Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Tài
Ngày gửi: 15h:42' 26-10-2023
Dung lượng: 57.3 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Tài
Ngày gửi: 15h:42' 26-10-2023
Dung lượng: 57.3 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 1: Kết quả thí nghiệm về phép lai hai tính trạng được Menđen giải thích là do
A. Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn.
B. Các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân li độc lập trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao
tử.
D. Tỉ lệ phân li mỗi tính trạng luôn xấp xỉ 3 trội : 1 lặn nên tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F 2 bằng tích tỉ lệ các tính
trạng hợp thành nó.
Câu 2: Điều kiện quan trọng nhất cho quy luật phân li độc lập là
A. Quá trình giảm phân diễn ra bình thường.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng tồn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
C. Các giao tử có khả năng thụ tinh ngang nhau, các hợp tử có sức sống ngang nhau.
D. Các alen trội phải trội hoàn toàn so với các alen lặn.
Câu 3: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng.
B. Các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. Sự phân li và tổ hợp của cặp NST kép trong giảm phân dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen.
D. Mỗi cặp alen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn.
Câu 4: Khi nào thì các cặp alen phân li độc lập, tổ hợp tự do?
A. Khi các cặp alen cùng tồn tại trên một cặp NST tương đồng và sự phân li của NST diễn ra bình thường.
B. Khi các cặp alen cùng tồn tại trên một cặp NST tương đồng và có sự trao đổi đoạn tương ứng của hai
crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng.
C. Khi các cặp alen tồn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau và sự phân li của NST diễn ra bình thường.
D. Khi mỗi cặp alen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn tương ứng.
Câu 5: Quy luật phân li độc lập không có ý nghĩa
A. Có thể dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.
B. Là cơ sở giải thích tính đa dạng ở những loài sinh sản hữu tính.
C. Đảm bảo cho các nhóm tính trạng luôn di truyền cùng nhau.
D. Sự phân li độc lập của các cặp alen đã tạo nên các loại giao tử với các tổ hợp gen khác nhau.
Câu 6: Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là
A. Các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
B. Có sự phân li độc lập của các cặp alen.
C. Có sự tổ hợp tự do ngẫu nhiên của các alen trong giảm phân.
D. Cặp nhân tố di truyền phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân.
Câu 7: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ phân li kiểu gen của F2 là
A. (3 : 1)n.
B. 9 : 3 : 3 : 1.
C. (1 : 2 : 1)n.
D. (1 : 1)n.
Câu 8: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là
A. (3 : 1)n.
B. 9 : 3 : 3 : 1.
C. (1 : 2 : 1)n.
D. (1 : 1)n.
Câu 9: Theo quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Ở F 2 số
kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen là
A. n kiểu gen.
B. 2n kiểu gen.
C. 2n kiểu gen.
D. 3n kiểu gen.
Câu 10: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di
truyền độc lập vì
A. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
C. F2 có 4 kiểu hình khác nhau.
D. F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 11: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.
B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
1
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 12: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.
B. Di truyền hoán vị gen.
C. Di truyền liên kết gen hoàn toàn.
D. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.
Câu 13: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
Câu 14: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo
công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 15: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn, thì số lượng các loại kiểu hình
được xác định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 16: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo
công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 17: Trong trường hợp với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, các alen trội không hoàn toàn so với alen lặn
thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 18: Cho P thuần chủng khác nhau về n cặp tính trạng tương phản do n cặp gen nằm trên các cặp NST
thường quy định, phân li độc lập thì công thức nào sau đây không chính xác?
A. Số loại giao tử của F1 là 2n.
B. Số kiểu tổ hợp giao tử của F2 là 4n.
n
C. Tỉ lệ phân li kiểu gen của F2 là (1 : 2 : 1) .
D. Tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là (3 : 1)n.
Câu 19: Kiểu gen AaBbDd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 20: Kiểu gen AABbDd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 21: Kiểu gen AABbdd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 22: Kiểu gen AaBbDd giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 23: Kiểu gen aaBbDd giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 24: Kiểu gen aaBbDD giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 25: Kiểu gen AaBbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 26: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 27: Kiểu gen AAbbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 28: Kiểu gen AAbbDDXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 29: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử aBDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 0.
Câu 30: Kiểu gen AaBbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 31: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 32: Kiểu gen AAbbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử AbDY được tạo ra là
2
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 33: Kiểu gen AABBDDXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 34: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
A. 4.
B. 16.
C. 8.
D. 32.
Câu 35: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử ABDef chiếm
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/4.
D. 1/32.
Câu 36: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử mang 2 alen trội chiếm
A. 1/8.
B. 3/8.
C. 1/4.
D. 3/20.
Câu 37: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử mang 3 alen trội chiếm
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/4.
D. 1/32.
Câu 38: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, số lượng các loại giao tử được tạo ra là
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 64.
Câu 39: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử aBDef được tạo ra là
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 40: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử ABDef được tạo ra là
A. 1/48.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 41: Cơ thể mang kiểu gen AAaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử AaBDef được tạo ra là
A. 1/12.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 42: Cơ thể mang kiểu gen AAaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử AABDef được tạo ra là
A. 1/12.
B. 1/48.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 43: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, loại giao tử mang các alen lặn chiếm
A. 1/48.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/8.
Câu 44: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Abd chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 45: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử ABbd chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 46: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Ad chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 47: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Abd chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 48: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử ABbd chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 49: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Ad chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 50: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 51: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 52: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 53: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
3
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 54: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 55: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 35.
B. 25.
C. 40.
D. 30.
Câu 56: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 57: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 15.
B. 25.
C. 40.
D. 30.
Câu 58: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 20.
Câu 59: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 30.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 60: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 61: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 62: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 10.
B. 100.
C. 80.
D. 100.
Câu 63: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 10.
B. 100.
C. 80.
D. 60.
Câu 64: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 65: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 66: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 50.
B. 100.
C. 40.
D. 60.
Câu 67: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 70.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 68: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 69: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 70: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 30.
B. 100.
C. 40.
D. 20.
Câu 71: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
4
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 70.
B. 50.
C. 80.
D. 60.
Câu 72: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 20.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 73: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 20.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 74: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 2 tế bào sinh tinh giảm phân. Số lượng loại giao tử tối đa
được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 75: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 1 tế bào sinh tinh giảm phân. Số lượng loại giao tử tối đa
và tối thiểu được tạo ra là
A. 2 và 1.
B. 4 và 2.
C. 6 và 2.
D. 8 và 2.
Câu 76: Loài có 2n = 10, trên mỗi cặp NST xét một cặp gen. Một cơ thể sau quá trình giảm phân tạo tinh trùng
thấy tạo ra 8 loại giao tử khác nhau. Có các nhận định về quá trình giảm phân của loài nói trên như sau:
(1) Có 3 cặp NST mang ba cặp gen dị hợp.
(2) Có 4 tế bào thực hiện giảm phân.
(3) Loài này tối đa tạo ra 32 loại giao tử khác nhau.
(4) Trong quá trình giảm phân có 2 cặp NST không phân li trong phân bào I.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 77: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 78: Cho phép lai P: AABbDD x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 79: Cho phép lai P: AABbDD x AaBBdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 80: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 81: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 82: Cho phép lai P: AaBbDd x aaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 83: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 84: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 85: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 86: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 87: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen aaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 88: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABBDd của F là
A. 0,03125.
B. 0,4125.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 89: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ loại kiểu gen AAbbDD của F là
A. 0,015625.
B. 0,024625.
C. 0,0125.
D. 0,0625.
Câu 90: Cho phép lai P: AAaBbDd x AAaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 91: Cho phép lai P: AAaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 92: Cho phép lai P: AaaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 93: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
5
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 36.
Câu 94: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AAaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 95: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 96: Cho phép lai P: AAaBbDd x AAaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 81.
D. 36.
Câu 97: Cho phép lai P: AAaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 90.
D. 36.
Câu 98: Cho phép lai P: AaaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 66.
C. 81.
D. 36.
Câu 99: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 36.
Câu 100: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AAaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 45.
Câu 101: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 72.
D. 48.
Câu 102: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 103: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 104: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 105: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 106: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 107: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 108: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 109: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen của F là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 110: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về một cặp gen của F là
A. 1/8.
B. 1/4.
C. 3/4.
D. 3/8.
Câu 111: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về hai cặp gen của F là
A. 1/8.
B. 1/4.
C. 3/4.
D. 3/8.
Câu 112: AaBb x aaBb. Tỉ lệ phân li kiểu gen của thế hệ lai là
A. 1AABb : 1AAbb : 2AaBb : 2Aabb : 1aaBb : 1aabb.
B. 1AaBB : 1aaBB : 2AaBb : 2aaBb : 1Aabb : 1aabb.
C. 1AaBb : 1aaBb : 1Aabb : 1aabb : 2AAbb : 2aaBB.
D. 1AaBb : 2aaBb : 2Aabb : 1aabb : 1AAbb : 1aaBB.
Câu 113: Một loài có 2n = 6, Sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 3 loại kiểu gen khác nhau.
Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn kết quả trên?
(1) AABbDD x AaBBDd
(2) AABbDD x AABbDD
(3) AabbDD x AaBBdd
(4) AAbbDd x AABBDd
(5) AABbDD x AABBDd
(6) AABBDD x aaBBDd
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 114: Một loài có 2n = 6. sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen khác nhau.
Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn kết quả trên?
(1) AABbDD x AaBbDD
(2) AABbDD x AABbDD (3) AabbDD x AaBBdd
6
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
(4) AAbbDd x AABBDd
(5) AABbDD x AABBDd
(6) AABBDD x aaBBDd
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 115: Một loài có 2n = 4. Sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen phân li theo
tỉ lệ 1AABB : 2AaBB : 1aaBB : 1AABb : 2AaBb : 1aaBb. Phép lai của cặp bố, mẹ trên là
A. AaBb x AABb.
B. AaBB x AaBb.
C. Aabb x AaBb.
D. AaBB x aaBb.
Câu 116: Một loài có 2n = 6, sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen phân li theo
tỉ lệ 1AABBDd : 2AaBBDd : 1aaBBDd : 1AABbDd : 2AaBbDd : 1aaBbDd. Phép lai của cặp bố mẹ trên là
A. AaBbDD x AABbDd.
B. AaBBdd x AaBbDD.
C. AabbDD x AaBbdd.
D. AaBBDD x aaBbDd.
Câu 117: Xét phép lai P: AaBb x AaBb. Kiểu gen nào sau đây chiếm tỉ lệ thấp nhất ở F1?
A. AABb.
B. AaBb.
C. AaBB.
D. AAbb.
Câu 118: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Đời con của
phép lai nào sau đây mà mỗi kiểu hình luôn do 2 loại kiểu gen quy định?
A. AABbDd x AaBBDD.
B. AabbDd x AABbdd.
C. AaBbDd x AaBbdd.
D. AaBBDd x aaBbDD.
Câu 119: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Ở đời con của phép lai
AaBbDd x AaBbdd, loại cá thể chỉ có 2 alen trội chiếm tỉ lệ
A. 293/625.
B. 17/80.
C. 3/8.
D. 5/16.
Câu 120: Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe, loại cá thể có ít nhất một alen trội
chiếm tỉ lệ
A. 1/256.
B. 255/256.
C. 63/64.
D. 7/64.
Câu 121: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép
lai AaBbDdEe x AaBbDdEe, loại cá thể có ít nhất 2 alen trội chiếm tỉ lệ
A. 9/256.
B. 255/256.
C. 63/64.
D. 247/256.
Câu 122: Cây AaBbDd tự thụ phấn, tạo ra F1 có tỉ lệ mang ít nhất 2 alen trội là
A. 27/64.
B. 63/64.
C. 48/64.
D. 57/64.
Câu 123: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 124: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 125: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aaBb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 126: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aabb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 127: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 128: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 129: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AABb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
7
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 130: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 1 : 1.
C. 3 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Câu 131: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 132: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 133: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x Aabb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 134: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aabb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 135: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kết quả phép lai thấy xuất hiện cây quả đỏ, dài chiếm 37,5%.
Sơ đồ của phép lai trên là
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aaBb x Aabb.
Câu 136: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kết quả phép lai thấy xuất hiện cây quả đỏ, dài chiếm 25%.
Sơ đồ của phép lai trên là
A. AaBb x aaBb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aabb x Aabb.
Câu 137: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kiểu gen của P như thế nào để thế hệ F gồm 75% cây quả đỏ,
tròn : 25% cây quả đỏ, dài.
A. AaBb x aabb.
B. AABb x AaBb.
C. AaBb x AaBb.
D. aaBb x AaBb.
Câu 138: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kiểu gen của P như thế nào để thế hệ F gồm 75% cây quả đỏ,
tròn : 25% cây quả vàng, tròn.
A. AaBb x aabb.
B. AaBB x AaBb.
C. AaBb x AaBb.
D. aaBb x AaBb.
Câu 139: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có một tính trạng di truyền theo quy luật trội không
hoàn toàn thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x AaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 140: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x AaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 141: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x aaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 142: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x aabb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 143: Ở một loài thực vật, alen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Hai cặp alen tồn tại trên hai cặp NST tương
đồng khác nhau. Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 3 cây thân cao, quả vàng : 3 cây thân cao, quả đỏ : 1
cây thân thấp, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả vàng?
8
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. AaBb x aaBb.
B. Aabb x aaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x aabb.
Câu 144: Ở một loài thực vật, alen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Hai cặp alen tồn tại trên hai cặp NST tương
đồng khác nhau. Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 3 cây thân cao, quả đỏ : 3 cây thân thấp, quả đỏ : 1 cây
thân cao, quả vàng : 1 cây thân thấp, quả vàng?
A. AaBb x aaBb.
B. Aabb x aaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x aabb.
Câu 145: Phép lai nào không làm xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aaBb x Aabb.
Câu 146: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về kết quả phép lai P: AaBb x Aabb?
A. Có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1.
B. Tỉ lệ kiểu gen là triển khai của biểu thức (1 : 2 : 1)n.
C. Có 9 loại kiểu gen.
D. Có 8 tổ hợp giao tử.
Câu 147: Trong các phép lai sau phép lai nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?
A. AaBBDD x AABbDd.
B. AABbdd x AabbDD.
C. AaBbDd x AaBbDd.
D. AaBbDd x aabbdd.
Câu 148: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Trong số các
phép lai sau đây, có bao nhiêu ph...
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 1: Kết quả thí nghiệm về phép lai hai tính trạng được Menđen giải thích là do
A. Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn.
B. Các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân li độc lập trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao
tử.
D. Tỉ lệ phân li mỗi tính trạng luôn xấp xỉ 3 trội : 1 lặn nên tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F 2 bằng tích tỉ lệ các tính
trạng hợp thành nó.
Câu 2: Điều kiện quan trọng nhất cho quy luật phân li độc lập là
A. Quá trình giảm phân diễn ra bình thường.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng tồn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
C. Các giao tử có khả năng thụ tinh ngang nhau, các hợp tử có sức sống ngang nhau.
D. Các alen trội phải trội hoàn toàn so với các alen lặn.
Câu 3: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng.
B. Các cặp alen quy định các cặp tính trạng phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. Sự phân li và tổ hợp của cặp NST kép trong giảm phân dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen.
D. Mỗi cặp alen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn.
Câu 4: Khi nào thì các cặp alen phân li độc lập, tổ hợp tự do?
A. Khi các cặp alen cùng tồn tại trên một cặp NST tương đồng và sự phân li của NST diễn ra bình thường.
B. Khi các cặp alen cùng tồn tại trên một cặp NST tương đồng và có sự trao đổi đoạn tương ứng của hai
crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng.
C. Khi các cặp alen tồn tại trên các cặp NST tương đồng khác nhau và sự phân li của NST diễn ra bình thường.
D. Khi mỗi cặp alen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn tương ứng.
Câu 5: Quy luật phân li độc lập không có ý nghĩa
A. Có thể dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.
B. Là cơ sở giải thích tính đa dạng ở những loài sinh sản hữu tính.
C. Đảm bảo cho các nhóm tính trạng luôn di truyền cùng nhau.
D. Sự phân li độc lập của các cặp alen đã tạo nên các loại giao tử với các tổ hợp gen khác nhau.
Câu 6: Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là
A. Các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
B. Có sự phân li độc lập của các cặp alen.
C. Có sự tổ hợp tự do ngẫu nhiên của các alen trong giảm phân.
D. Cặp nhân tố di truyền phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân.
Câu 7: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ phân li kiểu gen của F2 là
A. (3 : 1)n.
B. 9 : 3 : 3 : 1.
C. (1 : 2 : 1)n.
D. (1 : 1)n.
Câu 8: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội hoàn toàn so với tính lặn, nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là
A. (3 : 1)n.
B. 9 : 3 : 3 : 1.
C. (1 : 2 : 1)n.
D. (1 : 1)n.
Câu 9: Theo quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Ở F 2 số
kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen là
A. n kiểu gen.
B. 2n kiểu gen.
C. 2n kiểu gen.
D. 3n kiểu gen.
Câu 10: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di
truyền độc lập vì
A. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
C. F2 có 4 kiểu hình khác nhau.
D. F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 11: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.
B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
1
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 12: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.
B. Di truyền hoán vị gen.
C. Di truyền liên kết gen hoàn toàn.
D. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.
Câu 13: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
Câu 14: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được xác định theo
công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 15: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn, thì số lượng các loại kiểu hình
được xác định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 16: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo
công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 17: Trong trường hợp với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, các alen trội không hoàn toàn so với alen lặn
thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nào?
A. 2n.
B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 18: Cho P thuần chủng khác nhau về n cặp tính trạng tương phản do n cặp gen nằm trên các cặp NST
thường quy định, phân li độc lập thì công thức nào sau đây không chính xác?
A. Số loại giao tử của F1 là 2n.
B. Số kiểu tổ hợp giao tử của F2 là 4n.
n
C. Tỉ lệ phân li kiểu gen của F2 là (1 : 2 : 1) .
D. Tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là (3 : 1)n.
Câu 19: Kiểu gen AaBbDd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 20: Kiểu gen AABbDd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 21: Kiểu gen AABbdd giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 22: Kiểu gen AaBbDd giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 23: Kiểu gen aaBbDd giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 24: Kiểu gen aaBbDD giảm phân. Tỉ lệ giao tử aBD được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 25: Kiểu gen AaBbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 26: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 27: Kiểu gen AAbbDdXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 28: Kiểu gen AAbbDDXY giảm phân. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16
Câu 29: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử aBDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 0.
Câu 30: Kiểu gen AaBbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 31: Kiểu gen AABbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 32: Kiểu gen AAbbDdXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử AbDY được tạo ra là
2
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 33: Kiểu gen AABBDDXY giảm phân. Tỉ lệ loại giao tử ABDY được tạo ra là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 34: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
A. 4.
B. 16.
C. 8.
D. 32.
Câu 35: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử ABDef chiếm
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/4.
D. 1/32.
Câu 36: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử mang 2 alen trội chiếm
A. 1/8.
B. 3/8.
C. 1/4.
D. 3/20.
Câu 37: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường, loại giao tử mang 3 alen trội chiếm
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/4.
D. 1/32.
Câu 38: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, số lượng các loại giao tử được tạo ra là
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 64.
Câu 39: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử aBDef được tạo ra là
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 40: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử ABDef được tạo ra là
A. 1/48.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 41: Cơ thể mang kiểu gen AAaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử AaBDef được tạo ra là
A. 1/12.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 42: Cơ thể mang kiểu gen AAaaBbDdeeFf khi giảm phân, tỉ lệ loại giao tử AABDef được tạo ra là
A. 1/12.
B. 1/48.
C. 1/32.
D. 1/24.
Câu 43: Cơ thể mang kiểu gen AaaBbDdeeFf khi giảm phân, loại giao tử mang các alen lặn chiếm
A. 1/48.
B. 1/16.
C. 1/32.
D. 1/8.
Câu 44: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Abd chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 45: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử ABbd chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 46: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Ad chiếm
A. 0,05%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 47: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Abd chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 48: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử ABbd chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 49: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào cặp Bb không phân li
trong giảm phân I, phân bào II giảm phân bình thường. Tỉ lệ loại giao tử Ad chiếm
A. 0,05%.
B. 7,5%.
C. 10%.
D. 4,5%.
Câu 50: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 51: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 52: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 53: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
3
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
Câu 54: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 5.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 55: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 35.
B. 25.
C. 40.
D. 30.
Câu 56: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 57: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 15.
B. 25.
C. 40.
D. 30.
Câu 58: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 20.
Câu 59: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 30.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 60: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 61: Có 100 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 62: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 10.
B. 100.
C. 80.
D. 100.
Câu 63: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 10.
B. 100.
C. 80.
D. 60.
Câu 64: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 65: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 20% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 10.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 66: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 50.
B. 100.
C. 40.
D. 60.
Câu 67: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
A. 70.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 68: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 69: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 30% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 15.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 70: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Abd là
A. 30.
B. 100.
C. 40.
D. 20.
Câu 71: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABd là
4
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 70.
B. 50.
C. 80.
D. 60.
Câu 72: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử ABBd là
A. 20.
B. 50.
C. 40.
D. 30.
Câu 73: Có 200 tế bào với kiểu gen AaBbDd thực hiện giảm phân, trong đó có 40% số tế bào BB không phân li
trong giảm phân II, giảm phân I diễn ra bình thường. Số lượng loại giao tử Ad là
A. 20.
B. 50.
C. 40.
D. 60.
Câu 74: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 2 tế bào sinh tinh giảm phân. Số lượng loại giao tử tối đa
được tạo ra là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 75: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd, tại vùng chín có 1 tế bào sinh tinh giảm phân. Số lượng loại giao tử tối đa
và tối thiểu được tạo ra là
A. 2 và 1.
B. 4 và 2.
C. 6 và 2.
D. 8 và 2.
Câu 76: Loài có 2n = 10, trên mỗi cặp NST xét một cặp gen. Một cơ thể sau quá trình giảm phân tạo tinh trùng
thấy tạo ra 8 loại giao tử khác nhau. Có các nhận định về quá trình giảm phân của loài nói trên như sau:
(1) Có 3 cặp NST mang ba cặp gen dị hợp.
(2) Có 4 tế bào thực hiện giảm phân.
(3) Loài này tối đa tạo ra 32 loại giao tử khác nhau.
(4) Trong quá trình giảm phân có 2 cặp NST không phân li trong phân bào I.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 77: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 78: Cho phép lai P: AABbDD x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 79: Cho phép lai P: AABbDD x AaBBdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 80: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 81: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 82: Cho phép lai P: AaBbDd x aaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 18.
B. 27.
C. 12.
D. 16.
Câu 83: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 84: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 85: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 86: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 87: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen aaBbDd của F là
A. 0,5.
B. 0,25.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 88: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABBDd của F là
A. 0,03125.
B. 0,4125.
C. 0,125.
D. 0,0625.
Câu 89: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ loại kiểu gen AAbbDD của F là
A. 0,015625.
B. 0,024625.
C. 0,0125.
D. 0,0625.
Câu 90: Cho phép lai P: AAaBbDd x AAaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 91: Cho phép lai P: AAaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 92: Cho phép lai P: AaaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 32.
D. 36.
Câu 93: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
5
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 36.
Câu 94: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AAaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 95: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 96: Cho phép lai P: AAaBbDd x AAaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 81.
D. 36.
Câu 97: Cho phép lai P: AAaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 60.
C. 90.
D. 36.
Câu 98: Cho phép lai P: AaaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 54.
B. 66.
C. 81.
D. 36.
Câu 99: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 36.
Câu 100: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AAaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 32.
D. 45.
Câu 101: Cho phép lai P: AAaaBbDd x AaaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen của F là
A. 30.
B. 24.
C. 72.
D. 48.
Câu 102: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 103: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 104: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F
là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 105: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 106: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 107: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Số lượng các loại kiểu gen dị hợp tất cả các cặp gen của F là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 108: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen của F là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 109: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen của F là
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/16.
Câu 110: Cho phép lai P: AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về một cặp gen của F là
A. 1/8.
B. 1/4.
C. 3/4.
D. 3/8.
Câu 111: Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về hai cặp gen của F là
A. 1/8.
B. 1/4.
C. 3/4.
D. 3/8.
Câu 112: AaBb x aaBb. Tỉ lệ phân li kiểu gen của thế hệ lai là
A. 1AABb : 1AAbb : 2AaBb : 2Aabb : 1aaBb : 1aabb.
B. 1AaBB : 1aaBB : 2AaBb : 2aaBb : 1Aabb : 1aabb.
C. 1AaBb : 1aaBb : 1Aabb : 1aabb : 2AAbb : 2aaBB.
D. 1AaBb : 2aaBb : 2Aabb : 1aabb : 1AAbb : 1aaBB.
Câu 113: Một loài có 2n = 6, Sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 3 loại kiểu gen khác nhau.
Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn kết quả trên?
(1) AABbDD x AaBBDd
(2) AABbDD x AABbDD
(3) AabbDD x AaBBdd
(4) AAbbDd x AABBDd
(5) AABbDD x AABBDd
(6) AABBDD x aaBBDd
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 114: Một loài có 2n = 6. sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen khác nhau.
Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn kết quả trên?
(1) AABbDD x AaBbDD
(2) AABbDD x AABbDD (3) AabbDD x AaBBdd
6
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
(4) AAbbDd x AABBDd
(5) AABbDD x AABBDd
(6) AABBDD x aaBBDd
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 115: Một loài có 2n = 4. Sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen phân li theo
tỉ lệ 1AABB : 2AaBB : 1aaBB : 1AABb : 2AaBb : 1aaBb. Phép lai của cặp bố, mẹ trên là
A. AaBb x AABb.
B. AaBB x AaBb.
C. Aabb x AaBb.
D. AaBB x aaBb.
Câu 116: Một loài có 2n = 6, sau quá trình giao phối của cặp bố mẹ thấy xuất hiện 6 loại kiểu gen phân li theo
tỉ lệ 1AABBDd : 2AaBBDd : 1aaBBDd : 1AABbDd : 2AaBbDd : 1aaBbDd. Phép lai của cặp bố mẹ trên là
A. AaBbDD x AABbDd.
B. AaBBdd x AaBbDD.
C. AabbDD x AaBbdd.
D. AaBBDD x aaBbDd.
Câu 117: Xét phép lai P: AaBb x AaBb. Kiểu gen nào sau đây chiếm tỉ lệ thấp nhất ở F1?
A. AABb.
B. AaBb.
C. AaBB.
D. AAbb.
Câu 118: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Đời con của
phép lai nào sau đây mà mỗi kiểu hình luôn do 2 loại kiểu gen quy định?
A. AABbDd x AaBBDD.
B. AabbDd x AABbdd.
C. AaBbDd x AaBbdd.
D. AaBBDd x aaBbDD.
Câu 119: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Ở đời con của phép lai
AaBbDd x AaBbdd, loại cá thể chỉ có 2 alen trội chiếm tỉ lệ
A. 293/625.
B. 17/80.
C. 3/8.
D. 5/16.
Câu 120: Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe, loại cá thể có ít nhất một alen trội
chiếm tỉ lệ
A. 1/256.
B. 255/256.
C. 63/64.
D. 7/64.
Câu 121: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép
lai AaBbDdEe x AaBbDdEe, loại cá thể có ít nhất 2 alen trội chiếm tỉ lệ
A. 9/256.
B. 255/256.
C. 63/64.
D. 247/256.
Câu 122: Cây AaBbDd tự thụ phấn, tạo ra F1 có tỉ lệ mang ít nhất 2 alen trội là
A. 27/64.
B. 63/64.
C. 48/64.
D. 57/64.
Câu 123: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 124: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 125: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aaBb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 126: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aabb cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1.
D. 2 : 2 : 1 : 1.
Câu 127: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 128: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 129: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AABb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình của thế hệ lai là
7
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 130: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho tỉ lệ phân li các
loại kiểu hình của thế hệ lai là
A. 9 : 3 : 3 : 1.
B. 1 : 1.
C. 3 : 1.
D. 3 : 3 : 1 : 1.
Câu 131: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 132: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x AaBB cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 133: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x Aabb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 134: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBb x aabb cho số lượng loại
kiểu hình khác bố và mẹ của thế hệ lai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 135: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kết quả phép lai thấy xuất hiện cây quả đỏ, dài chiếm 37,5%.
Sơ đồ của phép lai trên là
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aaBb x Aabb.
Câu 136: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kết quả phép lai thấy xuất hiện cây quả đỏ, dài chiếm 25%.
Sơ đồ của phép lai trên là
A. AaBb x aaBb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aabb x Aabb.
Câu 137: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kiểu gen của P như thế nào để thế hệ F gồm 75% cây quả đỏ,
tròn : 25% cây quả đỏ, dài.
A. AaBb x aabb.
B. AABb x AaBb.
C. AaBb x AaBb.
D. aaBb x AaBb.
Câu 138: Cho biết alen A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Kiểu gen của P như thế nào để thế hệ F gồm 75% cây quả đỏ,
tròn : 25% cây quả vàng, tròn.
A. AaBb x aabb.
B. AaBB x AaBb.
C. AaBb x AaBb.
D. aaBb x AaBb.
Câu 139: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có một tính trạng di truyền theo quy luật trội không
hoàn toàn thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x AaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 140: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x AaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 141: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x aaBb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 142: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng; trong đó có hai tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn
thì kết quả tỉ lệ kiểu hình ở con lai tạo ra từ phép lai P: AaBb x aabb là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1.
C. 9 : 3 : 3 : 1.
D. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1.
Câu 143: Ở một loài thực vật, alen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Hai cặp alen tồn tại trên hai cặp NST tương
đồng khác nhau. Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 3 cây thân cao, quả vàng : 3 cây thân cao, quả đỏ : 1
cây thân thấp, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả vàng?
8
Giáo viên: Lê Đức Tài
Trường TiH – THCS – THPT Nam Việt
A. AaBb x aaBb.
B. Aabb x aaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x aabb.
Câu 144: Ở một loài thực vật, alen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Hai cặp alen tồn tại trên hai cặp NST tương
đồng khác nhau. Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 3 cây thân cao, quả đỏ : 3 cây thân thấp, quả đỏ : 1 cây
thân cao, quả vàng : 1 cây thân thấp, quả vàng?
A. AaBb x aaBb.
B. Aabb x aaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x aabb.
Câu 145: Phép lai nào không làm xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x Aabb.
C. Aabb x aaBb.
D. aaBb x Aabb.
Câu 146: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về kết quả phép lai P: AaBb x Aabb?
A. Có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1.
B. Tỉ lệ kiểu gen là triển khai của biểu thức (1 : 2 : 1)n.
C. Có 9 loại kiểu gen.
D. Có 8 tổ hợp giao tử.
Câu 147: Trong các phép lai sau phép lai nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?
A. AaBBDD x AABbDd.
B. AABbdd x AabbDD.
C. AaBbDd x AaBbDd.
D. AaBbDd x aabbdd.
Câu 148: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Trong số các
phép lai sau đây, có bao nhiêu ph...
 








Các ý kiến mới nhất