Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:40' 01-11-2023
Dung lượng: 23.8 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 1 người (Lâm Phương Nam)
PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ
TRƯỜNGTHCS TRẦN PHÚ

KIÊM TRA TIẾT 41,42 Năm học 2023-2024
Môn : Ngữ Văn – Lớp 9
Thời gian: 90'

I. Mục tiêu cần đạt:
- Nắm được kiến thức cơ bản về truyện trung đại Việt Nam: những thể loại chủ yếu,
giá trị nội dung và nghệ thuật của tác phẩm tiêu biểu.
- Qua bài kiểm tra: đánh giá được trình độ của mình về các mặt kiến thức và năng lực
diễn đạt.
II: Hình thức kiểm tra
- Tự luận 100%
- Cách tổ chưc : Tập trung , thời gian 90 phút
III: Thiết lập ma trận
- Liệt kê các chuẩn kiến thức
- Giới hạn nội dung kiểm tra
- Xác định khung ma trận
Tên Chủ đề
(nội
dung,chương…)
Chủ đề 1
Văn bản

Vận dụng
Nhận biết

Thông hiểu

Cấp độ
thấp

Cộng

Cấp độ
cao

- Đoạn trích,
tác giả , tác
phẩm, nội
dung cơ bản

Số câu
Câu 1
Số điểm Tỉ lệ % 3 điểm
30%

Câu 1
3 điểm
30%

Chủ đề 2
Tiếng Việt

Khái niệm
thành ngữ

Tìm thành
ngữ và giải
thích nghĩa

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

Câu 2
Câu 2
Số điểm 1,0 Số điểm:1,0
10%

Câu 2
2 điểm
20%

Chủ đề 3
Tạo lập văn bản

Cảm nhận
vẻ đẹp
Thúy Kiều

Trình bày
hiểu biết về
tác phẩm

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

Câu 3
3 điểm
30%

Câu 3
2 điểm
20%

Câu 2(1/2)

Câu 3 (1/2) Số câu: 3

Tổng số câu

Câu 1

Câu 2(1/2)

Câu 3
2 điểm
50%

Tổng số điểm
Tỉ lệ %

3 điểm
30%

Câu 3(1/2)
Số điểm 1,0 Số điểm: 4
10%
40.%

Số điểm: 2 Số điểm 10
20%
100%

IV Biên soạn đề
I. Phần đọc - hiểu: 5 điểm
Câu 1: (3.0đ) Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi:
“Đầu lòng hai ả Tố Nga
Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân
Mai cốt cách, tuyết tinh thần
Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười .
Vân xem trang trọng khác vời
Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang
Hoa cười ngọc thốt, đoan trang
Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.”
a. Đoạn thơ trên, thuộc đoạn trích nào, của tác phẩm nào? Của nhà thơ nào ?
b. Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ nào?
c. Nêu nội dung chính của mỗi khổ thơ?

Câu 2 (2 điểm):
a. Hãy nêu khái niệm của thành ngữ.
b. Tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật. Giải thích ý nghĩa của những thành
ngữ đó.
II. Phần tạo lập văn bản: 5 điểm
Câu 3 (5 điểm): Viết bài văn ngắn, phân tích nhân vật Vũ Nương “ Chuyện
người con gái Nam Xương” của Nguyễn Dữ. Từ đó em có cảm nhận được điều gì về
thân phận và vẻ đẹp của người phụ nữ dưới chế độ phong kiến.
V: HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần đọc - hiểu: 5 điểm
Câu 1: (3.0đ) trả lời các câu hỏi:
a. Đoạn thơ trên, thuộc đoạn trích : ”Chị em Thúy Kiều”, của tác phẩm
Truyện Kiều. Của nhà thơ Nguyễn Du.
b. Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ lục bát.
c. Nêu nội dung chính của mỗi khổ thơ là:

- Khổ 1: Giới thiệu chung về hai chị em Thúy Kiều
+ Cốt cách đẹp như mai, tinh thần trong trắng như tuyết.
+ Cả hai chị em, mỗi người đẹp một vẻ, nhưng đều giống nhau ở mức độ
hoàn hảo.
- Khổ 2 : Giới thiệu vẻ đẹp của Thúy Vân. Nàng có một vẻ đẹp đoan trang
phúc hậu, vể đẹp của Vân được thiên nhiên tạo hóa ban tặng nhường
cho, dự báo cuộc đời nàng sẽ được êm ấm, hạnh phúc.
Câu 2 (2 điểm):
a. Khái niệm của thành ngữ
Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, có thể là một hoặc nhiều câu và
biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh. Thành ngữ có thể bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa gốc
(nghĩa đen) của các từ tạo nên nó, nhưng thường thì các từ trong thành ngữ thường sử
dụng nghĩa ẩn dụ, hoán dụ, nhân hóa hay còn gọi là nghĩa bóng.(1đ)
b. Tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật. Giải thích ý nghĩa của những thành ngữ
đó. Học sinh tìm và giải thích được nghĩa của thành ngữ. (1đ)
II. Phần tạo lập văn bản: 5 điểm
Câu 3. (5.0đ) Viết bài văn ngắn phân tích những phẩm chất tốt đẹp của nhân vật
nhân vật Vũ Nương “ Chuyện người con gái Nam Xương” của Nguyễn Dữ.
* Về hình thức:
- Bài viết có đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài.
- Diễn đạt mạch lạc, dùng từ, đặt câu, dựng đoạn chính xác.
* Nội dung: Phân tích được các phẩm chất tốt đẹp của nhân vật Vũ Nương và
cảm nhận vẻ đẹp của người phụ nữ trong chế độ phong kiến.
2. Yêu cầu cụ thể: HS cần viết được một số ý:
Vũ Nương: Đẹp người, đẹp nết:
- Tên là Vũ Thị Thiết, quê ở Nam Xương, gia đình “ kẻ khó” tính tình thùy mị
nết na,lại có thêm tư dung tốt đẹp.
- Lấy chồng con nhà hào phú không có học lại có tính đa nghi. Sau khi chồng bị
đánh bắt đi lính, nàng phải một mình phụng dưỡng mẹ chồng, nuôi dạ con thơ,
hoàn cảnh đó càng làm sáng lên những nét đẹp của nàng.
+ Là nàng dâu hiếu thảo : khi mẹ chồng bị ốm, nàng “hết sức thuốc thang” “ ngọt
ngào khôn khéo khuyên lơn” “ khi bà mất, nàng “ hết lời thương sót”, lo ma chay
lễ tế, “như đối với cha mẹ đẻ mình”
+ Là người vợ đảm đang, giữ gìn khuôn phép, hết mực thủy chung không màng
danh vọng: ngày chồng ra trận nàng chỉ mong “ Ngày trở về mang theo hai chữ
bình yên, thế là đủ rồi” chứ không mong mang được ấn phong hầu mặc áo gấm trở
về. “ Các biệt ba năm giữ gìn một tiết” “ chỉ có cái thú vui nghi gia nghi thất”
mong ngày “ hạnh phúc xum vầy”
+ Là người mẹ hết mực thương con muốn con vui nên thường trỏ bóng mình vào
vách mà nói rằng đó là hình bóng của cha.
- Cảm nhận vẻ đẹp của người phụ nữ trong chế độ phong kiến.
* Biểu điểm:
- Điểm 5: Đảm bảo yêu cầu của đề ra, viết đúng kiểu bài tự sự kết hợp sử dụng các
yếu tố miêu tả, biểu cảm.

- Điểm 4: Viết đúng thể loại, đảm bảo nội dung, mắc từ 3 - 5 lỗi diễn đạt.
- Điểm 3: Biết viết bài văn tự sự, mắc từ 5 - 7 lỗi diễn đạt.
- Điểm 2: Đạt 1/3 yêu cầu trên.
- Điểm 1: Chỉ viết một vài ý sơ sài.
- Điểm 0 : Lạc đề hoặc bỏ giấy trắng.
*******************************************

Giáo viên ra đề

\

Phạm Văn Thành

PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ
KIÊM TRA TIẾT 41,42 Năm học 2023-2024
TRƯỜNGTHCS TRẦN PHÚ
Môn : Ngữ Văn – Lớp 9
Họ và tên ………………………………Lớp: 9a…

ĐỀ RA

I. Phần đọc - hiểu: 5 điểm
Câu 1: (3.0đ) Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi:
“Đầu lòng hai ả Tố Nga
Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân
Mai cốt cách, tuyết tinh thần
Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười .
Vân xem trang trọng khác vời
Khuôn trăng đầy đặc, nét ngài nở nang
Hoa cười ngọc thốt, đoan trang
Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.”

a. Đoạn thơ trên, thuộc đoạn trích nào, của tác phẩm nào? Của nhà thơ nào ?
b. Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ nào?
c. Nêu nội dung chính của mỗi khổ thơ?
Câu 2 (2 điểm): Hãy nêu giá trị nội dung và giá trị nghệ thuật của văn bản: “ Hoàng
Lê nhất thống chí”- hồi thứ 14.
II. Phần tạo lập văn bản: 5 điểm
Câu 3 (5 điểm): Viết bài văn ngắn, phân tích nhân vật Vũ Nương “ Chuyện người
con gái Nam Xương” của Nguyễn Dữ. Từ đó em có cảm nhận được điều gì về thân
phận và vẻ đẹp của người phụ nữ dưới chế độ phong kiến.
Bài làm

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến