Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Tài
Ngày gửi: 08h:20' 26-09-2023
Dung lượng: 316.6 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Tài
Ngày gửi: 08h:20' 26-09-2023
Dung lượng: 316.6 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
THPT
ĐỀ ÔN TẬP 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
Môn: Hóa học 11 -Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (20 câu- 8,0 điểm)
Câu 1. Sacharose là chất không điện li vì:
A. Phân tử Sacharose không hoà tan trong nước
B. Phân tử Sacharose không có khả năng phân li thành ion trong nước
C. Phân tử Sacharose không có khả năng dẫn điện
D. Phân tử Sacharose có khả năng hòa tan trong nước
Câu 2. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
A. HCl
B. H2SO4
C. AlCl3
D. FeCl3
Câu 3. Hằng số cân bằng
của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ
B. Xúc tác
C. Nồng độ
D. Áp suất
Câu 4. Tại khu vực bị ô nhiễm pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực
không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5
B. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô
nhiễm.
D. Nồng độ OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 5. Chất nào sau đây được gọi là bột khai dùng tạo độ xốp cho bánh?
A. NH4HCO3
B. NH4Cl
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Câu 6. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A. Cu
B. Ag
C. Mg
D. Al
Câu 7. Cho phản ứng nhiệt phân đá vôi: CaCO3(s)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:
CaO(s) + CO2(g)
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng với….nên
không nhận thấy sự thay đổi thành phần của hệ
A. Tốc độ bằng nhau
B. Khối lượng riêng bằng nhau
C. Tốc độ chêch lệch quá lớn
D. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Câu 9. Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng:
H2 (g) + Br2 (l)
2HBr (g)
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
C. Cân bằng không thay đổi
D. Phản ứng trở thành một chiều
Câu 10. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra nhiều Ammonia hơn khi:
A. Giảm nồng độ của khí nitrogen
B. Giảm nồng độ của khí hydrogen
C. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li:
A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion
B. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa- khử
Câu 12. Theo thuyết Bronted-Lowry H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau:
S2- + H2O
HS- + OHA. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Acid
D. Base
o
Câu 13. Câu nào sau đây sai khi nói về pH của dung dịch ở 25 C?
A. pH=log[H+]
B. pH của nước là 7
+
-14
C. Tích Kw=[H ].[OH ]=10
D. [H+]=10-pH
Câu 14. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh và gốc acid mạnh không bị thủy phân còn
cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo
môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH> 7?
A. KNO3
B. Na2SO4
C. NaCl
D. Na2CO3
Câu 15. Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu là do:
A. Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen
B. Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion
C. Phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OHD. Một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo ra NH4+ và OHCâu 16. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia là không đúng?
A. Phân cực mạnh
B. Có độ bền nhiệt rất cao
C. Có một cặp electron không liên kết
D. Có khả năng nhận proton
Câu 17. Kết quả nghiên cứu sự phụ thuộc của hiệu suất tổng hợp ammonia vào áp suất và nhiệt độ
theo phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g)
Dựa vào giản đồ trên, để hiệu suất phản ứng đạt khoảng 40% ở 300 atm nên chọn nhiệt độ phản
ứng là:
A. 450oC
B. 500oC
C. 400oC
D. 550oC
Câu 18. Cho hỗn hợp khí X gồm N 2, H2, NH3 có tỉ khối so với hydrogen là 8. Dẫn hỗn hợp khí X
qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi
khí trong X là:
A. 25%N2, 25% H2, 50% NH3
B. 25%N2, 50% H2, 25% NH3
C. 50%N2, 25% H2, 25% NH3
D. 20%N2, 30% H2, 50% NH3
Câu 19. Người ta sản xuất sulfuric acid từ quặng Pyrite sắt (chứa 84% khối lượng FeS 2), giả sử cứ
đốt cháy 1 tấn quặng bằng không khí thu được tối đa V m3 SO3 (đkc). Giá trị của V là:
A. 173,5
B. 347,0
C. 86,8
D. 477,2
Câu 20. Cho các ứng dụng sau:
(1) sản xuất H2SO4
(2) tẩy trắng bột giấy
(3) diệt nấm móc, thuốc đông y
(4) diệt trùng nước sinh hoạt
Số ứng dụng của SO2 trong đời sống và sản xuất là:
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Phần 2. Tự luận: (2 câu- 2,0 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Cho phản ứng oxi hóa SO 2 là giai đoạn quan trọng trong quá trình sản xuất
H2SO4 như sau:
SO2 (g) +1/2 O2 (g)
SO3 (g)
a) Viết biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng.
b) Trong bình kín với thể tích không đổi chứa hỗn hợp SO 2 và O2 có tỉ khối so với H 2 bằng 24.
Nung nóng bình kín với xúc tác V2O5 rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí X có
tỉ khối so với H2 bằng 30. Tính hiệu suất của phản ứng?
Câu 22. (0,5 điểm) Trộn 100 ml dung dịch A chứa HNO 3 1M với 50 ml dung dịch B chứa
Ba(OH)2 1M thu được dung dịch X. Tính pH dung dịch X?
Giải
Câu 21.
a)
b) Qui tắt đường chéo:
SO2: 64
16
48
O2: 32
16
=> a:b=1:1=> a=b
SO2 (g) +1/2 O2 (g)
ban đầu:
a
a
phản ứng:
x
1/2x
Sau phản ứng: a-x
a-1/2x
Tỉ số tỷ khối:
=>
Câu 22.
H+ + OH- H2O
nH+=nOH-=> pH=7
SO3 (g)
nt=2a
x
x
ns=2a-1/2x
ĐỀ ÔN TẬP 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
Môn: Hóa học 11 -Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (20 câu- 8,0 điểm)
Câu 1. Sacharose là chất không điện li vì:
A. Phân tử Sacharose không hoà tan trong nước
B. Phân tử Sacharose không có khả năng phân li thành ion trong nước
C. Phân tử Sacharose không có khả năng dẫn điện
D. Phân tử Sacharose có khả năng hòa tan trong nước
Câu 2. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
A. HCl
B. H2SO4
C. AlCl3
D. FeCl3
Câu 3. Hằng số cân bằng
của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ
B. Xúc tác
C. Nồng độ
D. Áp suất
Câu 4. Tại khu vực bị ô nhiễm pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực
không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5
B. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô
nhiễm.
D. Nồng độ OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 5. Chất nào sau đây được gọi là bột khai dùng tạo độ xốp cho bánh?
A. NH4HCO3
B. NH4Cl
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Câu 6. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A. Cu
B. Ag
C. Mg
D. Al
Câu 7. Cho phản ứng nhiệt phân đá vôi: CaCO3(s)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:
CaO(s) + CO2(g)
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng với….nên
không nhận thấy sự thay đổi thành phần của hệ
A. Tốc độ bằng nhau
B. Khối lượng riêng bằng nhau
C. Tốc độ chêch lệch quá lớn
D. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Câu 9. Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng:
H2 (g) + Br2 (l)
2HBr (g)
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
C. Cân bằng không thay đổi
D. Phản ứng trở thành một chiều
Câu 10. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra nhiều Ammonia hơn khi:
A. Giảm nồng độ của khí nitrogen
B. Giảm nồng độ của khí hydrogen
C. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li:
A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion
B. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa- khử
Câu 12. Theo thuyết Bronted-Lowry H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau:
S2- + H2O
HS- + OHA. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Acid
D. Base
o
Câu 13. Câu nào sau đây sai khi nói về pH của dung dịch ở 25 C?
A. pH=log[H+]
B. pH của nước là 7
+
-14
C. Tích Kw=[H ].[OH ]=10
D. [H+]=10-pH
Câu 14. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh và gốc acid mạnh không bị thủy phân còn
cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo
môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH> 7?
A. KNO3
B. Na2SO4
C. NaCl
D. Na2CO3
Câu 15. Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu là do:
A. Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen
B. Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion
C. Phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OHD. Một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo ra NH4+ và OHCâu 16. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia là không đúng?
A. Phân cực mạnh
B. Có độ bền nhiệt rất cao
C. Có một cặp electron không liên kết
D. Có khả năng nhận proton
Câu 17. Kết quả nghiên cứu sự phụ thuộc của hiệu suất tổng hợp ammonia vào áp suất và nhiệt độ
theo phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g)
Dựa vào giản đồ trên, để hiệu suất phản ứng đạt khoảng 40% ở 300 atm nên chọn nhiệt độ phản
ứng là:
A. 450oC
B. 500oC
C. 400oC
D. 550oC
Câu 18. Cho hỗn hợp khí X gồm N 2, H2, NH3 có tỉ khối so với hydrogen là 8. Dẫn hỗn hợp khí X
qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi
khí trong X là:
A. 25%N2, 25% H2, 50% NH3
B. 25%N2, 50% H2, 25% NH3
C. 50%N2, 25% H2, 25% NH3
D. 20%N2, 30% H2, 50% NH3
Câu 19. Người ta sản xuất sulfuric acid từ quặng Pyrite sắt (chứa 84% khối lượng FeS 2), giả sử cứ
đốt cháy 1 tấn quặng bằng không khí thu được tối đa V m3 SO3 (đkc). Giá trị của V là:
A. 173,5
B. 347,0
C. 86,8
D. 477,2
Câu 20. Cho các ứng dụng sau:
(1) sản xuất H2SO4
(2) tẩy trắng bột giấy
(3) diệt nấm móc, thuốc đông y
(4) diệt trùng nước sinh hoạt
Số ứng dụng của SO2 trong đời sống và sản xuất là:
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Phần 2. Tự luận: (2 câu- 2,0 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Cho phản ứng oxi hóa SO 2 là giai đoạn quan trọng trong quá trình sản xuất
H2SO4 như sau:
SO2 (g) +1/2 O2 (g)
SO3 (g)
a) Viết biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng.
b) Trong bình kín với thể tích không đổi chứa hỗn hợp SO 2 và O2 có tỉ khối so với H 2 bằng 24.
Nung nóng bình kín với xúc tác V2O5 rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí X có
tỉ khối so với H2 bằng 30. Tính hiệu suất của phản ứng?
Câu 22. (0,5 điểm) Trộn 100 ml dung dịch A chứa HNO 3 1M với 50 ml dung dịch B chứa
Ba(OH)2 1M thu được dung dịch X. Tính pH dung dịch X?
Giải
Câu 21.
a)
b) Qui tắt đường chéo:
SO2: 64
16
48
O2: 32
16
=> a:b=1:1=> a=b
SO2 (g) +1/2 O2 (g)
ban đầu:
a
a
phản ứng:
x
1/2x
Sau phản ứng: a-x
a-1/2x
Tỉ số tỷ khối:
=>
Câu 22.
H+ + OH- H2O
nH+=nOH-=> pH=7
SO3 (g)
nt=2a
x
x
ns=2a-1/2x
 









Các ý kiến mới nhất