Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 19h:26' 05-11-2023
Dung lượng: 168.3 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 19h:26' 05-11-2023
Dung lượng: 168.3 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân
Đức
Lớp 6A……
KIỂM TRA ĐÁNH
GIÁ GIỮA HK1
MÔN: TOÁN 6
Họ và tên:
………………...
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
NGÀY: …../11/2023
Mai Thị Thùy
Linh
....................................
.........
Năm học: 2023-2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không
có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 79 + 114 + 21 + 86 bằng:
A. 300
B. 190.
C. 310.
D. 290
Câu 4. Giá trị của biểu thức 36.29 + 36.71 bằng:
A. 3600
B. 360.
C. 3240.
D. 36000.
Câu 5. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3?
A. 200+30
B. 213+63
C. 13+27
D. 2.3 .4+25
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16
B. 17
C. 1
Câu 7. Trong các số sau, số nào là hợp số :
A.
.
B.
Câu 8. Phép chia
A.
.
Câu 9. Chọn ý đúng:
.
C.
.
D. 33
D.
.
có thương và số dư lần lượt là:
B.
.
C.
.
D.
.
A. 5 là ước 3
B. 2 là bội của 6 C. 8 là bội của 4 D. 9 là ước của 25
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 12.Tìm câu đúng nhất:
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 13. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là:
A. AB ,CD , AC
B. AD , BE ,CF
C. AB ,CD , EF
Câu 14. Cho hình chữ nhật
khẳng định nào đúng?
có
D. FE , ED , DC
.Trong các khẳng định dưới đây,
A
B
O
D
C
A. AB = 6 cm
AC = 6 cm
B. CD = 6 cm.
Câu 15. Hình bình hành
, cặp cạnh song song với nhau là:
A
C. AD = 6 cm.
D.
B
D
C
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
Câu 16. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thoi?
.
D.
và
.
A. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thoi có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
Câu 17. Tổng
biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?
A.
B.
Câu 18. Viết số
A.
C.
D.
bằng số La Mã là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho
là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ
TRANG” . Cách viết nào
là đúng?
A.
.
C.
B.
.
“NHA
.
D.
.
Câu 20. Cho tập hợp P = {1; 2; 3}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng
là:
A. 1∈ P.
B. 2 ∉ P.
C. 3 ∉ P.
D. 0 ∈ P
Câu 21. Cho
. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A.
.
C.
Câu 22. Cho
A.
{
.
B.
.
D.
là số tự nhiên chẵn,
B.
.
.
.
}. Chọn câu đúng.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho các số: 125; 413; 718; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5
là:
A. 718.
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 24. Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A. 22.25.
B. 2.5.10
C. 22.52.
D. 4.52.
Câu 25. Các số thuộc ƯC (30,45) nhỏ hơn
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 26. Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
D. 60.
4
Câu 27. Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có
bằng nhau là …”
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
4
cạnh bằng nhau và
D. Hình thoi
góc
Câu 28. Bề mặt bảng hình chữ nhật có diện tích là
, một cạnh có độ dài là
. Chu vi của bảng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II.
TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1. (1điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 17.105−17.5
b) 23 +32− (11−7 )2
Câu 2. (1điểm) Trường THCS A vận động học sinh quyên góp tập trắng để
tặng các bạn học sinh miền Trung gặp khó khăn do lũ lụt. Số tập trắng được
xếp thành vào trong từng thùng. Nếu xếp mỗi thùng 18 cuốn, 30 cuốn hay 40
cuốn đều thừa 5 cuốn. Tính số cuốn tập đó biết rằng số cuốn tập trong khoảng
từ 320 đến 400 cuốn.
Câu 3. (1 điểm) Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu
được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG).
------------------- HẾT ------------------Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
7.
14.
21.
28.
II. TỰ LUẬN (3.0đ)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1
A. Trắc nghiệm (0.25đ *28 = 7.0đ)
1.A
2.C
3.A
4.A
5.B
6.B
8.C
9.C
10.B
11.C
12.A
13.B
15.B
16.D
17.A
18.B
19.B
20.A
22.B
23.B
24.C
25.C
26.D
27.B
B. Tự luận (3.0đ)
Câu
Đáp án
TOÁN 6
7.B
14.C
21.C
28.C
Điểm
17.105−17. 5
1a
0.25đ*2
23 +32− (11−8 )2
1b
0.25đ*2
= 23 +32−3 2
3
=2 =8
Gọi x là số cuốn tập quyên góp được. (320 ≤ x ≤ 400
0.25đ
Theo đề bài ta có x – 5 chia hết cho 18, 30 và 40 nên x – 5
∈ BC (18, 30, 40)
0.25đ
2
BCNN (18, 30, 40) = 23 .3 2 .5 = 360
0.25đ
BC (18, 30, 40) =
x–5 ∈
0.25đ
Vì 320 ≤ x ≤ 400 nên x = 365
Vậy số quyển vở học sinh quyên góp được là 365 quyển.
3
Diện tích phần con đường EBGF:
1đ
Đức
Lớp 6A……
KIỂM TRA ĐÁNH
GIÁ GIỮA HK1
MÔN: TOÁN 6
Họ và tên:
………………...
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
NGÀY: …../11/2023
Mai Thị Thùy
Linh
....................................
.........
Năm học: 2023-2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không
có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 79 + 114 + 21 + 86 bằng:
A. 300
B. 190.
C. 310.
D. 290
Câu 4. Giá trị của biểu thức 36.29 + 36.71 bằng:
A. 3600
B. 360.
C. 3240.
D. 36000.
Câu 5. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3?
A. 200+30
B. 213+63
C. 13+27
D. 2.3 .4+25
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16
B. 17
C. 1
Câu 7. Trong các số sau, số nào là hợp số :
A.
.
B.
Câu 8. Phép chia
A.
.
Câu 9. Chọn ý đúng:
.
C.
.
D. 33
D.
.
có thương và số dư lần lượt là:
B.
.
C.
.
D.
.
A. 5 là ước 3
B. 2 là bội của 6 C. 8 là bội của 4 D. 9 là ước của 25
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 12.Tìm câu đúng nhất:
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 13. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là:
A. AB ,CD , AC
B. AD , BE ,CF
C. AB ,CD , EF
Câu 14. Cho hình chữ nhật
khẳng định nào đúng?
có
D. FE , ED , DC
.Trong các khẳng định dưới đây,
A
B
O
D
C
A. AB = 6 cm
AC = 6 cm
B. CD = 6 cm.
Câu 15. Hình bình hành
, cặp cạnh song song với nhau là:
A
C. AD = 6 cm.
D.
B
D
C
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
Câu 16. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thoi?
.
D.
và
.
A. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thoi có hai góc kề một cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
Câu 17. Tổng
biểu diễn số tự nhiên nào sau đây?
A.
B.
Câu 18. Viết số
A.
C.
D.
bằng số La Mã là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Cho
là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ
TRANG” . Cách viết nào
là đúng?
A.
.
C.
B.
.
“NHA
.
D.
.
Câu 20. Cho tập hợp P = {1; 2; 3}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng
là:
A. 1∈ P.
B. 2 ∉ P.
C. 3 ∉ P.
D. 0 ∈ P
Câu 21. Cho
. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A.
.
C.
Câu 22. Cho
A.
{
.
B.
.
D.
là số tự nhiên chẵn,
B.
.
.
.
}. Chọn câu đúng.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho các số: 125; 413; 718; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5
là:
A. 718.
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 24. Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A. 22.25.
B. 2.5.10
C. 22.52.
D. 4.52.
Câu 25. Các số thuộc ƯC (30,45) nhỏ hơn
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 26. Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
D. 60.
4
Câu 27. Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có
bằng nhau là …”
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
4
cạnh bằng nhau và
D. Hình thoi
góc
Câu 28. Bề mặt bảng hình chữ nhật có diện tích là
, một cạnh có độ dài là
. Chu vi của bảng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II.
TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1. (1điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 17.105−17.5
b) 23 +32− (11−7 )2
Câu 2. (1điểm) Trường THCS A vận động học sinh quyên góp tập trắng để
tặng các bạn học sinh miền Trung gặp khó khăn do lũ lụt. Số tập trắng được
xếp thành vào trong từng thùng. Nếu xếp mỗi thùng 18 cuốn, 30 cuốn hay 40
cuốn đều thừa 5 cuốn. Tính số cuốn tập đó biết rằng số cuốn tập trong khoảng
từ 320 đến 400 cuốn.
Câu 3. (1 điểm) Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu
được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG).
------------------- HẾT ------------------Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
7.
14.
21.
28.
II. TỰ LUẬN (3.0đ)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1
A. Trắc nghiệm (0.25đ *28 = 7.0đ)
1.A
2.C
3.A
4.A
5.B
6.B
8.C
9.C
10.B
11.C
12.A
13.B
15.B
16.D
17.A
18.B
19.B
20.A
22.B
23.B
24.C
25.C
26.D
27.B
B. Tự luận (3.0đ)
Câu
Đáp án
TOÁN 6
7.B
14.C
21.C
28.C
Điểm
17.105−17. 5
1a
0.25đ*2
23 +32− (11−8 )2
1b
0.25đ*2
= 23 +32−3 2
3
=2 =8
Gọi x là số cuốn tập quyên góp được. (320 ≤ x ≤ 400
0.25đ
Theo đề bài ta có x – 5 chia hết cho 18, 30 và 40 nên x – 5
∈ BC (18, 30, 40)
0.25đ
2
BCNN (18, 30, 40) = 23 .3 2 .5 = 360
0.25đ
BC (18, 30, 40) =
x–5 ∈
0.25đ
Vì 320 ≤ x ≤ 400 nên x = 365
Vậy số quyển vở học sinh quyên góp được là 365 quyển.
3
Diện tích phần con đường EBGF:
1đ
 









Các ý kiến mới nhất