Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CUỐI KÌ 1 (2022-2023)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:39' 07-08-2023
Dung lượng: 590.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 10

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho mệnh đề P: “

”. Mệnh đề phủ định của P là:

A.
C.

B.
D.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác
là hình chữ nhật
tứ giác
B. Tam giác
là tam giác đều
.
C. Tam giác
cân tại
.
D. Tứ giác
nội tiếp đường tròn tâm

.
. Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

Câu 3: Cho tập hợp

.

A.
C.

Câu 4: Cho tập hợp

.

. Tập A là tập nào sau đây?
B.

Câu 5: Cho tập hợp

.

A.

.

.

C.

. Khi đó

là:

.

D.

.

là:

.

B.

.

D.

. Khi đó

.

B.

.

C.

và tập

Câu 6: Cho tập hợp
A.

.

B.
D.

.

A.

có ba góc vuông.

.

C.

.

D.

Câu 7: Cho bất phương trình

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
B. Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
C. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
.
D. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

B.

C.

D.

Câu 9: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình
A.

.

B.

.

C.

.

?
D.

.

Câu 10: Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Trang 1/4

Câu 11: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

.

.

D.

Câu 12: Cho góc a tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.

D.

A.

.

chứa điểm nào sau đây?

B.

C.

.

Câu 13: Tính giá trị của biểu thức
A. 2.

B. 0.

Câu 14: Cho tam giác

có diện tích S, với

là đúng ?

.

A.

.

B.

Câu 16: Tam giác

vuông tại

.



.

.

D.

. Khẳng định nào sau đây là sai ?
.

C.

.

B.

.

.

C.

.

D.

. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 18: Cho các điểm phân biệt
A.

. Công thức nào sau đây

, có góc
.

B.

Câu 17: Cho tam giác
A.

.

D.

Câu 15: Cho tam giác

A.

.

B.

.

C.

D. 1.

. Tìm công thức sai:

.

A.

.

C.

.

C.

.

D.

, , . Đẳng thức nào sau đây đúng?
.
C.
.
D.

B.

.

Câu 19: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
A. Hai véc tơ bằng nhau.
B. Hai véc tơ đối nhau.
C. Hai véc tơ cùng hướng.
D. Hai véc tơ cùng phương.
Câu 20: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn

.
B.
Câu 21: Vectơ có điểm đầu là
A.
A.

.

B.

.
, điểm cuối là

C.

.
được kí hiệu là:

.

C.

Câu 22: Gọi

lần lượt là trung điểm của các cạnh
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.

.
B.

.
C.

.

D.

.

D.

.

của tam giác đều


.

D.

?

. Hỏi


.

Câu 23: Cho tam giác

có trọng tâm , gọi
là trung điểm
. Phân tích véc tơ
theo hai véc tơ là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

B.

.

Trang 2/4

.

C.

Câu 24: Cho hình bình hành

.

A.

. Tổng các vectơ
.

B.

.

.

B.

.

.

.

D.

bằng:
.

C.

Câu 26: Cho hình chữ nhật
A.

là:

C.

Câu 25: Vectơ tổng
A.

.

D.



. Độ dài của véctơ

.

B.

.

D.

.

C.

D.

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm



là:

.

. Tọa độ của vectơ

là:
.

A.

.

B.

Câu 28: Cho
B.

C.

Câu 29: Cho

Tìm

A.

cùng phương.

C.

Câu 30: Trong mặt phẳng hệ tọa độ

mãn hệ thức

D.

để hai vectơ

B.

D.

cho hai điểm

. Tọa độ điểm M thỏa


.

.

B.

.

C.

Câu 31: Cho

và là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
hãy chọn kết quả đúng:
A.

.

D.

Tìm tọa độ của vectơ

A.

A.

.

C.

.

B.

.

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ

C.

.

D.

. Trong các kết quả sau đây,

.

D.

.

cho ba điểm

Tính tích vô

hướng
A.

B.

C.

D.

Câu 33: Làm tròn số 8316,4 đến hàng chục ta được:
A. 8320
B. 8310.
C. 8326.
D. 8300.
Câu 34: Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn ngẫu

nhiên cho kết quả như sau:
35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35
Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 35: Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thông kê sau:
22
A. 33 .

24

-----------------------------------------------

33
B. 83 .

17

11

4
C. 89 .

18

D.

87

.
72

30

D. 82 .
Trang 3/4

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp
a) Tìm

.

b) Tìm

.

Bài

2:

(1,0

điểm)

Trong

,

mặt

.

phẳng

. Tìm tọa độ điểm

,

cho

tam

để tứ giác

giác



là hình bình

hành.
Bài 3: (0,5 điểm) Từ hai vị trí



núi. Biết rằng độ cao

, phương nhìn

phương nhìn

của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh

tạo với phương nằm ngang góc

của ngọn

tạo với phương nằm ngang góc

,

. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất

bằng bao nhiêu?

Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ
. Tính tọa độ chân đường cao vẽ từ

, cho tam giác



.

----------- HẾT ----------

Trang 4/4
 
Gửi ý kiến