Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:56' 30-10-2023
Dung lượng: 547.0 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 7 (2023-2024)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
A.
B.
Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. ℤ
B. ℚ
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
A. −0,5 ∈Q

B.

−3
∉ Z.
2

C.

D.

C. ℕ

D. ℕ*.

C. −1 ∈ N .

D.

C.

D.

−3
∈ Q.
2

Câu 4: Số không phải số hữu tỉ là:
A.

.

B.

Câu 5: Số

thuộc tập hợp số:

A.
B. .
C. .
Câu 6: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

Câu 7: Số

.

.
.

D.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

Câu 8: Số đối của

là:

A.
Câu 9: Giá trị của

B.

C.

D.



A.
.
B.
.
C.
6
2
Câu 10: Kết quả của phép tính 3 : 3 là:
A. 3
B. 32

.
C. 33

.

D.

.
D. 34

.

.
.

Câu 11: Kết quả của phép tính



A.
B.
C.
3 4
Câu 12: Kết quả lũy thừa của phép tính (3 ) bằng
A.37
B. 94
C. 31
Câu 13: Kết quả phép tính:

A.

B.

.

D. 312

bằng

C.

Câu 14: Kết quả của phép tính
A.

D.

B.

D.

bằng
.

C.

.

D.

.

Câu 15: Kết quả của phép tính
A.

B.

Câu 16: Thực hiện phép tính

C.

D.

được kết quả

A.
B.
C.
5 5
Câu 17: Viết biểu thức 7 .3 dưới dạng một lũy thừa là
A. 215
B. 105
C. 2110
3  1
 
Câu 18: Kết quả của phép tính 5  4  là:
6
7
A. 20
B. 20

D.
D. 2125

8
C. 20

9
D. 20

C.

D.

Câu 19: Số nào sau đây là số vô tỉ:

A.

B.

Câu 20: Số nào trong các số sau là số thập phân hữu hạn ?
A. 0,121212…
B. 1,42
C. 1,(2)
Câu 21: So sánh 2,125 và 2,13 được kết quả là
A.2,125 > 2,13

B. 2,125 < 2,13

C.

Câu 22: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.

D. 1,7320508…

B.

D. 2,125 = 2,13
;

;

;

;0

C.
D.
Câu 23: Quan sát trục số sau đây và chọn khẳng định đúng.

1
2

a

A.
Câu 24: Số đối của

.

B.

.

0

b

C.

.

1

D.

.

là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,325555… là
A. Số 32;
B. Số 5;
C. Số 325;
D. Số 3255.
Câu 26: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức − (− a + b − 5 − c) ta được kết quả là
A. − a + b − 5 − c; B. a + b − 5 − c;
C. a − b + 5 + c;
D. − a − b + 5 + c.
Câu 27: Giá trị của biểu thức (− 1997 + 273) – (73 – 1997) bằng
A. 346;
B. 200;
C. -200;
D. -346.
Câu 28: Tính
A.3.

bằng:
B.

.

C.

.

D.

.

2

Câu 29: Số tự nhiên n thỏa mãn ( 2n ) =16là:
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Câu 30: Hình lập phương có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 12 cạnh bằng nhau.
B. Có 4 mặt là hình vuông.
C. Có 4 góc vuông ở mỗi đỉnh.
D. Có 3 đường chéo
Câu 31: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật

A. 12 cạnh.
B. 6 cạnh.
C. 8 đỉnh.
D. 6 mặt.
Câu 32: Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình tứ giác.
D. Hình vuông.
Câu 33: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
A. song song và không bằng nhau.
B. cắt nhau.
C. vuông góc với nhau.
D. song song và bằng
Câu 34: Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là
A. 70 cm
B. 90 cm
C. 60 cm
D. 80 cm
Câu 35: Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.
Khi bồn đầy ắp nước thì nó chưa được bao nhiêu nước?
A.
B.
C.
D.

nhau

B

5 cm
A

C
D

F

E

6 cm

Câu 36: Một hộp sữa hình hộp chữ nhật có kích thước dài 5cm, rộng 3cm và cao 12 cm.
Tính thể tích của hộp sữa đó. Biết

.

8 cm
G

H

A.
C.

.

B.

.

D.

.

Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh
. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là
A.

B.

C.

D.

Câu 38: Hai góc nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
0
Câu 39: Cho góc xOy có số đo bằng 128 , biết Oz là tia phân giác của góc xOy. Số đo của góc xOz
là:
A. 640

B. 1280

C. 2560

D. 620

Câu 40: Hình vẽ nào dưới đây có tia Ot là tia phân giác của góc xOy?

A. Hình 1

B. Hình 2

Câu 41: Kiểm tra xem hình vẽ nào có tia

A. Hình 1          

C. Hình 3
là tia phân giác của góc

D. Hình 4
bằng dụng cụ học tập.

B. Hình 2                  C. Hình 3                    D. Hình 4

Câu 42:Cho hình sau. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. Tia

là tia phân giác của góc

.

B. Tia

là tia phân giác của góc

.

C. Tia
D. Tia

là tia phân giác của góc
là tia phân giác của góc

Câu 43:Quan sát hình vẽ bên. Số đo của góc
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 35: Chọn câu đúng nhất: Cho số đo góc

.
.
bằng

, thì số đo góc

là:

A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính một cách hợp lí:
a)

c)

d)

e)

d)

f)

g)
i)
k)
Bài 2: Có 6 quả táo chia đều cho 8 người. Làm thế nào để chia được mà không phải cắt bất kì quả
táo nào thành 8 phần bằng nhau?
Bài 3: Giá bán một ly trà sữa là 20.000 đồng. Lần thứ nhất cửa hàng giảm giá 10 %. Lần thứ hai cửa
hàng giảm giá 5 % so với giá đã giảm. Tìm giá tiền của một ly trà sữa sau khi giảm hai lần.
Bài 4: Vào dịp Tết Nguyên đán, bà Năm dự định gói 30 cái bánh chưng cho gia đình. Nguyên liệu
làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng 0,75 kg
gồm 0,45 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh, 0,04 kg lá dong, còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt bà cần
chuẩn bị để gói bánh là khoảng bao nhiêu?
Bài 5: Lan mang một số tiền dự định mua 4 quyển vở về viết. Do có đợt giảm giá nên với cùng số
tiền đó Lan đã mua được 5 quyển vở với giá đã giảm là 12 000 đồng mỗi quyển. Giá tiền ban đầu
khi chưa giảm giá của mỗi quyển vở là bao nhiêu?
Bài 6: Cho hình vẽ, biết
a) Tính
b) Tính

;

và tia

là tia phân giác của

.

Bài 7: Cho



. Vẽ tia

là tia đối của tia

. Vẽ tia

là tia phân giác của
A

Tính

y

.
B

Bài 8: Cho hình vẽ, biết
a) Tính
b) Tính

;

và tia

là tia phân giác của

70°

40°

C

.

x
 
Gửi ý kiến