Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
TỪ VỰNG VÀ BÀI TẬP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thi Tình
Ngày gửi: 21h:51' 15-09-2023
Dung lượng: 904.8 KB
Số lượt tải: 1493
Nguồn:
Người gửi: Lê Thi Tình
Ngày gửi: 21h:51' 15-09-2023
Dung lượng: 904.8 KB
Số lượt tải: 1493
Số lượt thích:
1 người
(Phan Thu Nga)
Global success – English 6 – Mrs. Hao
GRAMMAR (NGỮ PHÁP ): TENSES ( CÁC THÌ )
TENSES
USE
SIGNAL WORDS
( Unit 1 )
SIMPLE PRESENT
( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V(s/es)
-: S + don't/ doesn't + V1
?: Do / Does + S + V1 …?
(I, We , You, They, Danh từ số nhiều giữ
nguyên động từ
- He , She, It, danh từ số ít thì động từ có
thêm S( ES) : Động từ kết thúc bằng:
S,SH,CH,Z,X,O thêm ES )
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.
( Unit 3 )
PRESENT PROGRESSIVE
(THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào
lúc nói.
- dự định sẽ thực hiện trong
tương lai gần.
- hành động có tính chất tạm
thời.
- Trạng từ năng diễn: always,
usually, often, sometimes, seldom
( hiếm khi), rarely, never, , normally,
regularly, occasionally,
- every___
- Số lần: once a week, three times a
day,…
- at the moment, now, right now,
at present
- Look! / Hurry up! / Listen!
- Be quiet! - Be careful!
- Keep silence!
- Với dạng câu hỏi: Where is / are +
S ? => Câu trả lời thường dùng thì
HTTD: S+ is/ are + V-ing…
Note: một số động từ thường không
dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate,
love, want, prefer, admire, believe,
understand, remember, forget, know,
belong, have, taste, smell, ….
( Unit 8 )
SIMPLE PAST
(THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
1. Động từ thường:
+: S + V2 / V-ed
-: S + didn't + V1
?: Did + S + V1 ….?
2. Động từ To be ( thì , là , ở ):
+: S + was/ were + ….
-: S + was/ were + not + …
-: Was/ Were + S + ..?
( we , you , they, danh từ số nhiều: were
- I, he , she , it , danh từ số ít : was )
- hành động xảy ra và chấm
dứt ở một thời điểm xác định
trong quá khứ.
- một chuỗi hành động xảy ra
liên tục trong quá khứ.
- một thói quen trong quá
khứ
- yesterday, last week, last month,
…ago, in 1990, in the past, …
- hành động sẽ xảy ra trong
tương lai
- một quyết định được đưa ra
vào lúc nói
- tomorrow, next, tonight,soon, in the
future, someday, ….
- I think / guess …
- I am sure / I am not sure…
( Unit 10 )
SIMPLE FUTURE
(THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won't / shan't + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
1
Global success – English 6 – Mrs. Hao
** CÁCH ĐỌC PHIÊN ÂM QUỐC TẾ:
**** CÁCH ĐỌC PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
- / e / : đọc e ngắn
- / æ /: đọc giữa e và a dài
- /a: / : đọc a dài
- / ɒ /: đọc o ngắn
- / ɔ: / : đọc o dài
- / ʊ /: đọc u ngắn
- / u:/ :đọc u dài
- / ᴧ / : đọc a, â
- / ә /: đọc ơ ngắn
- / з: / đọc ơ dài
- / ei / : đọc ây
- / әu /: đọc ơu
- / i / : đọc i ngắn
- / i: / : đọc i dài
- / au / : đọc ao
- / ai/ : đọc ai
- / ɔi /: đọc oi
- / iә / : đọc ia
- / eә /: đọc e ờ
- / ʊa /: đọc ua
- / aiә / : đọc ai ờ
- / eiә/ : đọc ia ờ
- / auә/ : đọc ao ờ
- / z / : đọc zờ
- / t /: đọc tờ
- / k /: đọc khờ, cờ
- / f / : đọc phờ
- / v / : đọc vờ
2
- /p / : đọc phờ, pờ
- / j / : dờ
- / θ / : đọc thờ
- / ð /: đọc đờ
- / ʤ / : đọc giờ, trờ
- / ʒ / : đọc zờ
- / ʃ / : đọc sờ
- / s / : đọc xờ
- / r /: đọc rờ
- / ʧ / : đọc trờ
- / ŋ / : đọc ngờ
- / h /: đọc hờ
- / hw / : đọc quờ
- / kw / : đọc quờ
Global success – English 6 – Mrs. Hao
BẢNG ĐẠI TỪ
Personal pronoun
(Đại từ nhân xưng)
Complement pronoun
(Đại từ nhân xưng tân
ngữ)
Possessive
adjectives
(Tính từ sở hữu)
Possessive pronoun
(Đại từ sở hữu)
- I: tôi
- you: bạn, anh , chị, các
bạn
- he: anh ấy
- she: chị ấy, cô ấy
- it: nó (Dùng cho vật)
-we: chúng tôi, chúng ta
- they: họ, chúng nó
- me: tôi
- you: bạn, các bạn
- him: anh ấy
- her: chị ấy, cô ấy
- it: nó (Dùng cho vật)
- us: chúng tôi, chúng ta
- them: họ, chúng nó
Làm chủ ngữ trong
câu
Đứng sau động từ
hoặc giới từ
- my: của tôi
- your: của bạn
- her: của cô ấy
- his: của anh ấy
- its: của nó ( Dùng
cho vật)
- our: của chúng ta,
của chúng tôi
- their: của họ, của
chúng nó
Đứng trước danh
từ
- Mine: cái của tôi
- Yours: cái của bạn, các bạn
- His: cái của anh ấy
- Hers: cái của chị ấy, cô ấy
- Its: cái của nó ( Dùng cho
vật)
- Ours: cái của chúng ta, của
chúng tôi
- Theirs: cái của họ, của chúng
nó
Thay thế cho danh từ
(tính từ sở hữu + danh từ đã
đề cập trước đó)
CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ: To be ( thì, là, ở)
- Thể khẳng định:
I am
= I'm ( Tôi là..)
You are = You're
He is
= He's
She is
= She's
It is
= It 's
We are = We' re
They are = They're
- Thể phủ định: Ta thêm “not” sau “ am/ is / are”
( is not = isn't, are not = aren't)
- Thể nghi vấn: Ta đảo “am/is/are” ra trước chủ ngữ:
Am I..?
Are you…?
Is he…?
TỪ HỎI:
When (khi nào) : Hỏi thông tin về thời gian
Where (ở đâu) : Hỏi thông tin về nơi chốn
Who(ai)
: Hỏi thông tin về về người
Why ( tại sao)
: Hỏi thông tin về lí do
How ( thế nào, bằng cách nào)
: Hỏi cách thức
What ( gì, cái gì) : Hỏi về vật, ý kiến, hành động
Which ( one)
: Hỏi thông tin về sự lựa chọn
Whose ( của ai)
: Hỏi thông tin về sở hữu
Whom (ai)
: Hỏi về người ( Ở dạng tân ngữ)
How much ( bao nhiêu)
: Hỏi về giá cả, số lượng ( Không đếm được)
How many ( bao nhiêu)
: Hỏi về số lượng (đếm được)
How often ( bao lâu 1 lần)
: Hỏi về mức độ thường xuyên
How far ( bao xa)
: Hỏi về khoảng cách
What kind ( of )
: Yêu cầu mô tả thông tin
What time ( mấy giờ ) : Hỏi về thời gian
3
Global success – English 6 – Mrs. Hao
SUBJECTS AT SCHOOL: Các môn học ở trường
Physics
: Vật lí
Chemistry
: hoá
Civic education : Giáo dục công dân
Technology
: Công nghệ
Home economics : Kinh tế gia đình
Class meeting : Sinh hoạt lớp
PE = Physical Education
: Môn TD
IT = Information Technology : Tin học
Science : khoa học
Maths = Math : toán
Liturature
: văn
English
: Anh
Art
: mĩ thuật
Music
: âm nhạc
Vietnamese : tiếng việt
History
: sử
Geography : địa
Biology
: sinh
TRẠNG TỪ TẦNG SUẤT:
always
: luôn luôn
usually
: thường xuyên
often
: thường thường
sometimes : thỉnh thoảng
never
: không bao giờ
rarely
: hiếm khi
*** Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, đứng sau “ to be ”
Ex: It is often hot in the Summer
Lan often does her homework after school
CÁCH DÙNG “ SOME - ANY”:
- Some (1 vài, 1 ít) : Dùng trong câu khẳng định
- Any ( nào, nào đó, bất kì) : Dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Ex: I have some apples
I don't have any pens
Is there any milk?
DAYS OF WEEK ( Các ngày trong tuần)
Monday
: Thứ 2
Tuesday
: Thứ 3
Wednesday : Thứ 4
Thursday
: Thứ 5
Friday
: Thứ 6
Saturday
: Thứ 7
Sunday
: Chủ nhật
NÓI NGÀY THÁNG:
- What is the date today?
=> It's the second of September.
=> It's September second.
(Hôm nay là ngày tháng mấy?)
(Đó là ngày 2-10) ( Br. E )
(Đó là ngày 2-10) ( US English )
4
Global success – English 6 – Mrs. Hao
HỎI GIỜ: What time is it? = What is the time?
** Trả lời:
- Giờ đúng: It is + giờ + o'clock
- Giao tiếp: It is + giờ + phút
+ Trang trọng:
Giờ hơn: It is + phút + past + giờ
Giờ kém: It is + phút + to + giờ
15 phút: It is + a quarter + past / to + giờ
30 phút: It is + half + past + giờ
ORDINAL NUMBER: Số thứ tự
First
= 1 st
Second = 2nd
Third = 3 rd
Fourth = 4 th
Fifth
= 5 th
Sixth = 6 th
Seventh = 7 th
Eighth = 8 th
Ninth = 9 th
Tenth = 10 th
Eleventh = 11 th
Twelfth
= 12 th
Thirteenth = 13 th
Fourteenth = 14 th
Fifteenth
= 15 th
Sixteenth
= 16 th
Seventeenth = 17 th
Eighteenth = 18 th
Nineteenth = 19 th
Twentieth
= 20 th
Twenty-first = 21st
NUMBERS: Số đếm
one : 1
two : 2
three : 3
four : 4
five : 5
six : 6
seven : 7
eight : 8
nine : 9
ten :10
eleven
: 11
twelve
: 12
thirteen : 13
fourteen : 14
fifteen
: 15
sixteen
: 16
seventeen : 17
eighteen : 18
nineteen : 19
twenty
: 20
MONTHS OF YEAR: Các tháng trong năm
o January
: tháng 1
o February : tháng 2
o March
: tháng 3
o April
: tháng 4
o May
: tháng 5
o June
: tháng 6
o July
: tháng 7
o August
: tháng 8
o September : tháng 9
o October
: tháng 10
o November : tháng 11
o December : tháng 12
5
thirty : 30
forty : 40
fifty : 50
sixty : 60
seventy : 70
eighty : 80
ninety : 90
one hundred : 100
one thousand : 1000
one million : 1.000.0000
twenty – one : 21
forty – six
: 46
one hundred and one : 101
Global success – English 6 – Mrs. Hao
COMPARISIONS (So sánh)
1. So sánh hơn:
a. Tính từ / Trạng từ ngắn:
S + V + adj. / adv. + ER + THAN + …..
b. Tính từ / Trạng từ dài:
S + V + MORE + adj. / adv. + THAN + …..
2. So sánh nhất:
a. Tính từ / Trạng từ ngắn:
S + V + THE + adj. / adv. + EST + …..
b. Tính từ / Trạng từ dài:
S + V + THE MOST + adj. / adv. + …..
Một số tính từ, trạng từ bất qui tắc
good / well
better
bad / badly
worse
far
further/farther
much / many
more
little
less
happy
lazy
clever
narrow
happier
lazier
cleverer
narrower
the best
the worst
the furthest/ the farthest
the most
the least
the happiest
the laziest
the cleverest
the narrowest
3. So sánh hơn của danh từ:
* Nhiều hơn: S + V + more + N + than….
* Ít hơn:
- danh từ đếm được: S + V + fewer + N + than …
- danh từ ko đếm được: S + V + less + N + than …
4. So sánh nhất của danh từ:
* Nhiều nhất: S + V + the most + Ns…
* Ít nhất:
- danh từ đếm được: S + V + the fewest + Ns…
- danh từ ko đếm được: S + V +the least + N..
GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
1. AT: ( vào lúc): + giờ
- At midnight / At night/ At lunchtime / At / on the weekend / At Christmas / At present, At the moment
2. ON: vào( Thứ , ngày ( Bất kể tháng năm):
- On Monday, On 14th February, On this / that day
- On Christmas Day, On my birthday
3. IN: trong( Tháng, năm, mùa , buổi, thế kỉ)
- In a moment / in a few minutes / in an hour / in a day / - In the end: cuối cùng
4. Between… and…: giữa….. và……
5. From … to….: từ…… đến……
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN:
- behind
: phía sau >< in front of
: phía trước
- to the left of : bên trái >< to the right of : ở bên phải
- opposite : đối diện
- in
: ở trong
- on
: ở trên
- from … to…
: từ… đến…
- in the middle of
: ở giữa của…
6
Global success – English 6 – Mrs. Hao
CÁCH PHÁT ÂM: “ED”
Có 3 cách phát âm –ed tận cùng.
Đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d / : needed, wanted
Đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là / k, f, p, s, ∫ (sh), t∫ (ch) : watched, washed, practiced,…
Đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại: learned, played, raised
CÁCH PHÁT ÂM -S/-ES
Có 3 cách phát âm –s hoặc –es tận cùng.
* - ES : đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, ʤ / : washes, buses
*- S : đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, k, f,t, θ / : stops, laughs, books
* - S : đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại: pens, rulers, plays
7
Global success – English 6 – Mrs. Hao
IRREGULAR VERBS : ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC
Bare
(dạng gốc)
1. awake
2. be
3. bear
4. become
5. begin
6. bite
7. beat
8. bleed
9. bind
10. blow
11. break
12. bring
13. build
14. burn
15. buy
16. catch
17. choose
18. come
19. cut
20. cost
21. do
22. draw
23. dream
24. drive
25. drink
26. eat
27. fall
28. feed
29. feel
30. find
31. fly
32. forget
33. forgive
34. fight
35. freeze
36. get
37. give
38. go
39. grow
40. hang
41. have
42. hear
43. hide
44. hit
45. hold
46. hurt
47. keep
48. knit
49. know
50. let
Past
( quá khứ)
awoke
was/ were
bore
became
began
bit
beat
bled
bound
blew
broke
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chose
came
cut
cost
did
drew
dreamt
drove
drank
ate
fell
fed
felt
found
flew
forgot
forgave
fought
froze
got
gave
went
grew
hung
had
heard
hid
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
knew
let
Past participle
( quá khứ phân từ)
awoken
been
born
become
begun
bitten
beaten
bled
bound
blown
broken
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chosen
come
cut
cost
done
drawn
dreamt
driven
drunk
eaten
fallen
fed
felt
found
flown
forgotten
forgiven
fought
frozen
got/gotten
given
gone
grown
hung
had
heard
hidden
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
known
let
8
Meaning
( nghĩa)
đánh thức, tỉnh giấc
thì, là, ở
sinh ra, mang, chịu đựng
trở thành, trở nên
bắt đầu
cắn
đập, đánh
làm chảy máu
trói, buộc, làm dính vào
thổi
làm vỡ,làm gãy
mang đến, đưa đến
xâydựng
đốt cháy, đốt
mua
bắt kịp,đuổi kịp
chọn lựa
đến, đi đến
cắt, chặt, đốn
giá tiền, trị giá
làm
vẽ
mơ
lái xe
uống
ăn
ngã, té, rơi, rụng
cho ăn, nuôi ăn
cảm thấy
tìm thấy
bay
quên
tha thứ
chiến đấu
đông lại (nước đá)
được, lấy được, có được
cho, tặng, đưa cho
đi
mọc, trồng, gieo, lớn lên
treo, móc lên
có
nghe
trốn, ẩn nấp, che dấu
đánh, đụng, đập
cầm, nắm giữ,tổ chức
bị đau, làm đau
giữ,giữ cho
đan len
biết, hiểu, quen biết
để ai đó làm việc gì ...
Global success – English 6 – Mrs. Hao
51. lead
led
52. learn
learnt/ learned
53. lean
leant
54. leave
left
55. lay
laid
56. lend
lent
57. lie
lay
58. light
lit
59. lose
lost
60. make
made
61. meet
met
62. mean
meant
63. mistake
mistook
64. pay
paid
65. put
put
66. read
read
67. ride
rode
68. ring
rang
69. rise
rose
70. run
ran
71. sew
sew/sewed
72. say
said
73. see
saw
74. sell
sold
75. send
sent
76. set
set
77. shine
shone
78. shoot
shot
79. shut
shut
80. sing
sang
81. sit
sat
82. shake
shook
83. sleep
slept
84. slit
slit
85. smell
smelt
86. spell
spelt
87. speak
spoke
88. spend
spent
89. spread
spread
90. spoil
spoilt
91. stand
stood
92. steal
stole
93. stick
stuck
94. sweep
swept
95. swim
swam
96. take
took
97. teach
taught
98. tell
told
99. think
thought
100. throw
threw
101. understand
understood
102. write
wrote
103. wear
wore
104. win
won
led
learnt/ learned
leant
left
laid
lent
lain
lit
lost
made
met
meant
mistaken
paid
put
read
ridden
rung
risen
run
sewn/sewed
said
seen
sold
sent
set
shone
shot
shut
sung
sat
shaken
slept
slit
smelt
spelt
spoken
spent
spread
spoilt
stood
stolen
stuck
swept
swum
taken
taught
told
thought
thrown
understood
written
worn
won
9
dẫn đến, đưa đến, lãnh đạo
học,
dựa vào
ra đi, rời khỏi,để lại
để, đặt
cho mượn, cho vay
nằm
đốt, thắp (đèn)
đánh mất, thất bại
làm ra
gặp gỡ
ý muốn nói
nhầm lẫn
trả tiền
đặt, để
đọc
lái, cưỡi (xe đạp)
reo
mọc (mặt trời)
chạy
may, vá
nói
nhìn thấy
bán
gởi đi
đặt, thiết lập; lặn (mặt trời)
chiếu sáng
bắn, đá (bóng)
đóng lại
hát
ngồi
rung, lắc
ngủ
cắt, xẻ (thịt, gỗ)
ngửi thấy, bốc mùi
đánh vần
nói (tiếng Anh)
trãi qua, tiêu xài (tiền)
lan rộng
làm hư, hỏng
đứng
lấy cắp, trộm
dán
quét (nhà)
bơi
dẫn, dắt
dạy học
kể, bảo
suy nghĩ
quăng, ném, liệng
hiểu
viết
mặc (áo), đội (nón)
chiến thắng
Global success – English 6 – Mrs. Hao
NHỮNG ĐỘNG TỪ CÓ QUI TẮC CẦN LƯU Ý:
(REGULAR VERBS)
Infinitive verb
(nguyên mẫu)
carry
fit
jam
play
stop
study
stay
try
plant
plan
omit
permit
visit
open
obey
decide
Past participle (V_ed)
(quá khứ phân từ)
carried
fitted
jammed
played
stopped
studied
stayed
tried
planted
planned
omitted
permitted
visited
opened
obeyed
decided
10
Meaning
(nghĩa)
mang, vác
vừa vặn
ép chặt
chơi
dừng lại
học
ở
thử (quần, áo); cố gắng
trồng
lập kế hoạch
bỏ sót, bỏ qua
cho phép
viếng thăm
mở (sách, cửa)
vâng lời
quyết định, lựa chọn
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 1: MY NEW SCHOOL: Ngôi trường mới của tôi
/maɪ/ /njuː/ /skuːl/
**** GRAMMAR:
1. The simple present: S + V (s/es)
- I, we, you , they, danh từ số nhiều: V1
- He, she, it, một tên riêng, danh từ số ít: V-s/ V-es
(Thêm –es đối với những động từ kết thúc : S, SH, CH, O, X, Z)
2. Adverbs of frequency: (Trạng từ tầng suất): Luôn đứng trước động từ thường,
đứng sau “be”: always, usually, sometimes, rarely, never
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/ : bắt đầu
- activity /ækˈtɪvәti/ ( n ) : hoạt động
- knock /nɒk/ ( v ) : gõ ( cửa
- the same /ðә/ /seɪm/ : giống nhau
- let /let/ ( v ) : để cho, cho phép
- put on /pʊt/ /ɒn/ ( v ) : mặc vào
- wear /weә(r)/ ( v ) : mặc, mang, đeo
- uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ ( n ) : đồng phục
- look /lʊk/ ( v ) : trông có vẻ
- smart /smɑːt/ ( v ) : bảnh bao, gọn gang
- pencil sharpener /ˈpensl/ /ˈʃɑːpnә(r)/ ( n ) :
cái gọt bút chì
- compass /ˈkʌmpәs/ ( n ) : com-pa
- calculator /ˈkælkjuleɪtә(r)/ ( n ) : máy tính
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/ : kỹ năng 1
- international /ˌɪntәˈnæʃnәl/ (adj):
thuộc về quốc tế
- boarding school /ˈbɔːdɪŋ/ /skuːl/ ( n ) :
trường nội trú
- field /fiːld/ ( n ) : cánh đồng
- also /ˈɔːlsәʊ/ ( adv ) : cũng
- join /dʒɔɪn/ ( v ) : tham gia
- interesting /ˈɪntrәstɪŋ/ /ˈɪntrestɪŋ/ ( adj ) :
thú vị
- sports /spɔːts/ : thể thao (nói chung)
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/ : Xem
xét kỹ hơn 1
- vocabulary /vәˈkæbjәlәri/ ( n ) : từ vựng
- homework /ˈhәʊmwɜːk/ /ˈhәʊmwɜːrk/ ( n ) :
bài tập về nhà
- exercise /ˈeksәsaɪz/ /ˈeksәrsaɪz/ ( n ) : bài tập
- lesson /ˈlesn/ ( n ) : bài học
- play /pleɪ/ ( v ) : chơi
- do /duː/ ( v ) : làm
- have /hәv/ /hæv/ ( v ) : có
- study /ˈstʌdi/ ( v ) : học
- after school /ˈɑːftә(r)/ /skuːl/ : sau giờ học
- teach /tiːtʃ/ ( v ) : dạy
taught /tɔːt/ : đã dạy
- healthy /ˈhelθi/ ( adj ) : khỏe mạnh
- art /ɑːt/ (n) : nghệ thuật, mỹ thuật
- start /stɑːt/ /stɑːrt/ ( v ) : bắt đầu = begin /bɪˈɡɪn/
- lunch /lʌntʃ/ ( n ) : bữa ăn trưa
11
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/: kỹ năng 2
- foreign language
/ˈfɒrәn/ /ˈfɔːrәn/ /ˈlæŋɡwɪdʒ/ : ngoại ngữ
- favourite /ˈfeɪvәrɪt/ ( adj ) : được yêu thích
(US English: favorite)
- biology /baɪˈɒlәdʒi/ /baɪˈɑːlәdʒi/ ( n ) :
môn sinh
- write /raɪt/ ( v ) : viết
- writing /ˈraɪtɪŋ/ : văn phong, lối viết
- use /juːz/ ( v ) : sử dụng
- farm /fɑːm/ /fɑːrm/ ( n ) : nông trại
Looking back / 'lʊkɪŋ/ /bæk/ : xem lại
- lend /lend/ ( v ) : cho mượn, cho vay
- minute /ˈmɪnɪt/ ( n ) : phút
- come /kʌm/ ( v ) : đến
- grade /ɡreɪd/ : khối
- mark /mɑːk/ /mɑːrk/ ( n ) : điểm
- exam /ɪɡˈzæm/ ( n ) : kỳ thi
- shower /ˈʃaʊә(r)/ (n ) : vòi sen, trận mưa
rào
Global success – English 6 – Mrs. Hao
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/: Xem xét
kỹ hơn 2
- remember /rɪˈmembә(r)/ (v) : nhớ, ghi nhớ
- school year /skuːl/ /jɪә(r)/ /jɜː(r)/ /jɪr/ : năm học
- center /ˈsentә(r)/ ( n ) : trung tâm
(British English: centre)
- interview /ˈɪntәvjuː/ ( v ) : phỏng vấn
- rarely /ˈreәli/ /ˈrerli/ ( adv ) : hiếm khi
- library /ˈlaɪbrәri/ /ˈlaɪbri/ /ˈlaɪbreri/ ( n ) : thư viện
Communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ ( n ) : sự
giao tiếp
- around /әˈraʊnd/ : xung quanh
- money /ˈmʌni/ ( n ) : tiền
- hungry /ˈhʌŋɡri/ ( adj ) : đói
- go to school /ɡәʊ/ /tuː/ /skuːl/ : đi học
- go shopping /ɡәʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/ : đi mua sắm
- share /ʃeә(r)/ ( v ) : chia sẻ
- classmate /ˈklɑːsmeɪt/ (n): bạn cùng lớp, bạn học
- keep /kiːp/ ( v ) : giữ
- secret /ˈsiːkrәt/ ( n ) : bí mật
- break time /breɪk/ /taɪm/ : giờ ra chơi
- help /help/ ( v ) ( n ) : sự giúp đỡ, giứp đỡ
12
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
: dự án
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 2: MY HOME: Ngôi nhà của tôi
/maɪ/ /haʊs/
**** GRAMMAR:
1. Sở hữu cách của danh từ: Chủ sở hữu + 's + vật/người bị sở hữu
Ex: Elena's room, Lan' s Mum
2. Giới từ chỉ nơi chốn:
- at : tại ( Dùng nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay)
- in : trong , ở ( nơi chốn lớn như thành phố, tỉnh, quốc gia)
- on: ở trên nhưng có tiếp xúc bề mặt
- above : ở phía trên ( luôn cách 1 khoảng cách nhất định): There is a plane above the field
- in front of : ở phía trước
- behind: ở phía sau
- opposite: đối diện
- near, by, close to, close up : gần
- under = beneath: ở dưới
- between …( and)…: ở giữa ….( và)….
- in the middle of : ở giữa
3. There is ( = There's ) + số ít : Có
There are + số nhiều: Có
4. Cách phát âm : S/ ES
- Có 3 cách phát âm –s hoặc –es tận cùng.
* - ES : đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, ʤ / : washes, buses
*- S : đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, k, f, t, θ / : stops, laughs, books
* - S : đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại: pens, rulers, plays
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- town house /taʊn/ /haʊs/ : ở phố
- country house /taʊn/ /haʊs/ : ở phố
- move /muːv/ ( v ) : di chuyển
- aunt /ɑːnt/ /ænt/ ( n ) : cô, dì, bác gái
- cousin /ˈkʌzn/ ( n ) : anh chị em họ
- flat /flæt/ ( n ) : căn hộ
= apartment /әˈpɑːtmәnt/ /әˈpɑːrtmәnt/
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- put /pʊt/ ( v ) : đặt, để
- wall /wɔːl/ ( n ) : bức tường
- department store /dɪˈpɑːtmәnt stɔː(r)/ :
cửa hàng bách hóa
- grandparent /ˈɡrænpeәrәnt/ ( n ) : ông bà
- in the middle of /ɪn/ /ðә/ /ˈmɪdl/ /әv/ :
ở giữa ( của )
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- furniture /ˈfɜːnɪtʃә(r)/ ( n ) : đồ đạc (trong nhà)
- hall /hɔːl/ ( n ) : sảnh
- kitchen /ˈkɪtʃɪn/ ( n ) : phòng bếp
- cupboard /ˈkʌbәd/ ( n ) :
tủ đựng bát đĩa / quần áo
- dishwasher /ˈdɪʃwɒʃә(r)/ ( n ) : máy rửa bát
- chest of drawers /tʃest/ /әv/ /drɔːz/ ( n) :
ngăn kéo tủ
13
Giving suggestions : đưa ra lời đề nghị
- Let's + inf … : Chúng ta hãy …
- How about + V-ing … ? :
Thế còn … thì sao ?
Global success – English 6 – Mrs. Hao
- sink /sɪŋk/ ( n ) : bồn rửa
- fridge /frɪdʒ/ ( n ) : tủ lạnh
(North American English or formal: refrigerator
/rɪˈfrɪdʒәreɪtә(r)/ )
- honey /ˈhʌni/ ( n ) : con yêu, anh ( em ) yêu
- chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ ( n ) : đôi đũa
- department store /dɪˈpɑːtmәnt/ /stɔː(r)/ ( n ) :
cửa hàng bách hóa
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- grandmother /ˈɡrænmʌðә(r)/ ( n ) :
bà ( nội, ngoại )
- uncle /ˈʌŋkl/ ( n ) : chú, cậu, bác trai
- next to /ˈnekst tu/ ( prep ) : bên cạnh
- between /bɪˈtwiːn/ ( prep ) : ở giữa
- in front of /ɪn/ /frʌnt/ /әv/ ( prep ) : ở phía trước
- chair /tʃeә(r)/ /tʃer/ ( n ) : ghế tựa
- wardrobe /ˈwɔːdrәʊb/ ( n ) : tủ đựng quần áo
- cap /kæp/ ( n ) : mũ lưỡi trai
- pillow /ˈpɪlәʊ/ ( n ) : cái gối
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- crazy /ˈkreɪzi/ ( adj ) : kì dị, lạ thường
- text /tekst/ ( n ) : văn bản, bài đọc
- stay /steɪ/ ( v ) : ở lại
- strange /streɪndʒ/ ( adj ) : xa lạ, chưa quen
- shape /ʃeɪp/ ( n ) : hình dạng
- should /ʃʊd/ /ʃәd/ ( v ) : nên
- visit /ˈvɪzɪt/ ( v ) : tham quan
- topic /ˈtɒpɪk/ /ˈtɑːpɪk/ ( n ) : chủ đề, đề tài
- call /kɔːl/ ( v ) : gọi
- cooker /ˈkʊkә(r)/ (n) : lò, bếp
- shelf /ʃelf/ ( n ) : kệ, giá
- describe /dɪˈskraɪb/ ( v ) : diễn tả, miêu tả,
mô tả
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- email /ˈiːmeɪl/ (n ) : thư điện tử (also e-mail)
- tell /tel/ ( v ) : nói, kể
- will /wɪl/ ( v ) : sẽ = 'll
- subject /ˈsʌbdʒɪkt/ /ˈsʌbdʒekt/ ( n ) : chủ đề,
môn học
- All the best /ɔːl/ /ðә/ /best/ :
Chúc mọi điều tốt đẹp!, Thân ái!
= Best wishes, /best/ /wɪʃiz/
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
- type /taɪp/ ( n ) : loại, kiểu
- daughter /ˈdɔːtә(r)/ ( n ) : con gái
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
14
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 3: MY FRIENDS: Những người bạn của tôi
/maɪ/ /frendz/
**** GRAMMAR:
1.The present continuous:
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
Ex: I'm not reading now.
2. Động từ have :( Có , ăn, dùng ): - I, we , you , they, danh từ số nhiều have
- He, she, it , một tên riêng, danh từ số ít has
- Phủ định: S + don't/ doesn't + have
- Nghi vấn : Do/ Does + S + have…?
3. Would you like + N/ to inf …? Bạn có muốn….?
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- great idea /ɡreɪt/ /aɪˈdɪә/ /aɪˈdiːә/ : ý kiến hay
- picnic /ˈpɪknɪk/ ( n ) : chuyến dã ngoại
- appearance /әˈpɪәrәns/ ( n ) : bề ngoài,
ngoại hình
- pass /pɑːs/ /pæs/ ( v ) : chuyển, trao
- biscuit /ˈbɪskɪt/ ( n ) : bánh quy
- magazine /ˌmæɡәˈziːn/ ( n ) : tạp chí
- glasses /ɡlɑːsiz/ ( n ) : mắt kính
- come over /kʌm/ /ˈәʊvә(r)/ ( v ) : đi qua
- body parts /ˈbɒdi/ /ˈbɑːdi/ /pɑːts/ /pɑːrts/ :
các bộ phận cơ thể
- cheek /tʃiːk/ ( n ) : má
- mouth /maʊθ/ ( n ) : miệng
- shoulder /ˈʃәʊldә(r)/ ( n ) : vai
- hair /heә(r)/ /her/ ( n ) : tóc
- blonde /blɒnd/ /blɑːnd/ ( adj ) : vàng hoe = blond
- straight /streɪt/ ( adj ) : thẳng
- curly /ˈkɜːli/ ( adj ) : xoăn ( tóc )
- wavy /ˈweɪvi/ ( adj ) : gợn sóng ( tóc )
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- personality ˌpɜːsәˈnælәti/ ( n ) : tính cách
- hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ ( adj ) : chăm chỉ
- confident /ˈkɒnfɪdәnt/ /ˈkɑːnfɪdәnt/ ( adj ) : tự tin
- funny /ˈfʌni/ ( adj ) : ngộ nghĩnh, khôi hài
- caring /ˈkeәrɪŋ/ ( adj ) : chu đáo, biết quan tâm
- active /ˈæktɪv/ ( adj ) : hănh hái, năng động
- pay attention : /peɪ/ /әˈtenʃn/ : chú ý
- careful /ˈkeәfl/ ( adj ) : cẩn thận
- shy /ʃaɪ/ ( adj ) : xấu hổ
- creative /kriˈeɪtɪv/ ( adj ) : sáng tạo
15
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- personality /ˌpɜːsәˈnælәti/ /ˌpɜːrsәˈnælәti/
( n ) : tính cách, nhân cách
- without /wɪˈðaʊt/ ( prep ) : không có
- club /klʌb/ ( n ) : câu lạc bộ
- loving /ˈlʌvɪŋ/ ( adj ) : giàu tình yêu thương
- Asking about appearance:
Hỏi về ngoại hình
+ What does your best friend look like ?
She's short.
- Asking about personality:
Hỏi về tính cách
+ What's she like ?
She is kind and creative.
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- field trip /ˈfiːld trɪp/ : chuyến đi thực tế
- camp /kæmp/ ( n, v ) : trại, cắm trại
- ask /ɑːsk/ /æsk/ ( v ) : hỏi, yêu cầu, bảo
- taking photo /teɪkɪŋ/ /ˈfәʊtәʊz/ : chụp hình
- sporty /ˈspɔːti/ ( adj ) : dáng thể thao, khỏe
mạnh
- good at /ɡʊd/ /әt/ /æt/ : giỏi về
Global success – English 6 – Mrs. Hao
- clever /ˈklevә(r)/ (adj) : lanh lợi, thông minh
- kind /kaɪnd/ ( adj ) : tốt bụng
- friendly /ˈfrendli/ ( adj ) : thân thiện
- quickly /ˈkwɪkli/ ( adv ) : một cách nhanh
- easily /ˈiːzәli/ ( adv ) : một cách dễ dàng
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- slim /slɪm/ ( adj ) : mảnh khảnh, thanh mảnh
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
- laugh /lɑːf/ /læf/ : cười
- person /ˈpɜːsn/ /ˈpɜːrsn/ ( n ) : người
- nose /nәʊz/ ( n ) : mũi
- face /feɪs/ ( n ) : khuôn mặt
- classmate /ˈklɑːsmeɪt/ /ˈklæsmeɪt/ ( n ) :
bạn cùng lớp
- teach /tiːtʃ/ ( v ) : dạy
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- make /meɪk/ ( v ) : làm, chế tạo
- talk /tɔːk/ ( v ) : nói
- walk /wɔːk/ ( v ) : đi bộ
- cycle /ˈsaɪkl/ ( v ) : cưỡi xe đạp
- The present continuous: Thì hiện tại tiếp diễn
S + be + V-ing
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
16
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 4 : MY NEIGHBOURHOOD: Khu phố của tôi
/maɪ/ /ˈneɪbәhʊd/
**** GRAMMAR:
1. Comparision: (So Sánh Hơn)
a. Đối với tính từ ngắn: (short adjectives): S1 + V + Adj + er + than + S2
Ex: He is younger than his friend.
b. Đối với tính từ dài: (long adjectives): S1 + V + more +Adj + than + S2
Ex: This house is more beautiful than that one.
- She is more careful than her brother.
* Notes 1: Các tính từ sau:
good
bad
many/ much
little
far
* Notes 2:
big
fat
happy
lucky
quiet
better
worse
more
less
farther/ further
bigger
fatter
happier
luckier
quieter/ more quiet
** Các tính từ có 2 âm tiết kế thúc giống như: quiet, clever, narrow, simple thì có thể áp dụng
như tính từ ngắn hoặc dài đều được: cleverer/ more clever
******VOCABULARY:
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- cinema /ˈsɪnәmә/ /ˈsɪnәmɑː/ ( n ) :
rạp chiếu phim
- go along /ɡәʊ/ /әˈlɒŋ/ /әˈlɔːŋ/ : đi dọc theo
- post office /ˈpәʊst ɒfɪs/ /ˈpәʊst ɑːfɪs/ ( n ) :
bưu điện
- go out of /ɡәʊ/ /aʊt/ /әv/ : đi ra ngoài
- tour /tʊә(r)/ /tɔː(r)/ /tʊr/ ( n ) :chuyến đi
- museum /mjuˈziːәm/ ( n ) : viện bảo tang
- culture /ˈkʌltʃә(r)/ ( n ) : văn hóa
- workshop /ˈwɜːkʃɒp/ /ˈwɜːrkʃɑːp/ ( n ) :
phân xưởng ( sản xuất, sửa chữa )
- present /ˈpreznt/ ( n ) : quà tặng
- finally /ˈfaɪnәli/ (adv) : cuối cùng, sau cùng
- palace /ˈpælәs/ (n) : cung điện, lâu đài
- People's Committee /ˈpiːplz/ /kәˈmɪti/ :
Uỷ ban nhân dân
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- excited /ɪkˈsaɪtɪd/ ( adj ) : hào hứng
- shall /ʃәl/ /ʃæl/ ( modal verb ) : sẽ
- cross /krɒs/ /krɔːs/ ( v ) : băng qua
- What's up /wɒts/ /ʌp/ : Có chuyện gì vậy
- lose /luːz/ ( v ) : thua, mất, thất lạc
lost /lɒst/ /lɔːst/ ( v )
- get lost /ɡet/ /lɒst/ /lɔːst/ : lạc đường
= be lost /bi/ /biː/ /lɒst/ /lɔːst/
- go straight /ɡәʊ/ /streɪt/ ( v ) : đi thẳng
- turn /tɜːn/ ( v ) : rẽ
- turning /ˈtɜːnɪŋ/ ( n ) : chỗ ngoặt, chỗ rẽ
- left /left/ : bên trái
- right /raɪt/ : bên phải
- show /ʃәʊ/ ( v ) : chỉ ra
- arrive /әˈraɪv/ ( v ) : đến
- decide /dɪˈsaɪd/ ( v ) : quyết định ( + to inf )
- get to /ɡet/ /tә/ : đến
= go to /ɡәʊ/ /tu/ /tuː/
17
Global success – English 6 – Mrs. Hao
= come to /kʌm/ /tu/ /tuː/
- railway station /ˈreɪlweɪ/ /ˈsteɪʃn/ ( n ) :
ga tàu hỏa
Shall we + to inf… ? : Chúng ta sẽ … ?
Let's + to inf … : Chúng ta hãy …
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- square /skweә(r)/ /skwer/ ( n ) : quảng trường
- art gallery /ˈɑːt ɡælәri/ ( n ) :
phòng trưng bày các nghệ thuật
- cathedral /kәˈθiːdrәl/ ( n ) : thờ lớn, thánh đường
- temple /ˈtempl/ ( n ) : đền, miếu
- neighbourhood /ˈneɪbәhʊd/ : khu phố
(US English neighborhood)
- noisy /ˈnɔɪzi/ ( adj ) : ồn ào
- quiet /ˈkwaɪәt/ ( adj ) : yên tĩnh
- busy /ˈbɪzi/ ( adj ) : bận rộn
- crowded /ˈkraʊdɪd/ ( adj ) : đông đúc
- boring /ˈbɔːrɪŋ/ ( adj ) : buồn chán
- peaceful /ˈpiːsfl/ ( adj ) : yên bình
- cheap /tʃiːp/ ( adj ) : rẻ
>< expensive /ɪkˈspensɪv/ ( adj ) : mắc, đắt
- exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ ( adj ) : thú vị, hấp dẫn
- convenient /kәnˈviːniәnt/ ( adj ) :
thuận lợi, tiện lợi
- fantastic /fænˈtæstɪk/ ( adj ) : tuyệt vời
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- building /ˈbɪldɪŋ/ ( n ) : tòa nhà
- countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n) :
miền quê, miền nông thôn
- beach /biːtʃ/ ( n ) : bãi biển
- weather /ˈweðә(r)/ ( n ) : thời tiết
- wide /waɪd/ ( adj ) : rộng
- traffic /ˈtræfɪk/ ( n ) : giao thông
- seafood /ˈsiːfuːd/ ( n ) : hải sản
- delicious /dɪˈlɪʃәs/ ( adj ) : ngon
18
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- suburb /ˈsʌbɜːb/ ( n ) : khu vực ngoại ô
- dislike /dɪsˈlaɪk/ ( v ) : không thích, ghét
- outdoor /ˈaʊtdɔː(r)/ ( adj ) :
ngoài trời, ở ngoài
- outdoor activity /ˈaʊtdɔː(r)/ /ækˈtɪvәti/ :
hoạt động ngoài trời
- sandy /ˈsændi/ ( n ) : có cát, phủ cát
- restaurant /ˈrestrɒnt/ /ˈrestrɑːnt/ /ˈrestәrɑːnt/
( n ): nhà hàng
- office /ˈɒfɪs/ /ˈɑːfɪs/ ( n ) : công sở
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- narrow /ˈnærәʊ/ ( adj ) : chật hẹp, hẹp
- faraway /ˈfɑːrәweɪ/ ( adj ) : xa xôi, xa
- factory /ˈfæktri/ /ˈfæktәri/ ( n ) : nhà máy
- helpful /ˈhelpfl/ ( adj ) : có ích
- dirty air /ˈdɜːti/ /eә(r)/ : không khí bẩn
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM :
Kì quan thiên nhiên của Việt Nam
/ˈnætʃrәl/ /ˈwʌndә(r)z/ /әv/
**** GRAMMAR:
1. Danh từ đếm được và danh từ không đếm được:
- Danh từ đếm được: Danh từ có thể đếm được dành cho những thứ chúng ta có thể đếm bằng số.
Chúng có dạng số ít và số nhiều. Dạng số ít có thể sử dụng định từ "a" hoặc "an".
Nếu bạn muốn hỏi về số lượng đối với danh từ có thể đếm được, bạn hỏi "How many?" kết hợp với
danh từ đếm được số ...
GRAMMAR (NGỮ PHÁP ): TENSES ( CÁC THÌ )
TENSES
USE
SIGNAL WORDS
( Unit 1 )
SIMPLE PRESENT
( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V(s/es)
-: S + don't/ doesn't + V1
?: Do / Does + S + V1 …?
(I, We , You, They, Danh từ số nhiều giữ
nguyên động từ
- He , She, It, danh từ số ít thì động từ có
thêm S( ES) : Động từ kết thúc bằng:
S,SH,CH,Z,X,O thêm ES )
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.
( Unit 3 )
PRESENT PROGRESSIVE
(THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào
lúc nói.
- dự định sẽ thực hiện trong
tương lai gần.
- hành động có tính chất tạm
thời.
- Trạng từ năng diễn: always,
usually, often, sometimes, seldom
( hiếm khi), rarely, never, , normally,
regularly, occasionally,
- every___
- Số lần: once a week, three times a
day,…
- at the moment, now, right now,
at present
- Look! / Hurry up! / Listen!
- Be quiet! - Be careful!
- Keep silence!
- Với dạng câu hỏi: Where is / are +
S ? => Câu trả lời thường dùng thì
HTTD: S+ is/ are + V-ing…
Note: một số động từ thường không
dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate,
love, want, prefer, admire, believe,
understand, remember, forget, know,
belong, have, taste, smell, ….
( Unit 8 )
SIMPLE PAST
(THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
1. Động từ thường:
+: S + V2 / V-ed
-: S + didn't + V1
?: Did + S + V1 ….?
2. Động từ To be ( thì , là , ở ):
+: S + was/ were + ….
-: S + was/ were + not + …
-: Was/ Were + S + ..?
( we , you , they, danh từ số nhiều: were
- I, he , she , it , danh từ số ít : was )
- hành động xảy ra và chấm
dứt ở một thời điểm xác định
trong quá khứ.
- một chuỗi hành động xảy ra
liên tục trong quá khứ.
- một thói quen trong quá
khứ
- yesterday, last week, last month,
…ago, in 1990, in the past, …
- hành động sẽ xảy ra trong
tương lai
- một quyết định được đưa ra
vào lúc nói
- tomorrow, next, tonight,soon, in the
future, someday, ….
- I think / guess …
- I am sure / I am not sure…
( Unit 10 )
SIMPLE FUTURE
(THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won't / shan't + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
1
Global success – English 6 – Mrs. Hao
** CÁCH ĐỌC PHIÊN ÂM QUỐC TẾ:
**** CÁCH ĐỌC PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
- / e / : đọc e ngắn
- / æ /: đọc giữa e và a dài
- /a: / : đọc a dài
- / ɒ /: đọc o ngắn
- / ɔ: / : đọc o dài
- / ʊ /: đọc u ngắn
- / u:/ :đọc u dài
- / ᴧ / : đọc a, â
- / ә /: đọc ơ ngắn
- / з: / đọc ơ dài
- / ei / : đọc ây
- / әu /: đọc ơu
- / i / : đọc i ngắn
- / i: / : đọc i dài
- / au / : đọc ao
- / ai/ : đọc ai
- / ɔi /: đọc oi
- / iә / : đọc ia
- / eә /: đọc e ờ
- / ʊa /: đọc ua
- / aiә / : đọc ai ờ
- / eiә/ : đọc ia ờ
- / auә/ : đọc ao ờ
- / z / : đọc zờ
- / t /: đọc tờ
- / k /: đọc khờ, cờ
- / f / : đọc phờ
- / v / : đọc vờ
2
- /p / : đọc phờ, pờ
- / j / : dờ
- / θ / : đọc thờ
- / ð /: đọc đờ
- / ʤ / : đọc giờ, trờ
- / ʒ / : đọc zờ
- / ʃ / : đọc sờ
- / s / : đọc xờ
- / r /: đọc rờ
- / ʧ / : đọc trờ
- / ŋ / : đọc ngờ
- / h /: đọc hờ
- / hw / : đọc quờ
- / kw / : đọc quờ
Global success – English 6 – Mrs. Hao
BẢNG ĐẠI TỪ
Personal pronoun
(Đại từ nhân xưng)
Complement pronoun
(Đại từ nhân xưng tân
ngữ)
Possessive
adjectives
(Tính từ sở hữu)
Possessive pronoun
(Đại từ sở hữu)
- I: tôi
- you: bạn, anh , chị, các
bạn
- he: anh ấy
- she: chị ấy, cô ấy
- it: nó (Dùng cho vật)
-we: chúng tôi, chúng ta
- they: họ, chúng nó
- me: tôi
- you: bạn, các bạn
- him: anh ấy
- her: chị ấy, cô ấy
- it: nó (Dùng cho vật)
- us: chúng tôi, chúng ta
- them: họ, chúng nó
Làm chủ ngữ trong
câu
Đứng sau động từ
hoặc giới từ
- my: của tôi
- your: của bạn
- her: của cô ấy
- his: của anh ấy
- its: của nó ( Dùng
cho vật)
- our: của chúng ta,
của chúng tôi
- their: của họ, của
chúng nó
Đứng trước danh
từ
- Mine: cái của tôi
- Yours: cái của bạn, các bạn
- His: cái của anh ấy
- Hers: cái của chị ấy, cô ấy
- Its: cái của nó ( Dùng cho
vật)
- Ours: cái của chúng ta, của
chúng tôi
- Theirs: cái của họ, của chúng
nó
Thay thế cho danh từ
(tính từ sở hữu + danh từ đã
đề cập trước đó)
CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ: To be ( thì, là, ở)
- Thể khẳng định:
I am
= I'm ( Tôi là..)
You are = You're
He is
= He's
She is
= She's
It is
= It 's
We are = We' re
They are = They're
- Thể phủ định: Ta thêm “not” sau “ am/ is / are”
( is not = isn't, are not = aren't)
- Thể nghi vấn: Ta đảo “am/is/are” ra trước chủ ngữ:
Am I..?
Are you…?
Is he…?
TỪ HỎI:
When (khi nào) : Hỏi thông tin về thời gian
Where (ở đâu) : Hỏi thông tin về nơi chốn
Who(ai)
: Hỏi thông tin về về người
Why ( tại sao)
: Hỏi thông tin về lí do
How ( thế nào, bằng cách nào)
: Hỏi cách thức
What ( gì, cái gì) : Hỏi về vật, ý kiến, hành động
Which ( one)
: Hỏi thông tin về sự lựa chọn
Whose ( của ai)
: Hỏi thông tin về sở hữu
Whom (ai)
: Hỏi về người ( Ở dạng tân ngữ)
How much ( bao nhiêu)
: Hỏi về giá cả, số lượng ( Không đếm được)
How many ( bao nhiêu)
: Hỏi về số lượng (đếm được)
How often ( bao lâu 1 lần)
: Hỏi về mức độ thường xuyên
How far ( bao xa)
: Hỏi về khoảng cách
What kind ( of )
: Yêu cầu mô tả thông tin
What time ( mấy giờ ) : Hỏi về thời gian
3
Global success – English 6 – Mrs. Hao
SUBJECTS AT SCHOOL: Các môn học ở trường
Physics
: Vật lí
Chemistry
: hoá
Civic education : Giáo dục công dân
Technology
: Công nghệ
Home economics : Kinh tế gia đình
Class meeting : Sinh hoạt lớp
PE = Physical Education
: Môn TD
IT = Information Technology : Tin học
Science : khoa học
Maths = Math : toán
Liturature
: văn
English
: Anh
Art
: mĩ thuật
Music
: âm nhạc
Vietnamese : tiếng việt
History
: sử
Geography : địa
Biology
: sinh
TRẠNG TỪ TẦNG SUẤT:
always
: luôn luôn
usually
: thường xuyên
often
: thường thường
sometimes : thỉnh thoảng
never
: không bao giờ
rarely
: hiếm khi
*** Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, đứng sau “ to be ”
Ex: It is often hot in the Summer
Lan often does her homework after school
CÁCH DÙNG “ SOME - ANY”:
- Some (1 vài, 1 ít) : Dùng trong câu khẳng định
- Any ( nào, nào đó, bất kì) : Dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Ex: I have some apples
I don't have any pens
Is there any milk?
DAYS OF WEEK ( Các ngày trong tuần)
Monday
: Thứ 2
Tuesday
: Thứ 3
Wednesday : Thứ 4
Thursday
: Thứ 5
Friday
: Thứ 6
Saturday
: Thứ 7
Sunday
: Chủ nhật
NÓI NGÀY THÁNG:
- What is the date today?
=> It's the second of September.
=> It's September second.
(Hôm nay là ngày tháng mấy?)
(Đó là ngày 2-10) ( Br. E )
(Đó là ngày 2-10) ( US English )
4
Global success – English 6 – Mrs. Hao
HỎI GIỜ: What time is it? = What is the time?
** Trả lời:
- Giờ đúng: It is + giờ + o'clock
- Giao tiếp: It is + giờ + phút
+ Trang trọng:
Giờ hơn: It is + phút + past + giờ
Giờ kém: It is + phút + to + giờ
15 phút: It is + a quarter + past / to + giờ
30 phút: It is + half + past + giờ
ORDINAL NUMBER: Số thứ tự
First
= 1 st
Second = 2nd
Third = 3 rd
Fourth = 4 th
Fifth
= 5 th
Sixth = 6 th
Seventh = 7 th
Eighth = 8 th
Ninth = 9 th
Tenth = 10 th
Eleventh = 11 th
Twelfth
= 12 th
Thirteenth = 13 th
Fourteenth = 14 th
Fifteenth
= 15 th
Sixteenth
= 16 th
Seventeenth = 17 th
Eighteenth = 18 th
Nineteenth = 19 th
Twentieth
= 20 th
Twenty-first = 21st
NUMBERS: Số đếm
one : 1
two : 2
three : 3
four : 4
five : 5
six : 6
seven : 7
eight : 8
nine : 9
ten :10
eleven
: 11
twelve
: 12
thirteen : 13
fourteen : 14
fifteen
: 15
sixteen
: 16
seventeen : 17
eighteen : 18
nineteen : 19
twenty
: 20
MONTHS OF YEAR: Các tháng trong năm
o January
: tháng 1
o February : tháng 2
o March
: tháng 3
o April
: tháng 4
o May
: tháng 5
o June
: tháng 6
o July
: tháng 7
o August
: tháng 8
o September : tháng 9
o October
: tháng 10
o November : tháng 11
o December : tháng 12
5
thirty : 30
forty : 40
fifty : 50
sixty : 60
seventy : 70
eighty : 80
ninety : 90
one hundred : 100
one thousand : 1000
one million : 1.000.0000
twenty – one : 21
forty – six
: 46
one hundred and one : 101
Global success – English 6 – Mrs. Hao
COMPARISIONS (So sánh)
1. So sánh hơn:
a. Tính từ / Trạng từ ngắn:
S + V + adj. / adv. + ER + THAN + …..
b. Tính từ / Trạng từ dài:
S + V + MORE + adj. / adv. + THAN + …..
2. So sánh nhất:
a. Tính từ / Trạng từ ngắn:
S + V + THE + adj. / adv. + EST + …..
b. Tính từ / Trạng từ dài:
S + V + THE MOST + adj. / adv. + …..
Một số tính từ, trạng từ bất qui tắc
good / well
better
bad / badly
worse
far
further/farther
much / many
more
little
less
happy
lazy
clever
narrow
happier
lazier
cleverer
narrower
the best
the worst
the furthest/ the farthest
the most
the least
the happiest
the laziest
the cleverest
the narrowest
3. So sánh hơn của danh từ:
* Nhiều hơn: S + V + more + N + than….
* Ít hơn:
- danh từ đếm được: S + V + fewer + N + than …
- danh từ ko đếm được: S + V + less + N + than …
4. So sánh nhất của danh từ:
* Nhiều nhất: S + V + the most + Ns…
* Ít nhất:
- danh từ đếm được: S + V + the fewest + Ns…
- danh từ ko đếm được: S + V +the least + N..
GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
1. AT: ( vào lúc): + giờ
- At midnight / At night/ At lunchtime / At / on the weekend / At Christmas / At present, At the moment
2. ON: vào( Thứ , ngày ( Bất kể tháng năm):
- On Monday, On 14th February, On this / that day
- On Christmas Day, On my birthday
3. IN: trong( Tháng, năm, mùa , buổi, thế kỉ)
- In a moment / in a few minutes / in an hour / in a day / - In the end: cuối cùng
4. Between… and…: giữa….. và……
5. From … to….: từ…… đến……
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN:
- behind
: phía sau >< in front of
: phía trước
- to the left of : bên trái >< to the right of : ở bên phải
- opposite : đối diện
- in
: ở trong
- on
: ở trên
- from … to…
: từ… đến…
- in the middle of
: ở giữa của…
6
Global success – English 6 – Mrs. Hao
CÁCH PHÁT ÂM: “ED”
Có 3 cách phát âm –ed tận cùng.
Đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d / : needed, wanted
Đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là / k, f, p, s, ∫ (sh), t∫ (ch) : watched, washed, practiced,…
Đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại: learned, played, raised
CÁCH PHÁT ÂM -S/-ES
Có 3 cách phát âm –s hoặc –es tận cùng.
* - ES : đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, ʤ / : washes, buses
*- S : đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, k, f,t, θ / : stops, laughs, books
* - S : đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại: pens, rulers, plays
7
Global success – English 6 – Mrs. Hao
IRREGULAR VERBS : ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC
Bare
(dạng gốc)
1. awake
2. be
3. bear
4. become
5. begin
6. bite
7. beat
8. bleed
9. bind
10. blow
11. break
12. bring
13. build
14. burn
15. buy
16. catch
17. choose
18. come
19. cut
20. cost
21. do
22. draw
23. dream
24. drive
25. drink
26. eat
27. fall
28. feed
29. feel
30. find
31. fly
32. forget
33. forgive
34. fight
35. freeze
36. get
37. give
38. go
39. grow
40. hang
41. have
42. hear
43. hide
44. hit
45. hold
46. hurt
47. keep
48. knit
49. know
50. let
Past
( quá khứ)
awoke
was/ were
bore
became
began
bit
beat
bled
bound
blew
broke
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chose
came
cut
cost
did
drew
dreamt
drove
drank
ate
fell
fed
felt
found
flew
forgot
forgave
fought
froze
got
gave
went
grew
hung
had
heard
hid
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
knew
let
Past participle
( quá khứ phân từ)
awoken
been
born
become
begun
bitten
beaten
bled
bound
blown
broken
brought
built
burned/burnt
bought
caught
chosen
come
cut
cost
done
drawn
dreamt
driven
drunk
eaten
fallen
fed
felt
found
flown
forgotten
forgiven
fought
frozen
got/gotten
given
gone
grown
hung
had
heard
hidden
hit
held
hurt
kept
knit/ knitted
known
let
8
Meaning
( nghĩa)
đánh thức, tỉnh giấc
thì, là, ở
sinh ra, mang, chịu đựng
trở thành, trở nên
bắt đầu
cắn
đập, đánh
làm chảy máu
trói, buộc, làm dính vào
thổi
làm vỡ,làm gãy
mang đến, đưa đến
xâydựng
đốt cháy, đốt
mua
bắt kịp,đuổi kịp
chọn lựa
đến, đi đến
cắt, chặt, đốn
giá tiền, trị giá
làm
vẽ
mơ
lái xe
uống
ăn
ngã, té, rơi, rụng
cho ăn, nuôi ăn
cảm thấy
tìm thấy
bay
quên
tha thứ
chiến đấu
đông lại (nước đá)
được, lấy được, có được
cho, tặng, đưa cho
đi
mọc, trồng, gieo, lớn lên
treo, móc lên
có
nghe
trốn, ẩn nấp, che dấu
đánh, đụng, đập
cầm, nắm giữ,tổ chức
bị đau, làm đau
giữ,giữ cho
đan len
biết, hiểu, quen biết
để ai đó làm việc gì ...
Global success – English 6 – Mrs. Hao
51. lead
led
52. learn
learnt/ learned
53. lean
leant
54. leave
left
55. lay
laid
56. lend
lent
57. lie
lay
58. light
lit
59. lose
lost
60. make
made
61. meet
met
62. mean
meant
63. mistake
mistook
64. pay
paid
65. put
put
66. read
read
67. ride
rode
68. ring
rang
69. rise
rose
70. run
ran
71. sew
sew/sewed
72. say
said
73. see
saw
74. sell
sold
75. send
sent
76. set
set
77. shine
shone
78. shoot
shot
79. shut
shut
80. sing
sang
81. sit
sat
82. shake
shook
83. sleep
slept
84. slit
slit
85. smell
smelt
86. spell
spelt
87. speak
spoke
88. spend
spent
89. spread
spread
90. spoil
spoilt
91. stand
stood
92. steal
stole
93. stick
stuck
94. sweep
swept
95. swim
swam
96. take
took
97. teach
taught
98. tell
told
99. think
thought
100. throw
threw
101. understand
understood
102. write
wrote
103. wear
wore
104. win
won
led
learnt/ learned
leant
left
laid
lent
lain
lit
lost
made
met
meant
mistaken
paid
put
read
ridden
rung
risen
run
sewn/sewed
said
seen
sold
sent
set
shone
shot
shut
sung
sat
shaken
slept
slit
smelt
spelt
spoken
spent
spread
spoilt
stood
stolen
stuck
swept
swum
taken
taught
told
thought
thrown
understood
written
worn
won
9
dẫn đến, đưa đến, lãnh đạo
học,
dựa vào
ra đi, rời khỏi,để lại
để, đặt
cho mượn, cho vay
nằm
đốt, thắp (đèn)
đánh mất, thất bại
làm ra
gặp gỡ
ý muốn nói
nhầm lẫn
trả tiền
đặt, để
đọc
lái, cưỡi (xe đạp)
reo
mọc (mặt trời)
chạy
may, vá
nói
nhìn thấy
bán
gởi đi
đặt, thiết lập; lặn (mặt trời)
chiếu sáng
bắn, đá (bóng)
đóng lại
hát
ngồi
rung, lắc
ngủ
cắt, xẻ (thịt, gỗ)
ngửi thấy, bốc mùi
đánh vần
nói (tiếng Anh)
trãi qua, tiêu xài (tiền)
lan rộng
làm hư, hỏng
đứng
lấy cắp, trộm
dán
quét (nhà)
bơi
dẫn, dắt
dạy học
kể, bảo
suy nghĩ
quăng, ném, liệng
hiểu
viết
mặc (áo), đội (nón)
chiến thắng
Global success – English 6 – Mrs. Hao
NHỮNG ĐỘNG TỪ CÓ QUI TẮC CẦN LƯU Ý:
(REGULAR VERBS)
Infinitive verb
(nguyên mẫu)
carry
fit
jam
play
stop
study
stay
try
plant
plan
omit
permit
visit
open
obey
decide
Past participle (V_ed)
(quá khứ phân từ)
carried
fitted
jammed
played
stopped
studied
stayed
tried
planted
planned
omitted
permitted
visited
opened
obeyed
decided
10
Meaning
(nghĩa)
mang, vác
vừa vặn
ép chặt
chơi
dừng lại
học
ở
thử (quần, áo); cố gắng
trồng
lập kế hoạch
bỏ sót, bỏ qua
cho phép
viếng thăm
mở (sách, cửa)
vâng lời
quyết định, lựa chọn
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 1: MY NEW SCHOOL: Ngôi trường mới của tôi
/maɪ/ /njuː/ /skuːl/
**** GRAMMAR:
1. The simple present: S + V (s/es)
- I, we, you , they, danh từ số nhiều: V1
- He, she, it, một tên riêng, danh từ số ít: V-s/ V-es
(Thêm –es đối với những động từ kết thúc : S, SH, CH, O, X, Z)
2. Adverbs of frequency: (Trạng từ tầng suất): Luôn đứng trước động từ thường,
đứng sau “be”: always, usually, sometimes, rarely, never
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/ : bắt đầu
- activity /ækˈtɪvәti/ ( n ) : hoạt động
- knock /nɒk/ ( v ) : gõ ( cửa
- the same /ðә/ /seɪm/ : giống nhau
- let /let/ ( v ) : để cho, cho phép
- put on /pʊt/ /ɒn/ ( v ) : mặc vào
- wear /weә(r)/ ( v ) : mặc, mang, đeo
- uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ ( n ) : đồng phục
- look /lʊk/ ( v ) : trông có vẻ
- smart /smɑːt/ ( v ) : bảnh bao, gọn gang
- pencil sharpener /ˈpensl/ /ˈʃɑːpnә(r)/ ( n ) :
cái gọt bút chì
- compass /ˈkʌmpәs/ ( n ) : com-pa
- calculator /ˈkælkjuleɪtә(r)/ ( n ) : máy tính
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/ : kỹ năng 1
- international /ˌɪntәˈnæʃnәl/ (adj):
thuộc về quốc tế
- boarding school /ˈbɔːdɪŋ/ /skuːl/ ( n ) :
trường nội trú
- field /fiːld/ ( n ) : cánh đồng
- also /ˈɔːlsәʊ/ ( adv ) : cũng
- join /dʒɔɪn/ ( v ) : tham gia
- interesting /ˈɪntrәstɪŋ/ /ˈɪntrestɪŋ/ ( adj ) :
thú vị
- sports /spɔːts/ : thể thao (nói chung)
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/ : Xem
xét kỹ hơn 1
- vocabulary /vәˈkæbjәlәri/ ( n ) : từ vựng
- homework /ˈhәʊmwɜːk/ /ˈhәʊmwɜːrk/ ( n ) :
bài tập về nhà
- exercise /ˈeksәsaɪz/ /ˈeksәrsaɪz/ ( n ) : bài tập
- lesson /ˈlesn/ ( n ) : bài học
- play /pleɪ/ ( v ) : chơi
- do /duː/ ( v ) : làm
- have /hәv/ /hæv/ ( v ) : có
- study /ˈstʌdi/ ( v ) : học
- after school /ˈɑːftә(r)/ /skuːl/ : sau giờ học
- teach /tiːtʃ/ ( v ) : dạy
taught /tɔːt/ : đã dạy
- healthy /ˈhelθi/ ( adj ) : khỏe mạnh
- art /ɑːt/ (n) : nghệ thuật, mỹ thuật
- start /stɑːt/ /stɑːrt/ ( v ) : bắt đầu = begin /bɪˈɡɪn/
- lunch /lʌntʃ/ ( n ) : bữa ăn trưa
11
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/: kỹ năng 2
- foreign language
/ˈfɒrәn/ /ˈfɔːrәn/ /ˈlæŋɡwɪdʒ/ : ngoại ngữ
- favourite /ˈfeɪvәrɪt/ ( adj ) : được yêu thích
(US English: favorite)
- biology /baɪˈɒlәdʒi/ /baɪˈɑːlәdʒi/ ( n ) :
môn sinh
- write /raɪt/ ( v ) : viết
- writing /ˈraɪtɪŋ/ : văn phong, lối viết
- use /juːz/ ( v ) : sử dụng
- farm /fɑːm/ /fɑːrm/ ( n ) : nông trại
Looking back / 'lʊkɪŋ/ /bæk/ : xem lại
- lend /lend/ ( v ) : cho mượn, cho vay
- minute /ˈmɪnɪt/ ( n ) : phút
- come /kʌm/ ( v ) : đến
- grade /ɡreɪd/ : khối
- mark /mɑːk/ /mɑːrk/ ( n ) : điểm
- exam /ɪɡˈzæm/ ( n ) : kỳ thi
- shower /ˈʃaʊә(r)/ (n ) : vòi sen, trận mưa
rào
Global success – English 6 – Mrs. Hao
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/: Xem xét
kỹ hơn 2
- remember /rɪˈmembә(r)/ (v) : nhớ, ghi nhớ
- school year /skuːl/ /jɪә(r)/ /jɜː(r)/ /jɪr/ : năm học
- center /ˈsentә(r)/ ( n ) : trung tâm
(British English: centre)
- interview /ˈɪntәvjuː/ ( v ) : phỏng vấn
- rarely /ˈreәli/ /ˈrerli/ ( adv ) : hiếm khi
- library /ˈlaɪbrәri/ /ˈlaɪbri/ /ˈlaɪbreri/ ( n ) : thư viện
Communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ ( n ) : sự
giao tiếp
- around /әˈraʊnd/ : xung quanh
- money /ˈmʌni/ ( n ) : tiền
- hungry /ˈhʌŋɡri/ ( adj ) : đói
- go to school /ɡәʊ/ /tuː/ /skuːl/ : đi học
- go shopping /ɡәʊ/ /ˈʃɒpɪŋ/ : đi mua sắm
- share /ʃeә(r)/ ( v ) : chia sẻ
- classmate /ˈklɑːsmeɪt/ (n): bạn cùng lớp, bạn học
- keep /kiːp/ ( v ) : giữ
- secret /ˈsiːkrәt/ ( n ) : bí mật
- break time /breɪk/ /taɪm/ : giờ ra chơi
- help /help/ ( v ) ( n ) : sự giúp đỡ, giứp đỡ
12
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
: dự án
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 2: MY HOME: Ngôi nhà của tôi
/maɪ/ /haʊs/
**** GRAMMAR:
1. Sở hữu cách của danh từ: Chủ sở hữu + 's + vật/người bị sở hữu
Ex: Elena's room, Lan' s Mum
2. Giới từ chỉ nơi chốn:
- at : tại ( Dùng nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay)
- in : trong , ở ( nơi chốn lớn như thành phố, tỉnh, quốc gia)
- on: ở trên nhưng có tiếp xúc bề mặt
- above : ở phía trên ( luôn cách 1 khoảng cách nhất định): There is a plane above the field
- in front of : ở phía trước
- behind: ở phía sau
- opposite: đối diện
- near, by, close to, close up : gần
- under = beneath: ở dưới
- between …( and)…: ở giữa ….( và)….
- in the middle of : ở giữa
3. There is ( = There's ) + số ít : Có
There are + số nhiều: Có
4. Cách phát âm : S/ ES
- Có 3 cách phát âm –s hoặc –es tận cùng.
* - ES : đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, ʤ / : washes, buses
*- S : đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, k, f, t, θ / : stops, laughs, books
* - S : đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại: pens, rulers, plays
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- town house /taʊn/ /haʊs/ : ở phố
- country house /taʊn/ /haʊs/ : ở phố
- move /muːv/ ( v ) : di chuyển
- aunt /ɑːnt/ /ænt/ ( n ) : cô, dì, bác gái
- cousin /ˈkʌzn/ ( n ) : anh chị em họ
- flat /flæt/ ( n ) : căn hộ
= apartment /әˈpɑːtmәnt/ /әˈpɑːrtmәnt/
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- put /pʊt/ ( v ) : đặt, để
- wall /wɔːl/ ( n ) : bức tường
- department store /dɪˈpɑːtmәnt stɔː(r)/ :
cửa hàng bách hóa
- grandparent /ˈɡrænpeәrәnt/ ( n ) : ông bà
- in the middle of /ɪn/ /ðә/ /ˈmɪdl/ /әv/ :
ở giữa ( của )
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- furniture /ˈfɜːnɪtʃә(r)/ ( n ) : đồ đạc (trong nhà)
- hall /hɔːl/ ( n ) : sảnh
- kitchen /ˈkɪtʃɪn/ ( n ) : phòng bếp
- cupboard /ˈkʌbәd/ ( n ) :
tủ đựng bát đĩa / quần áo
- dishwasher /ˈdɪʃwɒʃә(r)/ ( n ) : máy rửa bát
- chest of drawers /tʃest/ /әv/ /drɔːz/ ( n) :
ngăn kéo tủ
13
Giving suggestions : đưa ra lời đề nghị
- Let's + inf … : Chúng ta hãy …
- How about + V-ing … ? :
Thế còn … thì sao ?
Global success – English 6 – Mrs. Hao
- sink /sɪŋk/ ( n ) : bồn rửa
- fridge /frɪdʒ/ ( n ) : tủ lạnh
(North American English or formal: refrigerator
/rɪˈfrɪdʒәreɪtә(r)/ )
- honey /ˈhʌni/ ( n ) : con yêu, anh ( em ) yêu
- chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ ( n ) : đôi đũa
- department store /dɪˈpɑːtmәnt/ /stɔː(r)/ ( n ) :
cửa hàng bách hóa
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- grandmother /ˈɡrænmʌðә(r)/ ( n ) :
bà ( nội, ngoại )
- uncle /ˈʌŋkl/ ( n ) : chú, cậu, bác trai
- next to /ˈnekst tu/ ( prep ) : bên cạnh
- between /bɪˈtwiːn/ ( prep ) : ở giữa
- in front of /ɪn/ /frʌnt/ /әv/ ( prep ) : ở phía trước
- chair /tʃeә(r)/ /tʃer/ ( n ) : ghế tựa
- wardrobe /ˈwɔːdrәʊb/ ( n ) : tủ đựng quần áo
- cap /kæp/ ( n ) : mũ lưỡi trai
- pillow /ˈpɪlәʊ/ ( n ) : cái gối
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- crazy /ˈkreɪzi/ ( adj ) : kì dị, lạ thường
- text /tekst/ ( n ) : văn bản, bài đọc
- stay /steɪ/ ( v ) : ở lại
- strange /streɪndʒ/ ( adj ) : xa lạ, chưa quen
- shape /ʃeɪp/ ( n ) : hình dạng
- should /ʃʊd/ /ʃәd/ ( v ) : nên
- visit /ˈvɪzɪt/ ( v ) : tham quan
- topic /ˈtɒpɪk/ /ˈtɑːpɪk/ ( n ) : chủ đề, đề tài
- call /kɔːl/ ( v ) : gọi
- cooker /ˈkʊkә(r)/ (n) : lò, bếp
- shelf /ʃelf/ ( n ) : kệ, giá
- describe /dɪˈskraɪb/ ( v ) : diễn tả, miêu tả,
mô tả
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- email /ˈiːmeɪl/ (n ) : thư điện tử (also e-mail)
- tell /tel/ ( v ) : nói, kể
- will /wɪl/ ( v ) : sẽ = 'll
- subject /ˈsʌbdʒɪkt/ /ˈsʌbdʒekt/ ( n ) : chủ đề,
môn học
- All the best /ɔːl/ /ðә/ /best/ :
Chúc mọi điều tốt đẹp!, Thân ái!
= Best wishes, /best/ /wɪʃiz/
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
- type /taɪp/ ( n ) : loại, kiểu
- daughter /ˈdɔːtә(r)/ ( n ) : con gái
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
14
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 3: MY FRIENDS: Những người bạn của tôi
/maɪ/ /frendz/
**** GRAMMAR:
1.The present continuous:
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
Ex: I'm not reading now.
2. Động từ have :( Có , ăn, dùng ): - I, we , you , they, danh từ số nhiều have
- He, she, it , một tên riêng, danh từ số ít has
- Phủ định: S + don't/ doesn't + have
- Nghi vấn : Do/ Does + S + have…?
3. Would you like + N/ to inf …? Bạn có muốn….?
******VOCABULARY:
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- great idea /ɡreɪt/ /aɪˈdɪә/ /aɪˈdiːә/ : ý kiến hay
- picnic /ˈpɪknɪk/ ( n ) : chuyến dã ngoại
- appearance /әˈpɪәrәns/ ( n ) : bề ngoài,
ngoại hình
- pass /pɑːs/ /pæs/ ( v ) : chuyển, trao
- biscuit /ˈbɪskɪt/ ( n ) : bánh quy
- magazine /ˌmæɡәˈziːn/ ( n ) : tạp chí
- glasses /ɡlɑːsiz/ ( n ) : mắt kính
- come over /kʌm/ /ˈәʊvә(r)/ ( v ) : đi qua
- body parts /ˈbɒdi/ /ˈbɑːdi/ /pɑːts/ /pɑːrts/ :
các bộ phận cơ thể
- cheek /tʃiːk/ ( n ) : má
- mouth /maʊθ/ ( n ) : miệng
- shoulder /ˈʃәʊldә(r)/ ( n ) : vai
- hair /heә(r)/ /her/ ( n ) : tóc
- blonde /blɒnd/ /blɑːnd/ ( adj ) : vàng hoe = blond
- straight /streɪt/ ( adj ) : thẳng
- curly /ˈkɜːli/ ( adj ) : xoăn ( tóc )
- wavy /ˈweɪvi/ ( adj ) : gợn sóng ( tóc )
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- personality ˌpɜːsәˈnælәti/ ( n ) : tính cách
- hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ ( adj ) : chăm chỉ
- confident /ˈkɒnfɪdәnt/ /ˈkɑːnfɪdәnt/ ( adj ) : tự tin
- funny /ˈfʌni/ ( adj ) : ngộ nghĩnh, khôi hài
- caring /ˈkeәrɪŋ/ ( adj ) : chu đáo, biết quan tâm
- active /ˈæktɪv/ ( adj ) : hănh hái, năng động
- pay attention : /peɪ/ /әˈtenʃn/ : chú ý
- careful /ˈkeәfl/ ( adj ) : cẩn thận
- shy /ʃaɪ/ ( adj ) : xấu hổ
- creative /kriˈeɪtɪv/ ( adj ) : sáng tạo
15
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- personality /ˌpɜːsәˈnælәti/ /ˌpɜːrsәˈnælәti/
( n ) : tính cách, nhân cách
- without /wɪˈðaʊt/ ( prep ) : không có
- club /klʌb/ ( n ) : câu lạc bộ
- loving /ˈlʌvɪŋ/ ( adj ) : giàu tình yêu thương
- Asking about appearance:
Hỏi về ngoại hình
+ What does your best friend look like ?
She's short.
- Asking about personality:
Hỏi về tính cách
+ What's she like ?
She is kind and creative.
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- field trip /ˈfiːld trɪp/ : chuyến đi thực tế
- camp /kæmp/ ( n, v ) : trại, cắm trại
- ask /ɑːsk/ /æsk/ ( v ) : hỏi, yêu cầu, bảo
- taking photo /teɪkɪŋ/ /ˈfәʊtәʊz/ : chụp hình
- sporty /ˈspɔːti/ ( adj ) : dáng thể thao, khỏe
mạnh
- good at /ɡʊd/ /әt/ /æt/ : giỏi về
Global success – English 6 – Mrs. Hao
- clever /ˈklevә(r)/ (adj) : lanh lợi, thông minh
- kind /kaɪnd/ ( adj ) : tốt bụng
- friendly /ˈfrendli/ ( adj ) : thân thiện
- quickly /ˈkwɪkli/ ( adv ) : một cách nhanh
- easily /ˈiːzәli/ ( adv ) : một cách dễ dàng
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- slim /slɪm/ ( adj ) : mảnh khảnh, thanh mảnh
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
- laugh /lɑːf/ /læf/ : cười
- person /ˈpɜːsn/ /ˈpɜːrsn/ ( n ) : người
- nose /nәʊz/ ( n ) : mũi
- face /feɪs/ ( n ) : khuôn mặt
- classmate /ˈklɑːsmeɪt/ /ˈklæsmeɪt/ ( n ) :
bạn cùng lớp
- teach /tiːtʃ/ ( v ) : dạy
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- make /meɪk/ ( v ) : làm, chế tạo
- talk /tɔːk/ ( v ) : nói
- walk /wɔːk/ ( v ) : đi bộ
- cycle /ˈsaɪkl/ ( v ) : cưỡi xe đạp
- The present continuous: Thì hiện tại tiếp diễn
S + be + V-ing
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
16
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 4 : MY NEIGHBOURHOOD: Khu phố của tôi
/maɪ/ /ˈneɪbәhʊd/
**** GRAMMAR:
1. Comparision: (So Sánh Hơn)
a. Đối với tính từ ngắn: (short adjectives): S1 + V + Adj + er + than + S2
Ex: He is younger than his friend.
b. Đối với tính từ dài: (long adjectives): S1 + V + more +Adj + than + S2
Ex: This house is more beautiful than that one.
- She is more careful than her brother.
* Notes 1: Các tính từ sau:
good
bad
many/ much
little
far
* Notes 2:
big
fat
happy
lucky
quiet
better
worse
more
less
farther/ further
bigger
fatter
happier
luckier
quieter/ more quiet
** Các tính từ có 2 âm tiết kế thúc giống như: quiet, clever, narrow, simple thì có thể áp dụng
như tính từ ngắn hoặc dài đều được: cleverer/ more clever
******VOCABULARY:
Communication /kәˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
- cinema /ˈsɪnәmә/ /ˈsɪnәmɑː/ ( n ) :
rạp chiếu phim
- go along /ɡәʊ/ /әˈlɒŋ/ /әˈlɔːŋ/ : đi dọc theo
- post office /ˈpәʊst ɒfɪs/ /ˈpәʊst ɑːfɪs/ ( n ) :
bưu điện
- go out of /ɡәʊ/ /aʊt/ /әv/ : đi ra ngoài
- tour /tʊә(r)/ /tɔː(r)/ /tʊr/ ( n ) :chuyến đi
- museum /mjuˈziːәm/ ( n ) : viện bảo tang
- culture /ˈkʌltʃә(r)/ ( n ) : văn hóa
- workshop /ˈwɜːkʃɒp/ /ˈwɜːrkʃɑːp/ ( n ) :
phân xưởng ( sản xuất, sửa chữa )
- present /ˈpreznt/ ( n ) : quà tặng
- finally /ˈfaɪnәli/ (adv) : cuối cùng, sau cùng
- palace /ˈpælәs/ (n) : cung điện, lâu đài
- People's Committee /ˈpiːplz/ /kәˈmɪti/ :
Uỷ ban nhân dân
Getting started /ˈɡetɪŋ/ /stɑːtid/
- excited /ɪkˈsaɪtɪd/ ( adj ) : hào hứng
- shall /ʃәl/ /ʃæl/ ( modal verb ) : sẽ
- cross /krɒs/ /krɔːs/ ( v ) : băng qua
- What's up /wɒts/ /ʌp/ : Có chuyện gì vậy
- lose /luːz/ ( v ) : thua, mất, thất lạc
lost /lɒst/ /lɔːst/ ( v )
- get lost /ɡet/ /lɒst/ /lɔːst/ : lạc đường
= be lost /bi/ /biː/ /lɒst/ /lɔːst/
- go straight /ɡәʊ/ /streɪt/ ( v ) : đi thẳng
- turn /tɜːn/ ( v ) : rẽ
- turning /ˈtɜːnɪŋ/ ( n ) : chỗ ngoặt, chỗ rẽ
- left /left/ : bên trái
- right /raɪt/ : bên phải
- show /ʃәʊ/ ( v ) : chỉ ra
- arrive /әˈraɪv/ ( v ) : đến
- decide /dɪˈsaɪd/ ( v ) : quyết định ( + to inf )
- get to /ɡet/ /tә/ : đến
= go to /ɡәʊ/ /tu/ /tuː/
17
Global success – English 6 – Mrs. Hao
= come to /kʌm/ /tu/ /tuː/
- railway station /ˈreɪlweɪ/ /ˈsteɪʃn/ ( n ) :
ga tàu hỏa
Shall we + to inf… ? : Chúng ta sẽ … ?
Let's + to inf … : Chúng ta hãy …
A closer look 1 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /wʌn/
- square /skweә(r)/ /skwer/ ( n ) : quảng trường
- art gallery /ˈɑːt ɡælәri/ ( n ) :
phòng trưng bày các nghệ thuật
- cathedral /kәˈθiːdrәl/ ( n ) : thờ lớn, thánh đường
- temple /ˈtempl/ ( n ) : đền, miếu
- neighbourhood /ˈneɪbәhʊd/ : khu phố
(US English neighborhood)
- noisy /ˈnɔɪzi/ ( adj ) : ồn ào
- quiet /ˈkwaɪәt/ ( adj ) : yên tĩnh
- busy /ˈbɪzi/ ( adj ) : bận rộn
- crowded /ˈkraʊdɪd/ ( adj ) : đông đúc
- boring /ˈbɔːrɪŋ/ ( adj ) : buồn chán
- peaceful /ˈpiːsfl/ ( adj ) : yên bình
- cheap /tʃiːp/ ( adj ) : rẻ
>< expensive /ɪkˈspensɪv/ ( adj ) : mắc, đắt
- exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ ( adj ) : thú vị, hấp dẫn
- convenient /kәnˈviːniәnt/ ( adj ) :
thuận lợi, tiện lợi
- fantastic /fænˈtæstɪk/ ( adj ) : tuyệt vời
A closer look 2 /ə/ /kləʊsr/ /lʊk/ /tuː/
- building /ˈbɪldɪŋ/ ( n ) : tòa nhà
- countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n) :
miền quê, miền nông thôn
- beach /biːtʃ/ ( n ) : bãi biển
- weather /ˈweðә(r)/ ( n ) : thời tiết
- wide /waɪd/ ( adj ) : rộng
- traffic /ˈtræfɪk/ ( n ) : giao thông
- seafood /ˈsiːfuːd/ ( n ) : hải sản
- delicious /dɪˈlɪʃәs/ ( adj ) : ngon
18
Skills 1 /skɪlz/ /wʌn/
- suburb /ˈsʌbɜːb/ ( n ) : khu vực ngoại ô
- dislike /dɪsˈlaɪk/ ( v ) : không thích, ghét
- outdoor /ˈaʊtdɔː(r)/ ( adj ) :
ngoài trời, ở ngoài
- outdoor activity /ˈaʊtdɔː(r)/ /ækˈtɪvәti/ :
hoạt động ngoài trời
- sandy /ˈsændi/ ( n ) : có cát, phủ cát
- restaurant /ˈrestrɒnt/ /ˈrestrɑːnt/ /ˈrestәrɑːnt/
( n ): nhà hàng
- office /ˈɒfɪs/ /ˈɑːfɪs/ ( n ) : công sở
Skills 2 /skɪlz/ /tuː/
- narrow /ˈnærәʊ/ ( adj ) : chật hẹp, hẹp
- faraway /ˈfɑːrәweɪ/ ( adj ) : xa xôi, xa
- factory /ˈfæktri/ /ˈfæktәri/ ( n ) : nhà máy
- helpful /ˈhelpfl/ ( adj ) : có ích
- dirty air /ˈdɜːti/ /eә(r)/ : không khí bẩn
Looking back /lʊkɪŋ/ /bæk/
Project /ˈprɒdʒekt/ /ˈprɑːdʒekt/
Global success – English 6 – Mrs. Hao
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM :
Kì quan thiên nhiên của Việt Nam
/ˈnætʃrәl/ /ˈwʌndә(r)z/ /әv/
**** GRAMMAR:
1. Danh từ đếm được và danh từ không đếm được:
- Danh từ đếm được: Danh từ có thể đếm được dành cho những thứ chúng ta có thể đếm bằng số.
Chúng có dạng số ít và số nhiều. Dạng số ít có thể sử dụng định từ "a" hoặc "an".
Nếu bạn muốn hỏi về số lượng đối với danh từ có thể đếm được, bạn hỏi "How many?" kết hợp với
danh từ đếm được số ...
 








Các ý kiến mới nhất