Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: nguyễn thi anh thư
Ngày gửi: 00h:46' 01-11-2023
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn: ST
Người gửi: nguyễn thi anh thư
Ngày gửi: 00h:46' 01-11-2023
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 9 GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các công thức sau đây, những công thức nào phù hợp với
đoạn mạch song song:
A. I= I1 + I2
B. R= R1+ R2
C. U = U1 + U2
D. U = U1 . U2
Câu 2. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp:
A. Điện trở tương đương của đoạn mạch lớn hơn điện trở thành phần
B. Điện trở tương đương của đoạn mạch nhỏ hơn điện trở thành
phần
C. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng các điện trở thành
phần
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tích các điện trở thành
phần
Câu 3. Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W. Hãy cho biết ý nghĩa
của con số đó.
A. Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 800W
B. Công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W
C. Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện
thế định mức
D. Công suất của dụng cụ lớn hơn 800W
Câu 4. Điện năng còn gọi là:
A. hiệu điện thế
B. cường độ dòng điện
C. năng lượng của dòng điện
D. điện trở
Câu 5. Vôn kế có công dụng đo
A. cường độ dòng điện và hiệu điện thế B. hiệu điện thế
C. đo cường độ dòng điện
D. đo công suất dòng điện
Câu 6. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
C. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
D. Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
Câu 7. Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã chuyển hóa thành:
A. nhiệt năng
B. cơ năng
C. quang năng
D. hóa
năng
Câu 8. Điện trở của vật dẫn đặc trưng cho tính cản trở:
A. hiệu điện thế
B. các nguyên tử cấu tạo nên vật
C. electron của vật
D. dòng điện
Câu 9. Công thức tính điện trở dây dẫn:
l
A. R = ρ S
S
B. R = ρ l
l
C. R = S ρ
D. R = ρ . l. S
Câu 10. Có thể xác định điện trở của một dây dẫn bằng dụng cụ nào sau
đây?
A. Ampe kế
B. Vôn kế
C. Ampe kế và vôn kế
D. Oát kế
Câu 11. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song:
1
1
1
B. R = R + R
tđ
1
2
A. Rtđ = R1 + R2
R
C. Rtđ = 2
D. Rtđ = R1 . R2
Câu 12. Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn
điện tốt nhất?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Bạc
D. Đồng
Câu 13. Đơn vị của điện trở suất là:
A. Ôm(Ω)
B. Oát(W)
C. Ôm mét(Ωm)
D. Kilo oát
(Kw)
Câu 14. Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch
là:
A. A = I.R.t
B. A = U2.I.t
C. A = U.I.t
D. A =
I.R2.t
Câu 15. Công suất điện cho biết :
A. Khả năng thực hiện công của dòng điện
B. Năng lượng của dòng điện
C. Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian
D. Mức độ mạnh, yếu của dòng điện
Câu 16. Nghiên cứu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài của
dây ta phải đo điện trở của nhiều dây dẫn có:
A. cùng chiều dài, cùng chất nhưng tiết diện khác nhau
B. cùng tiết diện, cùng chất nhưng chiều dài khác nhau
C. cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng bằng chất khác nhau
D. cùng chất, nhưng chiều dài và tiết diện khác nhau
Câu 17. Công thức không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện
năng?
A. P=UI
B. P=I2.R
U
U
2
C. P= I
D. P=
R
Câu 18. Trên một biến trở con chạy có ghi: 1 000Ω- 2A. Ý nghĩa của
những con số đó là gì?
A. Điện trở và cường độ dòng điện tối thiểu mà biến trở chịu đựng
được
B. Điện trở và cường độ dòng điện tối đa mà biến trở chịu đựng được
C. Điện trở và cường độ dòng điện mà biến trở có thể vượt lên trên
giá trị được ghi
D. Điện trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở có thể chịu
đựng được
Câu 19. Đơn vị điện trở là:
A. Oát (W)
B. Ampe (A)
C. Vôn (V)
D. Ôm (Ω)
Câu 20. Nếu ta giảm tiết diện dây dẫn đi một nửa thì điện trở sẽ:
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 4 lần C. Giảm 2 lần D.Tăng 4 lần
Câu 21. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:
A. đường cong đi qua gốc tọa độ
tọa độ
B. đường thẳng đi qua gốc
C. đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D. đường cong không đi qua
gốc tọa độ
Câu 22. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
A. cường độ dòng điện qua đèn càng lớn
càng mạnh
B. đèn sáng
C. cường độ dòng điện qua đèn càng nhỏ
A và B đều đúng
D. câu
Câu 23. Biểu thức của điện trở:
A. R= U.I
U
B. R= I
I
C. R = U
D. R = U.I2
Câu 24. Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào các yếu tố nào?
A. Chiều dài
ba yếu tố
B. Tiết diện
C. Vật liệu
D. Cả
Câu 25. Trên một biến trở con chạy có ghi: 1000Ω- 2A. Ý nghĩa của những
con số đó là gì?
A. Điện trở và cường độ dòng điện tối thiểu mà biến trở chịu đựng
được
B. Điện trở và cường độ dòng điện tối đa mà biến trở chịu đựng được
C. Điện trở và cường độ dòng điện mà biến trở có thể vượt lên trên
giá trị được ghi
D. Điện trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở có thể chịu
đựng được
II. TỰ LUẬN
1.Đ ịnh luật ôm: phát biểu, biểu thức, chú thích đại lượng trong công thức
2. Định nghĩa điện trở, ý ghĩa của điện trở
3. Một sợi dây đồng dài 200m có tiết diện là 5mm 2. Tính điện trở của sợi
dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10 -8Ωm?
4. Một bóng đèn ghi 220V- 100W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế
220V trong 3.5 giờ. Tính điện năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm
của công tơ khi đó .
5. Một dây dẫn bằng nicrom dài 60m, tiết diện 0,6 mm 2 được mắc vào
hiệu điện thế 220V. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.
Biết điện trở suất của nicrom là 1,10.10-6Ωm
6. Cho mạch điện như hình vẽ R 1 = 8Ω, R2= 6Ω, bỏ qua điện trở của dây
nối, cường độ dòng điện qua mạch chính là 1,5A. Tính
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b. Hiệu điện thế của mạch.
c. Cường độ dòng điện qua R1, R2.
R2
A
B
R1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các công thức sau đây, những công thức nào phù hợp với
đoạn mạch song song:
A. I= I1 + I2
B. R= R1+ R2
C. U = U1 + U2
D. U = U1 . U2
Câu 2. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp:
A. Điện trở tương đương của đoạn mạch lớn hơn điện trở thành phần
B. Điện trở tương đương của đoạn mạch nhỏ hơn điện trở thành
phần
C. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng các điện trở thành
phần
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tích các điện trở thành
phần
Câu 3. Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 800W. Hãy cho biết ý nghĩa
của con số đó.
A. Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 800W
B. Công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W
C. Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện
thế định mức
D. Công suất của dụng cụ lớn hơn 800W
Câu 4. Điện năng còn gọi là:
A. hiệu điện thế
B. cường độ dòng điện
C. năng lượng của dòng điện
D. điện trở
Câu 5. Vôn kế có công dụng đo
A. cường độ dòng điện và hiệu điện thế B. hiệu điện thế
C. đo cường độ dòng điện
D. đo công suất dòng điện
Câu 6. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
C. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
D. Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
Câu 7. Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã chuyển hóa thành:
A. nhiệt năng
B. cơ năng
C. quang năng
D. hóa
năng
Câu 8. Điện trở của vật dẫn đặc trưng cho tính cản trở:
A. hiệu điện thế
B. các nguyên tử cấu tạo nên vật
C. electron của vật
D. dòng điện
Câu 9. Công thức tính điện trở dây dẫn:
l
A. R = ρ S
S
B. R = ρ l
l
C. R = S ρ
D. R = ρ . l. S
Câu 10. Có thể xác định điện trở của một dây dẫn bằng dụng cụ nào sau
đây?
A. Ampe kế
B. Vôn kế
C. Ampe kế và vôn kế
D. Oát kế
Câu 11. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song:
1
1
1
B. R = R + R
tđ
1
2
A. Rtđ = R1 + R2
R
C. Rtđ = 2
D. Rtđ = R1 . R2
Câu 12. Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn
điện tốt nhất?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Bạc
D. Đồng
Câu 13. Đơn vị của điện trở suất là:
A. Ôm(Ω)
B. Oát(W)
C. Ôm mét(Ωm)
D. Kilo oát
(Kw)
Câu 14. Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch
là:
A. A = I.R.t
B. A = U2.I.t
C. A = U.I.t
D. A =
I.R2.t
Câu 15. Công suất điện cho biết :
A. Khả năng thực hiện công của dòng điện
B. Năng lượng của dòng điện
C. Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian
D. Mức độ mạnh, yếu của dòng điện
Câu 16. Nghiên cứu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài của
dây ta phải đo điện trở của nhiều dây dẫn có:
A. cùng chiều dài, cùng chất nhưng tiết diện khác nhau
B. cùng tiết diện, cùng chất nhưng chiều dài khác nhau
C. cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng bằng chất khác nhau
D. cùng chất, nhưng chiều dài và tiết diện khác nhau
Câu 17. Công thức không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện
năng?
A. P=UI
B. P=I2.R
U
U
2
C. P= I
D. P=
R
Câu 18. Trên một biến trở con chạy có ghi: 1 000Ω- 2A. Ý nghĩa của
những con số đó là gì?
A. Điện trở và cường độ dòng điện tối thiểu mà biến trở chịu đựng
được
B. Điện trở và cường độ dòng điện tối đa mà biến trở chịu đựng được
C. Điện trở và cường độ dòng điện mà biến trở có thể vượt lên trên
giá trị được ghi
D. Điện trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở có thể chịu
đựng được
Câu 19. Đơn vị điện trở là:
A. Oát (W)
B. Ampe (A)
C. Vôn (V)
D. Ôm (Ω)
Câu 20. Nếu ta giảm tiết diện dây dẫn đi một nửa thì điện trở sẽ:
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 4 lần C. Giảm 2 lần D.Tăng 4 lần
Câu 21. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:
A. đường cong đi qua gốc tọa độ
tọa độ
B. đường thẳng đi qua gốc
C. đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D. đường cong không đi qua
gốc tọa độ
Câu 22. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
A. cường độ dòng điện qua đèn càng lớn
càng mạnh
B. đèn sáng
C. cường độ dòng điện qua đèn càng nhỏ
A và B đều đúng
D. câu
Câu 23. Biểu thức của điện trở:
A. R= U.I
U
B. R= I
I
C. R = U
D. R = U.I2
Câu 24. Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào các yếu tố nào?
A. Chiều dài
ba yếu tố
B. Tiết diện
C. Vật liệu
D. Cả
Câu 25. Trên một biến trở con chạy có ghi: 1000Ω- 2A. Ý nghĩa của những
con số đó là gì?
A. Điện trở và cường độ dòng điện tối thiểu mà biến trở chịu đựng
được
B. Điện trở và cường độ dòng điện tối đa mà biến trở chịu đựng được
C. Điện trở và cường độ dòng điện mà biến trở có thể vượt lên trên
giá trị được ghi
D. Điện trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở có thể chịu
đựng được
II. TỰ LUẬN
1.Đ ịnh luật ôm: phát biểu, biểu thức, chú thích đại lượng trong công thức
2. Định nghĩa điện trở, ý ghĩa của điện trở
3. Một sợi dây đồng dài 200m có tiết diện là 5mm 2. Tính điện trở của sợi
dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10 -8Ωm?
4. Một bóng đèn ghi 220V- 100W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế
220V trong 3.5 giờ. Tính điện năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm
của công tơ khi đó .
5. Một dây dẫn bằng nicrom dài 60m, tiết diện 0,6 mm 2 được mắc vào
hiệu điện thế 220V. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.
Biết điện trở suất của nicrom là 1,10.10-6Ωm
6. Cho mạch điện như hình vẽ R 1 = 8Ω, R2= 6Ω, bỏ qua điện trở của dây
nối, cường độ dòng điện qua mạch chính là 1,5A. Tính
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b. Hiệu điện thế của mạch.
c. Cường độ dòng điện qua R1, R2.
R2
A
B
R1
 









Các ý kiến mới nhất