Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
GIỮA KỲ 2 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:52' 07-08-2023
Dung lượng: 527.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:52' 07-08-2023
Dung lượng: 527.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022Mã đề2023
132
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Tính giới hạn
A.
.
.
Câu 2: Nếu
A.
.
B.
thì
.
.
C.
.
.
C.
Câu 3: Cho phương trình
D.
.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình
có ít nhất hai nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
chỉ có một nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
Câu 4: Tính giới hạn
.
B.
Câu 5: Cho hàm số
tục trên đoạn
.
bằng :
B.
A. 0.
D.
.
C. 3.
liên tục trên khoảng
D.
.
Điều kiện cần và đủ để hàm số liên
là:
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 6: Cho hình lập phương
A.
B.
Câu 7: Tính giới hạn
A. 9.
Câu 8: Hàm số
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
C.
D.
C. 5.
D.
và
.
bằng:
B. 10.
.
có tính chất:
A. Liên tục tại mọi điểm.
B. Liên tục tại
.
C. Liên tục tại
nhưng không liên tục tại
D. Liên tục tại
.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: Giả sử ta có
và
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.
A.
.
C.
B.
.
D.
.
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
.
A.
.
B.
Câu 11: Giới hạn của hàm số
.
A.
B.
.
.
.
B.
.
.
C.
D. .
bằng:
Câu 13: Tính giới hạn
A.
.
D.
là :
Câu 12: Giới hạn của hàm số
A.
.
C.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Tính giới hạn
A. 0.
Câu 15: Cho
A.
. Khi đó
.
B. 1.
.
B.
.
bằng:
.
C.
Câu 16: Hàm số nào sau đây không liên tục trên
A.
D.
.
D. 0.
?
.
C.
D.
.
Câu 17: Tính giới hạn
A. 2.
B.
C. –1.
D.
Câu 18: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A. Hình thang.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
Câu 19: Cho tứ diện
có
,
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
A.
. Biết
vuông góc với
.
B.
. Tính
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
B.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
là hằng số).
C.
Câu 21: Hàm số
. Giá trị của
A. 3.
B. 5.
Câu 22: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
.
A.
.
D.
.
B.
để hàm số liên tục trên
C. 1.
là:
D. 2
?
.
C.
.
D.
Câu 23: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu
thì
thì
C. Nếu
.
.
Câu 24: Giá trị của
B. Nếu
thì
thì
D. Nếu
.
.
bằng:
B. 1.
A.
D. 0.
C.
Câu 25: Cho tứ diện
có
Khẳng định nào sau đây đúng?
là trọng tâm tam giác
. Đặt
;
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hình chóp
;
có đáy
là hình bình hành. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
A.
C.
x 5
A.
.
B.
;
;
.
x 2 12 x 35
bằng:
x 5
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Cho tứ diện
. Người ta định nghĩa “ là trọng tâm tứ diện
”. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
là trung điểm của đoạn
( , lần lượt là trung điểm
và
).
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
C. Chưa thể xác định được.
D.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
Câu 29: Tìm giới hạn
A. 2.
Câu 30: Cho hàm số
.
.
B.
D.
Câu 27: Giới hạn của hàm số lim
;
khi
.
B.
.
C.
.
. Xác định
D.
.
để hàm số liên tục tại
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
C.
.
Câu 31: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
A. .
B. .
Câu 32: Cho hình lập phương
A.
.
B.
Câu 33: Cho hình chóp
là:
.
D.
. Góc giữa hai đường thẳng
C.
.
D.
C.
.
.
D.
có
.
và
bằng:
Tính góc giữa hai
đường thẳng
A.
B.
Câu 34: Cho tứ diện
C.
. Gọi
đúng:
lần lượt là trung điểm của
D.
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Chọn mệnh đề
Câu 35: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
-----------------------------------------------
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính lim
(
)
n 2 - n +1 - n .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình hộp ABCD.EFGH . Gọi I là tâm của hình bình hành ABEF và K
uuu
r uur uuu
r
là tâm của hình bình hành BCGF . Chứng minh ba vectơ BD, IK , GF đồng phẳng.
( 3 x3 - 3x 2 + x 2 - 2 x ) .
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau: A = xlim
®- ¥
ìï 3 2 x 2 + 6 - ax
ïï
khi x ¹ 1
ïí
a
,
b
f
x
=
(
)
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm các giá trị của
để hàm số
liên
x2 - 1
ïï
ïïî (a + b) x + 2 khi x = 1
tục tại x = 1.
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022Mã đề2023
132
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Tính giới hạn
A.
.
.
Câu 2: Nếu
A.
.
B.
thì
.
.
C.
.
.
C.
Câu 3: Cho phương trình
D.
.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình
có ít nhất hai nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
chỉ có một nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
Câu 4: Tính giới hạn
.
B.
Câu 5: Cho hàm số
tục trên đoạn
.
bằng :
B.
A. 0.
D.
.
C. 3.
liên tục trên khoảng
D.
.
Điều kiện cần và đủ để hàm số liên
là:
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 6: Cho hình lập phương
A.
B.
Câu 7: Tính giới hạn
A. 9.
Câu 8: Hàm số
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
C.
D.
C. 5.
D.
và
.
bằng:
B. 10.
.
có tính chất:
A. Liên tục tại mọi điểm.
B. Liên tục tại
.
C. Liên tục tại
nhưng không liên tục tại
D. Liên tục tại
.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: Giả sử ta có
và
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.
A.
.
C.
B.
.
D.
.
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
.
A.
.
B.
Câu 11: Giới hạn của hàm số
.
A.
B.
.
.
.
B.
.
.
C.
D. .
bằng:
Câu 13: Tính giới hạn
A.
.
D.
là :
Câu 12: Giới hạn của hàm số
A.
.
C.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Tính giới hạn
A. 0.
Câu 15: Cho
A.
. Khi đó
.
B. 1.
.
B.
.
bằng:
.
C.
Câu 16: Hàm số nào sau đây không liên tục trên
A.
D.
.
D. 0.
?
.
C.
D.
.
Câu 17: Tính giới hạn
A. 2.
B.
C. –1.
D.
Câu 18: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A. Hình thang.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
Câu 19: Cho tứ diện
có
,
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
A.
. Biết
vuông góc với
.
B.
. Tính
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
B.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
là hằng số).
C.
Câu 21: Hàm số
. Giá trị của
A. 3.
B. 5.
Câu 22: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
.
A.
.
D.
.
B.
để hàm số liên tục trên
C. 1.
là:
D. 2
?
.
C.
.
D.
Câu 23: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu
thì
thì
C. Nếu
.
.
Câu 24: Giá trị của
B. Nếu
thì
thì
D. Nếu
.
.
bằng:
B. 1.
A.
D. 0.
C.
Câu 25: Cho tứ diện
có
Khẳng định nào sau đây đúng?
là trọng tâm tam giác
. Đặt
;
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hình chóp
;
có đáy
là hình bình hành. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
A.
C.
x 5
A.
.
B.
;
;
.
x 2 12 x 35
bằng:
x 5
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Cho tứ diện
. Người ta định nghĩa “ là trọng tâm tứ diện
”. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
là trung điểm của đoạn
( , lần lượt là trung điểm
và
).
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
C. Chưa thể xác định được.
D.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
Câu 29: Tìm giới hạn
A. 2.
Câu 30: Cho hàm số
.
.
B.
D.
Câu 27: Giới hạn của hàm số lim
;
khi
.
B.
.
C.
.
. Xác định
D.
.
để hàm số liên tục tại
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
C.
.
Câu 31: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
A. .
B. .
Câu 32: Cho hình lập phương
A.
.
B.
Câu 33: Cho hình chóp
là:
.
D.
. Góc giữa hai đường thẳng
C.
.
D.
C.
.
.
D.
có
.
và
bằng:
Tính góc giữa hai
đường thẳng
A.
B.
Câu 34: Cho tứ diện
C.
. Gọi
đúng:
lần lượt là trung điểm của
D.
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Chọn mệnh đề
Câu 35: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
-----------------------------------------------
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính lim
(
)
n 2 - n +1 - n .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình hộp ABCD.EFGH . Gọi I là tâm của hình bình hành ABEF và K
uuu
r uur uuu
r
là tâm của hình bình hành BCGF . Chứng minh ba vectơ BD, IK , GF đồng phẳng.
( 3 x3 - 3x 2 + x 2 - 2 x ) .
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giới hạn sau: A = xlim
®- ¥
ìï 3 2 x 2 + 6 - ax
ïï
khi x ¹ 1
ïí
a
,
b
f
x
=
(
)
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm các giá trị của
để hàm số
liên
x2 - 1
ïï
ïïî (a + b) x + 2 khi x = 1
tục tại x = 1.
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất