ĐỀ-KT-CUỐI-HKI-1.-MÔN-TOÁN-3.6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:50' 05-08-2023
Dung lượng: 59.7 KB
Số lượt tải: 1437
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:50' 05-08-2023
Dung lượng: 59.7 KB
Số lượt tải: 1437
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Điểm kiểm tra
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
Lớp: 3/. . . . . – Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................
Lời nhận xét của giáo viên:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …………. . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………… . . . . . . .
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 3 – Thời gian làm bài: 40 phút
Kiểm tra ngày tháng năm 2022
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
a/ 3 x 9 =
...............……
b/ 4 x 7 =
................
c/ 63 : 9 =
.......................
d/ 40 : 5 =
..................
2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm)
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
……
………..
Giảm đi 3 lần
2
……
………..
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là:
A. 48 dm
B. 24 dm
C. 16 dm
4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
637 + 151
241 x 2
………………
………………
………………
………………
………………
………………
524 – 219
846 : 4
……………….
……………….
………………..
……………….
………………
……………….
5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít
B. 82 lít
C. 118lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894
B. 644
C. 649
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. ( 1
điểm)
a. 8 … 4
… 2=1
b. 8
…
4 4… 2A
= 10
A
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
A
9cm
9cm
9cm
B
B
B6cm
21 x 4 : 2 = .......................
6cm
D
C
= ........................
6cm
D Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
C
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg.
D
C
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
1. Tính nhẩm: (Mức 1): 1 điểm. Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
a/ 3 x 9 =
b/ 4 x 7 = 28
27
c/ 63 : 9 = 7
d/ 40 : 5 = 8
2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm.
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
6
12
Giảm đi 3 lần
2
1
3
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm).
A. 48 dm
4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
637 + 151 = 788
241 x 2= 428
524 – 219 = 305
846 : 4 = 211( dư 2)
5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
B. 644
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng.
( 1 điểm) . Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
a. 8 : 4
:
2=1
b. 8 + 4 4-
2 = 10
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = 84 : 2 ( 0, 5 điểm)
= 42
( 0, 5 điểm)
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng là:
20 x 4 = 80 ( kg)
0, 5 điểm
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là:
80 + 30 = 110 ( kg)
Đáp số: 110 Kg
0, 5 điểm
10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
Bài giải:
Số dây sữa có được là:
800 : 4 = 200 ( dây)
Số thùng sữa có được là:
200 : 5 = 40 ( thùng)
Đáp số: 40 thùng sữa
.
0, 5 điểm
0,5 điểm
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối HKI lớp 3:
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Cộng
Số câu
04
02
02
08
Câu số
1, 2, 4, 5
6, 7,8
9, 10
Hình học và Số câu
đo lường
Câu số
TS câu
01
01
3
05
03
02
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
Lớp: 3/. . . . . – Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................
Lời nhận xét của giáo viên:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …………. . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………… . . . . . . .
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 3 – Thời gian làm bài: 40 phút
Kiểm tra ngày tháng năm 2022
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
a/ 3 x 9 =
...............……
b/ 4 x 7 =
................
c/ 63 : 9 =
.......................
d/ 40 : 5 =
..................
2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm)
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
……
………..
Giảm đi 3 lần
2
……
………..
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là:
A. 48 dm
B. 24 dm
C. 16 dm
4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
637 + 151
241 x 2
………………
………………
………………
………………
………………
………………
524 – 219
846 : 4
……………….
……………….
………………..
……………….
………………
……………….
5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít
B. 82 lít
C. 118lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894
B. 644
C. 649
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. ( 1
điểm)
a. 8 … 4
… 2=1
b. 8
…
4 4… 2A
= 10
A
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
A
9cm
9cm
9cm
B
B
B6cm
21 x 4 : 2 = .......................
6cm
D
C
= ........................
6cm
D Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
C
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg.
D
C
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
1. Tính nhẩm: (Mức 1): 1 điểm. Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
a/ 3 x 9 =
b/ 4 x 7 = 28
27
c/ 63 : 9 = 7
d/ 40 : 5 = 8
2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm.
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
6
12
Giảm đi 3 lần
2
1
3
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm).
A. 48 dm
4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
637 + 151 = 788
241 x 2= 428
524 – 219 = 305
846 : 4 = 211( dư 2)
5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả
hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
B. 644
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng.
( 1 điểm) . Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
a. 8 : 4
:
2=1
b. 8 + 4 4-
2 = 10
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = 84 : 2 ( 0, 5 điểm)
= 42
( 0, 5 điểm)
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng là:
20 x 4 = 80 ( kg)
0, 5 điểm
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là:
80 + 30 = 110 ( kg)
Đáp số: 110 Kg
0, 5 điểm
10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào
các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm )
Bài giải:
Số dây sữa có được là:
800 : 4 = 200 ( dây)
Số thùng sữa có được là:
200 : 5 = 40 ( thùng)
Đáp số: 40 thùng sữa
.
0, 5 điểm
0,5 điểm
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối HKI lớp 3:
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Cộng
Số câu
04
02
02
08
Câu số
1, 2, 4, 5
6, 7,8
9, 10
Hình học và Số câu
đo lường
Câu số
TS câu
01
01
3
05
03
02
10
 








Các ý kiến mới nhất