Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quàng Văn Nam
Ngày gửi: 18h:49' 10-10-2023
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Quàng Văn Nam
Ngày gửi: 18h:49' 10-10-2023
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Môn: Toán 6
Trường THCS Luân Giói
Năm học: 2023 - 2024
(Đề 01)
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
I) TRẮC NGHIỆM. (3 điểm):
Chọn đáp án đúng trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho tập A = 1; 3; 5; 7; 9. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 2. Kết quả phép tính 33.32 là:
A. 34.
B. 35.
C. 33.
D. 36.
Câu 3. Số đối của 150 là:
A. 150.
B. – 150.
C. 0.
D.
.
Câu 4: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 10
B. 21
C. 24
D. 37
Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho 3 và 9?
A. 32
B. 36
C. 39
D. 93
Câu 6. Kết quả phép tính 103. 106 là:
A. 103.
B. 106.
C. 1018
D. 109.
Câu 7. Kết quả phép tính – 12 + 34 là:
A. - 46.
B. 46.
C. - 22.
D. 22.
Câu 8. Kết quả phép tính 26.(-62) là:
A. 62.
B. 26.
C. - 1612.
D. 1612.
Câu 9. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
Câu 10. Mỗi góc của hình tam giác đều bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11. Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. Hai trục đối xứng. trục đối xứng
B. Không có trục đối xứng.
C. Vô số trục đối xứng.
D. Một trục đối xứng.
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. Diện tích hình vuông ABCD là:
A. 2a
B.
C. 4a
D. Một đáp án
II) TỰ LUẬN. (7 điểm):
Câu 13. (2 điểm): Thực hiện các phép tính sau.
a) 23.15 – 23.13
b) 15 . (- 236) + 15 . 235
Câu 14. (2 điểm):
a) Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 115
b)Tìm ƯCLN của 55 và 77
Câu 15. (2 điểm): Tính chu vi và diện tích một mảnh vườn hình chữ nhật có
chiều dài là 15m và chiều rộng là 8m.
Câu 16. (1 điểm): Tính tổng của dãy số: A = 2 + 22 + 23 + … + 29
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Trường THCS Luân Giói
I. TRẮC NGHIỆM. (3 điểm):
Mối ý đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án B
B
B
D
II. TỰ LUẬN. (7 điểm):
Câu
13
14
15
5
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
Năm học: 2023-2024
6
D
7
D
8
C
9
A
10
D
12
B
Hướng dẫn chấm
a) 23.15 – 23.13 = 23.(15 – 13)
= 23. 2 = 16
b) 15 . (- 236) + 15 . 235 = 15.( -236 + 235)
= 15.(-1) = -15
a) 115 = 5 . 23
b) ƯCLN(55,77) = 11
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
Chu vi mảnh vườn là: C = 2.(15 + 8) = 46 (m)
Diện tích mảnh vườn là: S = 15.8 = 120 (m2)
1
1
A = 2 + 2 2 + 23 + … + 2 9
16
11
C
2.A = 22 + 23 + 24 … + 210
2A – A = (22 + 23 + 24 … + 210) – (2 + 22 + 23 + … + 29)
= 210 – 2 = 1024 – 2 = 1022.
(Lưu ý: Thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,25
0,25
0,5
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Môn: Toán 6
Trường THCS Luân Giói
Năm học: 2023 - 2024
(Đề 01)
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
I) TRẮC NGHIỆM. (3 điểm):
Chọn đáp án đúng trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho tập A = 1; 3; 5; 7; 9. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 2. Kết quả phép tính 33.32 là:
A. 34.
B. 35.
C. 33.
D. 36.
Câu 3. Số đối của 150 là:
A. 150.
B. – 150.
C. 0.
D.
.
Câu 4: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 10
B. 21
C. 24
D. 37
Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho 3 và 9?
A. 32
B. 36
C. 39
D. 93
Câu 6. Kết quả phép tính 103. 106 là:
A. 103.
B. 106.
C. 1018
D. 109.
Câu 7. Kết quả phép tính – 12 + 34 là:
A. - 46.
B. 46.
C. - 22.
D. 22.
Câu 8. Kết quả phép tính 26.(-62) là:
A. 62.
B. 26.
C. - 1612.
D. 1612.
Câu 9. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
Câu 10. Mỗi góc của hình tam giác đều bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11. Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. Hai trục đối xứng. trục đối xứng
B. Không có trục đối xứng.
C. Vô số trục đối xứng.
D. Một trục đối xứng.
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. Diện tích hình vuông ABCD là:
A. 2a
B.
C. 4a
D. Một đáp án
II) TỰ LUẬN. (7 điểm):
Câu 13. (2 điểm): Thực hiện các phép tính sau.
a) 23.15 – 23.13
b) 15 . (- 236) + 15 . 235
Câu 14. (2 điểm):
a) Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 115
b)Tìm ƯCLN của 55 và 77
Câu 15. (2 điểm): Tính chu vi và diện tích một mảnh vườn hình chữ nhật có
chiều dài là 15m và chiều rộng là 8m.
Câu 16. (1 điểm): Tính tổng của dãy số: A = 2 + 22 + 23 + … + 29
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Trường THCS Luân Giói
I. TRẮC NGHIỆM. (3 điểm):
Mối ý đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án B
B
B
D
II. TỰ LUẬN. (7 điểm):
Câu
13
14
15
5
B
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
Năm học: 2023-2024
6
D
7
D
8
C
9
A
10
D
12
B
Hướng dẫn chấm
a) 23.15 – 23.13 = 23.(15 – 13)
= 23. 2 = 16
b) 15 . (- 236) + 15 . 235 = 15.( -236 + 235)
= 15.(-1) = -15
a) 115 = 5 . 23
b) ƯCLN(55,77) = 11
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
Chu vi mảnh vườn là: C = 2.(15 + 8) = 46 (m)
Diện tích mảnh vườn là: S = 15.8 = 120 (m2)
1
1
A = 2 + 2 2 + 23 + … + 2 9
16
11
C
2.A = 22 + 23 + 24 … + 210
2A – A = (22 + 23 + 24 … + 210) – (2 + 22 + 23 + … + 29)
= 210 – 2 = 1024 – 2 = 1022.
(Lưu ý: Thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,25
0,25
0,5
 









Các ý kiến mới nhất