Giải tích 12 nâng cao. Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 11h:51' 08-10-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 11h:51' 08-10-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC SINH GIỎI HÀ NỘI 2023
ĐỀ 01
Câu 1. Cho parabol
của
để
và đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
. Tìm tất cả các giá trị thực
sao cho diện tích tam giác
bằng
.
Câu 2: .Giải hệ phương trình
Câu 3: Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ.
Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3.
Câu 4. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt đáy bằng
Gọi
và
là hai điểm lần lượt thuộc các đường thẳng
Tính độ dài đoạn
vuông góc với
là trung điểm của
1. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
2. Gọi
Đường thẳng
và
sao cho
theo
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi
,
Câu 6 . Cho các số thực dương
thỏa mãn
. Tìm
?
Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức:
1
ĐỀ 02.2023
Câu 1. Cho hàm số
, ( là tham số). Tìm giá trị của
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
, trong đó
.
để đồ thị
vuông tại
Giải hệ phương trình
Câu 2.
Câu 3. Một hộp có 40 tấm thẻ , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ, tính xác suất sao cho chọn được 3 tấm thẻ có tổng
số ghi trên 3 thẻ là một số chia hết cho 3.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
a) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
b) Gọi
.
là trọng tâm tam giác
Câu 5. Cho dãy số
có cạnh đáy bằng
và
và đường cao
.
.
, xác định hình chiếu
với
của
lên
và tính độ dài
Đặt
Câu 6. Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
2
. Hãy tính
theo
.
ĐỀ 03
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số
điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
có 3
Câu 2: Giải các hệ phương trình:
Câu 3: Gọi là tập tất cả các số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau. Từ tập
nhiên một số. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 15.
Câu 4.
a) Cho hình chóp SABC có
và tam giác ABC vuông tại B. Biết
góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SAC) bằng
b) Cho tứ diện
các mặt phẳng
với
lần lượt là các góc giữa
. Chứng minh rằng:
.
Câu 5. Cho dãy số
xác định bởi:
. Tìm limun .
Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz
3
và
. Tính độ dài SC theo a.
có SA, SB ,SC đôi một vuông góc. Gọi
với
, lấy ngẫu
ĐỀ 04
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C).
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ I đến tiếp tuyến đó bằng
.
Câu 2. Giải hệ phương trình
Câu 3. Gọi là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
một số tự nhiên thuộc tập . Tính xác suất để chọn được một số thuộc tập và số đó chia hết
cho 9.
Câu 4 .
a) Cho tứ diện đều SABC có độ dài cạnh bằng 1, gọi I, K là trung điểm của các cạnh AC và SB.
Trên các đường thẳng AS và CK lấy các điểm P, Q sao cho PQ song song với BI. Tính độ dài
đoạn thẳng PQ.
b) . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O với OA = 2OB = 2a và SO vuông
góc với đáy (ABCD). Mặt phẳng
qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C',
D'. Tính côsin góc giữa (SAB) với
biết
đều.
Câu 5. Cho dãy số (un) được xác định bởi
.
Tìm công thức số hạng tổng quát un theo n.
Câu 6 . Cho
sao cho
. Tìm giá trị lớn nhất của:
4
ĐỀ 05
Câu 1 : Cho hàm số
(1), m là tham số. Tìm
số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là
thỏa mãn
để đồ thị hàm
.
Câu 2: Giải hệ phương trình
Câu 3: Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu,mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn,trong đó
chỉ có một phương án đúng.Với mỗi câu,nếu chọn phương án đúng thì thí sinh được 5 điểm,nếu
chọn phương án sai thì thí sinh bị trừ 1 điểm.Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách
chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm.
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD',
điểm N thuộc đoạn BD sao cho
.
a. Tìm độ dài đoạn MN.
b. Tìm
theo a để đoạn MN ngắn nhất.
Câu 5: Cho dãy số
xác định bởi
. Chứng minh dãy số
có giới
hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó?
Câu 6 : Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
5
.
ĐỀ 06
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
. Từ điểm
kẻ được đến
một tiếp tuyến duy nhất,
viết phương trình tiếp tuyến đó.
Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 3: Từ các chữ số
suất để số lập được chia hết cho
Câu 4: Cho hình chóp
phẳng
có đáy là hình vuông tâm
. Gọi
phẳng
lập số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
là trung điểm của
bằng
và
và
b). Tính cosin của góc giữa đường thẳng
Câu 5: Cho dãy số thực
vuông góc với mặt
. Biết góc giữa đường thẳng
theo .
với mặt phẳng
.
được xác định bởi:
và
b) Chứng minh dãy
và
.
a). Tính độ dài các đoạn thẳng
a) Chứng minh
, cạnh
với mọi
là dãy bị chặn dưới.
có giới hạn hữu hạn khi
6
Hãy tìm giới hạn đó.
và mặt
Câu 6: Cho
là các số thực dương thỏa mãn
thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
ĐỀ 01
Câu 1. Cho parabol
của
để
và đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
. Tìm tất cả các giá trị thực
sao cho diện tích tam giác
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của
Để
cắt
tại hai điểm phân biệt
Với
và
là nghiệm phương trình :
khi và chỉ khi
.
.
Với
Gọi
là hình chiếu của
lên
. Suy ra
.
Theo giả thiết bài toán, ta có
.
7
bằng
Câu 2: .Giải hệ phương trình
Lời giải
- Điều kiện
- Từ phương trình
Do
nên (3)
- Thay vào (2) ta được phương trình
(thỏa mãn điều kiện)
với
thỏa mãn điều kiện
- Vậy hệ phương trình có nghiệm
Câu 3: Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ.
Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3.
Lời giải
+) Số phần tử của không gian mẫu là
8
+) Gọi A là biến cố hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3
Giả sử 2 số được chọn là
. Theo giả thiết
Nếu
thì a, b phải đồng dư khi chia 3
số cách chọn là:
Nếu
thì hoặc a và b cùng chia hết cho 3 hoặc một số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2
số cách chọn là:
Lại có:
số cách chọn là:
Do đó:
Vậy
Câu 4. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt đáy bằng
Gọi
và
là hai điểm lần lượt thuộc các đường thẳng
Tính độ dài đoạn
vuông góc với
là trung điểm của
1. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
2. Gọi
Đường thẳng
theo
Lời giải
S
H
A
B
K
D
C
1.
9
N
và
sao cho
với
+ Đặt
+ Ta có
và
và
Suy ra
và
Vậy
Suy ra
2.
và
+ Ta có
o
nên
Suy ra
10
Vậy
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi
,
. Tìm
?
Lời giải
Ta có:
Đặt
Do đó
.
, từ
ta suy ra:
.
là cấp số nhân với
, công bội
Suy ra:
Vậy
Câu 6 . Cho các số thực dương
.
.
.
thỏa mãn
lớn nhất của biểu thức:
Lời giải
11
Tìm giá trị
Ta có
+ Từ giả thiết ta có
+ Nhận thấy
nên
+ Vì vậy
+ Suy ra
Đặt:
khi đó ta có
+ Vậy
khi và chỉ khi
==================================================================
ĐỀ 02.2023
Câu 1. Cho hàm số
, ( là tham số). Tìm giá trị của
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
, trong đó
.
Lời giải
12
để đồ thị
vuông tại
Phương trình hoành độ giao điểm
(2)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt, khi đó
khi và chỉ khi phương trình (2)
.
Gọi các nghiệm của phương trình (2) là
. Tọa độ các giao điểm
.
Khi đó theo bài ra ta có:
.
Kết hợp điều kiện
, ta được
,
.
Giải hệ phương trình
Câu 2.
Lời giải
Điều kiện
Từ
Thay
ta có
vào
ta được phương trình:
Phương trình
13
là
,
;
Từ
là một nghiệm của hpt.
Từ
phương trình vô nghiệm do
Câu 3. Một hộp có 40 tấm thẻ , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ, tính xác suất sao cho chọn được 3 tấm thẻ có tổng
số ghi trên 3 thẻ là một số chia hết cho 3.
Lời giải
+ Số cách lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ là
+ Trong 40 tấm thẻ có:
13 tấm thẻ mang số chia hết cho 3
14 tấm thẻ mang số chia 3 dư 1
13 tấm thẻ mang số chia 3 dư 2
+ Để tổng 3 số trên 3 tấm thẻ là số chia hết cho 3 thì phải xảy ra các trường hợp sau:
Cả 3 số đều chia hết cho 3: có
cách
Cả 3 số đều chia 3 dư 1: Có
cách
Cả 3 số đều chia 3 dư 2: Có
cách
Có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2: có
+ Xác suất cần tính là
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng
14
và đường cao
cách
.
a) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
b) Gọi
.
là trọng tâm tam giác
và
.
, xác định hình chiếu
của
lên
và tính độ dài
theo
Hướng dẫn giải
a) Gọi
là trung điểm
Tam giác
b) Kẻ
vuông tại
suy ra góc giữa
,
suy ra
là đường cao tam giác
song song với
trong
và
suy ra
cắt
tại
là góc
,
hay
vuông góc
thì
.
, từ
kẻ đường thẳng
là điểm cần tìm.
Ta có
Câu 5. Cho dãy số
với
Đặt
Lời giải
15
. Hãy tính
.
Từ
Ta chứng minh
Thật vậy, giả sử
Do đó
.
đúng với mọi
. Vậy
.
Câu 6. Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có VT =
=
Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt
với x, y, z > 0
Khi đó VT =
=
Ta có
Suy ra
(1)
16
Tương tự có
(2);
(3)
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT
Lại có
=
=
(BĐT Netbit)
Suy ra VT
(đpcm)
================================================================
ĐỀ 03
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
Lời giải
Ta có
nên hàm số có 3 điểm cực trị khi
Với đk
đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là:
17
.
Ta có:
Để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành tam giác đều thì:
So sánh với điều kiện ta có:
thỏa mãn.
Câu 2: Giải các hệ phương trình:
Lời giải
ĐK:
(*)
TH1: Với y = 1. Thay vào (2) ta được x = 4 ( thỏa mãn (*) )
TH2: Với x – y – 2 = 0
. Thay vào (2) ta được:
Kết hợp với (*) ta được nghiệm (x; y) của hệ là:
18
KL: Hệ có 3 nghiệm (x; y) là:
Câu 3: Gọi là tập tất cả các số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau. Từ tập
nhiên một số. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 15.
Lời giải
, lấy ngẫu
Số phần tử của là
544320 số.
Biến cố A: “số lập được chia hết cho 15”
Gọi số cần tìm là
. Ta có 0+1+2+3+4+5+6+7+8+9=45 chia hết cho 3.
Vì
Số cần tìm có 7 chữ số mà chia hết cho 3 nên cần bỏ đi 3
chữ số từ 0 đến 9 sao cho tổng 3 chữ số đó chia hết cho 3.
Ta tạo thành các nhóm gồm A = {0;3;6;9}; B = {1;4;7} và C = {2;5;8}. Bộ bỏ đi là {a;b;c}
*) Ta đếm các bộ {a;b;c} mà có tổng chia hết cho 3.
+) Cùng dư thì có 6 bộ gồm: {0; 3;6};{0; 3;9};{0;6;9}; {3;6;9}; {1;4;7}; {2;8;5};
+) Khác dư thì quy ước a, b, c tương ứng thuộc A, B, C ta có:
-) Bộ {0;b;c} thì có 3 cách chọn
và 2 cách chọn
(do đã bỏ đi 0 thì phải có 5) nên
có 6 bộ.
-) Bộ {a;b;5} trong đó
thì có 3 cách chọn a, 3 cách chọn b nên có 3.3 = 9 bộ
-) Bộ {a;b;c} trong đó
và
thì có 3 cách chọn a, 3 cách chọn b và 2 cách chọn c nên
có 3.3.2 = 18 bộ
Như vậy, các bộ phải bỏ đi gồm:
- 9 bộ gồm {0;b;c} trong đó
- 10 bộ gồm {a;b;5} trong đo
20 bộ {a;b;c} trong đó không có chữ số 0 và 5.
*) Lập số tương ứng với các bộ:
+) Bỏ đi bộ chứa chữ số 0 (tức là số tạo thành chỉ có chứa chữ số 5 chứ không có chữ số 0) khi
đó số tạo thành có dạng
, ta có 9 cách bỏ bộ và có 6! cách viết cho 6 chữ số còn lại
nên có
9.6! = 6480 số có dạng
thỏa mãn.
+) Bỏ đi bộ chứa chữ số 5 (tức là số tạo thành chỉ có chứa chữ số 0 chứ không có chữ số 5) khi
đó số tạo thành có dạng
, ta có 10 cách bỏ bộ và có 6! cách viết 6 chữ số còn lại
nên có
10.6! = 7200 số có dạng
thỏa mãn
+) Bỏ đi bộ không chứa cả 2 chữ số 0 và 5 thì có 20 cách bỏ bộ, khi đó số tạo thành sẽ có chứa
cả 0 và 5, ta có 2 trường hợp:
Nếu
cách viết cho 0 và 5 chữ số còn lại.
Nếu
thì có 6! cách viết cho 6 số còn lại
Nên trường hợp này có 20.(5.5!+6!) = 26400 số.
Do đó có cả thảy 40080 số thỏa mãn yêu cầu.
19
Vậy xác suất của biến cố A là
.
Câu 4.
a) Cho hình chóp SABC có
và tam giác ABC vuông tại B. Biết
góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SAC) bằng
với
. Tính độ dài SC theo a.
Lời giải
a) Gọi H, K là hình chiếu của C lên SA, SB.
Ta chứng minh được CK ⊥(SAB ), SA ⊥(CHK ) . Suy ra ΔCHK vuông tại K và SA ⊥ KH . Do đó
α =∠ CHK .
Đặt SC=x >0 . Trong tam giác vuông SAC ta có
20
và
2
2
1
1
1
3a x
=
+ 2 ⇒CH 2 = 2 2 .
2
2
CH
CA CS
3a +x
Tương tự, trong tam giác vuông SBC ta có
CK 2 =
⇔ x=6 a , vì x > 0. Vậy
Ta có
b) Cho tứ diện
các mặt phẳng
2 a 2 x2
.
2 a2 +x 2
có SA, SB ,SC đôi một vuông góc. Gọi
với
.
lần lượt là các góc giữa
. Chứng minh rằng:
.
Lời giải
Chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi
Câu 5. Cho dãy số
xác định bởi:
. Tìm limun .
Lời giải
Đặt
. Ta có dãy số
Đặt
Vậy:
21
Đặt
ta được dãy số
Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz
Lời giải
Lấy 3 BĐT trên nhân với nhau ta được:
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
Vậy maxA=
khi
===================================================================
ĐỀ 04
22
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của
(C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ I đến tiếp tuyến đó bằng
Lời giải
Giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) là
Gọi
là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với (C).
Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:
Theo giả thiết
Đặt
nên phương trình có dạng:
(thỏa mãn)
Với
Câu 2. Giải hệ phương trình
Điều kiện:
Lời giải
.
Phương trình (1) tương đương với
Phương trình (2) tương đương với
, thay vào (*) ta được
23
.
Thay
vào phương trình (2) ta được
(thỏa mãn hệ phương trình)
Vậy hệ phương trình đã cho có ghiệm là
.
Câu 3. Gọi là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
một số tự nhiên thuộc tập . Tính xác suất để chọn được một số thuộc tập và số đó chia hết
cho 9.
Lời giải
Ta có :
Giả sử
ta thấy tổng các phần tử của B bằng 45 chia hết cho 9 nên số có
8 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 9 sẽ được taọ thành từ 8 chữ số đôi một
khác nhau của các tập
là
nên số các số loại này
.
Vậy xác suất cần tìm là
.
Câu 4 .
a) Cho tứ diện đều SABC có độ dài cạnh bằng 1, gọi I, K là trung điểm của các cạnh AC và SB.
Trên các đường thẳng AS và CK lấy các điểm P, Q sao cho PQ song song với BI. Tính độ dài
đoạn thẳng PQ.
24
Lời giải
Kẻ KJ // BI (J thuộc SI), P là giao của CJ với SA, kẻ PQ // JK (Q thuộc CK) thì đươch PQ thỏa
mãn P thuộc SA, Q thuộc CK và PQ//BI.
Ta có
đều cạnh 1 nên
Qua cách dựng PQ thì J là trung điểm của SI nên
Xét
với 3 điểm P, J, C thẳng hàng ta có
Xét
với 3 điểm thẳng hàng S, J, I ta có
Suy ra
Suy ra
Vậy
b) . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O với OA = 2OB = 2a và SO vuông
góc với đáy (ABCD). Mặt phẳng
D'. Tính côsin góc giữa (SAB) với
qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C',
biết
đều.
Lời giải
25
F qua A và
trong đó E đối xứng với C qua B và F đối xứng với C qua D, E đối xứng với
. Tam giác B'C'D' đều nên tam giác EFC' đều.
;
Hạ
;
;
Từ đó ta có
.
Câu 5. Cho dãy số (un) được xác định bởi
.
Tìm công thức số hạng tổng quát un theo n.
Lời giải
26
Ta có
Đặt
Câu 6 . Cho
⇒
(vn) là cấp số nhân có công bội
sao cho
và số hạng đầu
. Tìm giá trị lớn nhất của:
Lời giải
+ Trước hết chứng minh cho
+ Ta có:
+ Tương tự
27
+ Giá trị lớn nhất của
P bằng 1, khi
ĐỀ 05
Câu 1 : Cho hàm số
(1), m là tham số. Tìm
hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là
Lời giải
Ta có
Chú ý rằng với
thì
28
thỏa mãn
để đồ thị
.
Khi đó hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
Do đó
Từ giả thiết ta có
Đối chiếu với yêu cầu
ta có giá trị của m là
Câu 2: Giải hệ phương trình
Lời giải
+ Điều kiện
+ Phương trình
+ Phương trình
29
.
+ Nếu
hoặc
+ Nếu
.
Vì
nên hệ này vô nghiệm
+ Vậy hệ đã cho có nghiệm
Câu 3: Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu,mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn,trong đó
chỉ có một phương án đúng.Với mỗi câu,nếu chọn phương án đúng thì thí sinh được 5 điểm,nếu
chọn phương án sai thì thí sinh bị trừ 1 điểm.Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách
chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm.
Lời giải
- Số phần tử của không gian mẫu
-Gọi x là số câu trả lời đúng của một thí sinh (
,thí sinh được 26 điểm khi
Gọi A là biến cố :để một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26
điểm.
-Chọn 6 câu trong số 10 câu có
cách.
-Với mỗi bộ 6 câu đã chọn chỉ có một cách để chọn phương án đúng cho cả 6 câu đó,4 câu còn
lại có
cách chọn phương án để thí sinh làm sai cả 4 câu,suy ra. Vậy
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD',
điểm N thuộc đoạn BD sao cho
.
30
a. Tìm độ dài đoạn MN.
b. Tìm
theo a để đoạn MN ngắn nhất.
Lời giải
Gọi M', N' lần lượt là hình chiếu của M, N lên AD
Ta có
Tam giác M'AM vuông cân tại M' nên có
;
Tam giác N'DN vuông cân tại N' nên có
Khi đó
Vậy MN ngắn nhất bằng
đạt được khi
31
Câu 5: Cho dãy số
xác định bởi
. Chứng minh dãy số
có giới
hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó?
Lời giải
Trước hết ta chứng minh
Với
thì
Giả sử
ta phải chứng minh
. Thật vậy
(vì
)
Mặt khác
(vì
)
Vậy
+ Ta có
+ Dãy số
+ Đặt
, vậy
là dãy giảm
giảm và bị chặn dưới nên có giới hạn hữu hạn.
với
thì ta phải có
+ Vậy
Câu 6 : Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
.
Lời giải
32
Vì a, b, c là
độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1 nên
Ta có
Tương tự ta có :
Suy ra
Dấu đẳng thức xảy ra
đạt được
33
ĐỀ 06
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
. Từ điểm
kẻ được đến
một tiếp tuyến duy
nhất, viết phương trình tiếp tuyến đó.
Lời giải
Giả sử tiếp tuyến tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm
Ta có
và
Khi đó phương trình tiếp tuyến tại
là:
. Ta có tiếp tuyến qua
Với
phương trình tiếp tuyến là:
.
Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Lời giải
Điều kiện:
Nếu
thì từ (1) suy ra
.
thay vào (2) không thỏa mãn
34
. Khi đó:
Xét hàm số
trên khoảng
. Ta có:
nghịch biến
trên khoảng
Do đó
Thế
.
vào (2) ta được:
Giải hai phương trình này được:
+) Với
(thỏa mãn (*))
+) Với
(thỏa mãn (*))
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:
Câu 3: Từ các chữ số
suất để số lập được chia hết cho
,
.
lập số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi số cần lập chia hết cho 1111 có dạng
Ta thấy rằng
35
Lại có
suy ra
.
Mặt khác
Như vậy các cặp
(4;5).
được lấy từ các bộ (1;8), (2;7), (3,6),
Ta có 4! cách xếp vị trí cho 4 bộ số trên, mỗi vị trí của 1 bộ số đó thì có 2! cách đổi vị
trí cho 2 chữ số tương ứng đó (chẳng hạn bộ (1;8) có 2! Cách đổi vị trí cho 1 với 8 và
ngược lại). Như vậy có cả thảy
số thỏa mãn.
Vậy xác suất cần tìm là
Câu 4: Cho hình chóp
phẳng
phẳng
có đáy là hình vuông tâm
. Gọi
bằng
là trung điểm của
và
, cạnh
và
vuông góc với mặt
. Biết góc giữa đường thẳng
và mặt
.
1. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
2. Tính cosin của góc giữa đường thẳng
theo .
với mặt phẳng
.
Lời giải
Gọi
là trung điểm của
. Do đó góc giữa
36
và
là góc
+)
,
.
+)
2.
Ta
có
Do đó
góc
.
là hình chiếu của
lên
Gọi
.
là
Gọi
trung
điểm
của
suy ra góc
giữa
và
và
là
.
+) Do
, nên
là hình bình hành.
là trung điểm của
Do tam giác
.
vuông tại
nên
.
Câu 5: Cho dãy số thực
được xác định bởi:
và
a) Chứng minh
với mọi
là dãy bị chặn dưới.
b) Chứng minh dãy
có giới hạn hữu hạn khi
Hãy tìm giới hạn đó.
Lời giải
Ta chứng minh
sử
với
bằng phương pháp Quy nạp.Theo đề bài, ta có
Ta chứng minh
37
Giả
Thật vậy
Vì
nên từ
suy ra
Do vậy
hay
là dãy bị chặn dưới bởi
Ta chứng minh
là dãy giảm. Thật vậy, ta có
Giả sử ta có
với
Ta chứng minh
Vì
Xét hiệu
và
nên từ
Suy ra
Do vậy
Suy ra dãy
suy ra
do đó suy ra
là dãy giảm và bị chặn dưới.
có giới hạn hữu hạn khi
Giả sử
với
Từ hệ thức truy hồi đã cho, suy ra
Với
ta có
Suy ra
Câu 6: Cho
thức
là các số thực dương thỏa mãn
.
Lời giải
Ta có
38
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Do
Đặt
Hàm số
nên
thì
đồng biến trên
Vậy: P đạt giá trị nhỏ nhất bằng
nên
khi và chỉ khi
39
.
.
ĐỀ 01
Câu 1. Cho parabol
của
để
và đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
. Tìm tất cả các giá trị thực
sao cho diện tích tam giác
bằng
.
Câu 2: .Giải hệ phương trình
Câu 3: Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ.
Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3.
Câu 4. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt đáy bằng
Gọi
và
là hai điểm lần lượt thuộc các đường thẳng
Tính độ dài đoạn
vuông góc với
là trung điểm của
1. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
2. Gọi
Đường thẳng
và
sao cho
theo
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi
,
Câu 6 . Cho các số thực dương
thỏa mãn
. Tìm
?
Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức:
1
ĐỀ 02.2023
Câu 1. Cho hàm số
, ( là tham số). Tìm giá trị của
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
, trong đó
.
để đồ thị
vuông tại
Giải hệ phương trình
Câu 2.
Câu 3. Một hộp có 40 tấm thẻ , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ, tính xác suất sao cho chọn được 3 tấm thẻ có tổng
số ghi trên 3 thẻ là một số chia hết cho 3.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
a) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
b) Gọi
.
là trọng tâm tam giác
Câu 5. Cho dãy số
có cạnh đáy bằng
và
và đường cao
.
.
, xác định hình chiếu
với
của
lên
và tính độ dài
Đặt
Câu 6. Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
2
. Hãy tính
theo
.
ĐỀ 03
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số
điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
có 3
Câu 2: Giải các hệ phương trình:
Câu 3: Gọi là tập tất cả các số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau. Từ tập
nhiên một số. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 15.
Câu 4.
a) Cho hình chóp SABC có
và tam giác ABC vuông tại B. Biết
góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SAC) bằng
b) Cho tứ diện
các mặt phẳng
với
lần lượt là các góc giữa
. Chứng minh rằng:
.
Câu 5. Cho dãy số
xác định bởi:
. Tìm limun .
Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz
3
và
. Tính độ dài SC theo a.
có SA, SB ,SC đôi một vuông góc. Gọi
với
, lấy ngẫu
ĐỀ 04
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C).
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ I đến tiếp tuyến đó bằng
.
Câu 2. Giải hệ phương trình
Câu 3. Gọi là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
một số tự nhiên thuộc tập . Tính xác suất để chọn được một số thuộc tập và số đó chia hết
cho 9.
Câu 4 .
a) Cho tứ diện đều SABC có độ dài cạnh bằng 1, gọi I, K là trung điểm của các cạnh AC và SB.
Trên các đường thẳng AS và CK lấy các điểm P, Q sao cho PQ song song với BI. Tính độ dài
đoạn thẳng PQ.
b) . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O với OA = 2OB = 2a và SO vuông
góc với đáy (ABCD). Mặt phẳng
qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C',
D'. Tính côsin góc giữa (SAB) với
biết
đều.
Câu 5. Cho dãy số (un) được xác định bởi
.
Tìm công thức số hạng tổng quát un theo n.
Câu 6 . Cho
sao cho
. Tìm giá trị lớn nhất của:
4
ĐỀ 05
Câu 1 : Cho hàm số
(1), m là tham số. Tìm
số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là
thỏa mãn
để đồ thị hàm
.
Câu 2: Giải hệ phương trình
Câu 3: Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu,mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn,trong đó
chỉ có một phương án đúng.Với mỗi câu,nếu chọn phương án đúng thì thí sinh được 5 điểm,nếu
chọn phương án sai thì thí sinh bị trừ 1 điểm.Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách
chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm.
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD',
điểm N thuộc đoạn BD sao cho
.
a. Tìm độ dài đoạn MN.
b. Tìm
theo a để đoạn MN ngắn nhất.
Câu 5: Cho dãy số
xác định bởi
. Chứng minh dãy số
có giới
hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó?
Câu 6 : Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
5
.
ĐỀ 06
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
. Từ điểm
kẻ được đến
một tiếp tuyến duy nhất,
viết phương trình tiếp tuyến đó.
Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 3: Từ các chữ số
suất để số lập được chia hết cho
Câu 4: Cho hình chóp
phẳng
có đáy là hình vuông tâm
. Gọi
phẳng
lập số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
là trung điểm của
bằng
và
và
b). Tính cosin của góc giữa đường thẳng
Câu 5: Cho dãy số thực
vuông góc với mặt
. Biết góc giữa đường thẳng
theo .
với mặt phẳng
.
được xác định bởi:
và
b) Chứng minh dãy
và
.
a). Tính độ dài các đoạn thẳng
a) Chứng minh
, cạnh
với mọi
là dãy bị chặn dưới.
có giới hạn hữu hạn khi
6
Hãy tìm giới hạn đó.
và mặt
Câu 6: Cho
là các số thực dương thỏa mãn
thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
ĐỀ 01
Câu 1. Cho parabol
của
để
và đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
. Tìm tất cả các giá trị thực
sao cho diện tích tam giác
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của
Để
cắt
tại hai điểm phân biệt
Với
và
là nghiệm phương trình :
khi và chỉ khi
.
.
Với
Gọi
là hình chiếu của
lên
. Suy ra
.
Theo giả thiết bài toán, ta có
.
7
bằng
Câu 2: .Giải hệ phương trình
Lời giải
- Điều kiện
- Từ phương trình
Do
nên (3)
- Thay vào (2) ta được phương trình
(thỏa mãn điều kiện)
với
thỏa mãn điều kiện
- Vậy hệ phương trình có nghiệm
Câu 3: Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai thẻ.
Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3.
Lời giải
+) Số phần tử của không gian mẫu là
8
+) Gọi A là biến cố hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3
Giả sử 2 số được chọn là
. Theo giả thiết
Nếu
thì a, b phải đồng dư khi chia 3
số cách chọn là:
Nếu
thì hoặc a và b cùng chia hết cho 3 hoặc một số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2
số cách chọn là:
Lại có:
số cách chọn là:
Do đó:
Vậy
Câu 4. Cho hình chóp
mặt đáy, góc giữa
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt đáy bằng
Gọi
và
là hai điểm lần lượt thuộc các đường thẳng
Tính độ dài đoạn
vuông góc với
là trung điểm của
1. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
2. Gọi
Đường thẳng
theo
Lời giải
S
H
A
B
K
D
C
1.
9
N
và
sao cho
với
+ Đặt
+ Ta có
và
và
Suy ra
và
Vậy
Suy ra
2.
và
+ Ta có
o
nên
Suy ra
10
Vậy
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi
,
. Tìm
?
Lời giải
Ta có:
Đặt
Do đó
.
, từ
ta suy ra:
.
là cấp số nhân với
, công bội
Suy ra:
Vậy
Câu 6 . Cho các số thực dương
.
.
.
thỏa mãn
lớn nhất của biểu thức:
Lời giải
11
Tìm giá trị
Ta có
+ Từ giả thiết ta có
+ Nhận thấy
nên
+ Vì vậy
+ Suy ra
Đặt:
khi đó ta có
+ Vậy
khi và chỉ khi
==================================================================
ĐỀ 02.2023
Câu 1. Cho hàm số
, ( là tham số). Tìm giá trị của
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
sao cho tam giác
, trong đó
.
Lời giải
12
để đồ thị
vuông tại
Phương trình hoành độ giao điểm
(2)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt, khi đó
khi và chỉ khi phương trình (2)
.
Gọi các nghiệm của phương trình (2) là
. Tọa độ các giao điểm
.
Khi đó theo bài ra ta có:
.
Kết hợp điều kiện
, ta được
,
.
Giải hệ phương trình
Câu 2.
Lời giải
Điều kiện
Từ
Thay
ta có
vào
ta được phương trình:
Phương trình
13
là
,
;
Từ
là một nghiệm của hpt.
Từ
phương trình vô nghiệm do
Câu 3. Một hộp có 40 tấm thẻ , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ, tính xác suất sao cho chọn được 3 tấm thẻ có tổng
số ghi trên 3 thẻ là một số chia hết cho 3.
Lời giải
+ Số cách lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ là
+ Trong 40 tấm thẻ có:
13 tấm thẻ mang số chia hết cho 3
14 tấm thẻ mang số chia 3 dư 1
13 tấm thẻ mang số chia 3 dư 2
+ Để tổng 3 số trên 3 tấm thẻ là số chia hết cho 3 thì phải xảy ra các trường hợp sau:
Cả 3 số đều chia hết cho 3: có
cách
Cả 3 số đều chia 3 dư 1: Có
cách
Cả 3 số đều chia 3 dư 2: Có
cách
Có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2: có
+ Xác suất cần tính là
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng
14
và đường cao
cách
.
a) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng
b) Gọi
.
là trọng tâm tam giác
và
.
, xác định hình chiếu
của
lên
và tính độ dài
theo
Hướng dẫn giải
a) Gọi
là trung điểm
Tam giác
b) Kẻ
vuông tại
suy ra góc giữa
,
suy ra
là đường cao tam giác
song song với
trong
và
suy ra
cắt
tại
là góc
,
hay
vuông góc
thì
.
, từ
kẻ đường thẳng
là điểm cần tìm.
Ta có
Câu 5. Cho dãy số
với
Đặt
Lời giải
15
. Hãy tính
.
Từ
Ta chứng minh
Thật vậy, giả sử
Do đó
.
đúng với mọi
. Vậy
.
Câu 6. Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có VT =
=
Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt
với x, y, z > 0
Khi đó VT =
=
Ta có
Suy ra
(1)
16
Tương tự có
(2);
(3)
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT
Lại có
=
=
(BĐT Netbit)
Suy ra VT
(đpcm)
================================================================
ĐỀ 03
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
Lời giải
Ta có
nên hàm số có 3 điểm cực trị khi
Với đk
đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là:
17
.
Ta có:
Để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành tam giác đều thì:
So sánh với điều kiện ta có:
thỏa mãn.
Câu 2: Giải các hệ phương trình:
Lời giải
ĐK:
(*)
TH1: Với y = 1. Thay vào (2) ta được x = 4 ( thỏa mãn (*) )
TH2: Với x – y – 2 = 0
. Thay vào (2) ta được:
Kết hợp với (*) ta được nghiệm (x; y) của hệ là:
18
KL: Hệ có 3 nghiệm (x; y) là:
Câu 3: Gọi là tập tất cả các số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau. Từ tập
nhiên một số. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 15.
Lời giải
, lấy ngẫu
Số phần tử của là
544320 số.
Biến cố A: “số lập được chia hết cho 15”
Gọi số cần tìm là
. Ta có 0+1+2+3+4+5+6+7+8+9=45 chia hết cho 3.
Vì
Số cần tìm có 7 chữ số mà chia hết cho 3 nên cần bỏ đi 3
chữ số từ 0 đến 9 sao cho tổng 3 chữ số đó chia hết cho 3.
Ta tạo thành các nhóm gồm A = {0;3;6;9}; B = {1;4;7} và C = {2;5;8}. Bộ bỏ đi là {a;b;c}
*) Ta đếm các bộ {a;b;c} mà có tổng chia hết cho 3.
+) Cùng dư thì có 6 bộ gồm: {0; 3;6};{0; 3;9};{0;6;9}; {3;6;9}; {1;4;7}; {2;8;5};
+) Khác dư thì quy ước a, b, c tương ứng thuộc A, B, C ta có:
-) Bộ {0;b;c} thì có 3 cách chọn
và 2 cách chọn
(do đã bỏ đi 0 thì phải có 5) nên
có 6 bộ.
-) Bộ {a;b;5} trong đó
thì có 3 cách chọn a, 3 cách chọn b nên có 3.3 = 9 bộ
-) Bộ {a;b;c} trong đó
và
thì có 3 cách chọn a, 3 cách chọn b và 2 cách chọn c nên
có 3.3.2 = 18 bộ
Như vậy, các bộ phải bỏ đi gồm:
- 9 bộ gồm {0;b;c} trong đó
- 10 bộ gồm {a;b;5} trong đo
20 bộ {a;b;c} trong đó không có chữ số 0 và 5.
*) Lập số tương ứng với các bộ:
+) Bỏ đi bộ chứa chữ số 0 (tức là số tạo thành chỉ có chứa chữ số 5 chứ không có chữ số 0) khi
đó số tạo thành có dạng
, ta có 9 cách bỏ bộ và có 6! cách viết cho 6 chữ số còn lại
nên có
9.6! = 6480 số có dạng
thỏa mãn.
+) Bỏ đi bộ chứa chữ số 5 (tức là số tạo thành chỉ có chứa chữ số 0 chứ không có chữ số 5) khi
đó số tạo thành có dạng
, ta có 10 cách bỏ bộ và có 6! cách viết 6 chữ số còn lại
nên có
10.6! = 7200 số có dạng
thỏa mãn
+) Bỏ đi bộ không chứa cả 2 chữ số 0 và 5 thì có 20 cách bỏ bộ, khi đó số tạo thành sẽ có chứa
cả 0 và 5, ta có 2 trường hợp:
Nếu
cách viết cho 0 và 5 chữ số còn lại.
Nếu
thì có 6! cách viết cho 6 số còn lại
Nên trường hợp này có 20.(5.5!+6!) = 26400 số.
Do đó có cả thảy 40080 số thỏa mãn yêu cầu.
19
Vậy xác suất của biến cố A là
.
Câu 4.
a) Cho hình chóp SABC có
và tam giác ABC vuông tại B. Biết
góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SAC) bằng
với
. Tính độ dài SC theo a.
Lời giải
a) Gọi H, K là hình chiếu của C lên SA, SB.
Ta chứng minh được CK ⊥(SAB ), SA ⊥(CHK ) . Suy ra ΔCHK vuông tại K và SA ⊥ KH . Do đó
α =∠ CHK .
Đặt SC=x >0 . Trong tam giác vuông SAC ta có
20
và
2
2
1
1
1
3a x
=
+ 2 ⇒CH 2 = 2 2 .
2
2
CH
CA CS
3a +x
Tương tự, trong tam giác vuông SBC ta có
CK 2 =
⇔ x=6 a , vì x > 0. Vậy
Ta có
b) Cho tứ diện
các mặt phẳng
2 a 2 x2
.
2 a2 +x 2
có SA, SB ,SC đôi một vuông góc. Gọi
với
.
lần lượt là các góc giữa
. Chứng minh rằng:
.
Lời giải
Chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi
Câu 5. Cho dãy số
xác định bởi:
. Tìm limun .
Lời giải
Đặt
. Ta có dãy số
Đặt
Vậy:
21
Đặt
ta được dãy số
Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz
Lời giải
Lấy 3 BĐT trên nhân với nhau ta được:
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
Vậy maxA=
khi
===================================================================
ĐỀ 04
22
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của
(C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ I đến tiếp tuyến đó bằng
Lời giải
Giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) là
Gọi
là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với (C).
Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:
Theo giả thiết
Đặt
nên phương trình có dạng:
(thỏa mãn)
Với
Câu 2. Giải hệ phương trình
Điều kiện:
Lời giải
.
Phương trình (1) tương đương với
Phương trình (2) tương đương với
, thay vào (*) ta được
23
.
Thay
vào phương trình (2) ta được
(thỏa mãn hệ phương trình)
Vậy hệ phương trình đã cho có ghiệm là
.
Câu 3. Gọi là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
một số tự nhiên thuộc tập . Tính xác suất để chọn được một số thuộc tập và số đó chia hết
cho 9.
Lời giải
Ta có :
Giả sử
ta thấy tổng các phần tử của B bằng 45 chia hết cho 9 nên số có
8 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 9 sẽ được taọ thành từ 8 chữ số đôi một
khác nhau của các tập
là
nên số các số loại này
.
Vậy xác suất cần tìm là
.
Câu 4 .
a) Cho tứ diện đều SABC có độ dài cạnh bằng 1, gọi I, K là trung điểm của các cạnh AC và SB.
Trên các đường thẳng AS và CK lấy các điểm P, Q sao cho PQ song song với BI. Tính độ dài
đoạn thẳng PQ.
24
Lời giải
Kẻ KJ // BI (J thuộc SI), P là giao của CJ với SA, kẻ PQ // JK (Q thuộc CK) thì đươch PQ thỏa
mãn P thuộc SA, Q thuộc CK và PQ//BI.
Ta có
đều cạnh 1 nên
Qua cách dựng PQ thì J là trung điểm của SI nên
Xét
với 3 điểm P, J, C thẳng hàng ta có
Xét
với 3 điểm thẳng hàng S, J, I ta có
Suy ra
Suy ra
Vậy
b) . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O với OA = 2OB = 2a và SO vuông
góc với đáy (ABCD). Mặt phẳng
D'. Tính côsin góc giữa (SAB) với
qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C',
biết
đều.
Lời giải
25
F qua A và
trong đó E đối xứng với C qua B và F đối xứng với C qua D, E đối xứng với
. Tam giác B'C'D' đều nên tam giác EFC' đều.
;
Hạ
;
;
Từ đó ta có
.
Câu 5. Cho dãy số (un) được xác định bởi
.
Tìm công thức số hạng tổng quát un theo n.
Lời giải
26
Ta có
Đặt
Câu 6 . Cho
⇒
(vn) là cấp số nhân có công bội
sao cho
và số hạng đầu
. Tìm giá trị lớn nhất của:
Lời giải
+ Trước hết chứng minh cho
+ Ta có:
+ Tương tự
27
+ Giá trị lớn nhất của
P bằng 1, khi
ĐỀ 05
Câu 1 : Cho hàm số
(1), m là tham số. Tìm
hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là
Lời giải
Ta có
Chú ý rằng với
thì
28
thỏa mãn
để đồ thị
.
Khi đó hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
Do đó
Từ giả thiết ta có
Đối chiếu với yêu cầu
ta có giá trị của m là
Câu 2: Giải hệ phương trình
Lời giải
+ Điều kiện
+ Phương trình
+ Phương trình
29
.
+ Nếu
hoặc
+ Nếu
.
Vì
nên hệ này vô nghiệm
+ Vậy hệ đã cho có nghiệm
Câu 3: Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu,mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn,trong đó
chỉ có một phương án đúng.Với mỗi câu,nếu chọn phương án đúng thì thí sinh được 5 điểm,nếu
chọn phương án sai thì thí sinh bị trừ 1 điểm.Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách
chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm.
Lời giải
- Số phần tử của không gian mẫu
-Gọi x là số câu trả lời đúng của một thí sinh (
,thí sinh được 26 điểm khi
Gọi A là biến cố :để một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26
điểm.
-Chọn 6 câu trong số 10 câu có
cách.
-Với mỗi bộ 6 câu đã chọn chỉ có một cách để chọn phương án đúng cho cả 6 câu đó,4 câu còn
lại có
cách chọn phương án để thí sinh làm sai cả 4 câu,suy ra. Vậy
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD',
điểm N thuộc đoạn BD sao cho
.
30
a. Tìm độ dài đoạn MN.
b. Tìm
theo a để đoạn MN ngắn nhất.
Lời giải
Gọi M', N' lần lượt là hình chiếu của M, N lên AD
Ta có
Tam giác M'AM vuông cân tại M' nên có
;
Tam giác N'DN vuông cân tại N' nên có
Khi đó
Vậy MN ngắn nhất bằng
đạt được khi
31
Câu 5: Cho dãy số
xác định bởi
. Chứng minh dãy số
có giới
hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó?
Lời giải
Trước hết ta chứng minh
Với
thì
Giả sử
ta phải chứng minh
. Thật vậy
(vì
)
Mặt khác
(vì
)
Vậy
+ Ta có
+ Dãy số
+ Đặt
, vậy
là dãy giảm
giảm và bị chặn dưới nên có giới hạn hữu hạn.
với
thì ta phải có
+ Vậy
Câu 6 : Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
.
Lời giải
32
Vì a, b, c là
độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bẳng 1 nên
Ta có
Tương tự ta có :
Suy ra
Dấu đẳng thức xảy ra
đạt được
33
ĐỀ 06
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị
. Từ điểm
kẻ được đến
một tiếp tuyến duy
nhất, viết phương trình tiếp tuyến đó.
Lời giải
Giả sử tiếp tuyến tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm
Ta có
và
Khi đó phương trình tiếp tuyến tại
là:
. Ta có tiếp tuyến qua
Với
phương trình tiếp tuyến là:
.
Câu 2: (4,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Lời giải
Điều kiện:
Nếu
thì từ (1) suy ra
.
thay vào (2) không thỏa mãn
34
. Khi đó:
Xét hàm số
trên khoảng
. Ta có:
nghịch biến
trên khoảng
Do đó
Thế
.
vào (2) ta được:
Giải hai phương trình này được:
+) Với
(thỏa mãn (*))
+) Với
(thỏa mãn (*))
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:
Câu 3: Từ các chữ số
suất để số lập được chia hết cho
,
.
lập số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi số cần lập chia hết cho 1111 có dạng
Ta thấy rằng
35
Lại có
suy ra
.
Mặt khác
Như vậy các cặp
(4;5).
được lấy từ các bộ (1;8), (2;7), (3,6),
Ta có 4! cách xếp vị trí cho 4 bộ số trên, mỗi vị trí của 1 bộ số đó thì có 2! cách đổi vị
trí cho 2 chữ số tương ứng đó (chẳng hạn bộ (1;8) có 2! Cách đổi vị trí cho 1 với 8 và
ngược lại). Như vậy có cả thảy
số thỏa mãn.
Vậy xác suất cần tìm là
Câu 4: Cho hình chóp
phẳng
phẳng
có đáy là hình vuông tâm
. Gọi
bằng
là trung điểm của
và
, cạnh
và
vuông góc với mặt
. Biết góc giữa đường thẳng
và mặt
.
1. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
2. Tính cosin của góc giữa đường thẳng
theo .
với mặt phẳng
.
Lời giải
Gọi
là trung điểm của
. Do đó góc giữa
36
và
là góc
+)
,
.
+)
2.
Ta
có
Do đó
góc
.
là hình chiếu của
lên
Gọi
.
là
Gọi
trung
điểm
của
suy ra góc
giữa
và
và
là
.
+) Do
, nên
là hình bình hành.
là trung điểm của
Do tam giác
.
vuông tại
nên
.
Câu 5: Cho dãy số thực
được xác định bởi:
và
a) Chứng minh
với mọi
là dãy bị chặn dưới.
b) Chứng minh dãy
có giới hạn hữu hạn khi
Hãy tìm giới hạn đó.
Lời giải
Ta chứng minh
sử
với
bằng phương pháp Quy nạp.Theo đề bài, ta có
Ta chứng minh
37
Giả
Thật vậy
Vì
nên từ
suy ra
Do vậy
hay
là dãy bị chặn dưới bởi
Ta chứng minh
là dãy giảm. Thật vậy, ta có
Giả sử ta có
với
Ta chứng minh
Vì
Xét hiệu
và
nên từ
Suy ra
Do vậy
Suy ra dãy
suy ra
do đó suy ra
là dãy giảm và bị chặn dưới.
có giới hạn hữu hạn khi
Giả sử
với
Từ hệ thức truy hồi đã cho, suy ra
Với
ta có
Suy ra
Câu 6: Cho
thức
là các số thực dương thỏa mãn
.
Lời giải
Ta có
38
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Do
Đặt
Hàm số
nên
thì
đồng biến trên
Vậy: P đạt giá trị nhỏ nhất bằng
nên
khi và chỉ khi
39
.
.
 








Các ý kiến mới nhất