Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoa
Ngày gửi: 19h:59' 12-10-2023
Dung lượng: 248.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoa
Ngày gửi: 19h:59' 12-10-2023
Dung lượng: 248.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Anh 11d4
LESSON 1: TENSES ( Các thì )
1. SIMPLE PRESENT: ( HIỆN TẠI ĐƠN )
Affir : S+V1 /Vs, es
Ex : Water boils at 100o c.
Neg: S+ do/ does + not+ V1 Ex : Tom doesn't feel hungry.
Inter: Do/ does+ S + V1 …? Ex : How often do you go to school?
*(Be):am, is, are + not ; (have):has/ have + not = do / does + not + have
Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM,
RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/
month…), all the time, now and then . . * Vị trí của trạng từ trong câu: Trước động từ
thường (Ex: His wife never cooks)
Sau động từ tobe và các trợ động từ.(Ex: I am never late for school.)
Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít : - V-tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z
- Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y i + es
( She studies, Tom tries, nhưng He plays . . .).
2. PRESENT CONTINUOUS ( HIỆN TẠI TIẾP DIỄN )
S + am/ is/ are + Ving
Ex: We are studying English now.
S + am/ is/ are + not + Ving Ex: She isn't writing when he comes.
Am/ Is/ Are + S + Ving
? What are you doing while I am doing?
Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW
Mlenh/HTT + WHILE + HTTD /// HTT , BUT TODAY/ THIS WEEK + HTTD
3. PRESENT PERFECT: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH )
S + has/ have + V3ed
Ex: I've just opened the door. - We have
studied English for many years.
ed
S + has/ have + not + V3
Ex: Jack hasn't come recently.
ed
Has/ Have + S + V3 ?
Ex: How long have you studied English?
BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE,
SEVERAL TIMES, SINCE + mốc Tgian, FOR + khoảng Tgian, UP TO NOW=UP TILL
NOW=SO FAR… * Dùng với các cụm từ: This is the first time, this is the second time, dùng
trong cấu trúc: That( This) is the best …. that + S + has/ have + V3ed
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN )
a. S + has/ have + ( not) been + Ving.
Ex: We have been studying English for many years.
SINCE, FOR + ( NOW, HTTD)* Một số động từ thường dùng:learn, lie, live, sit, rain, sleep,
stand, study, wait, work, teach, stay
5. SIMPLE PAST ( QUÁ KHỨ ĐƠN ) *(Be) :was / were wasn't, weren't
S + V2ed
Ex: I saw him yesterday.
S + did + not + Vo Ex: She didn't come last week.
Did + S + V1 ?
Did Mr. Lee phone an hour ago?
- YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…), THE DAY BEFORE
YESTERDAY, in + tgian ở quá khứ.
1
6. PAST CONTINUOUS (Q KHỨ TIẾP DIỄN)
S + was/ were + Ving
Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
S + was/ were + not + Ving Ex:I was writing while my father was reading.
Was / were + S + Ving ?
Ex: She was sleeping as the telephone rang.
Diễn tả Hđộng xảy ra ở 1 thời điểm / khoảng thời gian Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7,
…) 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn
đngột xảy ra (S + V2ed)
Với: AT THIS TIME, AT THAT MOMENT…
1. AS / WHEN + S + was/ were + Ving, S + V2ed
I was talking to her when
her mother got home.
2. S + was/ were + Ving + Whlie + S + was/ were + Ving EX: She was playing chess
while they were cooking
7. PAST PERFECT (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)
S + had + P2// S + HAD NOT + P2 //HAD + S+ P2 ?
Với :
( trước: S+ had +V3ed ; sau: S + V2)
A/
S + HAD + V3 / Ved + BEFORE /( WHEN, BY THE TIME) + S + V2 / ed
Ex: They had phoned me before they came here.
B/
S + V2 / ED + AFTER + S + HAD + V3 / VED
Ex: I went to school after I had had breakfast.
QKT + BECAUSE +QKHT
8. SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN )
S + will / shall +( not) V1
Ex: I'll buy it tomorrow.
*Note: will not =won't ; shall not =shan't.
Diễn tả: Hđ sẽ xảy ra trong tlai.- Lời yêu cầu (Will you + V1…? ); Đề nghị ( Shall I / we
+ V1 …?)
TOMORROW, SOON, NEXT (week, month,…)
9. FUTURE CONTINUOUS TENSE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN )
S + WILL BE + V-ing
+ Diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: We will be playing badminton at 9:00 a.m tomorrow.
Với: At this time tomorrow ( morning, afternoon, evening ), at this time next………
10. FUTURE PERFECT ( TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH) : S + WILL+ HAVE + P2
Ex: We'll have already finished the work by the time you get back tomorrow.
Diễn tả:
Hành động sẽ hoàn tất trong tương lai.
Với: BY THE TIME…, BY THE END OF….. BY THE TIME THE YEAR 2015…,
11. FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE ( TƯƠNG LAI HT TIẾP DIỄN )
S + WILL + HAVE + BEEN + V-ing
+ To show an continuous action which at a given time will be in the past.
( Một hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến một thời điểm cho trước trong tương lai ):
By the end of this school year,I will have been teaching at CVA High School for 9 years.
* Notes: 1) Near future: (Tlai gần) S + am/ is / are + going to + V1 : sẽ, sắp sửa, dự định…
+ Dùng diễn tả 1 dự định, kế hoạch được xếp đặt trước Ex: I'm going to buy it tomorrow.
2)Một số động từ sau đây thường không dùng với thì tiếp diễn
Be : Ex: I am a student now.
Những động từ chỉ về giác quan: see, hear, feel, look (trông có vẻ), smell, taste,
recognize.
2
Những động từ chỉ về cảm xúc: like, dislike love, hate, want wish, desire, refuse,
forgive Những động từ chỉ về lí trí: understand, know, think, realize, suppose, believe,
remember, forget, mind, expect, recollect. Những động từ chỉ sự bắt đầu, tiếp tục, kết
thúc: begin, continue, finish…
LESSON 2:
(INFINITIVES OR GERUNDS)
Verbs + V-ing
Verbs + To inf
Verbs + bare inf
1. avoid (tránh )
1. afford ( khả năng )
1. be going to (sẽ)
2. accustomed to (quen
2. agree (đồng ý )
2. can/ could (có thể)
với)
3. appear ( xuất hiện )
3. cannot but (ko còn cách
3. admit (thừa nhận )
4. arrange ( sắp xếp )
nào hơn là)
4. advise (khuyên nhủ )
5. ask (yêu cầu )
4. had better (nên)
5. appreciate(đánh giá)
6. attemp (cố gắng)
5. have/has SO (nhờ)
6. be busy (bận)
7. beg (van xin)
6. have to /has to (phải)
7. be worth (xứng
8. be able (có thể)
7. help (giúp)
đáng)
9. care ( chăm sóc )
8. It's essential that (điều
8. be/get used to (quen
10.claim (đòi hỏi)
cần thiết là phải..)
9. can't bear (ko chịu n
11.cause (dẫn đến)
9. It's important that (điều
10.can't help (ko nhịn đ
12.choose (chọn lựa)
quan trọng là phải…)
11.can't stand (ko chịu
consent ( bằng lòng
10.It's necessary that (điều
12.complete ( hoàn thàn
13.continue(tiếp tục)
cần thiết là phải…)
13.consider ( xem xét )
14.challenge (thử thác
11.It is suggested that (điều
14.delay ( trì hoãn )
15.convince (thuyết p
đó được đề nghị rằng…)
15.deny ( từ chối )
16.dare (dám)
12.It was recommended that
16.discuss ( thảo luận )
17.decide(quyết định )
(điều đó được đề nghị ..
17.dislike ( không thíc
18.demand ( yêu cầu )
13.It was urgent that (điều
18.detest (gét)
19.deserve(xứng đáng
khẩn cấp là phải…)
19.dread (kinh sợ)
20.don't forget (đừng
14.let (để)
20.enjoy ( thích )
21.expect( mong đợi )
15.make (khiến cho)
21.escape (trốn thoát)
22.fail ( thất bại )
16.may/ might (có lẽ)
22.excuse (thứ lỗi)
23.forbid(cấm)
17.must (phải)
23.finish ( hoàn thành )
24.force(buộc)
18.mustn't (không được
24.fancy (tưởng tượng)
25.happen(bất ngờ)
phép)
25.feel like (thấy thích)
26.hesitate (do dự )
19.needn't (ko cần thiết)
26.forgive (tha thứ)
27.hope (hi vọng )
20.nothing but (ko
27.hate (gét)
28.get sb (nhờ )
gì ..nhưng chỉ)
28.have trouble rắc rối)
29.hire(thuê)
21.ought to (nên)
29.have fun ( niềm vui)
30.intend(có ý định)
22.insisted that (khăng khă
30.have difficulty (có k
31.invite(mời)
23.requested that (đòi hỏi)
31.have a difficult time
32.instruct(chỉ dẫn)
24.shall/should (sẽ, nên)
32.imagine (tưởng tượn
33.It takes + O +
25.used to (đã từng, thường)
33.It's no good (vô ích)
t.gian+ To inf
26.will/would (sẽ)
34.It's no use (vô ích)
34.It'up to SO(tùy
27.would rather (thích hơn)
35.keep ( tiếp tục )
thuộc vào ai để..)
3
36.loathe (kinh tởm)
37.look forward to
38.love (yêu)
39.mean (có nghĩa là)
40.mention (đề cập )
41.mind ( phiền , ngại )
42.miss (nhớ , bỏ lỡ )
43.object to (phản đối)
44.pardon (tha thứ)
45.postpone ( trì hoãn )
46.practice (luyện tập )
47.prevent (ngăn ngừa)
48.quit (nghỉ , thôi )
49.recall ( nhắc nhở ,
nhớ )
50.recollect ( nhớ ra )
51.recommend (nhắc
nhở )
52.resent (bực tức )
53.resist (kháng cự )
54.risk ( rủi ro )
55.spend (tiêu xài)
56.suggest (đề nghị )
57.tolerate (tha thứ )
58.understand ( hiểu )
59.waste (lãng phí)
60.would mind (phiền)
61.there is no point in (
62.Giới từ
(on,in,at,with,to,
by,without,..)
63.Before/ After
35.learn ( học)
36.make effort(nỗ lự
37.manage (sắp xếp )
38.mean (ý định )
39.neglect(xao lãng)
40.order(ra lệnh)
41.offer (đề nghị )
42.plan(có kế hoạch )
43.prepare(chuẩn bị )
44.pretend ( giả vờ )
45.persuade(thuyết
phục)
46.promise ( hứa )
47.propose(kiến nghị)
48.refuse ( từ chối )
49.require(yêu cầu)
50.seem(dường như )
51.struggle(đấu tranh)
52.swear ( xin thề )
53.teach(dạy)
54.tell(bảo)
55.tend(có xu hướng)
56.threaten (đe doạ )
57.try one's best(cố
hết sức)
58.urge(thúc giục)
59.volunteer ( tình
nguyện )
60.wait (đợi )
61.want ( muốn )
62.warn(muốn)
63.wish ( mong)
TO V
64. ADJ / NOUN + to Vo
65.What/when/where/why/
how…
66.Anything/
something/nothing…
67.The first/ second/
last/only…
68.Too + Adj/Adv + To Vo
69.Adj/Adv + enough + To
Vo
70.would like/ love/ prefer/
hate
71.chỉ mục đích
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN LƯU Ý
1. ĐT chỉ tri giác (see,listen,smell,notice,observe,feel, taste,..)
+ V-ing
: …cái gì đang xảy ra // Vo( toàn bộ cv) :….cái gì đó xảy ra rồi
2. Stop + V-ing : dừng việc đang làm lại ////To inf : ngừng lại để làm một việc khác
3. Remember (nhớ), forget (quên), regret (tiếc)
+ V-ing : một việc đã xảy ra // To-inf : một việc chưa xảy ra
4. Try
+ V-ing
: thử làm….// To –inf : cố gắng làm…
5. Mean
+ V-ing : có nghĩa là // To inf : cố tình, ý định
6. Need
: Chủ ngữ ( người) + need + To inf
Chủ ngữ ( vật) + need + V-ing // to be Ved/V3
4
7. Permit(cho phép), allow (cho phép), advise (khuyên), recommend (đề nghị),
encourage (khuyến khích) + O + To –inf /// V-ing
8. Go on + V-ing : tiếp tục hành động đang làm//ToV :tiếp tục chuyển sang một hành động
9. Like
+ V-ing : sở thích // To inf : nghĩ điều đó tốt nên làm
10. Would rather
+ Vo
+ than
+ Vo
11. Would prefer
+ To inf
+ rather than + Vo
: Thích hơn
12. Prefer
+ V-ing
+ to
+ V-ing
13. Like
+ V-ing
+ better than
+ V-ing
14. Start / Begin (bắt đầu) : + V-ing // To inf
15. Help (giúp)
+ V1 // To inf
CHUYÊN ĐỀ 3 : GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
1. AT -At + giờ
-at heart :tận đáy lòng
-At + tên lễ hội (at Tet, at Christmas,..)
-at least :ít nhất
-At + số nhà (at 20 Hung Vuong street)
-at most :nhiều nhất
-at a profit
:có lợi
-at length :chi tiết
-at a pinch
:vào lúc bức thiết
-at night :lúc nửa đêm
-at all cost
:bằng mọi giá
-at noon :lúc trưa
-at certain stages
:vào g.đoạn nhất định
-at once :ngay lập tức
-at ease
:nhàn hạ
-at pleasure :thong thả
-at first
:lúc đầu -at present = at the moment = now = right now
-at last
:cuối cùng
-at rest :thoải mái
-at hand
:có thể với tới
-at risk :gặp nguy hiểm
-at home
:ở nhà
-at school :ở trường
-at speed
:với tốc độ
-at stake :đang gặp nguy
-at the age of
:vào độ tuổi
-at the beginning of :vào lúc đầu..
-at times
:thỉnh thoảng
-at the end of :vào lúc cuối…
-at university
:ở trường ĐH
-at war :thời chiến
-at work
:ở nơi làm việc -at breakfast/ lunch/ dinner: vào lúc ăn sáng/…
-at dawn
:lúc bình minh
-at the corner of :ở góc…
-at the airport
:tại sân bay
-at the theatre/ cinema : ở rạp hát/ rạp phim
-at John's
:tại nhà John
-at the time of :vào lúc…
-at (on) the weekend :vào dịp cuối tuần
-at 20 :lúc 20 tuổi
2. By -by + phương tiện giao thông
-V +by+DT/Đại từ :bên cạnh, ở gần
-by + thời gian (trước lúc..)
-by the sea :trên biển
-by accident = by mistake : vô tình làm gì
-be + Ved/ V3 + by
:bởi
-by all means
:chắc chắn
-by + V-ing :bằng cách
-by chance
:tình cờ
-by cheque :bằng chi phiếu
-by degree
:từ từ
-by letter :bằng thư
-by far + so sánh
-by telephone :bằng điện thoại
-by heart
:thuộc lòng
-by now = by this time :trước lúc này
-by land
:bằng đường bộ
-by the time :trước lúc
-by mistake
:nhầm lẫn
-go by :đi ngang qua
-by no means
:chắc chắn không
-by day :vào ban ngày
5
-by oneself
:một mình
-by night :vào ban đêm
-by sight
:biết mặt
-by 10% :khoảng 10%
-by the way
:nhân tiện
-by the rules :theo đúng luật
-by then
:cho đến lúc đó
-by law :theo luật định
-by way of
:theo đường
-by your leave :theo sự cho phép của bạn
-by the day/week/month :tính theo ngày/… -day by day :từng ngày
-little by little
:dần dần
-bit by bit :từng chút một
-two by two
:từng đôi một
-by the by/bye = by the way :nhân tiện
3. IN
-in :bên trong
-in other words :nói cách khác
-in + hat/ suits
:mang, mặc, đội,..
-in particular :đặc biệt
-in + tháng/ mùa/ năm/ thế kỉ
-in place of = instead of :thay vì
-in addition (to)
:ngoài ra
-in respect of ST :liên quan đến
-in advance
:trước
-in ruins :đang bị hư
-in brief = in short :nói tóm lại
-in several ways :bằng vài cách
-in case
:phòng khi
-in terms of :dựa trên
-in charge of
:phụ trách -in the army/ airforce/ navy :trong quân đội/..
-in class
:trong lớp
-in the beginning of :thoạt đầu
-in common
:chung
-in the centure of :ở trung tâm của..
-in competition with :cạnh tranh với
-in the end of :rốt cuộc, cuối cùng
-in danger
:đang gặp nguy
-in the event that :trong trường hợp mà
-in debt
:mắc nợ
-in the mean time = meanwhile: cùng lúc
-in fact
:thật ra
-in the middle of :ở chính giữa của..
-in front of
:phía trước
-in the morning/afternoon/evening
-in general
:nói chung
-in the North/ South :ở miền Bắc/ Nam
-in group
:theo nhóm
-in the past :trong quá khứ
-in the picture
:trong tranh
-in the pool :trong bể bơi
-in love
:đang yêu
-in the future :trong tương lai
-in luck
:may mắn
-in the street :ở ngoài đường
-in need
:khi cần
-in the way :bằng cách
-in newspaper
:trên báo
-in the world :trên thế giới
-in no time at all
:trong nháy mắt
-in this field :về lĩnh vực này
-in numbers
:vô số kể
-in time :đúng giờ
6. FOR
-for ages
:trong nhiều năm
-for good = forever
:vĩnh viễn
-for ínstance
:chẳng hạn như
-for example
:ví dụ như
-for short
:ngắn gọn
-for the most part = mainly
:chủ yếu
-for pleasure
:cho vui
-for work
:vì công việc
-be + for + nơi chốn :đi đến đâu
-for a great future :cho một TL tươi sáng
-for sale
:để bán
-for hire
:cho thuê
-for $3
:với giá 3 dola
-for bravery
:vì lòng dũng cảm
-for one's age
:so với tuổi của..
-for + khoảng t.gian :trong khoảng
-for miles and miles :hàng dặm
-for + O + to inf :cho ai để làm gì
-for all
:bất chấp
-for
:vì, bởi vì
6
CHUYÊN ĐỀ4 : CÁC CỤM ĐỘNG TỪ QUEN THUỘC :(PHRASAL VERBS)
Phrasal verbs
Meaning
Phrasal verbs
Meaning
Fill in
Điền vào
Go away
Đi xa
Get over
Vượt qua
Go in
Đi vào
Get up
Thức dậy
Go off
Reo, nổ
Give up
Từ bỏ
Go on
Tiếp tục
Hold up
Làm trở ngại
Go out
Ra ngoài, tắt
Hurry up
Làm nhanh
Go up
Tăng lên
Lie down
Nằm xuống
Go down
Giảm xuống
Look after
Chăm sóc
Take off
Cởi, dỡ, cất cánh
Look up
Tra cứu
Take on
Đảm trách
Look over
Xem xet kĩ
Take after
Giống với
Lay down
Đề ra
Take care of
Chăm sóc
Wash up
Rửa chén
Take over
Tiếp quản
Put on
Mặc vào
Turn on
Bật
Put out
Dập tắt
Turn off
Tắt
Put off
Trì hoãn
Turn up
Xuất hiện
Try out
Thử nghiệm
Turn round
Quay lại
Apply to SO/for ST
Nộp đơn đến ai xin..
Turn down
Bác bỏ
Ask SO for ST
Hỏi xin ai cái gì..
Glance at
Liếc nhìn
Discuss ST with SO
Bàn cái gì với ai
Laugh at
Cười nhạo
Explain ST to SO
Giải thich cái gì với.
Listen to
Nghe
Invite SO to/for ST
Mời ai đến..
Point at/ to
Chỉ tay vào
Throw ST at SO
Ném cái gì vào ai
Search for
Tìm kiếm
Throw ST to SO
Chuyền cái gì cho ai
Speak to/ with
Nói chuyện với
Wait for
Đợi
Talk to/ with
Nói chuyện với
Write to
Viết thư cho
Stare at
Nhìn chằm chằm
Reply to
Đáp lại
Depend on
Phụ thuộc vào
LESSON 5: II. THE
1. THE + DT đã được xác định từ trước ( I have a dress. The dress is red)
2. THE + Tính từ => DT chỉ tầng lớp
(The poor)
3. THE + DT duy nhất
(The sun, the earth,..)
4. THE + So sánh nhất
(She is the most beautiful girl in her class)
5. THE + Số thứ tự
(The first, the second,…)
6. THE + Nhạc cụ
(The guitar,…)
7. THE + DT tập hợp
(The police, the public,…)
8. THE + DT + Đại từ quan hệ
(The man who stands overthere is my father)
9. THE + Tên riêng – S (ông bà)
(The Browns are teachers)
10.THE + Tên quốc gia (The United States, the United Kingdom, the Phillipines,..)
11.THE + University/ College/ School + of + Tên trường(The college of Arts and Sciences)
12.THE + Đại dương/ Sông ngòi/ Dãy núi/ Vịnh/ Hồ lớn/ Quần đảo/ Sa mạc/ Tên khách sạn/
Tên rạp hát (The Atlantic, The Thames, The Andes, The Persian gulf, The Great lake,..)
7
III. KHÔNG DÙNG MẠO TÙ VỚI
1.Tên môn học
: Math, History,..
2.Môn thể thao
: football, volleyball,…
3.Tên bữa ăn
:breakfast, lunch,dinner,..
4.Tên châu lục
:Asia, Africa, America,…
5.Tên kì nghỉ
:Christmas, Thanksgiving,…
6.DT + số đếm
:World war I, chapter 3,..
7.Tên riêng + Trường : Bac Tra My high school, Hung Vuong university
8.Tên hành tinh
:Venus, Mars,…
9.Phương tiện giao thông :by car, by bus, by train,…
10.Với các DT như: school, class, college, university, home, work, bed, church, hospital,…
CHUYÊN ĐỀ 6: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
(SUBJECT AND VERB AGREEMENT)
CHỦ NGỮ
DẠNG
ĐỘNGTỪ
-Ở số it (a table, milk, water,..)-Là V-ing (playing, cooking,…)
-Là To inf (to join, to have,…)
-Chỉ Tiền bạc / thời gian / khoảng cách / số lượng (200 dong, 2 months,
30 miles, 2 tons,…)
- bệnh tật : measles(sởi),mumps(quai bị), rickets(còi xương),…
+ SỐ ÍT
-Chỉ môn học : mathematics(toán), physics(lý), politics(chính trị),
Is/was/
linguistics(ngôn ngữ học),…
has p2/
-Tên quốc gia : the Phillipines, the United States, Wales, Algiers,
Vs,es/ V
Laos,..
ed/
-Tổ chức : The United Nations, …
-Danh từ : News, beauty, knowledge, work, homework,…
-Đại từ bất định : someone, anyone, noone, everyone, who, …
-Có chứa : One of the, each, every, the number of, an amount of,
amounts of,…
-Some, much, little, a little, a lot of, phân số, phần trăm + DT số ít
-Ở số nhiều (students, children,…)
- Có chứa : a number of/ several of/ few / a few of/ a couple of / a
+ SỐ
dozen of/ both…and….
NHIỀU
-The + Tính từ (The poor, the sick, the injured,…)
Are/
-Là DT tập hợp : people(mọi người), police(cảnh sát), staff(nhân viên),
were/
cattle(gia súc), public(quần chúng),…
have
-Some, many, a lot of, plenty of, phân số, phần trăm +Dt nhiều
been...
-with, -along with
-together with/ as well as
CHIA
S1 + - giói tù( on,in,at,with
+ S2
THEO
-accompanied by
S1
-Either
+ S1
+ or
+ S2
-Neither
+ S1
+ nor
+ S2
CHIA
8
-Not only + S1
+ but also + S2
THEO S2
CHUYÊN ĐỀ 6 : MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
Danh từ đứngtrước
Đại từ quan hệ
Loại từ theo sau
Nghĩa
Người(person)
WHO / THAT
+ Động từ
Người mà
Người(person)
WHOM / THAT
+ Chủ ngữ
Người mà
Vật(thing)
WHICH / THAT + Động từ hoặc CN-S Cái mà
Người hoặc vật
WHOSE
+ Danh từ
Của..
(person or thing)
Thời gian(time)
WHEN
+ Chủ ngữ + động từ Khi mà
Nơi chốn(place)
WHERE
+ Chủ ngữ + động từ Nơi mà
Lí do (reason/ idea) WHY
+ Chủ ngữ + động từ Lí do tại sao
1. Cách dùng THAT: - Sau danh từ hỗn hợp ( cả người lẫn vật)
- Sau so sánh nhất ( The + Adj –EST hoặc The + most + Adj)
- Sau đại từ bất định : all, every(thing), some(thing), any…, no…
- Sau từ chỉ số lượng : only, little, few, much, many, none,…
CHUYÊN ĐỀ 7: VỊ TRÍ CỤM DANH TỪ: OSASCOMP +N
Mạo từ/ TT sở hữu/ Trạng từ chỉ mức độ + TT nhận xét + TT kích cỡ + TT Tuổi + TT hình
dáng + TT màu sắc + TT nguồn gốc + TT chất liệu + TT mục đích + Danh từ chính
Ex: A very beautiful little square new red Italian leather handbag
CHUYÊN ĐỀ 8: CÂU HỎI ĐUÔI : TAG QUESTIONS
Ex: You are a teacher, aren't you? // Mary doesn't like films, does she?
-Nếu chủ ngữ nobody, somebody, everybody, noone,.. thì dùng THEY ở câu hỏi đuôi
-Nếu chủ ngữ nothing, something, everything thì dùng IT thay cho nó ở câu hỏi đuôi
-Nếu vế trước chứa never, no, nobody, hardly, scarely, little, vế sau ỏ thể KHẲNG ĐỊNh
-Trường hợp đặc biệt : I am………, aren't I ?- Let's …….., shall we?/
Don't…….., will you? //V......, won't you? (mời)/ /V…, will you? (mệnh lệnh)
CHUYÊN ĐỀ 9: CÁC DẠNG SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH (COMPARISION)
Dạng ss
Công thức
Ví dụ
So sánh
-As + Adj/Adv + as
She is as tall as he
bằng
-Not + so/as + Adj/Adv + as
She doesn't play the guitar so
well as her sister does
So sánh hơn -Adj/Adv –ER + than
Mary is taller than Nam
-More + Adj/Adv + than
He drives more carefully than JH
So sánh
-The + Adj/Adv-EST
Mai is the nicest girl in her class
nhất
-The most + Adj/Adv
They dance the most gracefully
So sánh kém Less + Adj/Adv + than
She talks less attractively than
her girl friend
So sánh kép -S + V + Adj/Adv- ER and
It gets darker and darker
Adj/Adv- ER
The life become more and more
-S + V + more and more Adj/Adv difficult.
-The + so sánh hơn + (S + V),
The more difficult the questions
the +so sánh hơn+(S + V) are, the more intelligent she is
9
Chú ý : - Tính từ ngắn là TT có một âm tiết hoặc là TT có 2 âm tiết tận cùng là :
Y, OW, ER, LE, ET (vd: happy, narrow, clever, gentle, quiet,… )
- Tính từ dài là TT có 2 âm tiết trở lên - Much/ Far + So sánh hơn ( hơn nhiều)
- Tính từ / trạng từ Bấc Quy Tắc:
Tính từ/ trạng từ
So sánh hơn
So sánh nhất
Good/well – bad/ badly Better - worse
The best- the worst
Little – much/ many
Less - more
The least – the most
Far
Farther/ further
The farthest/the furthest
Old
Older/ elder
The oldest/ the eldest
Hard / fast
Harder / faster
The hardest/ the fastest
Late / early
Later / earlier
The latest/ the earliest
Các trường hợp tương tự dễ nhầm lẫn khác:
Like + noun
Giống với
As + clause
Giống như
The same as + CL
Như
Alike
Giống nhau
Such as
Như là
Be spoken as
Được nói là
Be considered as
Được xem là
Be regarded as
Được xem là
Be known as
Được biết là
Work as
Làm nghề
Unlike
Không giống
với
Differ from
Khác với
Be diferent from
Chuyên đê 10 : WORD FORMATION MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ:
I- DANH TỪ:
1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N ---> N
VD: supermarket siêu thị
superman siêu nhân
surface bề mặt
underachievement đạt dưới mức
subway tàu điện ngầm
overexpenditure chi tiêu quá
2) Hậu tố: a) V + -ion/-tion/-ation/-ition/-sion ---> N
VD: addition sự thêm vào production sản xuất
conservation sự bảo tồn
repetition sự lặp lại
permission sự cho phép pollution sự ơ nhiễm
b) V + -ment/-ance/-ence/-age/-ing/-al ---> N
VD: employment việc làm
attendance sự có mặt
difference sự khác nhau
marriage sự kết hôn
swimming việc bơi lội arrival sự đến
c) V + -er/-or/-ant/-ee/ ---> N ( chỉ người)
VD: driver tài xế
actor diễn viên nam
10
accountant kế toán
employee người làm thuê
interviewee người được phỏng vấn
applicant người xin việc
d) N + -ist/-an/-ian/-ess ---> N ( chỉ người
VD: physicist nhà vật lý
American người Mỹ
librarian người giữ thư viện actress
nữ diễn viên
musician nhạc sĩ
scientist nhà khoa học
e) Adj + -y/-ity/-ness/-ism/-dom/ -ship ---> N
VD: difficulty sự khó khăn responsibility trách nhiệm
happiness sự hạnh phúc
capitalism chủ nghĩa tư bản
freedom
sự tự do
friendship
tình bạn
3) THE + ADJ ---> NOUN ( để chỉ tính chất của cả nhóm người) + V(they)
VD :the poor, the rich ,the blind, the deaf, the old, th young, the sick, the weak, the
unemployed, the disabled, the dead, .......
II- ĐỘNG TỪ:
1) Tiền tố: a) dis-/mis-/re-/over-/under-/out- + V ---> V
VD: disagree không đồng ý misunderstand hiểu nhầm redo
làm lại
overcook nấu quá chín
undersell bán rẻ hơn outweigh nặng hơn
b) en- + N/Adj ---> V
VD: enable làm cho có thể endanger gây nguy hiểm
enrich làm giàu
enslave : làm nô lệ
2) Hậu tố: Adj/N + ise/-ize/-en/-ate/-fy ---> V
VD: industrialize / industrialise Công nghiệp hóa modernize / modernise hiện đại hóa
widen làm rộng ra
lighten làm nhẹ đi originate bắt nguồn beautify làm đẹ
III- TÍNH TỪ:
1) Tiền tố: un-/in-/im-/ir-/il-/dis- + Adj ---> Adj ( mang nghĩa phủ định)
VD: unlucky không may
inexact không chính xác
impossible không thể
irregular không có qui tắc
illogical không hợp lý dishonest không trung thực
2) Hậu tố: a) N + -ly/-like/-less/-ish/-y/-ful/-al/-ic/ ---> Adj
VD: daily hằng ngày childlike như con nít treeless không có cây
selfish ích kỷ
rainy có mưa
peaceful hòa bình
agricultural thuộc nông nghiệp
scientific khoa học
successful thành công
b) V/N + -ive/-able/-ible ---> Adj
VD: attractive
hấp dẫn
acceptable
có thể chấp nhận
defensible
có thể bảo
vệ
eatable có thể ăn được
active năng động
comprehensible có thể hiểu
IV- TRẠNG TỪ:
Phần lớn: Adj + -ly ---> Adv ( nghĩa là một cách)
VD Slowly một cách chậm chạp
carefully một cách cẩn thận safely một cách an tòan
ngoại lệ: good well ( well là tính từ khi nó đề cập tới sức khỏe) I'm very well
B- MỘT SỐ CẤU TRÚC NHẬN DIỆN LOẠI TỪ THƯỜNG GẶP:
1. a/ an/ the/ this/ that…
my/ her/ his…/ Mary's + (adj) + N
many/ some/ a lot of…
Ex: She is a beautiful girl.
2. Danh từ chỉ sự đo lường, tuổi tác + (adj)
11
Ex: This table is two meters long. / He's twenty years old.
3. V (MAKE, KEEP, FIND…) + O ADJ
Ex: We should keep our room clean.
4. Linking verbs (be, become, feel, look, taste, sound, smell, seem, get, appear…) + ADJ
Ex: It becomes hot today.
5. Đại từ bất định (something, someone, anything, anybody, everything, nobody…) +
ADJ
Ex: Do you have anything important to tell me?
6.
be+ ADV + ADJ /P2
Ex: Your story is very interesting. / English is widely used in the world
7. Hình thức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó.
Ex: That film is interesting. (Bộ phim đó hay.) (Người xem nhận thấy bộ phim hay.)
Hình thức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm giác của người nói do người/việc gì đó đem
lại, và thường được theo sau là giới từ
Ex: I am confused about the question. (Tôi bị bối rối về câu hỏi.) (Câu hỏi làm tôi bối rối.)
8. Trạng từ chỉ cách thức bổ nghĩa cho động từ thường
Ex: She drives carefully
LƯU Ý:
- Fast (nhanh), early (sớm), late (trễ), hard (chăm chỉ) vừa là tính từ vừa là trạng từ.
Ex: Jack is a very fast runner. Jack can run very fast.
- Phân biệt: late (trễ) lately (gần đây) (= recently)
hard (chăm chỉ) hardly (hầu như không)
- Một số tính từ tận cùng –LY: friendly (thân thiện), lovely (dễ thương), lively (sống
động), ...
- Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau BE, trợ động từ và modals nhưng
trước động từ thường
Ex: She doesn't often go with him.
He can seldom find time for reading.
We usually go to school in time
Reported speech with “to infinitive”
Khi lời nói gián tiếp là lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu,... độn g từ tường thuật cùng với
động từ nguyên mẫu theo sau thường dùng để truyền tải nội dung lời nói trên
• Động từ tường thuật + tân ngữ + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]
Động từ tường thuật: ask, advise, command, invite, order, recommend, encourage, urge, warn, want., beg,
instruct, persuade…
• Động từ tường thuật + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]
Động từ tường thuật: agree, demand, hope, promise, threaten, offer, refuse, decide...
Would you/ Could you / Will you/ Can you -> asked+ sb + to + V
Would you mind + V-ing /Do you mind + V-ing -> asked + sb + to +V
Would you like/ Will you -> invited + sb + to + V
a. Đề nghị, lời mời:
S + invite + (O) + to V …
S + offer + to V …
Ex: He said, “Would you like to go out for a drink?”---> He invited me to go out for a drink.
b. Yêu cầu: (động từ tường thuật ask) S + asked + someboby + To V/ for + something
Ex: In a restaurant, the man said; “I'd like a bottle of red wine, please”
-> The man asked for a bottle of red wine
c. Khuyên bảo: S + advised + O + to V …
12
Ex: “You should study harder,” my mother said.---> My mother advised me to study harder.
Lời khuyên thường bắt đầu bằng:
- You should / You ought to V........... - If I were you , I would/ should …
- You had better …
- Why don't you ….
Eg: ' Why don't you repaint our room? She advised me to repaint their room.
d. Lời nhắc nhở : Remember… Don't for get
S + remind(ed) + someboby + to Infinitive verb
Ex: She said to me; “Don't forget to ring me up tomorrow evening”
-> She reminded me to ring her up the bext eveining
e. Sự đồng ý về quan điểm như: all right, yes, of course (áp dụng cấu trúc sau):
S + agreed + to verb… Ex: “All right, I'll wait for you” he said -> He agreed to wait for me
f. Câu trực tiếp diễn tả điều mong muốn như: would like, wish :
S + wanted + O + to verb…
Ex: “I'd like Lan to become a doctor,” my mum said -> My mum wanted Lan to become a doctor
g. Từ chối : S + refused + to V … Eg: 'No, I won't lend you my car” -> He refused to lend me his car.
h. Lời hứa: S + promised to V…
Eg: 'I'll send you a card on your birthday” -> He promised to send me a card on my birthday.
Reported speech with gerund
1. Động từ tường thuật + V-ing.......
* Động từ tường thuật:deny, admit, suggest, regret...........
Ex: He said to me; “Let's go home” -> He suggested going home
2. Động từ tường thuật + giới từ + Ving…
* Động từ tường thuật: : dream of, object to, insist on, complain about, think of, look forward to.........
Ex: “I'll help you with your physics exercise,” Peter said to Susan.
---> Peter insisted on helping Susan with her physics exercise.
3. Động từ tường thuật + giới từ + tân ngữ + Ving…
* Động từ tường thuật: thank sb for, accuse sb of, congratulate sb on, apologize sb for, warn sb
against, prevent sb from, stop sb from…
sau: • Why don't you/ Why not / How about -> suggest + V-ing
• Let's / Let's not -> suggest + V-ing/ suggest + not+ V-ing
• Shall we/ It's a good idea -> suggest + V-ing.
a. Cảm ơn, xin lỗi: S + thanked + s.o + for + v-ing
S + apologized for + (not) + v-ing
S + apologized + to s.o + for + (not) + v-ing
Ex1: “It was nice of you to help me. Thank you very much,” Tom said to you
---> Tom thanked me for helping him.
Ex2: “I'm sorry I'm late,” Peter said.---> Peter apologised for being late.
b. Chúc mừng:
S + congratulated + s.o + on + v-ing
Ex: John said, “I heard you received the scholarship. Congratulations!”
---> John congratulated me on receiving the scholarship.
“I hear you passed your exams. Congratulations!” John said to us.
-> Tom congratulated us on passing our exams
c. Cương quyết, khăng khăng:
S + insisted + on + v-ing…
Ex: “I'll help you with your physics exercise,” Peter said to Susan.
---> Peter insisted on helping Susan with her physics exercise.
“I'll drive you to the station. I insist,” Peter said to Linda
-> Peter insisted on driving Linda to the station
d. ...
LESSON 1: TENSES ( Các thì )
1. SIMPLE PRESENT: ( HIỆN TẠI ĐƠN )
Affir : S+V1 /Vs, es
Ex : Water boils at 100o c.
Neg: S+ do/ does + not+ V1 Ex : Tom doesn't feel hungry.
Inter: Do/ does+ S + V1 …? Ex : How often do you go to school?
*(Be):am, is, are + not ; (have):has/ have + not = do / does + not + have
Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM,
RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/
month…), all the time, now and then . . * Vị trí của trạng từ trong câu: Trước động từ
thường (Ex: His wife never cooks)
Sau động từ tobe và các trợ động từ.(Ex: I am never late for school.)
Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít : - V-tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z
- Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y i + es
( She studies, Tom tries, nhưng He plays . . .).
2. PRESENT CONTINUOUS ( HIỆN TẠI TIẾP DIỄN )
S + am/ is/ are + Ving
Ex: We are studying English now.
S + am/ is/ are + not + Ving Ex: She isn't writing when he comes.
Am/ Is/ Are + S + Ving
? What are you doing while I am doing?
Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW
Mlenh/HTT + WHILE + HTTD /// HTT , BUT TODAY/ THIS WEEK + HTTD
3. PRESENT PERFECT: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH )
S + has/ have + V3ed
Ex: I've just opened the door. - We have
studied English for many years.
ed
S + has/ have + not + V3
Ex: Jack hasn't come recently.
ed
Has/ Have + S + V3 ?
Ex: How long have you studied English?
BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE,
SEVERAL TIMES, SINCE + mốc Tgian, FOR + khoảng Tgian, UP TO NOW=UP TILL
NOW=SO FAR… * Dùng với các cụm từ: This is the first time, this is the second time, dùng
trong cấu trúc: That( This) is the best …. that + S + has/ have + V3ed
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: ( HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN )
a. S + has/ have + ( not) been + Ving.
Ex: We have been studying English for many years.
SINCE, FOR + ( NOW, HTTD)* Một số động từ thường dùng:learn, lie, live, sit, rain, sleep,
stand, study, wait, work, teach, stay
5. SIMPLE PAST ( QUÁ KHỨ ĐƠN ) *(Be) :was / were wasn't, weren't
S + V2ed
Ex: I saw him yesterday.
S + did + not + Vo Ex: She didn't come last week.
Did + S + V1 ?
Did Mr. Lee phone an hour ago?
- YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…), THE DAY BEFORE
YESTERDAY, in + tgian ở quá khứ.
1
6. PAST CONTINUOUS (Q KHỨ TIẾP DIỄN)
S + was/ were + Ving
Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
S + was/ were + not + Ving Ex:I was writing while my father was reading.
Was / were + S + Ving ?
Ex: She was sleeping as the telephone rang.
Diễn tả Hđộng xảy ra ở 1 thời điểm / khoảng thời gian Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7,
…) 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn
đngột xảy ra (S + V2ed)
Với: AT THIS TIME, AT THAT MOMENT…
1. AS / WHEN + S + was/ were + Ving, S + V2ed
I was talking to her when
her mother got home.
2. S + was/ were + Ving + Whlie + S + was/ were + Ving EX: She was playing chess
while they were cooking
7. PAST PERFECT (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)
S + had + P2// S + HAD NOT + P2 //HAD + S+ P2 ?
Với :
( trước: S+ had +V3ed ; sau: S + V2)
A/
S + HAD + V3 / Ved + BEFORE /( WHEN, BY THE TIME) + S + V2 / ed
Ex: They had phoned me before they came here.
B/
S + V2 / ED + AFTER + S + HAD + V3 / VED
Ex: I went to school after I had had breakfast.
QKT + BECAUSE +QKHT
8. SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI ĐƠN )
S + will / shall +( not) V1
Ex: I'll buy it tomorrow.
*Note: will not =won't ; shall not =shan't.
Diễn tả: Hđ sẽ xảy ra trong tlai.- Lời yêu cầu (Will you + V1…? ); Đề nghị ( Shall I / we
+ V1 …?)
TOMORROW, SOON, NEXT (week, month,…)
9. FUTURE CONTINUOUS TENSE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN )
S + WILL BE + V-ing
+ Diễn tả một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: We will be playing badminton at 9:00 a.m tomorrow.
Với: At this time tomorrow ( morning, afternoon, evening ), at this time next………
10. FUTURE PERFECT ( TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH) : S + WILL+ HAVE + P2
Ex: We'll have already finished the work by the time you get back tomorrow.
Diễn tả:
Hành động sẽ hoàn tất trong tương lai.
Với: BY THE TIME…, BY THE END OF….. BY THE TIME THE YEAR 2015…,
11. FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE ( TƯƠNG LAI HT TIẾP DIỄN )
S + WILL + HAVE + BEEN + V-ing
+ To show an continuous action which at a given time will be in the past.
( Một hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến một thời điểm cho trước trong tương lai ):
By the end of this school year,I will have been teaching at CVA High School for 9 years.
* Notes: 1) Near future: (Tlai gần) S + am/ is / are + going to + V1 : sẽ, sắp sửa, dự định…
+ Dùng diễn tả 1 dự định, kế hoạch được xếp đặt trước Ex: I'm going to buy it tomorrow.
2)Một số động từ sau đây thường không dùng với thì tiếp diễn
Be : Ex: I am a student now.
Những động từ chỉ về giác quan: see, hear, feel, look (trông có vẻ), smell, taste,
recognize.
2
Những động từ chỉ về cảm xúc: like, dislike love, hate, want wish, desire, refuse,
forgive Những động từ chỉ về lí trí: understand, know, think, realize, suppose, believe,
remember, forget, mind, expect, recollect. Những động từ chỉ sự bắt đầu, tiếp tục, kết
thúc: begin, continue, finish…
LESSON 2:
(INFINITIVES OR GERUNDS)
Verbs + V-ing
Verbs + To inf
Verbs + bare inf
1. avoid (tránh )
1. afford ( khả năng )
1. be going to (sẽ)
2. accustomed to (quen
2. agree (đồng ý )
2. can/ could (có thể)
với)
3. appear ( xuất hiện )
3. cannot but (ko còn cách
3. admit (thừa nhận )
4. arrange ( sắp xếp )
nào hơn là)
4. advise (khuyên nhủ )
5. ask (yêu cầu )
4. had better (nên)
5. appreciate(đánh giá)
6. attemp (cố gắng)
5. have/has SO (nhờ)
6. be busy (bận)
7. beg (van xin)
6. have to /has to (phải)
7. be worth (xứng
8. be able (có thể)
7. help (giúp)
đáng)
9. care ( chăm sóc )
8. It's essential that (điều
8. be/get used to (quen
10.claim (đòi hỏi)
cần thiết là phải..)
9. can't bear (ko chịu n
11.cause (dẫn đến)
9. It's important that (điều
10.can't help (ko nhịn đ
12.choose (chọn lựa)
quan trọng là phải…)
11.can't stand (ko chịu
consent ( bằng lòng
10.It's necessary that (điều
12.complete ( hoàn thàn
13.continue(tiếp tục)
cần thiết là phải…)
13.consider ( xem xét )
14.challenge (thử thác
11.It is suggested that (điều
14.delay ( trì hoãn )
15.convince (thuyết p
đó được đề nghị rằng…)
15.deny ( từ chối )
16.dare (dám)
12.It was recommended that
16.discuss ( thảo luận )
17.decide(quyết định )
(điều đó được đề nghị ..
17.dislike ( không thíc
18.demand ( yêu cầu )
13.It was urgent that (điều
18.detest (gét)
19.deserve(xứng đáng
khẩn cấp là phải…)
19.dread (kinh sợ)
20.don't forget (đừng
14.let (để)
20.enjoy ( thích )
21.expect( mong đợi )
15.make (khiến cho)
21.escape (trốn thoát)
22.fail ( thất bại )
16.may/ might (có lẽ)
22.excuse (thứ lỗi)
23.forbid(cấm)
17.must (phải)
23.finish ( hoàn thành )
24.force(buộc)
18.mustn't (không được
24.fancy (tưởng tượng)
25.happen(bất ngờ)
phép)
25.feel like (thấy thích)
26.hesitate (do dự )
19.needn't (ko cần thiết)
26.forgive (tha thứ)
27.hope (hi vọng )
20.nothing but (ko
27.hate (gét)
28.get sb (nhờ )
gì ..nhưng chỉ)
28.have trouble rắc rối)
29.hire(thuê)
21.ought to (nên)
29.have fun ( niềm vui)
30.intend(có ý định)
22.insisted that (khăng khă
30.have difficulty (có k
31.invite(mời)
23.requested that (đòi hỏi)
31.have a difficult time
32.instruct(chỉ dẫn)
24.shall/should (sẽ, nên)
32.imagine (tưởng tượn
33.It takes + O +
25.used to (đã từng, thường)
33.It's no good (vô ích)
t.gian+ To inf
26.will/would (sẽ)
34.It's no use (vô ích)
34.It'up to SO(tùy
27.would rather (thích hơn)
35.keep ( tiếp tục )
thuộc vào ai để..)
3
36.loathe (kinh tởm)
37.look forward to
38.love (yêu)
39.mean (có nghĩa là)
40.mention (đề cập )
41.mind ( phiền , ngại )
42.miss (nhớ , bỏ lỡ )
43.object to (phản đối)
44.pardon (tha thứ)
45.postpone ( trì hoãn )
46.practice (luyện tập )
47.prevent (ngăn ngừa)
48.quit (nghỉ , thôi )
49.recall ( nhắc nhở ,
nhớ )
50.recollect ( nhớ ra )
51.recommend (nhắc
nhở )
52.resent (bực tức )
53.resist (kháng cự )
54.risk ( rủi ro )
55.spend (tiêu xài)
56.suggest (đề nghị )
57.tolerate (tha thứ )
58.understand ( hiểu )
59.waste (lãng phí)
60.would mind (phiền)
61.there is no point in (
62.Giới từ
(on,in,at,with,to,
by,without,..)
63.Before/ After
35.learn ( học)
36.make effort(nỗ lự
37.manage (sắp xếp )
38.mean (ý định )
39.neglect(xao lãng)
40.order(ra lệnh)
41.offer (đề nghị )
42.plan(có kế hoạch )
43.prepare(chuẩn bị )
44.pretend ( giả vờ )
45.persuade(thuyết
phục)
46.promise ( hứa )
47.propose(kiến nghị)
48.refuse ( từ chối )
49.require(yêu cầu)
50.seem(dường như )
51.struggle(đấu tranh)
52.swear ( xin thề )
53.teach(dạy)
54.tell(bảo)
55.tend(có xu hướng)
56.threaten (đe doạ )
57.try one's best(cố
hết sức)
58.urge(thúc giục)
59.volunteer ( tình
nguyện )
60.wait (đợi )
61.want ( muốn )
62.warn(muốn)
63.wish ( mong)
TO V
64. ADJ / NOUN + to Vo
65.What/when/where/why/
how…
66.Anything/
something/nothing…
67.The first/ second/
last/only…
68.Too + Adj/Adv + To Vo
69.Adj/Adv + enough + To
Vo
70.would like/ love/ prefer/
hate
71.chỉ mục đích
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN LƯU Ý
1. ĐT chỉ tri giác (see,listen,smell,notice,observe,feel, taste,..)
+ V-ing
: …cái gì đang xảy ra // Vo( toàn bộ cv) :….cái gì đó xảy ra rồi
2. Stop + V-ing : dừng việc đang làm lại ////To inf : ngừng lại để làm một việc khác
3. Remember (nhớ), forget (quên), regret (tiếc)
+ V-ing : một việc đã xảy ra // To-inf : một việc chưa xảy ra
4. Try
+ V-ing
: thử làm….// To –inf : cố gắng làm…
5. Mean
+ V-ing : có nghĩa là // To inf : cố tình, ý định
6. Need
: Chủ ngữ ( người) + need + To inf
Chủ ngữ ( vật) + need + V-ing // to be Ved/V3
4
7. Permit(cho phép), allow (cho phép), advise (khuyên), recommend (đề nghị),
encourage (khuyến khích) + O + To –inf /// V-ing
8. Go on + V-ing : tiếp tục hành động đang làm//ToV :tiếp tục chuyển sang một hành động
9. Like
+ V-ing : sở thích // To inf : nghĩ điều đó tốt nên làm
10. Would rather
+ Vo
+ than
+ Vo
11. Would prefer
+ To inf
+ rather than + Vo
: Thích hơn
12. Prefer
+ V-ing
+ to
+ V-ing
13. Like
+ V-ing
+ better than
+ V-ing
14. Start / Begin (bắt đầu) : + V-ing // To inf
15. Help (giúp)
+ V1 // To inf
CHUYÊN ĐỀ 3 : GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
1. AT -At + giờ
-at heart :tận đáy lòng
-At + tên lễ hội (at Tet, at Christmas,..)
-at least :ít nhất
-At + số nhà (at 20 Hung Vuong street)
-at most :nhiều nhất
-at a profit
:có lợi
-at length :chi tiết
-at a pinch
:vào lúc bức thiết
-at night :lúc nửa đêm
-at all cost
:bằng mọi giá
-at noon :lúc trưa
-at certain stages
:vào g.đoạn nhất định
-at once :ngay lập tức
-at ease
:nhàn hạ
-at pleasure :thong thả
-at first
:lúc đầu -at present = at the moment = now = right now
-at last
:cuối cùng
-at rest :thoải mái
-at hand
:có thể với tới
-at risk :gặp nguy hiểm
-at home
:ở nhà
-at school :ở trường
-at speed
:với tốc độ
-at stake :đang gặp nguy
-at the age of
:vào độ tuổi
-at the beginning of :vào lúc đầu..
-at times
:thỉnh thoảng
-at the end of :vào lúc cuối…
-at university
:ở trường ĐH
-at war :thời chiến
-at work
:ở nơi làm việc -at breakfast/ lunch/ dinner: vào lúc ăn sáng/…
-at dawn
:lúc bình minh
-at the corner of :ở góc…
-at the airport
:tại sân bay
-at the theatre/ cinema : ở rạp hát/ rạp phim
-at John's
:tại nhà John
-at the time of :vào lúc…
-at (on) the weekend :vào dịp cuối tuần
-at 20 :lúc 20 tuổi
2. By -by + phương tiện giao thông
-V +by+DT/Đại từ :bên cạnh, ở gần
-by + thời gian (trước lúc..)
-by the sea :trên biển
-by accident = by mistake : vô tình làm gì
-be + Ved/ V3 + by
:bởi
-by all means
:chắc chắn
-by + V-ing :bằng cách
-by chance
:tình cờ
-by cheque :bằng chi phiếu
-by degree
:từ từ
-by letter :bằng thư
-by far + so sánh
-by telephone :bằng điện thoại
-by heart
:thuộc lòng
-by now = by this time :trước lúc này
-by land
:bằng đường bộ
-by the time :trước lúc
-by mistake
:nhầm lẫn
-go by :đi ngang qua
-by no means
:chắc chắn không
-by day :vào ban ngày
5
-by oneself
:một mình
-by night :vào ban đêm
-by sight
:biết mặt
-by 10% :khoảng 10%
-by the way
:nhân tiện
-by the rules :theo đúng luật
-by then
:cho đến lúc đó
-by law :theo luật định
-by way of
:theo đường
-by your leave :theo sự cho phép của bạn
-by the day/week/month :tính theo ngày/… -day by day :từng ngày
-little by little
:dần dần
-bit by bit :từng chút một
-two by two
:từng đôi một
-by the by/bye = by the way :nhân tiện
3. IN
-in :bên trong
-in other words :nói cách khác
-in + hat/ suits
:mang, mặc, đội,..
-in particular :đặc biệt
-in + tháng/ mùa/ năm/ thế kỉ
-in place of = instead of :thay vì
-in addition (to)
:ngoài ra
-in respect of ST :liên quan đến
-in advance
:trước
-in ruins :đang bị hư
-in brief = in short :nói tóm lại
-in several ways :bằng vài cách
-in case
:phòng khi
-in terms of :dựa trên
-in charge of
:phụ trách -in the army/ airforce/ navy :trong quân đội/..
-in class
:trong lớp
-in the beginning of :thoạt đầu
-in common
:chung
-in the centure of :ở trung tâm của..
-in competition with :cạnh tranh với
-in the end of :rốt cuộc, cuối cùng
-in danger
:đang gặp nguy
-in the event that :trong trường hợp mà
-in debt
:mắc nợ
-in the mean time = meanwhile: cùng lúc
-in fact
:thật ra
-in the middle of :ở chính giữa của..
-in front of
:phía trước
-in the morning/afternoon/evening
-in general
:nói chung
-in the North/ South :ở miền Bắc/ Nam
-in group
:theo nhóm
-in the past :trong quá khứ
-in the picture
:trong tranh
-in the pool :trong bể bơi
-in love
:đang yêu
-in the future :trong tương lai
-in luck
:may mắn
-in the street :ở ngoài đường
-in need
:khi cần
-in the way :bằng cách
-in newspaper
:trên báo
-in the world :trên thế giới
-in no time at all
:trong nháy mắt
-in this field :về lĩnh vực này
-in numbers
:vô số kể
-in time :đúng giờ
6. FOR
-for ages
:trong nhiều năm
-for good = forever
:vĩnh viễn
-for ínstance
:chẳng hạn như
-for example
:ví dụ như
-for short
:ngắn gọn
-for the most part = mainly
:chủ yếu
-for pleasure
:cho vui
-for work
:vì công việc
-be + for + nơi chốn :đi đến đâu
-for a great future :cho một TL tươi sáng
-for sale
:để bán
-for hire
:cho thuê
-for $3
:với giá 3 dola
-for bravery
:vì lòng dũng cảm
-for one's age
:so với tuổi của..
-for + khoảng t.gian :trong khoảng
-for miles and miles :hàng dặm
-for + O + to inf :cho ai để làm gì
-for all
:bất chấp
-for
:vì, bởi vì
6
CHUYÊN ĐỀ4 : CÁC CỤM ĐỘNG TỪ QUEN THUỘC :(PHRASAL VERBS)
Phrasal verbs
Meaning
Phrasal verbs
Meaning
Fill in
Điền vào
Go away
Đi xa
Get over
Vượt qua
Go in
Đi vào
Get up
Thức dậy
Go off
Reo, nổ
Give up
Từ bỏ
Go on
Tiếp tục
Hold up
Làm trở ngại
Go out
Ra ngoài, tắt
Hurry up
Làm nhanh
Go up
Tăng lên
Lie down
Nằm xuống
Go down
Giảm xuống
Look after
Chăm sóc
Take off
Cởi, dỡ, cất cánh
Look up
Tra cứu
Take on
Đảm trách
Look over
Xem xet kĩ
Take after
Giống với
Lay down
Đề ra
Take care of
Chăm sóc
Wash up
Rửa chén
Take over
Tiếp quản
Put on
Mặc vào
Turn on
Bật
Put out
Dập tắt
Turn off
Tắt
Put off
Trì hoãn
Turn up
Xuất hiện
Try out
Thử nghiệm
Turn round
Quay lại
Apply to SO/for ST
Nộp đơn đến ai xin..
Turn down
Bác bỏ
Ask SO for ST
Hỏi xin ai cái gì..
Glance at
Liếc nhìn
Discuss ST with SO
Bàn cái gì với ai
Laugh at
Cười nhạo
Explain ST to SO
Giải thich cái gì với.
Listen to
Nghe
Invite SO to/for ST
Mời ai đến..
Point at/ to
Chỉ tay vào
Throw ST at SO
Ném cái gì vào ai
Search for
Tìm kiếm
Throw ST to SO
Chuyền cái gì cho ai
Speak to/ with
Nói chuyện với
Wait for
Đợi
Talk to/ with
Nói chuyện với
Write to
Viết thư cho
Stare at
Nhìn chằm chằm
Reply to
Đáp lại
Depend on
Phụ thuộc vào
LESSON 5: II. THE
1. THE + DT đã được xác định từ trước ( I have a dress. The dress is red)
2. THE + Tính từ => DT chỉ tầng lớp
(The poor)
3. THE + DT duy nhất
(The sun, the earth,..)
4. THE + So sánh nhất
(She is the most beautiful girl in her class)
5. THE + Số thứ tự
(The first, the second,…)
6. THE + Nhạc cụ
(The guitar,…)
7. THE + DT tập hợp
(The police, the public,…)
8. THE + DT + Đại từ quan hệ
(The man who stands overthere is my father)
9. THE + Tên riêng – S (ông bà)
(The Browns are teachers)
10.THE + Tên quốc gia (The United States, the United Kingdom, the Phillipines,..)
11.THE + University/ College/ School + of + Tên trường(The college of Arts and Sciences)
12.THE + Đại dương/ Sông ngòi/ Dãy núi/ Vịnh/ Hồ lớn/ Quần đảo/ Sa mạc/ Tên khách sạn/
Tên rạp hát (The Atlantic, The Thames, The Andes, The Persian gulf, The Great lake,..)
7
III. KHÔNG DÙNG MẠO TÙ VỚI
1.Tên môn học
: Math, History,..
2.Môn thể thao
: football, volleyball,…
3.Tên bữa ăn
:breakfast, lunch,dinner,..
4.Tên châu lục
:Asia, Africa, America,…
5.Tên kì nghỉ
:Christmas, Thanksgiving,…
6.DT + số đếm
:World war I, chapter 3,..
7.Tên riêng + Trường : Bac Tra My high school, Hung Vuong university
8.Tên hành tinh
:Venus, Mars,…
9.Phương tiện giao thông :by car, by bus, by train,…
10.Với các DT như: school, class, college, university, home, work, bed, church, hospital,…
CHUYÊN ĐỀ 6: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
(SUBJECT AND VERB AGREEMENT)
CHỦ NGỮ
DẠNG
ĐỘNGTỪ
-Ở số it (a table, milk, water,..)-Là V-ing (playing, cooking,…)
-Là To inf (to join, to have,…)
-Chỉ Tiền bạc / thời gian / khoảng cách / số lượng (200 dong, 2 months,
30 miles, 2 tons,…)
- bệnh tật : measles(sởi),mumps(quai bị), rickets(còi xương),…
+ SỐ ÍT
-Chỉ môn học : mathematics(toán), physics(lý), politics(chính trị),
Is/was/
linguistics(ngôn ngữ học),…
has p2/
-Tên quốc gia : the Phillipines, the United States, Wales, Algiers,
Vs,es/ V
Laos,..
ed/
-Tổ chức : The United Nations, …
-Danh từ : News, beauty, knowledge, work, homework,…
-Đại từ bất định : someone, anyone, noone, everyone, who, …
-Có chứa : One of the, each, every, the number of, an amount of,
amounts of,…
-Some, much, little, a little, a lot of, phân số, phần trăm + DT số ít
-Ở số nhiều (students, children,…)
- Có chứa : a number of/ several of/ few / a few of/ a couple of / a
+ SỐ
dozen of/ both…and….
NHIỀU
-The + Tính từ (The poor, the sick, the injured,…)
Are/
-Là DT tập hợp : people(mọi người), police(cảnh sát), staff(nhân viên),
were/
cattle(gia súc), public(quần chúng),…
have
-Some, many, a lot of, plenty of, phân số, phần trăm +Dt nhiều
been...
-with, -along with
-together with/ as well as
CHIA
S1 + - giói tù( on,in,at,with
+ S2
THEO
-accompanied by
S1
-Either
+ S1
+ or
+ S2
-Neither
+ S1
+ nor
+ S2
CHIA
8
-Not only + S1
+ but also + S2
THEO S2
CHUYÊN ĐỀ 6 : MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)
Danh từ đứngtrước
Đại từ quan hệ
Loại từ theo sau
Nghĩa
Người(person)
WHO / THAT
+ Động từ
Người mà
Người(person)
WHOM / THAT
+ Chủ ngữ
Người mà
Vật(thing)
WHICH / THAT + Động từ hoặc CN-S Cái mà
Người hoặc vật
WHOSE
+ Danh từ
Của..
(person or thing)
Thời gian(time)
WHEN
+ Chủ ngữ + động từ Khi mà
Nơi chốn(place)
WHERE
+ Chủ ngữ + động từ Nơi mà
Lí do (reason/ idea) WHY
+ Chủ ngữ + động từ Lí do tại sao
1. Cách dùng THAT: - Sau danh từ hỗn hợp ( cả người lẫn vật)
- Sau so sánh nhất ( The + Adj –EST hoặc The + most + Adj)
- Sau đại từ bất định : all, every(thing), some(thing), any…, no…
- Sau từ chỉ số lượng : only, little, few, much, many, none,…
CHUYÊN ĐỀ 7: VỊ TRÍ CỤM DANH TỪ: OSASCOMP +N
Mạo từ/ TT sở hữu/ Trạng từ chỉ mức độ + TT nhận xét + TT kích cỡ + TT Tuổi + TT hình
dáng + TT màu sắc + TT nguồn gốc + TT chất liệu + TT mục đích + Danh từ chính
Ex: A very beautiful little square new red Italian leather handbag
CHUYÊN ĐỀ 8: CÂU HỎI ĐUÔI : TAG QUESTIONS
Ex: You are a teacher, aren't you? // Mary doesn't like films, does she?
-Nếu chủ ngữ nobody, somebody, everybody, noone,.. thì dùng THEY ở câu hỏi đuôi
-Nếu chủ ngữ nothing, something, everything thì dùng IT thay cho nó ở câu hỏi đuôi
-Nếu vế trước chứa never, no, nobody, hardly, scarely, little, vế sau ỏ thể KHẲNG ĐỊNh
-Trường hợp đặc biệt : I am………, aren't I ?- Let's …….., shall we?/
Don't…….., will you? //V......, won't you? (mời)/ /V…, will you? (mệnh lệnh)
CHUYÊN ĐỀ 9: CÁC DẠNG SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH (COMPARISION)
Dạng ss
Công thức
Ví dụ
So sánh
-As + Adj/Adv + as
She is as tall as he
bằng
-Not + so/as + Adj/Adv + as
She doesn't play the guitar so
well as her sister does
So sánh hơn -Adj/Adv –ER + than
Mary is taller than Nam
-More + Adj/Adv + than
He drives more carefully than JH
So sánh
-The + Adj/Adv-EST
Mai is the nicest girl in her class
nhất
-The most + Adj/Adv
They dance the most gracefully
So sánh kém Less + Adj/Adv + than
She talks less attractively than
her girl friend
So sánh kép -S + V + Adj/Adv- ER and
It gets darker and darker
Adj/Adv- ER
The life become more and more
-S + V + more and more Adj/Adv difficult.
-The + so sánh hơn + (S + V),
The more difficult the questions
the +so sánh hơn+(S + V) are, the more intelligent she is
9
Chú ý : - Tính từ ngắn là TT có một âm tiết hoặc là TT có 2 âm tiết tận cùng là :
Y, OW, ER, LE, ET (vd: happy, narrow, clever, gentle, quiet,… )
- Tính từ dài là TT có 2 âm tiết trở lên - Much/ Far + So sánh hơn ( hơn nhiều)
- Tính từ / trạng từ Bấc Quy Tắc:
Tính từ/ trạng từ
So sánh hơn
So sánh nhất
Good/well – bad/ badly Better - worse
The best- the worst
Little – much/ many
Less - more
The least – the most
Far
Farther/ further
The farthest/the furthest
Old
Older/ elder
The oldest/ the eldest
Hard / fast
Harder / faster
The hardest/ the fastest
Late / early
Later / earlier
The latest/ the earliest
Các trường hợp tương tự dễ nhầm lẫn khác:
Like + noun
Giống với
As + clause
Giống như
The same as + CL
Như
Alike
Giống nhau
Such as
Như là
Be spoken as
Được nói là
Be considered as
Được xem là
Be regarded as
Được xem là
Be known as
Được biết là
Work as
Làm nghề
Unlike
Không giống
với
Differ from
Khác với
Be diferent from
Chuyên đê 10 : WORD FORMATION MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ:
I- DANH TỪ:
1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N ---> N
VD: supermarket siêu thị
superman siêu nhân
surface bề mặt
underachievement đạt dưới mức
subway tàu điện ngầm
overexpenditure chi tiêu quá
2) Hậu tố: a) V + -ion/-tion/-ation/-ition/-sion ---> N
VD: addition sự thêm vào production sản xuất
conservation sự bảo tồn
repetition sự lặp lại
permission sự cho phép pollution sự ơ nhiễm
b) V + -ment/-ance/-ence/-age/-ing/-al ---> N
VD: employment việc làm
attendance sự có mặt
difference sự khác nhau
marriage sự kết hôn
swimming việc bơi lội arrival sự đến
c) V + -er/-or/-ant/-ee/ ---> N ( chỉ người)
VD: driver tài xế
actor diễn viên nam
10
accountant kế toán
employee người làm thuê
interviewee người được phỏng vấn
applicant người xin việc
d) N + -ist/-an/-ian/-ess ---> N ( chỉ người
VD: physicist nhà vật lý
American người Mỹ
librarian người giữ thư viện actress
nữ diễn viên
musician nhạc sĩ
scientist nhà khoa học
e) Adj + -y/-ity/-ness/-ism/-dom/ -ship ---> N
VD: difficulty sự khó khăn responsibility trách nhiệm
happiness sự hạnh phúc
capitalism chủ nghĩa tư bản
freedom
sự tự do
friendship
tình bạn
3) THE + ADJ ---> NOUN ( để chỉ tính chất của cả nhóm người) + V(they)
VD :the poor, the rich ,the blind, the deaf, the old, th young, the sick, the weak, the
unemployed, the disabled, the dead, .......
II- ĐỘNG TỪ:
1) Tiền tố: a) dis-/mis-/re-/over-/under-/out- + V ---> V
VD: disagree không đồng ý misunderstand hiểu nhầm redo
làm lại
overcook nấu quá chín
undersell bán rẻ hơn outweigh nặng hơn
b) en- + N/Adj ---> V
VD: enable làm cho có thể endanger gây nguy hiểm
enrich làm giàu
enslave : làm nô lệ
2) Hậu tố: Adj/N + ise/-ize/-en/-ate/-fy ---> V
VD: industrialize / industrialise Công nghiệp hóa modernize / modernise hiện đại hóa
widen làm rộng ra
lighten làm nhẹ đi originate bắt nguồn beautify làm đẹ
III- TÍNH TỪ:
1) Tiền tố: un-/in-/im-/ir-/il-/dis- + Adj ---> Adj ( mang nghĩa phủ định)
VD: unlucky không may
inexact không chính xác
impossible không thể
irregular không có qui tắc
illogical không hợp lý dishonest không trung thực
2) Hậu tố: a) N + -ly/-like/-less/-ish/-y/-ful/-al/-ic/ ---> Adj
VD: daily hằng ngày childlike như con nít treeless không có cây
selfish ích kỷ
rainy có mưa
peaceful hòa bình
agricultural thuộc nông nghiệp
scientific khoa học
successful thành công
b) V/N + -ive/-able/-ible ---> Adj
VD: attractive
hấp dẫn
acceptable
có thể chấp nhận
defensible
có thể bảo
vệ
eatable có thể ăn được
active năng động
comprehensible có thể hiểu
IV- TRẠNG TỪ:
Phần lớn: Adj + -ly ---> Adv ( nghĩa là một cách)
VD Slowly một cách chậm chạp
carefully một cách cẩn thận safely một cách an tòan
ngoại lệ: good well ( well là tính từ khi nó đề cập tới sức khỏe) I'm very well
B- MỘT SỐ CẤU TRÚC NHẬN DIỆN LOẠI TỪ THƯỜNG GẶP:
1. a/ an/ the/ this/ that…
my/ her/ his…/ Mary's + (adj) + N
many/ some/ a lot of…
Ex: She is a beautiful girl.
2. Danh từ chỉ sự đo lường, tuổi tác + (adj)
11
Ex: This table is two meters long. / He's twenty years old.
3. V (MAKE, KEEP, FIND…) + O ADJ
Ex: We should keep our room clean.
4. Linking verbs (be, become, feel, look, taste, sound, smell, seem, get, appear…) + ADJ
Ex: It becomes hot today.
5. Đại từ bất định (something, someone, anything, anybody, everything, nobody…) +
ADJ
Ex: Do you have anything important to tell me?
6.
be+ ADV + ADJ /P2
Ex: Your story is very interesting. / English is widely used in the world
7. Hình thức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó.
Ex: That film is interesting. (Bộ phim đó hay.) (Người xem nhận thấy bộ phim hay.)
Hình thức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm giác của người nói do người/việc gì đó đem
lại, và thường được theo sau là giới từ
Ex: I am confused about the question. (Tôi bị bối rối về câu hỏi.) (Câu hỏi làm tôi bối rối.)
8. Trạng từ chỉ cách thức bổ nghĩa cho động từ thường
Ex: She drives carefully
LƯU Ý:
- Fast (nhanh), early (sớm), late (trễ), hard (chăm chỉ) vừa là tính từ vừa là trạng từ.
Ex: Jack is a very fast runner. Jack can run very fast.
- Phân biệt: late (trễ) lately (gần đây) (= recently)
hard (chăm chỉ) hardly (hầu như không)
- Một số tính từ tận cùng –LY: friendly (thân thiện), lovely (dễ thương), lively (sống
động), ...
- Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau BE, trợ động từ và modals nhưng
trước động từ thường
Ex: She doesn't often go with him.
He can seldom find time for reading.
We usually go to school in time
Reported speech with “to infinitive”
Khi lời nói gián tiếp là lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu,... độn g từ tường thuật cùng với
động từ nguyên mẫu theo sau thường dùng để truyền tải nội dung lời nói trên
• Động từ tường thuật + tân ngữ + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]
Động từ tường thuật: ask, advise, command, invite, order, recommend, encourage, urge, warn, want., beg,
instruct, persuade…
• Động từ tường thuật + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]
Động từ tường thuật: agree, demand, hope, promise, threaten, offer, refuse, decide...
Would you/ Could you / Will you/ Can you -> asked+ sb + to + V
Would you mind + V-ing /Do you mind + V-ing -> asked + sb + to +V
Would you like/ Will you -> invited + sb + to + V
a. Đề nghị, lời mời:
S + invite + (O) + to V …
S + offer + to V …
Ex: He said, “Would you like to go out for a drink?”---> He invited me to go out for a drink.
b. Yêu cầu: (động từ tường thuật ask) S + asked + someboby + To V/ for + something
Ex: In a restaurant, the man said; “I'd like a bottle of red wine, please”
-> The man asked for a bottle of red wine
c. Khuyên bảo: S + advised + O + to V …
12
Ex: “You should study harder,” my mother said.---> My mother advised me to study harder.
Lời khuyên thường bắt đầu bằng:
- You should / You ought to V........... - If I were you , I would/ should …
- You had better …
- Why don't you ….
Eg: ' Why don't you repaint our room? She advised me to repaint their room.
d. Lời nhắc nhở : Remember… Don't for get
S + remind(ed) + someboby + to Infinitive verb
Ex: She said to me; “Don't forget to ring me up tomorrow evening”
-> She reminded me to ring her up the bext eveining
e. Sự đồng ý về quan điểm như: all right, yes, of course (áp dụng cấu trúc sau):
S + agreed + to verb… Ex: “All right, I'll wait for you” he said -> He agreed to wait for me
f. Câu trực tiếp diễn tả điều mong muốn như: would like, wish :
S + wanted + O + to verb…
Ex: “I'd like Lan to become a doctor,” my mum said -> My mum wanted Lan to become a doctor
g. Từ chối : S + refused + to V … Eg: 'No, I won't lend you my car” -> He refused to lend me his car.
h. Lời hứa: S + promised to V…
Eg: 'I'll send you a card on your birthday” -> He promised to send me a card on my birthday.
Reported speech with gerund
1. Động từ tường thuật + V-ing.......
* Động từ tường thuật:deny, admit, suggest, regret...........
Ex: He said to me; “Let's go home” -> He suggested going home
2. Động từ tường thuật + giới từ + Ving…
* Động từ tường thuật: : dream of, object to, insist on, complain about, think of, look forward to.........
Ex: “I'll help you with your physics exercise,” Peter said to Susan.
---> Peter insisted on helping Susan with her physics exercise.
3. Động từ tường thuật + giới từ + tân ngữ + Ving…
* Động từ tường thuật: thank sb for, accuse sb of, congratulate sb on, apologize sb for, warn sb
against, prevent sb from, stop sb from…
sau: • Why don't you/ Why not / How about -> suggest + V-ing
• Let's / Let's not -> suggest + V-ing/ suggest + not+ V-ing
• Shall we/ It's a good idea -> suggest + V-ing.
a. Cảm ơn, xin lỗi: S + thanked + s.o + for + v-ing
S + apologized for + (not) + v-ing
S + apologized + to s.o + for + (not) + v-ing
Ex1: “It was nice of you to help me. Thank you very much,” Tom said to you
---> Tom thanked me for helping him.
Ex2: “I'm sorry I'm late,” Peter said.---> Peter apologised for being late.
b. Chúc mừng:
S + congratulated + s.o + on + v-ing
Ex: John said, “I heard you received the scholarship. Congratulations!”
---> John congratulated me on receiving the scholarship.
“I hear you passed your exams. Congratulations!” John said to us.
-> Tom congratulated us on passing our exams
c. Cương quyết, khăng khăng:
S + insisted + on + v-ing…
Ex: “I'll help you with your physics exercise,” Peter said to Susan.
---> Peter insisted on helping Susan with her physics exercise.
“I'll drive you to the station. I insist,” Peter said to Linda
-> Peter insisted on driving Linda to the station
d. ...
 









Các ý kiến mới nhất