Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Cúc
Ngày gửi: 14h:25' 22-10-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 02
 x 3
y
x  1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 1: Cho hàm số
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 .
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên

D \ 1

 ;1 và 1;  .

.

D. Hàm số không có cực trị.
Câu 2: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay
đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần
lượt tại M , N , P , Q . Gọi M  , N  , P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M , N , P , Q lên mặt phẳng  ABCD  . Biết thể tích S . ABCD bằng 1. Gọi V là
thể tích khối đa diện MNPQ.M N PQ . Giá trị lớn nhất của V là

A.

V

3
4.

B.

V

3
8.

C.

V

1
2.

D.

V

4
9.

SAB  và SCD  vuông
Câu 3: Cho khối chóp đều S . ABCD có AC 4a . Hai mặt phẳng
góc với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
16 3
a
A. 3 .

16 2 3
a
B. 3
.

3

C. 16a .

8 2 3
a
D. 3
.

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số đỉnh bằng nhau.
B. Số đỉnh và số cạnh của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau.
C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
D. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau.
Câu 5: Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3a 3 . Khi đó thể tích của khối lập
phương đó bằng:
3
A. 9a .

3
B. 27a .

3
C. a .

3
D. 3a .

1
y  x 3  mx 2  m 2  m  x  1
3
Câu 6: Tất cả các giá trị của m để hàm số
có một cực đại và
một cực tiểu là

A.

0 m 

1
2.

B.



1
m 0
2
.

C. m  0 .

D. m  0 .

Câu 7: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

a3 2
A. 4 .

a3 2
B. 6 .

a3 2
C. 3 .

a3 2
D. 2 .

Câu 8: Cho khối lăng trụ đứng ABC . ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ,
AB 2a . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. ABC  .

a3
A. 4 .

3a 3
B. 4 .

3
C. 2a .

D.

2a 3
3 .

1
f x   x4  2 x2  4
4
Câu 9: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số


A. 0.

B. 3.

Câu 10: Cho hàm số bậc bốn

f x 

C. 2.

D. 1.

có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực tiểu của hàm số
A. 4 .
B. 5 .

g x   f x3  3 x 
C. 7 .



D. 3 .

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
tiệm cận ngang là đường thẳng y  2 .
A. m 1 .

B. m 2 .

C. m  1 .

y

mx  1
x  m có

D. m  2 .

Câu 12: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

A.

y

x 1
2x 1 .

B.

y

x2
1 x .

C.

y

2x  1
x 1 .

D.

y

2x 1
x 1 .

1
y  x 3  mx 2  m 2  4  x
3
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đạt cực đại tại x 1

A. m  3 .

C. m  3; m 1 .

B. m 1 .



D. m 3 .



2
y  f  x  y  f  f  x  y  f x  4
C
Câu 14: Cho hàm số
;
;
có đồ thị lần lượt là  1  ;
C2  ; C3  . Đường thẳng x 1 cắt C1  ; C2  ; C3  lần lượt tại M , N , P . Biết
C
C
phương trình tiếp tuyến của  1  tại M và của  2  tại N lần lượt là y 3 x  2
C
P
và y 12 x  5 , và phương trình tiếp tuyến của  3  tại   có dạng y ax  b .

Tìm a  b .
A. 6 .

B. 7 .

C. 9 .

D. 8 .

Câu 15: Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao
nhiêu cạnh ?
A. 31 .
Câu 16: Cho hàm số
là:
A.

C. 22 .

B. 33 .

A  1;10 

.

Câu 17: Cho hàm số

y  x3  6 x 2  9 x  4 C 

B.

y  f x 

A 2;  2 

.

D. 30 .

. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số

C.

A 1;  8 

.

D.

A 3;  4 

D.

0;   

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

  ;0  .

B.

  ;  2  .

C.

 1;1 .

Câu 18: Cho hình lăng trụ ABC .ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh là a . Tam
giác AAB cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt
 AAC C  tạo với mặt phẳng  ABC  một góc 45 . Thể tích của khối lăng
bên
trụ ABC. ABC  là
A.

V

3a 3
4 .

B.

V

3a 3
32 .

C.

V

3a 3
16 .

D.

V

3a 3
8 .

Câu 19: Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện tích đáy không đổi
thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên
A. 10 lần.

B. 15 lần.

C. 5 lần.

D. 20 lần.

SA   ABCD 
Câu 20: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
.
 ABCD 
Tính thể tích của khối chóp S . ABCD biết góc giữa SC và mặt phẳng
bằng 45 .
a3 2
A. 6 .

Câu 21: Cho hàm số

a3 2
B. 4 .

y  f x 

f  x 
liên tục trên  và có bảng xét dấu của
như sau

Tìm số cực trị của hàm số
A. 2 .

3
C. a 2 .

a3 2
D. 3 .

B. 1 .

y  f x 
C. 0 .

D. 3 .

4
2
Câu 22: Cho hàm số y ax  bx  c có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau
đây đúng?

A. a  0, b  0, c  0 .

B. a  0, b  0, c  0 . C. a  0, b  0, c  0 . D. a  0, b  0, c  0 .

f x 
f  2  7
Câu 23: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên R ,
và có bảng biến
thiên như như dưới đây :

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
f x 2  1  2 m
có đúng 6 nghiệm thực phân biệt?





A. 6 .

B. 7 .

C. 8 .

D. 9 .

Câu 24: Hàm số nào sau đây không có cực trị:
3
2
A. y  x  x  1 .

B.

y

x2  x
x 1 .

C.

y

x 1
x 1.

4
3
D. y  x  3 x  2 .

4
2
Câu 25: Giá trị cực tiểu của hàm số y  x  2 x  3 là

A.

yCT 3 .

B.
4

yCT 4 .

C.

yCT  4 .

D.

yCT  3 .

2

Câu 26: Đường cong y x  2mx  m  1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác
ABC có diện tích S 4 2 . Khi đó, chu vi của tam giác ABC có giá trị là
A. 4 .

B. 6 2 .

C. 4 2 .

D. 8 2 .

Câu 27: Khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a , đường cao bằng a 3 . Tính thể
tích khối lăng trụ đó?
A. 2a

3

3.

B. a

3

3.

1 3
a 3
C. 6
.

Câu 28: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

x4  2
x2  x

y

A. 3.
B. 1.
C. 2.
Câu 29: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
4
2
A. y 2 x  4 x  1 .

A. 0 .

D. 0.

4
2
4
2
B. y 2 x  2 x  1 . C. y  x  2 x  1 .

Câu 30: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
B. 3 .

1 3
a 3
D. 3
.

y

4
2
D. y  x  2 x  1 .

x  10
x  2018 .

C. 2 .

D. 1 .

Câu 31: Cho khối chóp S . ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp
S . ABCD biết tam giác SAB vuông.
A.

3

VS . ABCD 9a .

B.

VS . ABCD 

9a 3 3
3
2 . C. VS . ABCD 9a 3 .

D.

VS . ABCD 

9a 3
2 .

3
2
Câu 32: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x  3 x  5 x  1 có
hệ số góc k bằng

A.

k

8
3.

B. k  16 .

C.

k 

16
3 .

D. k  3 .

Câu 33: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
 5;  3
trên đoạn 
. Tính S M  m ?
A.

S 

14
3 .

B.

S 

46
3 .

14
S
3 .
C.

D.

y

S

46
3 .

y

x2
.
x 1

3x  1
x2

Câu 34: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

A.

y

x2
.
x 1

B.

y

x 2
.
x 1

C.

y

x 2
.
x 1

D.

Câu 35: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

3
2
A. y  x  3x  3x.

3
B. y  x  3x  3.

3
2
3
2
C. y  x  3x  3 x. D. y  x  3x  3x.

3
2
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y  x  3x  2m  1 cắt
trục hoành tại ba điểm phân biệt.

5
1
m
2 .
A. 2

1
3
m
2.
B. 2

C. 0  m  4 .

D.  4  m  0 .

3
2
Câu 37: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S (t )  2t  18t  2t  1 , trong
đó t tính bằng ( s) và S (t ) tính bằng ( m) . Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá
trị lớn nhất là

A. t 6( s ) .

B. t 3( s ) .

C. t 5( s) .

D. t 1( s ) .

4
2
2
Câu 38: Đồ thị của hàm số y x  2 x  2 và đồ thị hàm số y 3x  2 có tất cả bao
nhiêu điểm chung.

A. 1 .

B. 0 .

C. 2 .

D. 4 .

Câu 39: Cho khối chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
SA 6, AB 3, BC 4, CA 5 . Tính thể tích V của khối chóp.
A. V 72 .

B. V 36 .

C. V 12 .

D. V 60

1 2x
y
x  2 có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là?
Câu 40: Đồ thị hàm số

1
x  , y  2
2
A.
.

B.

x 2, y 

1
2.

C. x 2, y  2 .

D. x  2, y 2 .

4
2
Câu 41: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x  2 x và trục hoành.

A. 4 .

B. 1 .

C. 3 .

D. 2 .

4
2
C. y x  3x .

4
2
D. y  x  2 x .

Câu 42: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

4
2
A. y  x  4 x .

B.

y 

1 4
x  3x 2
4
.

Câu 43: Cho một khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao h . Thể tích của khối
chóp được tính theo công thức nào sau đây?
1
Bh
A. 2
.

1
Bh
B. 3
.

C. Bh .

1
Bh
D. 6
.

Câu 44: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
3
A. y  x  x .

4
2
B. y  x  2 x .

2
C. y x  1 .

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
1
y  x 4  x3  x 2  m
2
có 5 điểm cực trị?
A. 6 .

B. 5 .

3
D. y  x  x .

m    5;5

để hàm số

C. 7 .

D. 4 .

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
x3
y   mx 2  m2  m x  2021
x ,x
x .x 2
3
có hai điểm cực trị 1 2 thỏa mãn 1 2
.



A.

 2 .



B.  .

C.

  1 .

D.

  1; 2 .

Câu 47: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số

y  x 4  (m  2023) x 2  2024 có

một điểm cực trị
A. 2022 .

C. 2024 .

B. vô số.

D. 2023 .

Câu 48: Cho hình chóp S . ABC , trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A ', B ', C ' sao
cho
1
1
1
SA '  SA; SB '  SB; SC '  SC
2
3
4
. Gọi V và V ' lần lượt là thể tích hình chóp S . ABC và
V'
S . A ' B ' C ' . Khi đó tỉ số V
1
12
A.
.

B. 24 .

1
24
D.
.

C. 12 .

Câu 49: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
1;   
khoảng 

y

mx  1
x  m đồng biến trên

A. m  1 .

B. m   1 hoặc m  1 .

C.  1  m  1 .

D. m 1 .

Câu 50: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số
biến trên tập xác định.
A.

m   3;1

.

B.

m   3;1

.

C.

y

m    3;1

-----------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

x3
 m  1 x 2  4 x  5
3
đồng

.

D. m   .

3

ĐỀ 03

2

Câu 1: Cho hàm số y ax  bx  cx  d có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0, d  0 .

B. a  0, b  0, c  0, d  0 .

C. a  0, b  0, c  0, d  0 .

D. a  0, b  0, c  0, d  0 .

Câu 2: Thể tích khối lập phương cạnh 2 bằng
B. 4 .

A. 8 .
Câu 3:

Cho hàm số

y  f x 

D. 6 .

C. 2 .

có bảng biến thiên như sau

Hàm số trên nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

 ;0  .

Câu 4: Cho hàm số bậc ba

B.

 1;1 .

y  f x 

C.

 ;  2  .

B. 3 .

0;   .

có đồ thị là hình cong trong hình bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 7 .

D.

C. 6 .

f  f  x  3

là:
D. 5 .

ABC. A1 B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,
Câu 5: Cho khối lăng trụ đứng
ABC. A1 B1C1
cạnh BC = a 2,A1B = 3a . Thể tích khối lăng trụ
là:
A.

3

VABC . A1B1C1 = a 2

Câu 6: Hàm số

f ( x) =

A. x = 2 .

.

B.

VABC . A1B1C1 = 6a

3

.

C.

VABC . A1B1C1 = 2a

3

.

D.

a3 2
3 .

VABC . A1B1C1 =

x4
 2x2  6
4
đạt cực đại tại?
B. x = 0 .

C. x = 1 .

D. x =  2 .

y  f x 
 2;   \  0
Câu 7: Cho hàm số
xác định và liên tục trên 
và có bảng biến
thiên như hình dưới đây

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:
A. x  2; x 0 .

Câu 8: Cho khối chóp có thể tích
của khối chóp là
A.

h

1
cm 
2
.

C. x 0; x 1 .

B. x 0 .

B.

V 36 cm3 

h 72 cm 

.

và diện tích đáy

C.

h 18 cm 

B.

B 6 cm 2 

D.

. Chiều cao

h 6 cm 

.

3

Câu 9: Cho hàm số
có đạo hàm
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

 2;1 .

.

f  x   x  1.x 2 .  x  2 

y  f x 

A.

D. x  2; x 1 .

1;    .

C.

0; 2  .

. Hỏi hàm số
D.

y  f x 

  ;  2  .

Câu 10: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng
trụ đã cho bằng:

27 3
A. 4 .

9 3
B. 2 .

9 3
C. 4 .

27 3
D. 2 .

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 30 . Thể tích khối chóp S . ABCD tính theo a là

2 6a 3
3 .
A.

B.

3a 3
6 .

4 3a 3
3 .
C.

4 3a 3
9 .
D.

Câu 12: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a , AD 2a .
Tam giác SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
 ABCD  . Thể tích V của khối chóp S .ABCD tính theo a là

2a 3 3
V
3 .
A.

a3 3
V
3 .
B.

3
C. V 2a 3 .

a3
V
3 .
D.

x  2m  1
x  m . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên
Câu 13: Cho hàm số
từng khoảng xác định?
y

A. m  1 .

B. m  1 .

C. m 0 .

D. m .

Câu 14: Cho hàm số là hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ
dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

min y 3
R

A.

min y 0
R

.

B.

max y 4
R

.

C.

max y 1
R

.

Câu 15: Cho hàm số

y

ax  b
cx  d có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Hỏi tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình nào sau đây?
A. x 1 .

B. y 1 .

C. x 2 .

D. y 2 .

4
2
Câu 16: Cho hàm số y  2 x  5 x  2022 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có 2 điểm cực đại và đúng 1 điểm cực tiểu.

.D.

B. Hàm số không có cực trị.
C. Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
D. Hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
2
0; 2
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x  x trên đoạn   bằng:

4
A. 3 .

B.

4
C. 5 .

2.

D. 1 .

1
y  x 3  2mx 2  m 2  m  12  x  7
3
Câu 18: Tìm m để hàm số
đạt cực đại tại x 2 ?

A. m 2 .

B. m  1 .

 m  1

C.  m 8 .

D. m 8 .

y  x 4  2 m  1 x 2  m 2
Câu 19: Cho hàm số
. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông.

A. m  1 .

B. m 0 .

C. m 2 .

D. m 1 .

Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC. ABC  , đáy là tam giác ABC vuông tại
A . Cho AB  AC 2a , góc giữa AC  và mặt phẳng  ABC  bằng 30 . Thể tích
khối lăng trụ ABC. ABC  bằng

a3 3
A. 3 .

5a 3 3
3 .
B.

4a 3 3
3 .
C.

2a 3 3
3 .
D.

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC  có góc giữa hai mặt phẳng
 ABC  và  ABC  bằng 60 , cạnh AB a . Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC .ABC .

Câu 21:

3

A. V  3a .

B.

V

3 3
a
4 .

3
V  a3
4 .
C.

D.

V

3 3 3
a
8
.

Câu 22: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AC 2a ,
AB SA a . Tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc
ABC 
với đáy 
. Thể tích V của khối chóp S . ABC tính theo a là
A.

V

2a 3
3 .

B.

V

a3
4 .

C.

V

Câu 23: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. x = 3

B. y = 2

3a 3
4 .

y=

C. x = 2

3
D. V a .

3x +1
x - 2 có phương trình là:

D. y = 3

Câu 24:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x- 1
y=
x + 2 là:
B. 3 .

A. 1 .

C. 0

D. 2 .

3
2
 3;1
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3x  4 trên đoạn 
bằng:

A. 2 .

C. 0 .

B. 4 .

D.  50 .

Câu 26:
Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có
AB a, AC a 3 . SA vuông góc với đáy và SA 3a . Thể tích khối chóp tính
theo a là:
A.

V

a3 6
2 .

B.

V

a3 3
3 .

C.

V

a3 3
2 .

D.

V

2a 3 3
3 .

3
2
Câu 27: Cho hàm số bậc ba y ax  bx  cx  d (với a, b, c, d là các số thực và a 0 ) có
đồ thị hàm số là đường cong như hình bên dưới. Trong các hệ số a, b, c, d có
tất cả mấy số dương?

A. 4.

B. 1.

C. 2. D. 3.

Câu 28: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A.

y

x 3
x 1.

B.

y

x 3
x 1 .

C.

y

x 3
x 1 .

D.

y

x 6
2x  2 .

3
2
Câu 29: Hàm số y x  3x nghịch biến trên khoảng nào?

A.

 2;0  .

B.

0;4 .

C.

 ;  2  .

D.

0;  .

Câu 30: Số cạnh của hình bát diện đều là:
A. 10 .

B. 12.

C. 16 .

D. 8 .

Câu 31: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC , AD . Khi đó tỉ
số thể tích của khối tứ diện ABMN và khối tứ diện ABCD bằng:
1
A. 8 .

1
C. 4 .

1
B. 2 .

1
D. 6 .

Câu 32: Cho hình lăng trụ ABC. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 . Hình
chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của
cạnh BC . Góc tạo bởi cạnh bên AA với đáy bằng 45 (hình vẽ bên). Tính thể
tích V của khối lăng trụ ABC. ABC  .

A. V 1 .

B.

V

6
8 .

C. V 3 .

D.

V

6
24 .

3
2
2
Câu 33: Đồ thị hàm số y  x  3x  2 x  1 cắt đồ thị hàm số y x  3x  1 tại hai điểm
phân biệt A, B . Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đã cho.

A.

A 1; –1; B 2;1

C.

A 1; –1; B 2;  1

.
.

B.

A 1;1; B 2;  1

D.

4; 4  .

.

4
2
Câu 34: Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số y x  2 x  1

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3 , 4 , 5 . Thể tích của khối hộp đã
cho bằng?
A. 12 .

B. 60 .

Câu 36: Với giá trị nào của m
trên tập xác định?
A. m > 0 .
m <0 .

C. 10 .

D. 20 .

1
m 2
y = x3 x - 2 x +1
3
2
thì thì hàm số
luôn đồng biến

B. không tồn tại m .

C. " m .

D.

4
2
Câu 37: Cho hàm số y ax  bx  c có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?

A. a  0, b  0, c  0 .

B. a  0, b  0, c  0 .

C. a  0, b  0, c  0 .

D. a  0, b  0, c  0 .

Câu 38: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên 
4
2
A. y x  2 x .

2
B. y x  1 .

3
C. y x  x .

3
D. y  x  x .

Câu 39: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

3
A. y  x  3x  2 .

3
B. y  x  3 x  1 .

3
C. y  x  3x  2 .

3
D. y  x  3x  2 .

Câu 40: Cho hàm số

Hàm số

f x 

y  f x 

, biết đạo hàm của hàm số có bảng xét dấu như sau:

đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

A. x  3 .

B. x 3 .

C. x 3 .

D. x 0 .

Câu 41: Từ một tờ giấy hình tròn bán kính bằng 5cm , ta có thể cắt ra một hình chữ
nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
2
A. 100 cm .

2
B. 25 cm .

2
C. 25 cm .

2
D. 50 cm .

Câu 42: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 3 . Thể
tích khối chóp tính theo a là

a3 3
A. 6 .

2a 3 3
3 .
B.

3
C. a 3 .

a3 3
D. 3 .

Câu 43: Trong các hình dưới đây, hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình I.

B. Hình IV.

C. Hình II.

D. Hình III.

3
Câu 44: Cho hàm số y ax  bx  c có đồ thị như hình vẽ. Tính các giá trị của biểu
thức: S a  b  c .

B. 0 .

A. 4 .

C.  1 .

D. 2 .

Câu 45: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh AB a . SA vuông
góc với đáy. Góc giữa cạnh SC với đáy bằng 60 . Thể tích khối chóp S . ABCD
tính theo a là:
A.

V

a3 3
3 .

B.

V

a3 6
4 .

C.

V

a3 6
3 .

D.

V

a3 6
6 .

y  f  x 
Cho hàm số
liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ và hàm số
2
x
g x   f x  
2
2
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 46:

A. Hàm số

g x 

đạt cực đại tại điểm x 2 .

B. Hàm số

g x 

đạt cực đại tại điểm x 4 .

C. Hàm số

g x 

đạt cực tiểu tại điểm x 2 .

D. Hàm số

g x 

đạt cực đại tại điểm x  2 .

x +1
x - 1 có đồ thị (C ) và đường thẳng d : y = x + m . Gọi S là tập
Câu 47: Cho hàm số
(C ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ
hợp tất cả các giá trị của m để d cắt
x1 , x2 thỏa mãn x12 + x22 = 9 . Tổng các phần tử của tập S là
y=

A. - 1 .

B. - 2 .

D. 2 .

C. 3 .


Câu 48: Cho hình chóp S . ABC có các cạnh bên SA = SB = SC = a . Biết rằng ASB 60 ,
 90 
BSC
, ASC 120 . Thể tích V của khối chóp S . ABC tính theo a là

A.
Câu 49:

V=

a3 3
12 .

Cho hàm số

B.

a3 2
6 .

y  x 4  2 x3  x2  a

nguyên a sao cho
A. 4040 .

V=

max y 2022
  1;2

B. 4044 .

C.

V=

a3 2
12 .

D.

V=

a3 3
6 .

(với a là tham số). Có bao nhiêu giá trị

?
C. 4041 .

D. 4042 .

4
2
f x   x 4  4x 2  3
Câu 50: Cho hàm số y  x  4 x  3 . Hàm số
có bao nhiêu điểm cực
trị?

A. 5 .

B. 7 .

C. 6 .

-----------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

D. 3 .
 
Gửi ý kiến