Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 12h:49' 28-10-2023
Dung lượng: 121.4 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian 90 phút

Ch
ươ
T ng/
T Ch

đề

Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức

Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái
niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
Đa
thức
Thông hiểu:
nhiều – Tính được giá trị của đa
biến.
thức khi biết giá trị của các
Các
biến.
phép
Vận dụng:
toán
– Thực hiện được việc thu
cộng, gọn đơn thức, đa thức.
Đa
trừ,
– Thực hiện được phép nhân
1 thứ
nhân, đơn thức với đa thức và phép
c
chia
chia hết một đơn thức cho
các đa một đơn thức.
thức
– Thực hiện được các phép
nhiều tính: phép cộng, phép trừ,
biến
phép nhân các đa thức nhiều
biến trong những trường hợp
đơn giản.
– Thực hiện được phép chia
hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp
đơn giản.
Hằ Bình
Nhận biết:
ng phươn – Nhận biết được các khái
đẳn g của niệm: bình phương của tổng
g
tổng
và hiệu; hiệu hai bình
thứ và
phương;

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận dụng
cao

4 c TN

1 c TN
0,25 đ
2c
TN
0,5 đ

4c
TL
2,5đ

3c TN
0,75 đ

1 c TL
0,5đ

hiệu;
c
hiệu
đán
hai
2
g
bình
nh
phươn

g.

Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng
thức: bình phương của tổng
và hiệu; hiệu hai bình
phương;
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác
lồi.

Tứ
giác

3
Tứ
giá
c
Tính

Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về
tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
1 c TN
– Nhận biết được dấu hiệu 0,25 đ
để một hình thang là hình
thang cân (ví dụ: hình thang
có hai đường chéo bằng nhau
là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một tứ giác là hình bình
hành (ví dụ: tứ giác có hai
đường chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành là
hình chữ nhật (ví dụ: hình
bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành là
hình thoi (ví dụ: hình bình
hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình
thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu
để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật
có hai đường chéo vuông

2c TL


chất
vàdấu
hiệu
nhận
biết
các tứ
giác
đặc
biệt

góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất
về góc kề một đáy, cạnh bên,
đường chéo của hình thang
cân.
– Giải thích được tính chất
về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của hình
chữ nhật.
– Giải thích được tính chất
về đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của hình
vuông.
Tổng
Câu
Điểm
Tỉ lệ chung

1 c TN
0,25 đ
3 c TL


8

7

6

1



4,5 đ



0,5 đ

20%

45%

30 %

5%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
Tổng
Chươ
Nội
(4-11)
%
ng/
dung/đơn
điểm
TT
Vận dụng
Chủ
vị kiến
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
(12)
(1)
cao
đề
thức
TNK
(2)
(3)
TNKQ TL TNKQ TL
TL TNKQ TL
Q
4
Câu
1,2,3,
4

Đa thức
nhiều
1
1
biến. Các
Câu
222
phép toán
5
Đa
cộng, trừ,
0,25đ
thức nhân,
4
chia các
Câu
đa thức
13,
2
1
nhiều
14a,
Câu
Câu
biến
14b
9,10
17b
,
0,5đ
0,5đ
15a
2,5
đ
Bình
3
phương
Câu
của tổng
6,7,8
và hiệu;
0,75 đ
2
Hằng hiệu hai
Câu
đẳng bình
2
15b,
thức phương.
17a
đáng

nhớ

Tứ
giác

Tứ giác
Tính chất
vàdấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt

1 Câu
11
0, 25
đ

1 Câu
12
0, 25
đ

3
Câu
16a,
16b,
16c


Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

8
2,0
20%

2
0,5đ

5


45%

2
0,5đ

4
2,5 đ

30 %

35 %

5%

1
0,5
đ
100%

UBND TP. HẢI DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, lớp: 8
Thời gian: 90 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2y

B. 2xy+1

C. x-2

D. x2+7

Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A.4x2y

B.2xy2- 9

C. 3xz

Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?

C.

B.

A.

D x2

D.

Câu 4: Biểu thức nào là đa thức nhưng KHÔNG LÀ đơn thức?
A. x2y
B.
C. 3x2y3
Câu 5: Giá trị của biểu thức 3x+y tại x = -1 ; y = -2 là:
A. 1

B. 5

C. - 5

D. x2y2

D. - 6

Câu 6: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là
A. x2+ y2

B. (x+y)2

C. x2-y2

D. (x-y)2

C. (x-y)2

D. x2-y2

Câu 7: Biểu thức x2 - 2xy + y2 viết gọn là
A. x2+ y2

B. (x+y)2

Câu 8: Biểu thức (x - y)2 có kết quả của khai triển là :
A.
B.
C.
2
3
2
Câu 9:  Kết quả của phép tính -4x (6x  + 5x  – 3x + 1) bằng

D.

A. 24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2     

B. -24x5 – 20x4 + 12x3 + 1

C. -24x5 – 20x4 - 12x3 + 4x2     

D. -24x5 – 20x4 + 12x3 - 4x2

Câu 10: Kết quả của phép tính (x2 – 1)(x2 + 2x) là:
A.  x4 – x3 – 2x 

B. x4 – x2 – 2x

C.  x4 + 2x3 – x2 – 2x

D. x4 + 2x3 – 2x

Câu 11: Hình thang có.......... là hình thang cân. Cụm từ điền vào chỗ..... là:
A. hai đáy bằng nhau
B. hai cạnh bên bằng nhau
C. hai đường chéo bằng nhau
D. hai cạnh bên song song
Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào
sau đây SAI:
A. AB = CD

B. AD // BC

C. OC = CD

D. OA > OC

II.TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm). Thu gọn và tính giá trị của biểu thức sau:
tại x = -1 ; y = 2
Câu 14: ( 1 điểm). Tính:
a) (x - y) (x2 + xy)

Câu 15: ( 1 điểm). Tìm

b) (4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3):2xy

biết:

a)
Câu 16. (3 điểm)
Cho

nhọn. Các đường cao AF, BE, CG cắt nhau tại H . M là trung điểm của
Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho M là trung điểm của HD.

a) Chứng minh : tứ giác

là hình bình hành.

b) Chứng minh : Tam giác

vuông tại B, tam giác

c) Gọi là trung điểm của
Câu 17. (1 điểm)

Chứng minh

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
b) Chứng minh đa thức sau không phụ thuộc vào x:

------------------ Hết ------------------

vuông tại C.

UBND TP. HẢI DƯƠNG

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, lớp: 8
Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang

I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp A
B
C
B
C
B
C
C
án
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu

Ý

9
D

Đáp án

10
C

11
C

12
D

Điểm
0,5

13
Thay x = -1 ; y = 2 vào biểu thức A ta có A = -(-1)3. 23 = 8

0,5

(x - y) (x + xy)
2

14

a

= x. (x2 + xy) – y. (x2 + xy)
= x3+ x2y - x2y – xy2

0,25
0,25

= x3– xy2
(4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3) :2xy

b

= (4x3yz2: 2xy) – (6xy3 : 2xy) + (9x2y4z3: 2xy)
= 2x2z2 – 2y2 +

0,5

xy3z3

2x - 6 - 4x = 0
a

-2x = 6
x = -3
Vậy x = -3

15
b

0,25
0,25

0,25
x=1
Vậy x=1

0,25

A
E
G
B

H

I
0,25

C

F M
D

a

- Vẽ hình đúng phần a)
Xét tứ giác BHCD có HD, BC là đường chéo .
M lần lượt là trung điểm HD, BC.
 BHCD là hình bình hành
Vì BHCD là hình bình hành (cmt)
trong ) (1)

16
b



(so le

0,25

(cùng phụ với

Ta có
Từ (1), (2), (3) ta có :
(Vì BCE vuông tại E), do đó
vuông tại B
Chứng minh tương tự
vuông tại C

vuông tại B (cmt), có I là trung điểm AD
(tính chất)  
vuông tại C(cmt), có I là trung điểm AD

1

c

17

a

0,25
0,5
0,25



Từ (1), (2)

0,25
0,5

0,25
0,25
0,25

0,25

0,25

b

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng chuẩn kiến thức vẫn cho điểm tối đa.

0,25

0,25
 
Gửi ý kiến