ.
D. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều vùng đất trũng rộng lớn bị ngập
úng sâu và khó thoát nước.
Câu 8. Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng núi nào của nước ta?
A. Vùng núi Tây Bắc.
B. Vùng núi Đông Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
D. Vùng núi Trường Sơn Nam.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
a. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có ảnh hưởng gì đối với sự hình thành đặc
điểm khí hậu ở nước ta.
b. Trình bày đặc điểm phân bố các loại khoáng sản chủ yếu của Việt Nam.
3

Câu 2 (1,5 điểm).
a. Em hãy lấy ví dụ về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh tế ở một
trong những khu vực đồi núi của nước ta.
b. Liên hệ phân tích những thuận lợi của địa hình đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở địa phương em.

4

HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN LỊCH SỬ:

B. PHẦN ĐỊA LÍ:
I. Trắc nghiệm (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
B
D
C
D
II. Tự luận

5

7
B

8
A

Câu
1
(1,5
điểm)

Nội dung chính
a. Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc
điểm khí hậu:
- Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong
vùng gió mùa châu Á, một năm có hai mùa rõ rệt.
- Phần đất liền hẹp ngang, nằm kề Biển Đông đã làm cho thiên
nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển; chịu nhiều ảnh
hưởng của các cơn bão đến từ khu vực biển nhiệt đới Tây Thái
Bình Dương.
b. Đặc điểm phân bố các loại khoáng sản chủ yếu:
- Than đá: Trữ lượng 7 tỉ tấn, chủ yếu ở Quảng Ninh.
- Dầu mỏ và khí tự nhiên: Trữ lượng 10 tỉ tấn dầu quy đổi, chủ yếu
ở vùng thềm lục địa phía đông nam.
- Bô-xit: Trữ lượng 9,6 tỉ tấn, tập trung ở Tây Nguyên và một số
tỉnh phía bắc.
- Sắt: Trữ lượng 1,1 tỉ tấn, chủ yếu ở Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
- A-pa-tít: Trữ lượng 2 tỉ tấn, tập trung ở Lào Cai.
- Ti-tan: Trữ lượng 663 triệu tấn, phân bố rải rác ven biển.
- Đá vôi: Trữ lượng 8 tỉ tấn, chủ yếu ở vùng núi phía Bắc và Bắc
Trung Bộ.
2
a. Lấy ví dụ về ảnh hưởng của địa hình đối với khai thác kinh
(1,5 tế ở một trong những khu vực đồi núi của nước ta. (HS lấy
điểm) đúng ví dụ)
Tham khảo: Vùng núi Đông Bắc:

Điểm

0,25

0,25
1,0

1,0

- Thế mạnh: Lâm sản phong phú thuận lợi cho phát triển lâm
nghiệp; đồng cỏ tự nhiên rộng lớn phát triển chăn nuôi gia súc
lớn; thổ nhưỡng và khí hậu thích hợp cho trồng cây công
nghieẹp lâu năm và cây ăn quả; khoáng sản phong phú đa
dạng là cơ sở để phát triển ngành khai khoáng, luyện kim; khí
hậu mát mẻ, cảnh quan đa dạng đặc sắc là cơ sở để phát triển
du lịch.
- Hạn chế: Địa hình bị chia cắt, khó khăn giao thông, cần chú
ý phòng chống thiên tai như lũ quét, sạt lở...

b. Liên hệ phân tích thuận lợi của địa hình đối với sự phát
triển kinh tế địa phương
- Địa phương em thuộc khu vực đồng bằng, địa hình bằng phẳng,
đất màu mỡ, nguồn nước dồi dào, dân cư đông đúc thuận lợi để
phát triển các ngành kinh tế…, đặc biệt là ngành trồng trọt. Địa
phương em nổi tiếng trong việc trồng các loại cây ăn quả như:
bưởi, ổi, vải…
--- Hết --6

0,5

7
 
Gửi ý kiến