Đề cương giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 21h:57' 30-10-2023
Dung lượng: 375.3 KB
Số lượt tải: 596
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 21h:57' 30-10-2023
Dung lượng: 375.3 KB
Số lượt tải: 596
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Như Hồng Vũ)
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 – MÔN HÓA HỌC 11
NĂM HỌC: 2023-2024
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: CÂN BẰNG HÓA HỌC
KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Mức độ nhận biết
Câu 1:
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2:
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
Câu 3:
B. vt = vn 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
C. phản ứng hoá học không xảy ra.
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Câu 4:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 5:
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A. cân bằng tĩnh.
C. cân bằng bền.
Câu 6:
B. cân bằng động.
D. cân bằng không bền.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 8:
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
Câu 9:
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
1
A. sự biến đổi chất.
C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Câu 10:
B. sự dịch chuyển cân bằng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Câu 11:
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ
Câu 12:
Câu 13:
C. Nồng độ
Mức độ thông hiểu
A.
D.
B.
C.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
B.
C.
B.
2HI(g) là
D.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO 2(g)
C.
CaCO3(s) là
D.
Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)
Câu 16:
D. Chất xúc tác
cC + dD là
A.
Câu 15:
B. Áp suất
Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB
A.
Câu 14:
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
A.
B.
C.
D.
Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g)
2HI(g) KC(1)
(2) H2(g) + I2(g)
HI(g) KC(2)
Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là
A. KC(1) = KC(2).
Câu 17:
B. KC(1) = (KC(2))2.
C.
D.
Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
A. (a) và (b).
B. (b) và (c).
C. (a) và (c).
D. (a) và (d).
2
CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Mức độ nhận biết
Câu 18:
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
Câu 19:
B. anion (ion âm).
B. HNO3.
B. H2S.
B. HClO3.
Câu 31:
B. NaOH.
B. C2H5OH.
B. HF.
D. NaCl.
C. H2O.
D. H2S.
C. H2O.
D. NH3.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
C. HNO3.
D. NaCl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
B. FeCl3.
Phương trình điện li viết đúng là
A.
B. KOH → K+ + OH-.
C.
D.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
C. NaOH
Câu 32:
C. H2O.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
Câu 30:
B. C2H5OH.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. KCl.
Câu 29:
C. CaCl2 rắn, khan.
D. HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3.
Câu 28:
C. Ca(OH)2 trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
Câu 27:
D. C6H12O6 (glucose).
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
A. CH3COOH.
Câu 26:
C. Ba(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. Glucose tan trong nước.
Câu 25:
D. C2H5OH.
C. Dung dịch rượu.
D. Dung dịch benzene trong ancol.
A. HCl trong C6H6 (benzene).
B. CH3COONa trong nước.
Câu 24:
C. HNO3.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
B. Dung dịch muối ăn.
Câu 23:
D. CH4.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
Câu 22:
C. MgO.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
Câu 21:
D. chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
Câu 20:
C. cation (ion dương).
B. CH3COOH
Na+ + OH-
CH3COO- + H+
D.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
3
A.
B. K2SO4
C. HF
Câu 33:
H + + F-
D. HClO4.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. Na2SO4.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2SO4.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. C2H5OH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. HCl.
Câu 43:
C. Ba(OH)2.
[Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4.
Câu 42:
B. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
Câu 41:
D. NaCl.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NH4Cl.
Câu 40:
C. KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
A. NaCl.
Câu 39:
B. K2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
Câu 38:
D. KCl.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
Câu 37:
C. NaOH.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
Câu 36:
B. Na2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
Câu 35:
D. BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
Câu 34:
2K+ + SO42-
B. CH3COONa.
Cho phương trình: NH3 + H2O
C. KNO3.
D. C2H5OH.
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH3.
Câu 44:
B. H2O.
Cho phương trình: NH3 + H2O
C. NH4+.
D. OH-.
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
Câu 45:
B. H2O.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O
C. NH4+.
D. OH-.
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
Câu 46:
B. H2O.
C. CH3COO-.
Mức độ thông hiểu
D. H3O+.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H 2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
4
C. H+, NO3-, HNO3.
Câu 47:
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
Câu 48:
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
Câu 49:
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
Câu 52:
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
Câu 51:
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
Câu 50:
B. H+, CH3COO-, H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 53:
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ
mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
Câu 54:
C. HI.
D. HBr.
B. 11.
C. 12.
D. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
B. 13.
C. 11.
D. 3.
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (1).
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
A. NaOH.
Câu 61:
B. HF.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H 2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch
được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1).
Câu 60:
D. KNO3.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A. 1.
Câu 59:
C. NaCl.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
A. 2.
Câu 58:
B. KOH.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
A. 3.
Câu 57:
D. [H+] < 0,10M.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl.
Câu 56:
C. [H+] > [CH3COO-].
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
Câu 55:
B. [H+] < [CH3COO-].
B. NaCl.
C. NH4+.
D. CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
5
A. Fe3+.
Câu 62:
B. NH3.
B. NH3.
B. NH3.
C. NaOH.
D. Al.
C. HCO3-.
D. SO32-.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
B. HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
D. NaOH, HCl, NaHCO3.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển
sang màu xanh là
A. 4.
Câu 70:
D. Cu2+.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
A. H+, OH-, H2O.
C. Mg2+, Cu2+, Fe3+.
Câu 69:
C. H2S.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
A. Fe2+, HCl, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
Câu 68:
D. CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
A. Fe2+, HCl, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
Câu 67:
C. H3PO4.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. Mg2+.
Câu 66:
B. Cl-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H2O.
Câu 65:
D. SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. H+.
Câu 64:
C. PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. Al3+.
Câu 63:
B. Cl-.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
CHƯƠNG 2: NITROGEN VÀ SULFUR
ĐƠN CHẤT NITROGEN
Mức độ nhận biết
Câu 1:
Phân tử Nitrogen có cấu tạo
A. N≡N.
Câu 2:
B. N=N.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
Câu 5:
B. -3, 0, +3, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
Câu 4:
D. N→N.
Trong hợp chất Nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 3:
C. N-N.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
6
A. Nitrogen là chất khí không màu.
C. Nitrogen tan tốt trong nước.
khí.
Câu 6:
B. Nitrogen khá trơ ở điều kiện thường.
D. Nitrogen chiếm thể tích nhiều nhất trong không
Trong công nghiệp, phần lớn lượng Nitrogen sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,.
C. sản xuất nitric acid.
Câu 7:
Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A. Li, Mg, Al.
Câu 8:
B. nitric acid.
B. không khí.
D. O2, Ca, Mg.
C. không khí.
D. ammonium nitrate.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí.
C. Nặng hơn không khí.
Câu 11:
C. Li, H2, Al.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
Câu 10:
B. H2, O2.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế Nitrogen từ
A. ammonia.
Câu 9:
B. tổng hợp phân đạm.
D. tổng hợp ammonia.
B. Không màu.
D. Tan ít trong nước.
Mức độ thông hiểu
Cho các phản ứng sau:
Trong hai phản ứng trên thì Nitrogen
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 12:
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g)
A. tính khử.
Câu 13:
2NH3(g). N2 thể hiện
B. tính oxi hóa.
Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)
A. tính khử.
Câu 14:
B. chỉ thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. tính base.
2NO(g). N2 thể hiện
B. tính oxi hóa.
C. tính base.
D. tính acid.
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A. Tổng hợp NH3.
C. Diệt khuẩn, khử trùng.
Câu 15:
D. tính acid.
B. Bảo quản máu.
D. Bảo quản thực phẩm.
Tìm các tính chất không thuộc về khí Nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử Nitrogen là
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxygen;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành Nitrogen nguyên tử.
A. (a), (c), (d).
Câu 16:
B. (a), (b).
C. (c), (d), (e).
D. (b), (c), (e).
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
7
A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.
D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N 2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, 3,+5,+4.
AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM
Mức độ nhận biết
Câu 17:
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3.
Câu 18:
B. ion.
B. hình tứ diện.
B. màu vàng.
D. khói màu vàng.
B. tính acid, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base.
D. tính acid, tính khử.
B. KCl.
C. HCl.
D. KOH
B. KNO3, H2SO4.
C. Fe(NO3)3, AlCl3.
B. acid.
D. Ba(NO3)2, HNO3.
là
C. chất oxi hóa.
D. base.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NH4NO2.
B. H2.
C. NO2
D. NO
Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
A. HCl.
Câu 30:
C. khói màu nâu.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất
khí. Chất khí đó là
A. NH3.
Câu 29:
B. khói màu tím.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.
Câu 28:
B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
D. giấy quỳ không chuyển màu.
Vai trò của NH3 trong phản ứng
A. chất khử.
Câu 27:
D. màu xanh.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. HCl, CaCl2.
Câu 26:
C. màu đỏ.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
Câu 25:
D. hình chóp tam giác.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử.
Câu 24:
C. đường thẳng.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì
thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
Câu 23:
D. kim loại.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
C. giấy quỳ mất màu.
Câu 22:
C. cộng hoá trị không cực.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng.
Câu 21:
D. +5.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
A. hình tam giác đều.
Câu 20:
C. +4.
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực.
Câu 19:
B. -3.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa trắng
B. Không có hiện tượng
8
C. có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng
Câu 31:
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc.
Mức độ thông hiểu
Câu 32:
C. NH4NO3
Câu 34:
C. CaO.
B. CuSO4 khan.
D. P2O5.
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A. NH4Cl
Câu 33:
D. có khí mùi khai bay lên
NH3 + HCl
NH3 +HNO3
B. NH4HCO3
D. NH4NO2
NH3 +H2O+CO2
N2 +2H2O
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 35:
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH 3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài
giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng. B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
C. Nước phun vào bình và không có màu.
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Câu 36:
Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
cách 1 cách 2 cách 3
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 3.
Câu 37:
B. Cách 1.
C. Cách 2.
nư c
ớ
D. Cách 2 hoặc cách 3.
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
9
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NITROGEN VỚI OXYGEN
Mức độ nhận biết
Câu 38:
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O.
Câu 39:
B. < 7.
B. NOx, SO2.
B. +3.
B. Au, Pt.
B. Al.
B. H2SO4 đặc, nóng.
B. HCl đặc, nguội
D. -3.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
C. Zn.
D. Cu.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
C. HNO3 đặc, nguội
D. HCl loãng
B. Nhiệt độ cao khoảng 1000oC
D. Nhiệt độ khoảng 3000oC
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al
B. NH4NO3.
C. NO2
D. N2O5.
Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?
A. HC1.
Câu 53:
C. +4.
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO.
Câu 52:
D. CO, NH3.
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại
M là
A. Ag.
Câu 51:
C. NH3, NO2.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
Câu 50:
D. < 5,6.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Điều kiện thường
C. Nhiệt độ cao khoảng 10000oC
Câu 49:
C. > 7.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng
Câu 48:
D. N2O4.
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội.
Câu 47:
C. N2O.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Mg.
Câu 46:
B. NO2.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
Câu 45:
D. N2O4.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A. +5.
Câu 44:
C. N2O.
Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2.
Câu 43:
B. NO2.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6.
Câu 42:
D. NO, N2O4.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
Câu 41:
C. N2O3, NO2.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
Câu 40:
B. NO, NO2.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
10
Câu 54:
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không
khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Câu 55:
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O.
Câu 56:
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
A. N,
Câu 57:
B. N, K.
C. N, P.
D. P, K.
Trong các oxit của nito thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là
A. NO2
Mức độ thông hiểu
Câu 58:
C.
B. NO
C. N2O
D. N2O5
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO 3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô
nhiễm môi trường?
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Câu 59:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc. Hiện tượng
quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Câu 60:
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH) 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8.
Câu 61:
B. 5.
C. 7.
D. 6.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Câu 62:
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3.
Câu 63:
B. 5.
C. 4
D. 6.
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
A. Sự quang hợp của cây xanh.
B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
Mức độ nhận biết
Câu 64:
[CTST - SGK] Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. -2.
C. +6.
D. 0.
11
Câu 65:
Câu 66:
Câu 67:
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:
A. +2; +3.
B. +4; +6.
C. +6; +4.
D. +4; +4.
Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?
A. Na2S.
B. Na2SO3.
D. SO3.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
Câu 68:
Câu 71:
B. CO2.
B. CO2.
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
A. có tính khử mạnh.
C. có tính oxi hoá mạnh.
B. H2SO3.
C. SO2.
D. NO2.
B. có tính oxi hoá yếu.
D. vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
C. H2SO4.
D. Na2SO4.
B. Hiệu ứng nhà kính.
D. Sương mù.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
C. dung dịch Ba(OH)2.
Mức độ thông hiểu
Câu 75:
D. O3.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2.
Câu 74:
C. SO2.
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra
hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid.
C. Hiệu ứng đomino.
Câu 73:
D. H2SO4.
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
A. H2S.
Câu 72:
C. SO2.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
Câu 70:
B. Na2SO4.
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3.
Câu 69:
C. Na2SO4.
B. CaO.
D. dung dịch NaOH.
[CTST - SGK] Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
D. Không tan trong nước.
Câu 76:
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
A. cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.
B. cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.
C. cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.
D. cho hỗn hợp qua nước nóng.
Câu 77:
(C.07): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
Câu 78:
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO 2. Để hạn chế tốt nhất khí SO 2 thoát ra gây
ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
Câu 79:
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO 4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
12
Câu 80:
Sau khi điều chế, khí
có lẫn hơi nưởc được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn
vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Chất
A.
rồi thu
có thể là
,
B.
.
C.
.
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
D.
.
Mức độ nhận biết
Câu 81:
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A. +2.
Câu 82:
B. +4.
C. +6.
D. -2.
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 83:
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
A. cách 1.
Câu 84:
B. H2SO4.nH2O.
B. FeSO4 và H2.
B. Ag, Zn.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
C. Mg, Al.
D. Au, Pt.
B. Khí hydrogen.
D. Khí sulfur dioxide.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2.
Câu 89:
D. H2SO4 đặc.
Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen.
C. Khí carbonic.
Câu 88:
C. H2SO4.nSO3.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A. Cu, Na.
Câu 87:
D. cách 1 và 2.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
Câu 86:
C. cách 3.
Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4.nSO2.
Câu 85:
B. cách 2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng?
A. CuS.
B. FeS.
C. S.
D. Cu.
13
Câu 90:
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A. Zn, Al.
Câu 91:
B. NaCl rắn.
B. Mg, Fe.
B. Ag.
Câu 98:
D. Al.
B. CO2 + BaCl2.
D. HNO3+ Na2SO4.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính acid.
D. Tính khử.
[CTST - SBT] Để nhận biết anion có trong dung dịch K2CO3, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?
B. BaCl2.
C. Ba(NO3)2.
Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A. Mg, Cu, Ag.
B. Ca, Ag, Mg.
C. Cu, Zn, Mg.
D. MgCl2.
D. Al, Fe, Cr.
Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. S và H2S.
Câu 99:
D. Al, S.
[CTST - SGK] Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
A. Ba(OH)2.
Câu 97:
D. Au.
Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?
A. Tính háo nước.
Câu 96:
C. Zn, NaOH.
C. Ca.
A. S + H2SO4 đặc.
C. FeCl2 + H2S.
Câu 95:
C. Ag.
Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
A. Cu.
Câu 94:
D. Mg, Fe.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch sulfuric acid đặc nguội?
A. Au, C
Câu 93:
C. Cu, Hg.
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe.
Câu 92:
B. Na, Mg.
B. Fe và Fe(OH)3.
C. Cu và Cu(OH)2.
D. C và CO2.
Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
A. H2SO4 loãng + Cu.
C. H2SO4 đặc, nguội + Al.
B. H2SO4 loãng + S.
D. H2SO4 đặc + Na2CO3.
Câu 100: Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H 2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch
H2SO4 loãng là:
A. Hg, Ag, Cu.
Mức độ thông hiểu
B. Al, Fe, Cr.
C. Ag, Fe, Pt.
D. Al, Cu, Au.
Câu 101: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
A. CO2.
B. H2 và CO2.
C. SO2 và CO2.
B. SO2.
Câu 102: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
D. Khi pha loãng sulfuric acid chỉ được cho từ từ nước vào acid.
Câu 103: Cho phản ứng: H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là:
A. 6 và 3.
Câu 104: Cho phản ứng: S + H 2SO4
sulfur bị oxi hoá là
B. 3 và 6.
C. 6 và 6.
D. 3 và 3.
3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử
14
A. 1: 2.
B. 1: 3.
C. 3: 1.
D. 2: 1.
Câu 105: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 + 3H2.
C. Cu + H2SO4
CuSO4 + H2.
B. 2Na + H2SO4
D. Zn + H2SO4
Câu 106: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Al +3H2SO4
Al2(SO4)3 +3H2.
C. Fe + H2SO4
FeSO4 + H2.
B. 2Fe + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2.
D. Pb + H2SO4
PbSO4 + H2.
Na2SO4 + H2.
ZnSO4 + H2.
Câu 107: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?
A. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.
C. 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O.
B. H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2
D. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Câu 108: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?
A. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2
B. H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2
D. 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 109: Có các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.
(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 110: Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.
(d) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
(e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba 2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
(1) …Fe + …H2SO4 loãng → …………………………………………….….
(2) …Fe2O3 + …H2SO4 đ → …………………………………………….
(3) …Cu(OH)2 + …H2SO4 loãng → ………………………………………….
(4) …Cu + …H2SO4 đặc
⃗
(5)… KBr + H2SO4đ
(6) … Zn + HNO3
……………… + …SO2 + …………….….
⃗ ? + N2O +?
(7)…. NH4NO3
(8) …C + …H2SO4 đặc
………………………………………….….
15
(9)…. FeS2 + O2
⃗
(10) …FeO + …H2SO4 đặc
(11)… SO2 + H2S
Câu 2:
⃗
(12). NO2 + H2O + O2
⃗
(13)….Fe2O3 + HNO3
⃗
………………………………………….
Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và con người trong việc vận chuyển
nitrogen từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối:
Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hoá trên.
Câu 3:
Xác đinh pH của dung dịch thu được sau khi thêm 25,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 50,0 ml
dung dịch HCl 0,1 M.
Câu 4:
1.Trộn lẫn 500 ml dung dòch H2SO4 0,07 M vôùi 100ml dung dòch KOH 0,1M. Tính pH của dung
dịch thu ...
NĂM HỌC: 2023-2024
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: CÂN BẰNG HÓA HỌC
KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Mức độ nhận biết
Câu 1:
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2:
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
Câu 3:
B. vt = vn 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
C. phản ứng hoá học không xảy ra.
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Câu 4:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 5:
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A. cân bằng tĩnh.
C. cân bằng bền.
Câu 6:
B. cân bằng động.
D. cân bằng không bền.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 8:
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
Câu 9:
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
1
A. sự biến đổi chất.
C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Câu 10:
B. sự dịch chuyển cân bằng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Câu 11:
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ
Câu 12:
Câu 13:
C. Nồng độ
Mức độ thông hiểu
A.
D.
B.
C.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
B.
C.
B.
2HI(g) là
D.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO 2(g)
C.
CaCO3(s) là
D.
Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l)
Câu 16:
D. Chất xúc tác
cC + dD là
A.
Câu 15:
B. Áp suất
Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB
A.
Câu 14:
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
A.
B.
C.
D.
Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g)
2HI(g) KC(1)
(2) H2(g) + I2(g)
HI(g) KC(2)
Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là
A. KC(1) = KC(2).
Câu 17:
B. KC(1) = (KC(2))2.
C.
D.
Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
A. (a) và (b).
B. (b) và (c).
C. (a) và (c).
D. (a) và (d).
2
CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Mức độ nhận biết
Câu 18:
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
Câu 19:
B. anion (ion âm).
B. HNO3.
B. H2S.
B. HClO3.
Câu 31:
B. NaOH.
B. C2H5OH.
B. HF.
D. NaCl.
C. H2O.
D. H2S.
C. H2O.
D. NH3.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
C. HNO3.
D. NaCl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
B. FeCl3.
Phương trình điện li viết đúng là
A.
B. KOH → K+ + OH-.
C.
D.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
C. NaOH
Câu 32:
C. H2O.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
Câu 30:
B. C2H5OH.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. KCl.
Câu 29:
C. CaCl2 rắn, khan.
D. HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3.
Câu 28:
C. Ca(OH)2 trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
Câu 27:
D. C6H12O6 (glucose).
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
A. CH3COOH.
Câu 26:
C. Ba(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. Glucose tan trong nước.
Câu 25:
D. C2H5OH.
C. Dung dịch rượu.
D. Dung dịch benzene trong ancol.
A. HCl trong C6H6 (benzene).
B. CH3COONa trong nước.
Câu 24:
C. HNO3.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
B. Dung dịch muối ăn.
Câu 23:
D. CH4.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
Câu 22:
C. MgO.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
Câu 21:
D. chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
Câu 20:
C. cation (ion dương).
B. CH3COOH
Na+ + OH-
CH3COO- + H+
D.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
3
A.
B. K2SO4
C. HF
Câu 33:
H + + F-
D. HClO4.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. Na2SO4.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2SO4.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. C2H5OH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. HCl.
Câu 43:
C. Ba(OH)2.
[Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4.
Câu 42:
B. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
Câu 41:
D. NaCl.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NH4Cl.
Câu 40:
C. KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
A. NaCl.
Câu 39:
B. K2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
Câu 38:
D. KCl.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
Câu 37:
C. NaOH.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
Câu 36:
B. Na2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
Câu 35:
D. BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
Câu 34:
2K+ + SO42-
B. CH3COONa.
Cho phương trình: NH3 + H2O
C. KNO3.
D. C2H5OH.
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH3.
Câu 44:
B. H2O.
Cho phương trình: NH3 + H2O
C. NH4+.
D. OH-.
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
Câu 45:
B. H2O.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O
C. NH4+.
D. OH-.
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
Câu 46:
B. H2O.
C. CH3COO-.
Mức độ thông hiểu
D. H3O+.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H 2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
4
C. H+, NO3-, HNO3.
Câu 47:
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
Câu 48:
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
Câu 49:
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
Câu 52:
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
Câu 51:
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
Câu 50:
B. H+, CH3COO-, H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 53:
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ
mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
Câu 54:
C. HI.
D. HBr.
B. 11.
C. 12.
D. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
B. 13.
C. 11.
D. 3.
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (1).
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
A. NaOH.
Câu 61:
B. HF.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H 2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch
được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1).
Câu 60:
D. KNO3.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A. 1.
Câu 59:
C. NaCl.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
A. 2.
Câu 58:
B. KOH.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
A. 3.
Câu 57:
D. [H+] < 0,10M.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl.
Câu 56:
C. [H+] > [CH3COO-].
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
Câu 55:
B. [H+] < [CH3COO-].
B. NaCl.
C. NH4+.
D. CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
5
A. Fe3+.
Câu 62:
B. NH3.
B. NH3.
B. NH3.
C. NaOH.
D. Al.
C. HCO3-.
D. SO32-.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
B. HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
D. NaOH, HCl, NaHCO3.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển
sang màu xanh là
A. 4.
Câu 70:
D. Cu2+.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
A. H+, OH-, H2O.
C. Mg2+, Cu2+, Fe3+.
Câu 69:
C. H2S.
B. CO32-, SO32-, PO43-.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
A. Fe2+, HCl, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
Câu 68:
D. CO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
A. Fe2+, HCl, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
Câu 67:
C. H3PO4.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. Mg2+.
Câu 66:
B. Cl-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H2O.
Câu 65:
D. SO32-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. H+.
Câu 64:
C. PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. Al3+.
Câu 63:
B. Cl-.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
CHƯƠNG 2: NITROGEN VÀ SULFUR
ĐƠN CHẤT NITROGEN
Mức độ nhận biết
Câu 1:
Phân tử Nitrogen có cấu tạo
A. N≡N.
Câu 2:
B. N=N.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
Câu 5:
B. -3, 0, +3, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
Câu 4:
D. N→N.
Trong hợp chất Nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 3:
C. N-N.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
6
A. Nitrogen là chất khí không màu.
C. Nitrogen tan tốt trong nước.
khí.
Câu 6:
B. Nitrogen khá trơ ở điều kiện thường.
D. Nitrogen chiếm thể tích nhiều nhất trong không
Trong công nghiệp, phần lớn lượng Nitrogen sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,.
C. sản xuất nitric acid.
Câu 7:
Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A. Li, Mg, Al.
Câu 8:
B. nitric acid.
B. không khí.
D. O2, Ca, Mg.
C. không khí.
D. ammonium nitrate.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí.
C. Nặng hơn không khí.
Câu 11:
C. Li, H2, Al.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
Câu 10:
B. H2, O2.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế Nitrogen từ
A. ammonia.
Câu 9:
B. tổng hợp phân đạm.
D. tổng hợp ammonia.
B. Không màu.
D. Tan ít trong nước.
Mức độ thông hiểu
Cho các phản ứng sau:
Trong hai phản ứng trên thì Nitrogen
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 12:
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g)
A. tính khử.
Câu 13:
2NH3(g). N2 thể hiện
B. tính oxi hóa.
Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)
A. tính khử.
Câu 14:
B. chỉ thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. tính base.
2NO(g). N2 thể hiện
B. tính oxi hóa.
C. tính base.
D. tính acid.
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A. Tổng hợp NH3.
C. Diệt khuẩn, khử trùng.
Câu 15:
D. tính acid.
B. Bảo quản máu.
D. Bảo quản thực phẩm.
Tìm các tính chất không thuộc về khí Nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử Nitrogen là
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxygen;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành Nitrogen nguyên tử.
A. (a), (c), (d).
Câu 16:
B. (a), (b).
C. (c), (d), (e).
D. (b), (c), (e).
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
7
A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.
D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N 2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, 3,+5,+4.
AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM
Mức độ nhận biết
Câu 17:
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3.
Câu 18:
B. ion.
B. hình tứ diện.
B. màu vàng.
D. khói màu vàng.
B. tính acid, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base.
D. tính acid, tính khử.
B. KCl.
C. HCl.
D. KOH
B. KNO3, H2SO4.
C. Fe(NO3)3, AlCl3.
B. acid.
D. Ba(NO3)2, HNO3.
là
C. chất oxi hóa.
D. base.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NH4NO2.
B. H2.
C. NO2
D. NO
Phản ứng của NH3 với HCl tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
A. HCl.
Câu 30:
C. khói màu nâu.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất
khí. Chất khí đó là
A. NH3.
Câu 29:
B. khói màu tím.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.
Câu 28:
B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
D. giấy quỳ không chuyển màu.
Vai trò của NH3 trong phản ứng
A. chất khử.
Câu 27:
D. màu xanh.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. HCl, CaCl2.
Câu 26:
C. màu đỏ.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
Câu 25:
D. hình chóp tam giác.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử.
Câu 24:
C. đường thẳng.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì
thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
Câu 23:
D. kim loại.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
C. giấy quỳ mất màu.
Câu 22:
C. cộng hoá trị không cực.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng.
Câu 21:
D. +5.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
A. hình tam giác đều.
Câu 20:
C. +4.
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực.
Câu 19:
B. -3.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Hiện tượng xảy ra là
A. Có kết tủa trắng
B. Không có hiện tượng
8
C. có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng
Câu 31:
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc.
Mức độ thông hiểu
Câu 32:
C. NH4NO3
Câu 34:
C. CaO.
B. CuSO4 khan.
D. P2O5.
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A. NH4Cl
Câu 33:
D. có khí mùi khai bay lên
NH3 + HCl
NH3 +HNO3
B. NH4HCO3
D. NH4NO2
NH3 +H2O+CO2
N2 +2H2O
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 35:
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH 3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài
giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng. B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
C. Nước phun vào bình và không có màu.
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Câu 36:
Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
cách 1 cách 2 cách 3
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 3.
Câu 37:
B. Cách 1.
C. Cách 2.
nư c
ớ
D. Cách 2 hoặc cách 3.
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
9
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NITROGEN VỚI OXYGEN
Mức độ nhận biết
Câu 38:
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O.
Câu 39:
B. < 7.
B. NOx, SO2.
B. +3.
B. Au, Pt.
B. Al.
B. H2SO4 đặc, nóng.
B. HCl đặc, nguội
D. -3.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
C. Zn.
D. Cu.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
C. HNO3 đặc, nguội
D. HCl loãng
B. Nhiệt độ cao khoảng 1000oC
D. Nhiệt độ khoảng 3000oC
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al
B. NH4NO3.
C. NO2
D. N2O5.
Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?
A. HC1.
Câu 53:
C. +4.
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO.
Câu 52:
D. CO, NH3.
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại
M là
A. Ag.
Câu 51:
C. NH3, NO2.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
Câu 50:
D. < 5,6.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Điều kiện thường
C. Nhiệt độ cao khoảng 10000oC
Câu 49:
C. > 7.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng
Câu 48:
D. N2O4.
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội.
Câu 47:
C. N2O.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Mg.
Câu 46:
B. NO2.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
Câu 45:
D. N2O4.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A. +5.
Câu 44:
C. N2O.
Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2.
Câu 43:
B. NO2.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6.
Câu 42:
D. NO, N2O4.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
Câu 41:
C. N2O3, NO2.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
Câu 40:
B. NO, NO2.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
10
Câu 54:
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không
khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Câu 55:
Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O.
Câu 56:
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
A. N,
Câu 57:
B. N, K.
C. N, P.
D. P, K.
Trong các oxit của nito thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là
A. NO2
Mức độ thông hiểu
Câu 58:
C.
B. NO
C. N2O
D. N2O5
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO 3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô
nhiễm môi trường?
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Câu 59:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc. Hiện tượng
quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Câu 60:
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH) 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8.
Câu 61:
B. 5.
C. 7.
D. 6.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Câu 62:
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3.
Câu 63:
B. 5.
C. 4
D. 6.
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
A. Sự quang hợp của cây xanh.
B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
Mức độ nhận biết
Câu 64:
[CTST - SGK] Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. -2.
C. +6.
D. 0.
11
Câu 65:
Câu 66:
Câu 67:
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:
A. +2; +3.
B. +4; +6.
C. +6; +4.
D. +4; +4.
Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?
A. Na2S.
B. Na2SO3.
D. SO3.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
Câu 68:
Câu 71:
B. CO2.
B. CO2.
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
A. có tính khử mạnh.
C. có tính oxi hoá mạnh.
B. H2SO3.
C. SO2.
D. NO2.
B. có tính oxi hoá yếu.
D. vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
C. H2SO4.
D. Na2SO4.
B. Hiệu ứng nhà kính.
D. Sương mù.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
C. dung dịch Ba(OH)2.
Mức độ thông hiểu
Câu 75:
D. O3.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2.
Câu 74:
C. SO2.
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra
hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid.
C. Hiệu ứng đomino.
Câu 73:
D. H2SO4.
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
A. H2S.
Câu 72:
C. SO2.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
Câu 70:
B. Na2SO4.
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3.
Câu 69:
C. Na2SO4.
B. CaO.
D. dung dịch NaOH.
[CTST - SGK] Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
D. Không tan trong nước.
Câu 76:
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
A. cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.
B. cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.
C. cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.
D. cho hỗn hợp qua nước nóng.
Câu 77:
(C.07): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
Câu 78:
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO 2. Để hạn chế tốt nhất khí SO 2 thoát ra gây
ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
Câu 79:
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO 4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
12
Câu 80:
Sau khi điều chế, khí
có lẫn hơi nưởc được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn
vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Chất
A.
rồi thu
có thể là
,
B.
.
C.
.
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
D.
.
Mức độ nhận biết
Câu 81:
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A. +2.
Câu 82:
B. +4.
C. +6.
D. -2.
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 83:
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
A. cách 1.
Câu 84:
B. H2SO4.nH2O.
B. FeSO4 và H2.
B. Ag, Zn.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
C. Mg, Al.
D. Au, Pt.
B. Khí hydrogen.
D. Khí sulfur dioxide.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2.
Câu 89:
D. H2SO4 đặc.
Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen.
C. Khí carbonic.
Câu 88:
C. H2SO4.nSO3.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A. Cu, Na.
Câu 87:
D. cách 1 và 2.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
Câu 86:
C. cách 3.
Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4.nSO2.
Câu 85:
B. cách 2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng?
A. CuS.
B. FeS.
C. S.
D. Cu.
13
Câu 90:
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A. Zn, Al.
Câu 91:
B. NaCl rắn.
B. Mg, Fe.
B. Ag.
Câu 98:
D. Al.
B. CO2 + BaCl2.
D. HNO3+ Na2SO4.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính acid.
D. Tính khử.
[CTST - SBT] Để nhận biết anion có trong dung dịch K2CO3, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?
B. BaCl2.
C. Ba(NO3)2.
Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A. Mg, Cu, Ag.
B. Ca, Ag, Mg.
C. Cu, Zn, Mg.
D. MgCl2.
D. Al, Fe, Cr.
Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. S và H2S.
Câu 99:
D. Al, S.
[CTST - SGK] Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
A. Ba(OH)2.
Câu 97:
D. Au.
Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?
A. Tính háo nước.
Câu 96:
C. Zn, NaOH.
C. Ca.
A. S + H2SO4 đặc.
C. FeCl2 + H2S.
Câu 95:
C. Ag.
Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
A. Cu.
Câu 94:
D. Mg, Fe.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch sulfuric acid đặc nguội?
A. Au, C
Câu 93:
C. Cu, Hg.
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe.
Câu 92:
B. Na, Mg.
B. Fe và Fe(OH)3.
C. Cu và Cu(OH)2.
D. C và CO2.
Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
A. H2SO4 loãng + Cu.
C. H2SO4 đặc, nguội + Al.
B. H2SO4 loãng + S.
D. H2SO4 đặc + Na2CO3.
Câu 100: Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H 2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch
H2SO4 loãng là:
A. Hg, Ag, Cu.
Mức độ thông hiểu
B. Al, Fe, Cr.
C. Ag, Fe, Pt.
D. Al, Cu, Au.
Câu 101: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
A. CO2.
B. H2 và CO2.
C. SO2 và CO2.
B. SO2.
Câu 102: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
D. Khi pha loãng sulfuric acid chỉ được cho từ từ nước vào acid.
Câu 103: Cho phản ứng: H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là:
A. 6 và 3.
Câu 104: Cho phản ứng: S + H 2SO4
sulfur bị oxi hoá là
B. 3 và 6.
C. 6 và 6.
D. 3 và 3.
3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử
14
A. 1: 2.
B. 1: 3.
C. 3: 1.
D. 2: 1.
Câu 105: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 + 3H2.
C. Cu + H2SO4
CuSO4 + H2.
B. 2Na + H2SO4
D. Zn + H2SO4
Câu 106: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Al +3H2SO4
Al2(SO4)3 +3H2.
C. Fe + H2SO4
FeSO4 + H2.
B. 2Fe + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2.
D. Pb + H2SO4
PbSO4 + H2.
Na2SO4 + H2.
ZnSO4 + H2.
Câu 107: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?
A. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.
C. 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O.
B. H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2
D. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Câu 108: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?
A. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2
B. H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2
D. 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 109: Có các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.
(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 110: Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.
(d) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
(e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba 2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
(1) …Fe + …H2SO4 loãng → …………………………………………….….
(2) …Fe2O3 + …H2SO4 đ → …………………………………………….
(3) …Cu(OH)2 + …H2SO4 loãng → ………………………………………….
(4) …Cu + …H2SO4 đặc
⃗
(5)… KBr + H2SO4đ
(6) … Zn + HNO3
……………… + …SO2 + …………….….
⃗ ? + N2O +?
(7)…. NH4NO3
(8) …C + …H2SO4 đặc
………………………………………….….
15
(9)…. FeS2 + O2
⃗
(10) …FeO + …H2SO4 đặc
(11)… SO2 + H2S
Câu 2:
⃗
(12). NO2 + H2O + O2
⃗
(13)….Fe2O3 + HNO3
⃗
………………………………………….
Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và con người trong việc vận chuyển
nitrogen từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối:
Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hoá trên.
Câu 3:
Xác đinh pH của dung dịch thu được sau khi thêm 25,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 50,0 ml
dung dịch HCl 0,1 M.
Câu 4:
1.Trộn lẫn 500 ml dung dòch H2SO4 0,07 M vôùi 100ml dung dòch KOH 0,1M. Tính pH của dung
dịch thu ...
 








Các ý kiến mới nhất