Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hinh hoc 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Văn Bình
Ngày gửi: 00h:44' 17-09-2023
Dung lượng: 922.6 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người


Công thức giải toán :
 BC 2  AB 2  AC 2 ( Định Lí : Pitago )

 ABC vuông cân tại A :
 
1
( Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông )
 AM  BC
2

1
1

hoặc S ABC  AM .BC
S ABC  AB. AC
2
2
SA

 SA  AM . tan 
 tan   AM
 SAM vuông tại A :
 
 1  1  1
 AH  ?
 AH 2 SA2 AM 2
 SAB vuông tại A :

SB 2  SA2  AB 2
SA2  SE . SB

 EAC vuông tại A : 

 SE 

SA2
là đường cao của hình chóp S.EAC
SB

1
1
1
AE  ?


 độ dài cạnh
2
2
AE
AS
AB 2
1
1
Diện tích S EAC  AE. AC
 thể tích VS .EAC  .S EAC .SE
2
3

Trang 1

Nếu đáy là   ABC tại A có ( AB < AC )

Trang 2

Đáy là tam giác đều
Đáy là tam giác cân 
Đáy là tam giác thường

Trang 3

Trang 4

HÌNH CHÓP ĐỀU : Là hình chóp có đáy là đa giác đều và các mặt bên là những tam giác cân.

Tính chất của hình chóp đều :
 Đáy là đa giác đều : Tam Giác Đều – Hình Vuông – Lục Giác Đều . . .

 Mặt

bên

là những tam giác cân bằng nhau  các cạnh bên có độ dài bằng nhau và nghiêng đều trên đáy

bên đều tạo với đáy một góc 
Các mặt bên đều tạo với đáy một góc 
Các cạnh

 Hình chiếu của S trên mặt phằng đáy là tâm đường tròn ngoại tiếp của đáy :
 SO  (ABCD)
 SO là trục đường tròn ngoại tiếp  ABC

( hoặc hình vuông ABCD )

 là góc giữa cạnh bên và đáy

 là góc giữa mặt bên và đáy
Góc thường gặp

 là góc ở đáy của mặt bên
CSD là góc ở đỉnh của mặt bên
MSN là góc giữa (SAB) với (SCD)
AQC là góc giữa (SAD) với (SCD)

Trang 5

Tam giác ABC đều cạnh a nên :

AF 

a 3
2



S  ABC 

ABCD là hình vuông cạnh a nên :

a

2

AC  BD  a 2

3

4

2
a 3
a

O là trọng tâm ABC : AO  AF 
3
3
3
SO
tan  
Xét   OSA :
AO
 SO  AO. tan 
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V  . S  ABC  SO
3

AO 



S ABCD  a 2

1
a 2
a
AC 

2
2
2

SO
AO
 SO  AO. tan 
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V  . S ABCD  SO
3
Xét   OSA :

Trang 6

tan  

Tam giác ABC đều cạnh a nên :

AF  CE 

a 3
2



ABCD là hình vuông cạnh a nên :

S  ABC 

a

2

4
a

1
a 3
CE 

3
6
2 3
SO
Xét   OSE :
tan  
OE
 SO  OE. tan 
1
Thể tích khối chóp S.ABC : V  . S  ABC  SO
3
O là trọng tâm ABC : OE 

AC  BD  a 2
1
a
OM  BC 
2
2

3



S ABCD  a 2

SO
OM
 SO  OM . tan 
1
Thể tích khối chóp S.ABCD : V  . S ABCD  SO
3
Xét   OSM :

Trang 7

tan  

AF  3OF  AK  3OH

MN  2ON  MK  2OH
 AB // SCD
Vì 
do đó suy ra :
M  AB
d ASCD   d BSCD   d M SCD   MK

d ASBC  2d E SBC  3d OSBC

Khoảng cách giữa AB và SC
Trong

Khoảng cách giữa SA và BD

 SMC : Dựng MN  SC

Trong

 SAO : Dựng OH  SA

AB  MC 
  AB  SMC   AB  MN
AB  SO 

BD  AC 
  BD  SAC   BD  OH
BD  SO 

Do đó MN là đoạn vuông góc chung của AB & SC

Do đó OH là đoạn vuông góc chung của SA & BD

3
MN  OH
2



1
1
1


2
2
OH
OA
OS 2

1
1
1


2
2
OH
OC
OS 2
Trang 8
 
Gửi ý kiến