Đề thi giữa kì 1-khối 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thế Long
Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2023
Dung lượng: 730.7 KB
Số lượt tải: 472
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thế Long
Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2023
Dung lượng: 730.7 KB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜN THPT SỐ 1 BẢO YÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài 90 phút
Đề thi gồm 08 trang, 50 câu.
MÃ ĐỀ 101
Câu 1.
Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 2.
.
B.
Cho hàm số bậc ba
.
C.
.
D.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 3.
.
B.
Cho hàm số bậc bốn
.
C.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
Câu 4.
.
Cho hàm số
B.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
D.
.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. .
Câu 5.
.
C.
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
.
B.
Cho hàm số bậc ba
.
C. .
A.
.
Cho hàm số
B.
Câu 8.
B.
.
C.
liên tục trên đoạn
D.
.
B.
.
D.
.
và có bảng biến thiên như sau:
bằng
.
C.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
bằng
.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A. .
D.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
Câu 7.
.
Cho hàm số
A.
Câu 6.
B.
.
D. .
là
.
C.
.
D.
.
Câu 9.
Cho hàm số
có
và
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
và
.
và
.
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
Câu 10. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
Câu 12. Đồ thị hàm số
A.
C.
.
D.
.
cắt trục tung tại điểm
.
Câu 13. Cho
.
B.
.
C.
.
D.
.
là số thực dương, đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
Câu 14. Cho
B.
.
C.
.
D.
.
là số thực dương, đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Hàm số nào sau đây có tập xác định là khoảng
A.
.
B.
.
.
D.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 16. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
Câu 18. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là
A.
.
B.
.
D.
chiều cao bằng
.
là
C.
.
Câu 19. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12 chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
D.
C.
.
là
.
D.
Câu 20. Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
A.
.
.
bằng
.
D.
.
đồng biến trên khoảng
.
Câu 22. Cho hàm số
B.
.
xác định trên
C.
.
và có
D.
.
. Khoảng nghịch biến của hàm số
là:
A.
.
B.
Câu 23. Cho hàm số
A.
.
Câu 24. Cho hàm số
.
C.
.
D.
.
. Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng
B.
.
xác định trên
C.
.
có bảng xét dấu
D.
.
như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
.
B.
.
Câu 25. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 122.
Câu 26. Cho hàm số
B. 5.
liên tục trên đoạn
C.
.
trên đoạn
C. 1.
D.
.
bằng
D. 50.
và có đồ thị như hình vẽ.
Gọi
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng
A. 1.
B. 5.
Câu 27. Cho hàm số
C. 0.
D. 4.
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A. .
B.
Câu 28. Cho hàm số
C.
B.
Câu 30. Cho
A.
.
.
C. Vô nghiệm.
B. .
B.
.
D.
.
D.
.
và trục hoành là
C.
là số thực dương, biểu thức
.
D. .
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 29. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Phương trình
A. .
.
.
có dạng lũy thừa là:
C.
.
D.
.
. Giá trị của
Câu 31. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Cho hình chóp đều S.ABCD có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
B.
Câu 33. Cho khối chóp
có
.
C.
B.
.
. Đáy là tam giác
C.
.
có cạnh bên bằng
B.
.
C.
Câu 35. Cho khối lập phương có đường chéo bằng
A.
.
vuông tại
có
bằng
Câu 34. Cho khối lăng trụ đứng
. Thể tích lăng trụ bằng
A.
D.
vuông góc với đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
B.
.
. Đáy
.
D.
.
là tam giác đều cạnh bằng
D.
.
. Thể tích khối lập phương bằng
C.
.
D.
.
Câu 36. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
B.
.
Câu 37. Tổng các giá trị nguyên của tham
cực trị bằng
A.
Câu 38. Cho hàm số
B.
.
. D.
số đề hàm số
C.
.
D.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
có hai điểm
có bảng biến thiên như hình vẽ
Số cực trị của hàm số
A.
C.
Câu
39. Cho hàm số
số trên đoạn
A.
.
Câu 40. Với giá trị nào của
A.
Câu 41:
với
bằng 7 thì giá trị lớn nhất của hàm số
B.
.
C.
.
thì đồ thị hàm số
B.
bằng
D.
.
có đúng hai đường tiệm cận đứng?
C.
Cho hàm số
D.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị của biểu thức
A. .
là tham số thực. Khi giá trị nhỏ lớn nhất của hàm
là:
B.
.
C.
.
Câu 42. Cho hàm số
D.
.
có đồ thị như hình vẽ
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình
thực phân biệt trong đó có đúng một nghiệm dương.
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Tổng các giá trị nguyên của tham
bằng
A.
B.
.
.
có ba nghiệm
D.
.
số đề hàm số
C.
có tập xác định là
.
D.
.
Câu 44. Cho khối chóp
có
. Khoảng cách từ
vuông góc với đáy. Đáy là tam giác
đến mặt phẳng
A.
B.
.
Câu 45. Cho khối lăng trụ đều
Thể tích khối lăng trụ bằng
B.
của tham số
thuộc đoạn
.
là
D.
.
tạo với đáy góc 450.
D.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm
đồng biến trên khoảng
C.
xác định trên
Hàm số
?
D.
và có bảng xét dấu của
như sau
có bao nhiêu điểm cực đại?
.
B.
.
Cho hàm số
C.
. Gọi
trên đoạn
A.
cắt đồ thị
.
.
D.
.
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
. Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 49. Cho hàm số
A.
.
có
bằng
. Mặt phẳng
C.
B.
A.
.
để hàm số
A.
Câu 48:
C.
có đạo hàm trên
Câu 47: Cho hàm số
. Thể tích khối chóp
có cạnh đáy bằng
A.
Câu 46: Cho hàm số
bằng
vuông tại
C.
có đồ thị là
tại hai điểm phân biệt
B.
.
D.
. Tích các giá trị của tham số
để đường thẳng
sao cho tam giác
có diện tích bằng
C.
D.
.
là:
.
Câu 50: Cho tứ diện ABCD có thể tích là V. Gọi M, N, P, Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD,
AC, DC, BD và G là trọng tâm tam giác ABC (như hình vẽ). Thể tích khối đa diện lồi MNPQRG theo V là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
…………………………………HẾT…………………………………..
TRƯỜN THPT SỐ 1 BẢO YÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài 90 phút
Đề thi gồm 08 trang, 50 câu.
MÃ ĐỀ 101
Câu 1.
Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 2.
.
B.
Cho hàm số bậc ba
.
C.
.
D.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 3.
.
B.
Cho hàm số bậc bốn
.
C.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
Câu 4.
.
Cho hàm số
B.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
D.
.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. .
Câu 5.
.
C.
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
.
B.
Cho hàm số bậc ba
.
C. .
A.
.
Cho hàm số
B.
Câu 8.
B.
.
C.
liên tục trên đoạn
D.
.
B.
.
D.
.
và có bảng biến thiên như sau:
bằng
.
C.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
bằng
.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A. .
D.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
Câu 7.
.
Cho hàm số
A.
Câu 6.
B.
.
D. .
là
.
C.
.
D.
.
Câu 9.
Cho hàm số
có
và
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
và
.
và
.
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
Câu 10. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
Câu 12. Đồ thị hàm số
A.
C.
.
D.
.
cắt trục tung tại điểm
.
Câu 13. Cho
.
B.
.
C.
.
D.
.
là số thực dương, đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
Câu 14. Cho
B.
.
C.
.
D.
.
là số thực dương, đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Hàm số nào sau đây có tập xác định là khoảng
A.
.
B.
.
.
D.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 16. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
Câu 18. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là
A.
.
B.
.
D.
chiều cao bằng
.
là
C.
.
Câu 19. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12 chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
D.
C.
.
là
.
D.
Câu 20. Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
A.
.
.
bằng
.
D.
.
đồng biến trên khoảng
.
Câu 22. Cho hàm số
B.
.
xác định trên
C.
.
và có
D.
.
. Khoảng nghịch biến của hàm số
là:
A.
.
B.
Câu 23. Cho hàm số
A.
.
Câu 24. Cho hàm số
.
C.
.
D.
.
. Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng
B.
.
xác định trên
C.
.
có bảng xét dấu
D.
.
như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
.
B.
.
Câu 25. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 122.
Câu 26. Cho hàm số
B. 5.
liên tục trên đoạn
C.
.
trên đoạn
C. 1.
D.
.
bằng
D. 50.
và có đồ thị như hình vẽ.
Gọi
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng
A. 1.
B. 5.
Câu 27. Cho hàm số
C. 0.
D. 4.
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A. .
B.
Câu 28. Cho hàm số
C.
B.
Câu 30. Cho
A.
.
.
C. Vô nghiệm.
B. .
B.
.
D.
.
D.
.
và trục hoành là
C.
là số thực dương, biểu thức
.
D. .
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 29. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Phương trình
A. .
.
.
có dạng lũy thừa là:
C.
.
D.
.
. Giá trị của
Câu 31. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Cho hình chóp đều S.ABCD có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
B.
Câu 33. Cho khối chóp
có
.
C.
B.
.
. Đáy là tam giác
C.
.
có cạnh bên bằng
B.
.
C.
Câu 35. Cho khối lập phương có đường chéo bằng
A.
.
vuông tại
có
bằng
Câu 34. Cho khối lăng trụ đứng
. Thể tích lăng trụ bằng
A.
D.
vuông góc với đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
B.
.
. Đáy
.
D.
.
là tam giác đều cạnh bằng
D.
.
. Thể tích khối lập phương bằng
C.
.
D.
.
Câu 36. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
B.
.
Câu 37. Tổng các giá trị nguyên của tham
cực trị bằng
A.
Câu 38. Cho hàm số
B.
.
. D.
số đề hàm số
C.
.
D.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
có hai điểm
có bảng biến thiên như hình vẽ
Số cực trị của hàm số
A.
C.
Câu
39. Cho hàm số
số trên đoạn
A.
.
Câu 40. Với giá trị nào của
A.
Câu 41:
với
bằng 7 thì giá trị lớn nhất của hàm số
B.
.
C.
.
thì đồ thị hàm số
B.
bằng
D.
.
có đúng hai đường tiệm cận đứng?
C.
Cho hàm số
D.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị của biểu thức
A. .
là tham số thực. Khi giá trị nhỏ lớn nhất của hàm
là:
B.
.
C.
.
Câu 42. Cho hàm số
D.
.
có đồ thị như hình vẽ
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình
thực phân biệt trong đó có đúng một nghiệm dương.
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Tổng các giá trị nguyên của tham
bằng
A.
B.
.
.
có ba nghiệm
D.
.
số đề hàm số
C.
có tập xác định là
.
D.
.
Câu 44. Cho khối chóp
có
. Khoảng cách từ
vuông góc với đáy. Đáy là tam giác
đến mặt phẳng
A.
B.
.
Câu 45. Cho khối lăng trụ đều
Thể tích khối lăng trụ bằng
B.
của tham số
thuộc đoạn
.
là
D.
.
tạo với đáy góc 450.
D.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm
đồng biến trên khoảng
C.
xác định trên
Hàm số
?
D.
và có bảng xét dấu của
như sau
có bao nhiêu điểm cực đại?
.
B.
.
Cho hàm số
C.
. Gọi
trên đoạn
A.
cắt đồ thị
.
.
D.
.
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
. Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 49. Cho hàm số
A.
.
có
bằng
. Mặt phẳng
C.
B.
A.
.
để hàm số
A.
Câu 48:
C.
có đạo hàm trên
Câu 47: Cho hàm số
. Thể tích khối chóp
có cạnh đáy bằng
A.
Câu 46: Cho hàm số
bằng
vuông tại
C.
có đồ thị là
tại hai điểm phân biệt
B.
.
D.
. Tích các giá trị của tham số
để đường thẳng
sao cho tam giác
có diện tích bằng
C.
D.
.
là:
.
Câu 50: Cho tứ diện ABCD có thể tích là V. Gọi M, N, P, Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD,
AC, DC, BD và G là trọng tâm tam giác ABC (như hình vẽ). Thể tích khối đa diện lồi MNPQRG theo V là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
…………………………………HẾT…………………………………..
 









Các ý kiến mới nhất