Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa kì

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 23h:17' 16-10-2023
Dung lượng: 114.7 KB
Số lượt tải: 682
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Tổng %
điểm

Mức độ đánh giá
TT

1

2

3

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

TL

3

1
(TL 1a)

(TN 1, 2, 3)

Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân tích đa
thức thành nhân tử

2
(TN 4, 5)
(0,5đ)

Hình chóp tam giác đều – Hình chóp tứ
giác đều. Diện tích xung quanh và thể
tích của hình chóp tam giác đều, hình
chóp tứ giác đều

Thông hiểu

TNKQ

Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các
phép toán với đa thức nhiều biến
Biểu thức đại
số

Các khối hình
trong thực tiễn

Nhận biết

(0,75đ)

TNKQ

TL

Vận dụng
TN
KQ

Vận dụng cao
TN
KQ

TL

TL

1
(TL 2a)

(0,75đ)

25%

(1đ)
3
(TL1b,
2c,3a)
(2,25đ)

1
(TL 2b)
(1,0đ)

1
(TL3b)

47,5%

(1,0đ)

2

1

1

(TN 6, 8)

(TN 7)

(TL4)

(0,5đ)

(0,25đ)

(0,5đ)

12,5%

1

Định lý
Pithagore

Định lý Pithagore

(TL5)

5%

(0,5đ)
1

4

Tứ giác

Hình thang cân

(TL6)

10%

(1,0đ)
Tổng số câu

7

2

1

4

3

1

Tổng số điểm

(1,75đ)

(1,75đ)

(0,25đ)

(3,25đ)

(2đ)

(1đ)

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

35%

35%
70%

20%

10%
30%

(10đ)
100%
100%

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM GIỮA TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

1

Biểu thức đại
số

Đơn thức
và đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
với đa
thức nhiều
biến

* Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến.
-Bậc

3
(TN 1, 2, 3
TL 1a)

-Phép nhân 2 đơn thức
* Thông hiểu:

1
(TL 2a)

– Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức.
*Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các
biến

Hằng đẳng
thức đáng
nhớ. Phân
tích đa
thức thành
nhân tử

Thông hiểu

* Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

3
(TN 4,5
(TL 2b)

Vận dụng

Vận dụng cao

3
(TL 1b,2c,3a)

* Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
một tổng; bình phương của một hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của một tổng; lập phương của
một hiệu; tổng hai lập phương; hiệu hai lập phương.
– Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.

1

*Vận dụng cao:

(TL 3b)

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua dùng
hằng đẳng thức

2

Các khối
hình trong
thực tiễn

Hình chóp
tam giác
đều –
Hình chóp
tứ giác
đều. Diện
tích xung
quanh và
thể tích

* Nhận biết:
– Chỉ ra đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Nhận diện được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
–Nhận biết và ghi nhớ các công thức diện tích xung
quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.

3
(TN 6,8)

của hình
chóp tam
giác đều,
hình chóp
tứ giác
đều

*Thông hiểu:

1
(TN 7)

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được thể tích, diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.

*Vận dụng:

1
(TL4)

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chop
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
3

4

Định lí
Pythagore

Định lí
Pythagore

Vận dụng:

1

– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.

(TL5)

Tứ giác

Hình
thang cân

Vận dụng: Tính số đo góc dựa trên 2 góc kề cạnh
đáy, 2 góc kề cạnh bên

1
(TL6)

Tổng

9

5

3

1

Tỉ lệ %

35%

35%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. 12
B. x + y
C. x.y
D. x
Câu 2. Cho đa thức  P = 4x5y + 2xy – 4xy6 – 2x3y2. Bậc của đa thức P là bao nhiêu?
A. 7

B. 4

C. 6

Câu 3. Kết quả của phép nhân đơn thức

là:

A.
B.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là Sai ?

C.

A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là Đúng ?

D. 5
D.

A. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có mặt bên là những tam giác bất kì có chung đỉnh.
B. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có mặt bên là những tam giác cân có chung đỉnh.
C. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có mặt bên là những tam giác đều có chung đỉnh.
D. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có mặt bên là những tam giác vuông có chung đỉnh.
Câu 7. Tổng số cạnh của hình chóp tứ giác đều là ?
A. 8 cạnh
B. 4 cạnh
C. 3 cạnh
D. 6 cạnh
Câu 8. Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là 16 cm 2 và chiều cao là 3 cm. Thể tích của hình
chóp trên là bao nhiêu cm3 ?
A. 48
B. 19
C. 3
D. 16

B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
Tính:
a) (-3x5y).(-2x2y2)
b) (2x + 3y)2

Bài 2. (3,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức sau: 5 x 2 y ( 3 x3 −4 y +5 xy ) −15 x 5 y +20 x2 y 2 .
b) Thực hiện phép chia sau: ( 8 x 5 y2 + 4 x 3 y 3−2 x 6 y 2 ) :2 x 3 y
c) Viết biểu thức tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật biết chiều dài là 4 x−3 y (m) , chiều
rộng là
(m) và tính diện tích mảnh đất khi
.
Bài 3. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)

b)
Bài 4. (0,5 điểm) Tính thể tích của một chiếc hộp bánh ít có dạng hình
chóp tứ giác đều, có độ dài cạnh đáy là 4 cm và chiều cao là 2,7 cm.
Bài 5. (0,5 điểm) Tính chiều cao của bức tường. Biết chiều dài của thang là 4m và chân thang
cách tường là 1m

Bài 6. (1,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD . Biết góc


.

-----HẾT-----

. Tính

ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
1. B

2. A

3. C

4. D

5. A

6. B

7. A

8. D

B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
1

a
b

Nội dung

Điểm
0,25x3

(-3x y).(-2x y ) = 6x y
(2x + 3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
5

2 2

7 3

0,25x3

a

0,5
0,5

2

b
c

a
3

0,5x3
Biểu thức diện tích mảnh đất là

0,25

Diện tích mảnh đất khi x =1, y = -1 là:

(m2)

0,25
0,25x2

b

0,5
0,25x2

4
5
6

Thể tích của một chiếc hộp bánh ít có dạng hình chóp tứ

0,25x2

giác đều là
Chiều cao của bức tường là

(m)

0,25x2
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến