HSG 11 Le Hong Phong (Nam Dinh) 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thay TRAN MANH SANG
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:46' 18-10-2023
Dung lượng: 577.1 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn: Thay TRAN MANH SANG
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:46' 18-10-2023
Dung lượng: 577.1 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN. Khối : 11
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 01 trang
SBD:………………………………….Họ và tên học sinh:…………………………………..
--------------------------------------------Câu 1.
[1.5 điểm] Giải phương trình:
.
Câu 2.
[1.5 điểm] Giải phương trình
Câu 3.
[1.5 điểm] Ba bạn An, Bình, Chiến mỗi người chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn
.
. Tính xác xuất để ba số được chọn có tổng chia hết cho 3. Làm tròn kết quả đến chữ số
Câu 4.
Câu 5.
thập phân thứ 2.
[1.0 điểm] Cho tam giác ABC gọi
theo thứ tự là độ dài ba cạnh
thỏa mãn
.
. Tính
[3.0 điểm] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và
.
a) Chứng minh rằng
Chứng minh rằng
Câu 6.
,
. Gọi M,
.
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng
c) Một mặt phẳng
của tam giác
cắt SC tại L. Tính tỉ số
.
thay đổi và luôn đi qua MN cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q.
.
[1.5 điểm] Tìm số hạng tổng quát của dãy số
biết
…………………HẾT…………….
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
PHẦN 1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN 11
CÂU
498
1
D
2
D
3
D
4
B
5
D
6
C
7
C
8
A
9
D
10
B
11
B
12
C
13
C
14
D
15
C
16
B
17
C
18
D
19
C
20
A
21
D
22
D
23
C
24
D
25
C
26
D
27
B
28
A
29
A
30
B
31
C
32
D
33
B
34
C
35
B
36
A
37
D
38
A
39
D
40
B
499
C
A
A
B
C
C
A
D
D
B
D
C
B
B
A
C
C
C
C
B
B
A
A
D
C
A
B
C
C
D
D
B
D
B
B
D
D
D
B
B
500
B
D
B
D
A
D
C
D
A
B
B
A
C
A
A
C
A
D
B
A
B
C
A
B
D
D
A
D
B
B
B
D
A
D
D
A
C
B
D
D
501
D
D
A
C
C
D
A
C
B
A
C
B
C
B
C
C
D
A
B
A
D
D
A
B
A
B
D
A
A
B
A
D
B
A
C
B
C
B
A
A
PHẦN 2. ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
CÂU
1
(1.5
điểm)
NỘI DUNG
Giải phương trình:
Điều kiện:
ĐIỂM
.
. PT tương đương với
0.5
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
0.5
Đối chiếu điều kiện ta được
,
.
0.5
Giải phương trình
Điều kiện
.
. Trục căn thức đưa về
0.5
2
(1.5
điểm)
0.5
.
0.5
Phương trình có 3 nghiệm
.
Ba bạn An, Bình, Chiến mỗi người chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn
.
Tính xác xuất để ba số được chọn có tổng chia hết cho 3. Làm tròn kết quả đến chữ số thập
phân thứ 2.
Ta có KGM.
.
0.5
Ta phân hoạch tập số tự nhiên trong đoạn
thành 3 tập hợp
- Tập hợp X các số chia cho 3 dư 0:
3
(1.5
điểm)
có
- Tập hợp Y các số chia cho 3 dư 1:
.
có
.
Số cách chọn thỏa mãn là
.
Từ đó
mãn
0.5
.
Cho tam giác ABC gọi
4
(1.0
điểm)
0.5
- Tập hợp Z các số chia cho 3 dư 2:
có
.
Xét các khả năng sau:
TH1. Ba số mà ba bạn An, Bình, Chiến chọn cùng thuộc X hoặc Y hoặc Z là
.
TH2. Ba số mà ba bạn An, Bình, Chiến chọn thuộc ba tập hợp khác nhau là X, Y và Z
là
.
. Tính
theo thứ tự là độ dài ba cạnh
của tam giác thỏa
.
Ta có
0.5
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
lượt là trung điểm các cạnh SB và
.
a) Chứng minh rằng
.
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng
,
0.5
. Gọi M, N lần
cắt SC tại L. Tính tỉ số
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
c) Một mặt phẳng
thay đổi và luôn đi qua MN cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q.
Chứng minh rằng
.
a) Gọi R là trung điểm cạnh SA thì tứ giác BCNR là hình bình hành.
Ta có
1.0
.
b) Có
5
(3.0
điểm)
và
, với
qua G.
0.5
Trong (ABCD)
.
cắt CD tại H, trong (SCD) HN cắt SC tại L thì
Ta có
.
Áp dụng Menelauyt ta có
0.5
.
c) Rõ ràng PQ đi qua trung điểm I của SO.
Ta có
, vì
Tương tự
.
, vì
Từ đó
0.5
.
, mà
.
0.5
Từ đó ta có
(đpcm).
Tìm số hạng tổng quát của dãy số
biết
Ta viết lại
0.5
6
(1.5
điểm)
với
.
0.5
Suy ra
Suy ra
là cấp số nhân với công bội
,
và số hạng đầu bằng
. Từ đó
.
.
0.5
---------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN. Khối : 11
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 01 trang
SBD:………………………………….Họ và tên học sinh:…………………………………..
--------------------------------------------Câu 1.
[1.5 điểm] Giải phương trình:
.
Câu 2.
[1.5 điểm] Giải phương trình
Câu 3.
[1.5 điểm] Ba bạn An, Bình, Chiến mỗi người chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn
.
. Tính xác xuất để ba số được chọn có tổng chia hết cho 3. Làm tròn kết quả đến chữ số
Câu 4.
Câu 5.
thập phân thứ 2.
[1.0 điểm] Cho tam giác ABC gọi
theo thứ tự là độ dài ba cạnh
thỏa mãn
.
. Tính
[3.0 điểm] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và
.
a) Chứng minh rằng
Chứng minh rằng
Câu 6.
,
. Gọi M,
.
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng
c) Một mặt phẳng
của tam giác
cắt SC tại L. Tính tỉ số
.
thay đổi và luôn đi qua MN cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q.
.
[1.5 điểm] Tìm số hạng tổng quát của dãy số
biết
…………………HẾT…………….
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
PHẦN 1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN 11
CÂU
498
1
D
2
D
3
D
4
B
5
D
6
C
7
C
8
A
9
D
10
B
11
B
12
C
13
C
14
D
15
C
16
B
17
C
18
D
19
C
20
A
21
D
22
D
23
C
24
D
25
C
26
D
27
B
28
A
29
A
30
B
31
C
32
D
33
B
34
C
35
B
36
A
37
D
38
A
39
D
40
B
499
C
A
A
B
C
C
A
D
D
B
D
C
B
B
A
C
C
C
C
B
B
A
A
D
C
A
B
C
C
D
D
B
D
B
B
D
D
D
B
B
500
B
D
B
D
A
D
C
D
A
B
B
A
C
A
A
C
A
D
B
A
B
C
A
B
D
D
A
D
B
B
B
D
A
D
D
A
C
B
D
D
501
D
D
A
C
C
D
A
C
B
A
C
B
C
B
C
C
D
A
B
A
D
D
A
B
A
B
D
A
A
B
A
D
B
A
C
B
C
B
A
A
PHẦN 2. ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
CÂU
1
(1.5
điểm)
NỘI DUNG
Giải phương trình:
Điều kiện:
ĐIỂM
.
. PT tương đương với
0.5
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
0.5
Đối chiếu điều kiện ta được
,
.
0.5
Giải phương trình
Điều kiện
.
. Trục căn thức đưa về
0.5
2
(1.5
điểm)
0.5
.
0.5
Phương trình có 3 nghiệm
.
Ba bạn An, Bình, Chiến mỗi người chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn
.
Tính xác xuất để ba số được chọn có tổng chia hết cho 3. Làm tròn kết quả đến chữ số thập
phân thứ 2.
Ta có KGM.
.
0.5
Ta phân hoạch tập số tự nhiên trong đoạn
thành 3 tập hợp
- Tập hợp X các số chia cho 3 dư 0:
3
(1.5
điểm)
có
- Tập hợp Y các số chia cho 3 dư 1:
.
có
.
Số cách chọn thỏa mãn là
.
Từ đó
mãn
0.5
.
Cho tam giác ABC gọi
4
(1.0
điểm)
0.5
- Tập hợp Z các số chia cho 3 dư 2:
có
.
Xét các khả năng sau:
TH1. Ba số mà ba bạn An, Bình, Chiến chọn cùng thuộc X hoặc Y hoặc Z là
.
TH2. Ba số mà ba bạn An, Bình, Chiến chọn thuộc ba tập hợp khác nhau là X, Y và Z
là
.
. Tính
theo thứ tự là độ dài ba cạnh
của tam giác thỏa
.
Ta có
0.5
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
lượt là trung điểm các cạnh SB và
.
a) Chứng minh rằng
.
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng
,
0.5
. Gọi M, N lần
cắt SC tại L. Tính tỉ số
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
c) Một mặt phẳng
thay đổi và luôn đi qua MN cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q.
Chứng minh rằng
.
a) Gọi R là trung điểm cạnh SA thì tứ giác BCNR là hình bình hành.
Ta có
1.0
.
b) Có
5
(3.0
điểm)
và
, với
qua G.
0.5
Trong (ABCD)
.
cắt CD tại H, trong (SCD) HN cắt SC tại L thì
Ta có
.
Áp dụng Menelauyt ta có
0.5
.
c) Rõ ràng PQ đi qua trung điểm I của SO.
Ta có
, vì
Tương tự
.
, vì
Từ đó
0.5
.
, mà
.
0.5
Từ đó ta có
(đpcm).
Tìm số hạng tổng quát của dãy số
biết
Ta viết lại
0.5
6
(1.5
điểm)
với
.
0.5
Suy ra
Suy ra
là cấp số nhân với công bội
,
và số hạng đầu bằng
. Từ đó
.
.
0.5
---------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 101
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất