Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
GIỮA KỲ 2 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:49' 07-08-2023
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:49' 07-08-2023
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 10
ĐỀ ……………………...
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 132
Họ
và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
A.
B.
C.
Câu 2: Cho
B.
.
B.
.
C.
hoặc
.
.
B.
D.
.
.
.
A.
và
C.
.
.
.
D.
.
đi qua ba điểm
.
B.
.
D.
.
. Tìm tham số m để phương trình có hai
Câu 7: Cho phương trình
nghiệm phân biệt
.
đường thẳng
B.
C.
.
D.
Câu 6: Tìm phương trình đường tròn
A.
là
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
C.
.
Câu 5: Tìm côsin góc giữa
A.
D.
có phương trình
Câu 4: Phương trình
A.
là
C.
Câu 3: Tâm của đường tròn
là
D.
Điều kiện để
A.
A.
. Tọa độ đỉnh của
thỏa mãn :
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Hai số
A.
và
.
B.
Câu 10: Tìm parabol
A.
.
là các nghiệm của phương trình:
.
C.
.
D.
biết rằng parabol đi qua hai điểm
B.
.
và
.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
C.
.
D.
Câu 11: Parabol
. Khi đó (P)
A. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
B. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
C. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
D. Có trục đối xứng
.
B.
.
.
. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
.
Câu 13: Cho
A.
.
và đi qua điểm
Câu 12: Cho đường thẳng
A.
C.
.
. Điều kiện để
B.
D.
.
D.
.
là
C.
Câu 14: Phương trình
A.
.
có tổng hai nghiệm bằng
B. Không tồn tại
C.
D.
Câu 15: Số
là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là:
A.
B.
.
Câu 17: Tìm tập xác định
.
C.
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Khoảng cách từ điểm
A.
đến đường thẳng
B.
B.
.
D.
C.
D.
là
B.
.
C.
.
D.
Câu 21: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
.
.
vô nghiệm khi và chỉ khi
Câu 20: Tập xác định của hàm số
A.
là
C.
Câu 19: Phương trình
A.
D.
B.
.
và đường thẳng
C.
.
.
.
D.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 22: Giá trị của hàm số
tại
A.
B.
Câu 23: Tam thức bậc hai
A.
B.
là
C.
D.
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
C.
D.
Câu 24: Trục đối xứng của parabol
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 25: Đường Elip
A. .
.
D.
có tiêu cự bằng
B.
.
C.
.
D. .
Câu 26: Phương trình tổng quát của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 27: Cho đường thẳng
A.
.
.
(t là tham số) là
C.
.
có phương trình
B.
.
.
B.
C.
.
.
.
B.
.
D.
là
.
,
C.
Câu 29: Tìm tập xác định của hàm số
A.
D.
. Một vectơ chỉ phương của
Câu 28: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
Câu 30: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm
A.
C.
.
B.
D.
.
Câu 31: Đường thẳng
trình tổng quát là
A.
.
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
B.
.
Câu 32: Phương trình chính tắc của
A.
.
B.
C.
.
có độ dài trục lớn
.
Câu 33: Số thực dương lớn nhất thỏa mãn
A.
B.
có phương
D.
.
và tiêu cự
C.
.
là:
D.
.
là
C.
Câu 34: Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
A.
C.
.
.
D.
với
là
B.
D.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 35: Đường tròn tâm
A.
C.
và đi qua điểm
.
II. Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1.0 điểm) Giải phương trình
Câu 2: ( 1.0 điểm) Trong mặt phẳng
, cho
quát của đường thẳng trung trực của đoạn
.
Câu 3: ( 0.5 điểm) Trong mặt phẳng
, cho
có phương trình là
B.
D.
.
.
và
Viết phương trình tổng
;
cắt nhau
tại . Viết phương trình đường thẳng qua
cắt
lần lượt tại và sao cho
cân tại .
Câu 4: ( 0.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
và
đường thẳng
, với m là tham số thực. Gọi I là tâm của đường tròn (C).
Tìm m để cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 10
ĐỀ ……………………...
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 132
Họ
và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
A.
B.
C.
Câu 2: Cho
B.
.
B.
.
C.
hoặc
.
.
B.
D.
.
.
.
A.
và
C.
.
.
.
D.
.
đi qua ba điểm
.
B.
.
D.
.
. Tìm tham số m để phương trình có hai
Câu 7: Cho phương trình
nghiệm phân biệt
.
đường thẳng
B.
C.
.
D.
Câu 6: Tìm phương trình đường tròn
A.
là
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
C.
.
Câu 5: Tìm côsin góc giữa
A.
D.
có phương trình
Câu 4: Phương trình
A.
là
C.
Câu 3: Tâm của đường tròn
là
D.
Điều kiện để
A.
A.
. Tọa độ đỉnh của
thỏa mãn :
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Hai số
A.
và
.
B.
Câu 10: Tìm parabol
A.
.
là các nghiệm của phương trình:
.
C.
.
D.
biết rằng parabol đi qua hai điểm
B.
.
và
.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
C.
.
D.
Câu 11: Parabol
. Khi đó (P)
A. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
B. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
C. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
D. Có trục đối xứng
.
B.
.
.
. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
.
Câu 13: Cho
A.
.
và đi qua điểm
Câu 12: Cho đường thẳng
A.
C.
.
. Điều kiện để
B.
D.
.
D.
.
là
C.
Câu 14: Phương trình
A.
.
có tổng hai nghiệm bằng
B. Không tồn tại
C.
D.
Câu 15: Số
là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là:
A.
B.
.
Câu 17: Tìm tập xác định
.
C.
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Khoảng cách từ điểm
A.
đến đường thẳng
B.
B.
.
D.
C.
D.
là
B.
.
C.
.
D.
Câu 21: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
.
.
vô nghiệm khi và chỉ khi
Câu 20: Tập xác định của hàm số
A.
là
C.
Câu 19: Phương trình
A.
D.
B.
.
và đường thẳng
C.
.
.
.
D.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 22: Giá trị của hàm số
tại
A.
B.
Câu 23: Tam thức bậc hai
A.
B.
là
C.
D.
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
C.
D.
Câu 24: Trục đối xứng của parabol
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 25: Đường Elip
A. .
.
D.
có tiêu cự bằng
B.
.
C.
.
D. .
Câu 26: Phương trình tổng quát của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 27: Cho đường thẳng
A.
.
.
(t là tham số) là
C.
.
có phương trình
B.
.
.
B.
C.
.
.
.
B.
.
D.
là
.
,
C.
Câu 29: Tìm tập xác định của hàm số
A.
D.
. Một vectơ chỉ phương của
Câu 28: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
Câu 30: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm
A.
C.
.
B.
D.
.
Câu 31: Đường thẳng
trình tổng quát là
A.
.
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
B.
.
Câu 32: Phương trình chính tắc của
A.
.
B.
C.
.
có độ dài trục lớn
.
Câu 33: Số thực dương lớn nhất thỏa mãn
A.
B.
có phương
D.
.
và tiêu cự
C.
.
là:
D.
.
là
C.
Câu 34: Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
A.
C.
.
.
D.
với
là
B.
D.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 35: Đường tròn tâm
A.
C.
và đi qua điểm
.
II. Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1.0 điểm) Giải phương trình
Câu 2: ( 1.0 điểm) Trong mặt phẳng
, cho
quát của đường thẳng trung trực của đoạn
.
Câu 3: ( 0.5 điểm) Trong mặt phẳng
, cho
có phương trình là
B.
D.
.
.
và
Viết phương trình tổng
;
cắt nhau
tại . Viết phương trình đường thẳng qua
cắt
lần lượt tại và sao cho
cân tại .
Câu 4: ( 0.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
và
đường thẳng
, với m là tham số thực. Gọi I là tâm của đường tròn (C).
Tìm m để cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 









Các ý kiến mới nhất