Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ĐINH THỊ HÀ
Người gửi: ĐINH THỊ HÀ
Ngày gửi: 10h:20' 17-08-2023
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thị Thúy Hồng)
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 SINH HỌC 9
a) Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm, Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao

1
Chương IV:
Ứng dụng di truyền học
(5 tiết)

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Số ý
tự
luận

2

3

4

5

6

7

8

9

10

4
(1,0)

Điểm
số

Số câu
trắc
nghiệm
11

12

4

1,0

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Thông hiểu

Vận dụng

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Số ý
tự
luận

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Sinh vật và môi trường

4
(1,0)

Chương I: Sinh vật và môi
trường (7 tiết)
Chương II: Hệ sinh thái

1
(1,0)

(5 tiết)
Chương III: Con người,
dân số và môi trường
(5 tiết)

1
(1,0)

4
(1,0)

Chương IV: Bảo vệ môi
trường (4 tiết)

11

12

4

1,0

1,0

2

4

4,0

1
(1,0)

1
(2,0)
2

0

1

0

5

12

10,00

2,0

0

1,0

0

7,0

3,0

10 

1

12

2

Điểm số

1,0

3,0

3,0

4,0 điểm

Điểm
số

Số câu
trắc
nghiệm

1

1
(2,0)

Số ý TL/
Số câu TN

Tổng số điểm

Tổng số

Vận dụng cao

0

3,0 điểm

2

2,0 điểm

1,0 điểm

3,0

10 điểm

10
điểm

b) Bản đặc tả

Nội dung

Mức độ

Nhận biết
Chương IV:
Ứng dụng di
truyền học

Sinh vật và môi
trường

Chương III: Con
người, dân số và

TN
TL
(Số ý) (Số câu)

TL
TN
( ý số) (câu số)

- Biết được thế nào là công nghệ tế bào;
- Nêu được ứng dụng của công nghệ gen;
- Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn;

4

C1

C1
C2
C3
C4

Nhận biết

- Nêu được ảnh hưởng của nhiệt độ đến hình thái của cây;
- Nêu được đặc điểm của sinh vật hằng nhiệt;
- Nêu được nhân tố vô sinh của môi trường;
- Nêu được ảnh hưởng của ánh sáng đến hình thái của cây.

Sinh vật và môi
trường

Hệ sinh thái

Câu hỏi

- Nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống
vật nuôi.

Chương I:

Chương II:

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN

Vận
cao

dụng

Nhận biết

Xây dựng được chuỗi thức ăn đơn giản.
- Nêu được tác động có hại của con người đến môi trường;
- Nêu được tác động có lợi của con người đến môi trường;

C5
C6
C7
C8

4

1

C4
4

C9
C10

Nội dung

Mức độ

môi trường
Thông hiểu

Chương IV: Bảo
vệ môi trường

Thông hiểu
Vận dụng
thấp

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN

Câu hỏi
C11
C12

Khái niệm ô nhiễm môi trường
Giải thích được con đường phát tán của các hóa chất bảo vệ
thực vật và chất độc hóa học gây ô nhiễm môi trường.

1

C1

1

C2.1

Phân biệt được tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.
Cho ví dụ

1

C2.2

HS đề xuất được biện pháp góp phần bảo vệ thiên nhiên

1

C3

3. Đề kiểm tra:

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi đáp án đúng 0,25đ.
Câu 1. Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
được gọi là gì?
A. Công nghệ tế bào.
B. Công nghệ gen.
C. Kỹ thuật PCR.
D. Công nghệ sinh học.

Câu 2. Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon insulin là ứng dụng của...
A. công nghệ tế bào

B. công nghệ gen

C. phương pháp chọn lọc cá thể

D. phương pháp chọn lọc hàng loạt

Câu 3. Đối với thực vật, muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp…
A. chiết cành

B. gieo trồng bằng hạt

C. giao phấn

D. tự thụ phấn

Câu 4. Để tạo ưu thế lai ở động vật, người ta dùng phương pháp…
A. lai kinh tế.
B. lai phân tích.
C. lai khác thứ.
D. lai khác dòng.
Câu 5. Cây có lớp bần dày ở vỏ vào mùa đông là do ảnh hưởng của nhân tố...
A. đất

B. ánh sáng

C. nhiệt độ

D. các cây sống xung quanh

Câu 6. Nhóm sinh vật nào có khả năng chịu đựng cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?
A. Nhóm sinh vật biến nhiệt.

B. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.

C. Cả hai nhóm hằng nhiệt và biến nhiệt.

D. Không có nhóm nào cả.

Câu 7. Nhân tố vô sinh của môi trường gồm...
A. đất, đá, nước

B. đất, đá, cá

C. nước, sinh vật, cỏ cây

D. khí hậu, thực vật

Câu 8. Lá lốt là nhóm thực vật...
A. ưa sáng

B. ưa bóng

C. ưa ẩm

D. ưa khô

Câu 9. Tác động lớn nhất của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên là
A. phục hồi và trồng rừng mới.
B. tạo giống vật nuôi, cây trồng mới.
C. săn bắn nhiều loài động vật.
D. phá hủy thảm thực vật.
Câu 10. Con người tác động nhiều nhất tới môi trường trong thời kì nào ?
A. Thời kì nguyên thủy.
B. Thời kì xã hội nông nghiệp.
C. Thời kì xã hội công nghiệp.
D. Cả A và B.
Câu 11. Tác nhân nào gây ô nhiễm môi trường không khí và mất sinh vật nhiều nhất?
A. Cháy rừng.

B. Rác thải xây dựng.

C. Thức ăn hỏng. D. Rác thải sinh hoạt.

Câu 12. Hoạt động nào của con người không phá hủy môi trường tự nhiên?
A. Hái lượm.

B. Săn bắt động vật hoang dã.

C. Chăn thả gia súc.

D. Trồng cây.

Phần II. Câu tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Ô nhiễm môi trường là gì ?
Câu 2 (3,0 điểm)
2.1. Giải thích con đường phát tán của các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học gây ô nhiễm môi trường?
2.2. Phân biệt tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh? Cho ví dụ.
Câu 3 (2,0 điểm): Bản thân là học sinh em làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên?
Câu 4 (1,0 điểm): Hãy lập 4 chuỗi thức ăn khác nhau từ các loài sinh vật sau: cỏ, dê, thỏ, gà, hổ, cáo, vi sinh vật.

Đáp án - Biểu điểm

I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

A

A

C

B

A

C

D

C

A

D

II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm)
Câu
Câu 1

Câu 2

Nội dung đáp án

Điểm

Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính
chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đới sống của con
người và các sinh vật khác.

1,0

- Các hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học thường tích tụ trong đất, ao hồ nước
ngọt, đại dương và phát tán trong không khí, bám và ngấm vào cơ thể sinh vật.

0,5

- Con đường phát tán:
+ Hoá chất (dạng hơi)  nước mưa  đất (tích tụ)  Ô nhiễm mạch nước ngầm.
+ Hoá chất  nước mưa  ao hồ, sông, biển (tích tụ)  bốc hơi vào không khí.

0,5
0,5
0,5

+ Hoá chất còn bám và ngấm vào cơ thể sinh vật.
2.2

Tài nguyên tái sinh

Tài nguyên không tái sinh

- Là nguồn tài nguyên sau khi sử dụng - Là nguồn tài nguyên sau khi khai
có thể tái sinh và ngày càng phong phú thác và sử dụng bị cạn kiệt dần.
hơn nếu được quản lý tốt.
Ví dụ: tài nguyên khoáng sản,…
Ví dụ: tài nguyên đất, nước, sinh vật,
biển,..
Câu 3

Câu 4

0,5
0,5

- Không vứt rác bừa bãi, tích cực tham gia vệ sinh công cộng, vệ sinh công viên, trường
học, đường phố...

0,5

- Hạn chế sử dụng túi nilong, chất thải nhựa; ưu tiên sử dụng các vật liệu tác chế, các sản
phẩm thân thiện với môi trường trong học tập hay lựa chọn quần áo trang phục,.....

0,5

- Không chặt phá cây cối bừa bãi, tích cực trồng cây, chăm sóc và bảo vệ cây.

0,5

- Tuyên truyền về giá trị của thiên nhiên và mục đích bảo vệ thiên nhiên cho bạn bè và
cộng đồng.
4 chuỗi thức ăn có thể có là:

0,5

Cỏ



Hổ

Vi sinh vật

Cỏ

Thỏ

Cáo

Vi sinh vật

Cỏ

Thỏ

Hổ

Vi sinh vật

Cỏ



Cáo

Vi sinh vật

0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến