Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ-KT-CUỐI-HKI-1.-MÔN-TOÁN-3.6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:50' 05-08-2023
Dung lượng: 59.7 KB
Số lượt tải: 1437
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
Điểm kiểm tra

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
Lớp: 3/. . . . . – Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................
Lời nhận xét của giáo viên:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …………. . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………… . . . . . . .

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 3 – Thời gian làm bài: 40 phút
Kiểm tra ngày tháng năm 2022
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
a/ 3 x 9 =

...............……

b/ 4 x 7 =

................

c/ 63 : 9 =

.......................

d/ 40 : 5 =

..................

2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm)
Số đã cho

6

3

9

Thêm 3 đơn vị

9

……

………..

Giảm đi 3 lần

2

……

………..

3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là:
A. 48 dm

B. 24 dm

C. 16 dm

4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
637 + 151

241 x 2

………………

………………

………………

………………

………………

………………

524 – 219

846 : 4

……………….

……………….

………………..

……………….

………………

……………….

5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít

B. 82 lít

C. 118lít

6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894

B. 644

C. 649

7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. ( 1
điểm)

a. 8 … 4

… 2=1

b. 8



4 4… 2A
= 10

A
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)

A

9cm
9cm
9cm

B
B
B6cm

21 x 4 : 2 = .......................

6cm
D
C
= ........................
6cm
D Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
C
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg.
D
C
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................

10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
.

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

1. Tính nhẩm: (Mức 1): 1 điểm. Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
a/ 3 x 9 =

b/ 4 x 7 = 28

27

c/ 63 : 9 = 7

d/ 40 : 5 = 8

2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm.
Số đã cho

6

3

9

Thêm 3 đơn vị

9

6

12

Giảm đi 3 lần

2

1

3

3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm).
A. 48 dm
4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
637 + 151 = 788

241 x 2= 428

524 – 219 = 305

846 : 4 = 211( dư 2)

5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
B. 644
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng.
( 1 điểm) . Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
a. 8 : 4

:

2=1

b. 8 + 4 4-

2 = 10

8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)

21 x 4 : 2 = 84 : 2 ( 0, 5 điểm)
= 42
( 0, 5 điểm)
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng là:
20 x 4 = 80 ( kg)
0, 5 điểm
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là:
80 + 30 = 110 ( kg)
Đáp số: 110 Kg
0, 5 điểm
10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
Bài giải:

Số dây sữa có được là:
800 : 4 = 200 ( dây)
Số thùng sữa có được là:
200 : 5 = 40 ( thùng)
Đáp số: 40 thùng sữa

.

0, 5 điểm
0,5 điểm

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối HKI lớp 3:
TT
1
2

Chủ đề
Số học

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

Số câu

04

02

02

08

Câu số

1, 2, 4, 5

6, 7,8

9, 10

Hình học và Số câu
đo lường
Câu số
TS câu

01

01

3
05

03

02

10
 
Gửi ý kiến