Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề kiểm tra giữa kỳ tiếp theo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cánh diều
Người gửi: Cao Mạnh Hùng
Ngày gửi: 16h:00' 30-10-2023
Dung lượng: 274.8 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn: cánh diều
Người gửi: Cao Mạnh Hùng
Ngày gửi: 16h:00' 30-10-2023
Dung lượng: 274.8 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
1 người
(Phan Hai Van)
TB4 11E7
TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho các phản ứng sau:
a) S + O2
SO2 b) 2Al + 3S
Al2S3
c) S + 6HNO3
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O d) Fe + S
FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2:
Lựa chọn mô tả đúng về ưu điểm và tác hại tương ứng của sulfur dioxide?
Ưu điểm
Tác hại
A.
Sử dụng tẩy trắng bột gỗ
Tạo ra mưa acid
B.
Gây ra mưa acid
Sử dụng tẩy trắng bột gỗ
C.
Ăn mòn kiến trúc bằng đá
Diệt khuẩn
D.
Diệt khuẩn
Ăn mòn kiến trúc bằng đá
Câu 3:
Hầu hết các kim loại được tìm thấy dưới dạng quặng trên bề mặt Trái đất và trải qua nhiều quá trình
để tách được kim loại ra khỏi quặng. Quặng nào dưới đây không tạo thành sulfur dioxide khi nung
trong lò cao?
A. Pyrite.
B. Thạch cao.
C. Chalcopyrite.
D. Chu sa.
Câu 4:
Những ý kiến nào sau đây về sulfur dioxide (SO2 ) là đúng?
A. Có độc tính đối với con người.
B. Phản ứng được với đá vôi.
C. Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá trình đốt cháy nhiên liệu
hóa thạch của con người,….
D. Là oxide lưỡng tính.
Câu 5:
Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô
nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra
A. Mưa acid.
B. Hiện tượng khí nhà kính.
C. Suy giảm tầng ozone. D. Nước thải gây ung thư.
Câu 6:
Khói trắng trong hình ảnh dưới đây là hợp chất nào?
A. NH4Cl.
Câu 7:
B. NCl3.
C. NH4OH.
Chọn phương trình phản ứng đúng của thí nghiệm sau:
D. HNO3.
A. 2AlCl3(aq) + 3NH4OH(l) → Al2O3(s) + 3HCl(aq) + 3NH3(g).
B. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH4Cl(aq).
C. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(s) + 3NH4OH(aq) + 3/2Cl2(g).
D. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH3(aq) + 3HCl(aq).
Câu 8:
Tính khử của NH3 do:
A. Trên N còn cặp e tự do.
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa thấp là -3.
D. NH3 có tính base yếu.
Câu 9:
Tiến hành thử tính dẫn điện của một số dung dịch như hình
Hình 2.18. Thí nghiệm thử tính dẫn điện của một số dung dịch
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Dung dịch X có thể là HCl.
B. Dung dịch Z có thể là CH3COOH.
C. Dung dịch Y có thể là HF.
D. Dung dịch Z phân li hoàn toàn trong nước thành các ion.
Câu 10: Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do?
A. Đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N.
B. Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.
C. Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.
D. Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.
Câu 11: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng cho H+ là:
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 12: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhận H+ là:
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 13: Acid nào sau đây phân li hoàn toàn trong nước:
A. H3PO4.
B. H2S.
C. H2SO4.
D. HF.
Câu 14: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. Ba(OH)2.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 15:
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-10 M. Môi trường của dung dịch là
A. base.
B. trung tính.
C. Acid.
D. không xác định được.
TỰ LUẬN
Câu 1. Một số quá trình tự nhiên và hoạt động của con người thải hydrogen sulfide vào không khí. Chất này có
thể bị oxi hóa bởi oxygen có trong không khí theo hai phản ứng sau:
H2S (g) +
O2 (g)
SO2 (g) + H2O (g) (1)
H2S (g) +
O2 (g)
S (s) + H2O (g) (2)
Cho biết giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của H2S (g), SO2 (g), H2O (g) lần lượt:
-20,7 kJmol-1 ; -296,8 kJmol-1; -241,8 kJmol-1
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của mỗi phản ứng trên. Ở 298K , mỗi phản ứng có thuận lợi về mặt năng
lượng không ?
b) Trong môi trường không khí mà nồng độ oxygen bị suy giảm, hãy dự đoán hydrogen sulfide sẽ dễ
chuyển hóa thành sulfur dioxide hay sulfur. Giải thích ?
Câu 2.
a) Tính thể tích dung dịch H 2SO4 98% (D=1,84 g mL-1) cần dùng để pha chế thành 500 mL dung dịch
H2SO4 0,05 M.
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,05 M cần dùng để trung hòa 10 mL dung dịch NaOH có pH=13.
Câu 3 . Sulfuric acid có thể được điều chế từ quặng pyrite theo sơ đồ:
(a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
(b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 95% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng pyrite (chứa 80% FeS 2). Biết
hiệu suất của cả quá trình là 90%, các tạp chất trong quặng không chứa sulfur.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho các phản ứng sau:
a) S + O2
SO2 b) 2Al + 3S
Al2S3
c) S + 6HNO3
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O d) Fe + S
FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2:
Lựa chọn mô tả đúng về ưu điểm và tác hại tương ứng của sulfur dioxide?
Ưu điểm
Tác hại
A.
Sử dụng tẩy trắng bột gỗ
Tạo ra mưa acid
B.
Gây ra mưa acid
Sử dụng tẩy trắng bột gỗ
C.
Ăn mòn kiến trúc bằng đá
Diệt khuẩn
D.
Diệt khuẩn
Ăn mòn kiến trúc bằng đá
Câu 3:
Hầu hết các kim loại được tìm thấy dưới dạng quặng trên bề mặt Trái đất và trải qua nhiều quá trình
để tách được kim loại ra khỏi quặng. Quặng nào dưới đây không tạo thành sulfur dioxide khi nung
trong lò cao?
A. Pyrite.
B. Thạch cao.
C. Chalcopyrite.
D. Chu sa.
Câu 4:
Những ý kiến nào sau đây về sulfur dioxide (SO2 ) là đúng?
A. Có độc tính đối với con người.
B. Phản ứng được với đá vôi.
C. Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá trình đốt cháy nhiên liệu
hóa thạch của con người,….
D. Là oxide lưỡng tính.
Câu 5:
Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô
nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra
A. Mưa acid.
B. Hiện tượng khí nhà kính.
C. Suy giảm tầng ozone. D. Nước thải gây ung thư.
Câu 6:
Khói trắng trong hình ảnh dưới đây là hợp chất nào?
A. NH4Cl.
Câu 7:
B. NCl3.
C. NH4OH.
Chọn phương trình phản ứng đúng của thí nghiệm sau:
D. HNO3.
A. 2AlCl3(aq) + 3NH4OH(l) → Al2O3(s) + 3HCl(aq) + 3NH3(g).
B. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH4Cl(aq).
C. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(s) + 3NH4OH(aq) + 3/2Cl2(g).
D. AlCl3(aq) + 3NH3(aq) + 3H2O(l) → Al(OH)3(s) + 3NH3(aq) + 3HCl(aq).
Câu 8:
Tính khử của NH3 do:
A. Trên N còn cặp e tự do.
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa thấp là -3.
D. NH3 có tính base yếu.
Câu 9:
Tiến hành thử tính dẫn điện của một số dung dịch như hình
Hình 2.18. Thí nghiệm thử tính dẫn điện của một số dung dịch
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Dung dịch X có thể là HCl.
B. Dung dịch Z có thể là CH3COOH.
C. Dung dịch Y có thể là HF.
D. Dung dịch Z phân li hoàn toàn trong nước thành các ion.
Câu 10: Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do?
A. Đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N.
B. Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.
C. Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.
D. Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.
Câu 11: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng cho H+ là:
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 12: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhận H+ là:
A. Acid.
B. Base.
C. Lưỡng tính.
D. Muối.
Câu 13: Acid nào sau đây phân li hoàn toàn trong nước:
A. H3PO4.
B. H2S.
C. H2SO4.
D. HF.
Câu 14: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. Ba(OH)2.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 15:
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-10 M. Môi trường của dung dịch là
A. base.
B. trung tính.
C. Acid.
D. không xác định được.
TỰ LUẬN
Câu 1. Một số quá trình tự nhiên và hoạt động của con người thải hydrogen sulfide vào không khí. Chất này có
thể bị oxi hóa bởi oxygen có trong không khí theo hai phản ứng sau:
H2S (g) +
O2 (g)
SO2 (g) + H2O (g) (1)
H2S (g) +
O2 (g)
S (s) + H2O (g) (2)
Cho biết giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của H2S (g), SO2 (g), H2O (g) lần lượt:
-20,7 kJmol-1 ; -296,8 kJmol-1; -241,8 kJmol-1
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của mỗi phản ứng trên. Ở 298K , mỗi phản ứng có thuận lợi về mặt năng
lượng không ?
b) Trong môi trường không khí mà nồng độ oxygen bị suy giảm, hãy dự đoán hydrogen sulfide sẽ dễ
chuyển hóa thành sulfur dioxide hay sulfur. Giải thích ?
Câu 2.
a) Tính thể tích dung dịch H 2SO4 98% (D=1,84 g mL-1) cần dùng để pha chế thành 500 mL dung dịch
H2SO4 0,05 M.
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,05 M cần dùng để trung hòa 10 mL dung dịch NaOH có pH=13.
Câu 3 . Sulfuric acid có thể được điều chế từ quặng pyrite theo sơ đồ:
(a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
(b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 95% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng pyrite (chứa 80% FeS 2). Biết
hiệu suất của cả quá trình là 90%, các tạp chất trong quặng không chứa sulfur.
 









Các ý kiến mới nhất