Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra hk 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Intonet
Người gửi: Nguyễn Thành Đồng
Ngày gửi: 15h:28' 24-10-2023
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
NHÓM 6
STT
1
2
3
4
5
6

Họ và tên

Hồ Biển
Nguyễn Tấn Hưng
Quách Văn Mận
Mai Văn Xinh
Võ Văn Quyễn Em
Trần Phương Vũ

Đơn vị
THCS&THPT Minh Thuận
THCS&THPT Vĩnh Hòa
THCS&THPT Đông Thái
THCS&THPT U Minh Thượng
THCS&THPT Vĩnh Phong
THPT An Biên

Nội dung nhiệm vụ:
- Xây dựng ma trận, đặc tả, đề kiểm tra Cuối kì 1 Công nghệ 11 – Công nghệ cơ khí
- Trắc nghiệm bài 19: Các cơ cấu trong động cơ đốt trong

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – ĐỀ 2
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
TT

Nội dung
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Đơn vị kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao

1. Nhận biết

1

Giới thiệu chung
về cơ khí chế tạo

- Khái quát về cơ khí chế
tạo
- Ngành nghề trong lĩnh
vực cơ khí chế tạo

- Tổng quan về vật liệu cơ
khí
- Vật liệu kim loại và hợp
kim
- Vật liệu phi kim loại
2

Vật liệu cơ khí

- Vật liệu mới

- Trình bày được khái niệm, vai trò của cơ khí chế tạo;
- Nêu được những đặc điểm của cơ khí chế tạo;
- Nhận biết được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực
cơ khí chế tạo.

C1-CB3

C2

C3-CB2

C4-CB3

2. Thông hiểu
- Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí.
1. Nhận biết
- Trình bày được khái niệm cơ bản và phân loại các vật liệu cơ
khí;
- Nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu kim loại
phổ biến bằng phương pháp đơn giản;
- Nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu phi kim
loại phổ biến bằng phương pháp đơn giản.
2. Thông hiểu

- Khái quát về gia công cơ
khí
- Một số phương pháp gia
công cơ khí
3

Các phương pháp
gia công cơ khí

- Quy trình công nghệ gia
công chi tiết
- Chế tạo sản phẩm bằng
phương pháp gia công cắt
gọt

- Mô tả được tính chất cơ bản, công dụng của vật liệu kim loại
và hợp kim;
- Mô tả được tính chất, công dụng của vật liệu phi kim loại;
- Mô tả được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu mới.
1. Nhận biết
- Trình bày được khái niệm, phân loại phương pháp gia công
cơ khí;
- Trình bày được quy trình công nghệ gia công một chi tiết đơn
giản.
2. Thông hiểu

C17-CB1
C18-CB1
C12-CB2
C13-CB2

C5 C6

- Tóm tắt được những nội dung cơ bản của một số phương
pháp gia công cơ khí;
3. Vận dụng cao
- Lập được quy trình công nghệ gia công một chi tiết đơn giản;
- Gia công được một chi tiết cơ khí đơn giản sử dụng phương
pháp gia công cắt gọt.

C2-CB1

4

Sản xuất cơ khí

- Quá trình sản xuất cơ khí

1. Nhận biết

- Dây chuyền sản xuất tự
động với sự tham gia của
robot

- Trình bày được khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí;
- Trình bày được các bước của quá trình sản xuất cơ khí;
- Trình bày được khái niệm, đặc điểm của robot công nghiệp và
dây chuyền sản xuất tự động;
- Nhận biết được tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
trong tự động hóa quá trình sản xuất.
2. Thông hiểu
- Phân tích được các bước của quá trình sản xuất cơ khí;
- Mô tả được dây chuyền sản xuất tự động hóa có sử dụng
robot công nghiệp
3. Vận dụng

- Tự động hóa quá trong
quá trình sản xuất dưới tác
động của Cách mạng công
nghiệp lần thứ 4
- An toàn lao động và bảo
vệ môi trường trong sản
xuất cơ khí

- Nhận thức được tầm quan trọng của an toàn lao động và bảo
vệ môi trường trong sản xuất cơ khí.

C7-CB1
C8-CB1
C9-CB2
C10-CB2
C11-CB2
C14-CB3
C15-CB3
C16-CB3
C19-CB4
C20-CB4

C21-CB1
C22-CB1
C23-CB1
C24-CB1
C25-CB2
C26-CB2
C27-CB2
C28-CB2

C1

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – ĐỀ 2
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11 – CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

ST
T

1

NỘI DUNG
KIẾN THỨC

Giới thiệu chung
về cơ khí chế tạo

ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
- Khái quát về
cơ khí chế tạo
- Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí chế tạo

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NHẬN BIẾT
TN

TG

1

TL

THÔNG HIỂU
TG

TL

TG

VẬN DỤNG
TN

TG

TL

VẬN DỤNG CAO
TG

TN

TG

TL

TG

TỔNG
SỐ CÂU
HỎI
TN TL

TỔNG TỈ
THỜI LỆ
GIAN %

TN

TG

0,75

1

1,5

2

0

2,25

5

1

0,75

1

1,5

2

0

2,25

5

4

3

2

3

6

1

11

25

10

7,5

8

12

18

1

29,5

65

- Tổng quan về
vật liệu cơ khí
2

Vật liệu cơ khí

- Vật liệu kim
loại và hợp kim
- Vật liệu phi
kim loại
- Vật liệu mới
- Khái quát về
gia công cơ khí

3

4

Các phương
pháp gia công cơ
khí

Sản xuất cơ khí

- Một số phương
pháp gia công
cơ khí
- Quy trình công
nghệ gia công
chi tiết
- Chế tạo sản
phẩm bằng
phương pháp gia
công cắt gọt
- Quá trình sản
xuất cơ khí
- Dây chuyền
sản xuất tự động
với sự tham gia
của robot

1

1

10

5

- Tự động hóa
quá trong quá
trình sản xuất
dưới tác động
của Cách mạng
công nghiệp lần
thứ 4
- An toàn lao
động và bảo vệ
môi trường
trong sản xuất
cơ khí

Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

16

12

40

12
70

18

30

20

1

10
30

10

1

5

28

2

45

100
100

SỞ GDĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG …………………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 20… 20…
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 11
Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ………………………………….
Lớp: …………

MÃ ĐỀ: ……

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu:
A. thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng,
sửa chữa thiết bị cơ khí.
B. nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, vận hành, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.
C. nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì,
sửa chữa thiết bị cơ khí.
D. thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì,
sửa chữa thiết bị cơ khí.
Câu 2: Lắp ráp là giai đoạn nào của quá trình sản xuất sản phẩm cơ khí ?
A. Gia đoạn đầu

B. Giai đoạn 2

C. Giai đoạn 3

D. Giai đoạn cuối

A. kim loại và hợp kim

B. phi kim loại và vật liệu mới.

C. phi kim loại và hợp kim.

D. kim loại và vật liệu mới.

Câu 3: Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

Câu 4: Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là
A. vật liệu Composite.

B. thép và hợp kim.

C. cao su.

D. chất dẻo.

Câu 5: Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là 
A. đúc

B. hàn

C. tiện

D. phay

Câu 6: Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là 
A. sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.
B. khuôn chỉ sử dụng một lần.
C. chất lượng sản phẩm tốt hơn.
D. chỉ đúc được một kim loại trong một vật đúc. 

Câu 7: Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?
A. Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để
tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

B. Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để
tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
C. Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.
D. Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.
Câu 8: Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng
A. các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi
tiết.
B. các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
C. các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi
tiết.
D. các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
Câu 9: Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là
A. công nghệ chế tạo phôi.
B. gia công tạo hình sản phẩm.
C. lắp ráp sản phẩm.
D. đóng gói sản phẩm.
Câu 10: Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là
A. công nghệ chế tạo phôi.
B. gia công tạo hình sản phẩm.
C. xử lí và bảo vệ.
D. đóng gói sản phẩm.
Câu 11: Trình bày khái niệm về phôi?
A. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của
một quá trình sản xuất.
B. Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào
của một quá trình sản xuất.
C. Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá
trình sản xuất.
D. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá
trình sản xuất.
Câu 12: Quy trình công nghệ gia công chi tiết gồm bao nhiêu bước chính?
A. 4 bước

B. 3 bước

C. 6 bước

D. 5 bước

Câu 13: “Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi” thuộc bước mấy trong quy
trình công nghệ gia công chi tiết?
A. Bước 2

B. Bước 3

C. Bước 4

D. Bước 5

Câu 14: Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?
A. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu
về độ chính xác khá cao.

B. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc
trong môi trường độc hại một cách dễ dàng.
C. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc
trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao.
D. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc
trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác
cao.
Câu 15: Dây chuyền sản xuất tự động là
A. máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển
từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
B. tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách
tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
C. tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác
định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
D. các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm
mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...
Câu 16: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là
A. độ ổn định cao.

B. năng suất thấp.

C. chi phí đầu tư cao.

D. độ linh hoạt cao.

Câu 17: Khoan là phương pháp
A. rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người
ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.
B. gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...
C. nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng
thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
D. gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động:
chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.
Câu 18: Gia công tiện là
A. phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và
định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.
B. phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay,
máy doa, ...

C. phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ
nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.
D. phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai
chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao
Câu 19: Nhận định nào sau đây không phải là tác động của cách mạng công
nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất.
A. Gia công thông minh

B. Điều khiển thông minh

C. Đánh giá thông minh

D. Lập lịch thông minh

Câu 20: Gia công thông minh dựa vào
A. các hệ thống vật lí không gian mạng
B. các hệ thống công nghệ không gian mạng
C. các hệ thống điều khiển từ xa
D. các hệ thống dữ liệu đã thu thập
Câu 21: Đâu là các phương pháp gia công có phoi?
A. Đúc, gia công áp lực, hàn.
B. Tiện, phay, bào, khoan.
C. Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.
D. Đúc, tiện, nhiệt luyện.
Câu 22: Phương pháp lắp chọn là
A. nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm
lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.
B. thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu
cầu mối lắp.
C. thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu
của mối lắp.
D. bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà
vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.
Câu 23: Những phương pháp gia công không có phoi là
A. đúc, hàn, tiện.
B. đúc, hàn, gia công áp lực.
C. tiện, gia công áp lực, hàn.
D. đúc, phay, hàn.
Câu 24: Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo
A. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.
B. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm.
C. kết cấu bên trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.
D. độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.

Câu 25: Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm
A. bàn tay kẹp.

B. cảm biến nhận diện hình ảnh.

C. công nghệ cảm ứng lực.

D. camera và công nghệ quét 3D.

Câu 26: Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần
trang bị thêm
A. bàn tay kẹp.

B. cảm biến nhận diện hình ảnh.

C. công nghệ cảm ứng lực.

D. camera và công nghệ quét 3D.

Câu 27: Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện
nhiệm vụ gì?

A. Vận chuyển.

B. Hàn.

C. Lắp ráp.

D. Kiểm tra.

Câu 28: Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện
nhiệm vụ gì?

A. Vận chuyển.

B. Hàn.

C. Lắp ráp.

D. Kiểm tra.

II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Đề xuất biện pháp an toàn lao động trong sản xuất cơ khí để loại
bỏ nguy cơ nguy hiểm về điện và hóa chất cho người lao động.
Câu 2 (1 điểm). Lập quy trình các bước đúc một quả tạ trong khuôn cát.

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1 2
A C
15 1
6
C A

3 4 5 6 7
A A B B B
17 18 19 20 21

8
A
22

9
A
23

10
D
24

11
B
25

12
B
26

13
A
27

14
D
28

B

B

B

C

D

C

C

A

D

C

A

B

II. Tự luận
Câu 1:
Tác nhân gây nguy hiểm
Tác nhân về điện
Tác nhân về hóa chất

Đề xuất giải pháp

Cho
điểm
0,5đ/ giải
pháp

- Trang bị bảo hộ lao động chống giật
- Kiểm tra thiết bị điện thường xuyên
- ………
- Trang bị bảo hộ lao động (Găng tay, mũ bảo hộ, 0,5đ/ giải
kính bảo vệ mắt …)
pháp
- Không được ăn uống khi làm việc với hóa chất
- ………………

Câu 2:
Quy trình đúc khuôn cát:
- Bước 1: Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn (cát, nước, đất sét)
- Bước 2: Tiến hành làm khuôn
- Bước 3: Chuẩn bị vật liệu nấu
- Bước 4: Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn
Thang điểm:
Tiêu chí
Bước 1:
Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn (cát, nước, đất sét)
Bước 2:
Tiến hành làm khuôn
Bước 3:
Chuẩn bị vật liệu nấu
Bước 4:
Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến