Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
hinh hoc 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Văn Bình
Ngày gửi: 00h:44' 17-09-2023
Dung lượng: 922.6 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Văn Bình
Ngày gửi: 00h:44' 17-09-2023
Dung lượng: 922.6 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Công thức giải toán :
BC 2 AB 2 AC 2 ( Định Lí : Pitago )
ABC vuông cân tại A :
1
( Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông )
AM BC
2
1
1
và
hoặc S ABC AM .BC
S ABC AB. AC
2
2
SA
SA AM . tan
tan AM
SAM vuông tại A :
1 1 1
AH ?
AH 2 SA2 AM 2
SAB vuông tại A :
SB 2 SA2 AB 2
SA2 SE . SB
EAC vuông tại A :
SE
SA2
là đường cao của hình chóp S.EAC
SB
1
1
1
AE ?
độ dài cạnh
2
2
AE
AS
AB 2
1
1
Diện tích S EAC AE. AC
thể tích VS .EAC .S EAC .SE
2
3
Trang 1
Nếu đáy là ABC tại A có ( AB < AC )
Trang 2
Đáy là tam giác đều
Đáy là tam giác cân
Đáy là tam giác thường
Trang 3
Trang 4
HÌNH CHÓP ĐỀU : Là hình chóp có đáy là đa giác đều và các mặt bên là những tam giác cân.
Tính chất của hình chóp đều :
Đáy là đa giác đều : Tam Giác Đều – Hình Vuông – Lục Giác Đều . . .
Mặt
bên
là những tam giác cân bằng nhau các cạnh bên có độ dài bằng nhau và nghiêng đều trên đáy
bên đều tạo với đáy một góc
Các mặt bên đều tạo với đáy một góc
Các cạnh
Hình chiếu của S trên mặt phằng đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp của đáy :
SO (ABCD)
SO là trục đường tròn ngoại tiếp ABC
( hoặc hình vuông ABCD )
là góc giữa cạnh bên và đáy
là góc giữa mặt bên và đáy
Góc thường gặp
là góc ở đáy của mặt bên
CSD là góc ở đỉnh của mặt bên
MSN là góc giữa (SAB) với (SCD)
AQC là góc giữa (SAD) với (SCD)
Trang 5
Tam giác ABC đều cạnh a nên :
AF
a 3
2
và
S ABC
ABCD là hình vuông cạnh a nên :
a
2
AC BD a 2
3
4
2
a 3
a
O là trọng tâm ABC : AO AF
3
3
3
SO
tan
Xét OSA :
AO
SO AO. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V . S ABC SO
3
AO
và
S ABCD a 2
1
a 2
a
AC
2
2
2
SO
AO
SO AO. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V . S ABCD SO
3
Xét OSA :
Trang 6
tan
Tam giác ABC đều cạnh a nên :
AF CE
a 3
2
và
ABCD là hình vuông cạnh a nên :
S ABC
a
2
4
a
1
a 3
CE
3
6
2 3
SO
Xét OSE :
tan
OE
SO OE. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V . S ABC SO
3
O là trọng tâm ABC : OE
AC BD a 2
1
a
OM BC
2
2
3
và
S ABCD a 2
SO
OM
SO OM . tan
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V . S ABCD SO
3
Xét OSM :
Trang 7
tan
AF 3OF AK 3OH
MN 2ON MK 2OH
AB // SCD
Vì
do đó suy ra :
M AB
d ASCD d BSCD d M SCD MK
d ASBC 2d E SBC 3d OSBC
Khoảng cách giữa AB và SC
Trong
Khoảng cách giữa SA và BD
SMC : Dựng MN SC
Trong
SAO : Dựng OH SA
AB MC
AB SMC AB MN
AB SO
BD AC
BD SAC BD OH
BD SO
Do đó MN là đoạn vuông góc chung của AB & SC
Do đó OH là đoạn vuông góc chung của SA & BD
3
MN OH
2
và
1
1
1
2
2
OH
OA
OS 2
1
1
1
2
2
OH
OC
OS 2
Trang 8
Công thức giải toán :
BC 2 AB 2 AC 2 ( Định Lí : Pitago )
ABC vuông cân tại A :
1
( Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông )
AM BC
2
1
1
và
hoặc S ABC AM .BC
S ABC AB. AC
2
2
SA
SA AM . tan
tan AM
SAM vuông tại A :
1 1 1
AH ?
AH 2 SA2 AM 2
SAB vuông tại A :
SB 2 SA2 AB 2
SA2 SE . SB
EAC vuông tại A :
SE
SA2
là đường cao của hình chóp S.EAC
SB
1
1
1
AE ?
độ dài cạnh
2
2
AE
AS
AB 2
1
1
Diện tích S EAC AE. AC
thể tích VS .EAC .S EAC .SE
2
3
Trang 1
Nếu đáy là ABC tại A có ( AB < AC )
Trang 2
Đáy là tam giác đều
Đáy là tam giác cân
Đáy là tam giác thường
Trang 3
Trang 4
HÌNH CHÓP ĐỀU : Là hình chóp có đáy là đa giác đều và các mặt bên là những tam giác cân.
Tính chất của hình chóp đều :
Đáy là đa giác đều : Tam Giác Đều – Hình Vuông – Lục Giác Đều . . .
Mặt
bên
là những tam giác cân bằng nhau các cạnh bên có độ dài bằng nhau và nghiêng đều trên đáy
bên đều tạo với đáy một góc
Các mặt bên đều tạo với đáy một góc
Các cạnh
Hình chiếu của S trên mặt phằng đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp của đáy :
SO (ABCD)
SO là trục đường tròn ngoại tiếp ABC
( hoặc hình vuông ABCD )
là góc giữa cạnh bên và đáy
là góc giữa mặt bên và đáy
Góc thường gặp
là góc ở đáy của mặt bên
CSD là góc ở đỉnh của mặt bên
MSN là góc giữa (SAB) với (SCD)
AQC là góc giữa (SAD) với (SCD)
Trang 5
Tam giác ABC đều cạnh a nên :
AF
a 3
2
và
S ABC
ABCD là hình vuông cạnh a nên :
a
2
AC BD a 2
3
4
2
a 3
a
O là trọng tâm ABC : AO AF
3
3
3
SO
tan
Xét OSA :
AO
SO AO. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V . S ABC SO
3
AO
và
S ABCD a 2
1
a 2
a
AC
2
2
2
SO
AO
SO AO. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V . S ABCD SO
3
Xét OSA :
Trang 6
tan
Tam giác ABC đều cạnh a nên :
AF CE
a 3
2
và
ABCD là hình vuông cạnh a nên :
S ABC
a
2
4
a
1
a 3
CE
3
6
2 3
SO
Xét OSE :
tan
OE
SO OE. tan
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V . S ABC SO
3
O là trọng tâm ABC : OE
AC BD a 2
1
a
OM BC
2
2
3
và
S ABCD a 2
SO
OM
SO OM . tan
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V . S ABCD SO
3
Xét OSM :
Trang 7
tan
AF 3OF AK 3OH
MN 2ON MK 2OH
AB // SCD
Vì
do đó suy ra :
M AB
d ASCD d BSCD d M SCD MK
d ASBC 2d E SBC 3d OSBC
Khoảng cách giữa AB và SC
Trong
Khoảng cách giữa SA và BD
SMC : Dựng MN SC
Trong
SAO : Dựng OH SA
AB MC
AB SMC AB MN
AB SO
BD AC
BD SAC BD OH
BD SO
Do đó MN là đoạn vuông góc chung của AB & SC
Do đó OH là đoạn vuông góc chung của SA & BD
3
MN OH
2
và
1
1
1
2
2
OH
OA
OS 2
1
1
1
2
2
OH
OC
OS 2
Trang 8
 








Các ý kiến mới nhất