Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Linh
Ngày gửi: 09h:00' 09-11-2023
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN GIA LÂM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

TRUNG TÂM GDNN - GDTX

NĂM HỌC 2023 - 2024
Điểm

MÔN: HOÁ HỌC 10
--------------------

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi có 03 trang)

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Lớp: .............
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 ?
A. Mg 2+ , Na + , Cl −
B. Ca 2+ , K + , S 2−
C. Mg 2+ , Na + , O 2−

Mã đề 101

D. Ca 2+ , K + , Cl −

Câu 2. Một ion M 2+ có tổng số hạt proton, neutron và electron là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 10. Kí hiệu nguyên tử M là
A. Mg
B. Cu
C. Zn
D. Ca
Câu 3. Số electron độc thân của nguyên tử
A. 1.
B. 3

17

Cl là

C. 0.

D. 2.

C. 3 và 4.

D. 2 và 3.

Câu 4. Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau

Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. 1 và 2.
B. 1, 2 và 3.

Câu 5. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử bromine ( 80
35 Br ) lần lượt là
A. 35 và 80.
B. 35 và 45.
C. 80 và 35.
D. 35 và 35.
Câu 6. Ở lớp n = 2, số electron tối đa có thể có là
A. 18.
B. 3.

C. 8.

D. 6.

Câu 7. Hợp kim aluminum được sử dụng rộng rãi cho các bộ phận động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là
một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Điện tích hạt nhân nguyên tử
aluminum là
A. 27
B. +13
C. +27
D. 13
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
C. electron, proton và neutron.

B. neutron và electron.
D. proton và neutron.

Câu 9. Lớp vỏ của nguyên tử bromine có 35 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử bromine là
A. +79.
B. +35.
C. +36.
D. +80.
Câu 10. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5
B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6
D 1s22s22p63s23p63d104s2

Câu 11. Số electron tối đa trong phân lớp 2 là bao nhiêu ?
A. 8.
B. 6.
C. 3.
Mã đề 101

D. 2.
Trang 1/3

Câu 12. Cation X2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X có số đơn vị điện tích hạt nhân là
A. 22
B. 16
C. 20
D. 18
Câu 13. Cho các phát biểu sau:
(1)
Hầu hết các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.
(2)
Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.
(3)
Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4)
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(5)
Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 14. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 15. Phân lớp có năng lượng cao nhất trong cấu hình electron của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s. Tổng
số electron của 2 phân lớp này bằng 7 và hiệu số electron của chúng bằng 3. Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố
A, B là
A. 16 và 19
B. 17 và 18
C. 15 và 20
D. 14 và 21
Câu 16. Cấu hình electron của nguyên tử K (Z = 19) là
A. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4 p 2
B. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4s 2
C. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3n6 4s 2 4 p1
D. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4s1
Câu 17. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau:
A. E, T

X (Z = 2); Y (Z = 8); E (Z = 10); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
B. Y, T
C. X, Y, E
D. X, Y, E, T

Câu 18. Từ hai đồng vị chlorine
thành là
A. 1

(

35
17

Cl ) ,

(

37
17

B. 4

Cl ) và đồng vị 11 H và 12 H , số loại phân tử HCl có thể được tạo

C. 3

Câu 19. Phân tử NO2 và ion NO3− có số hạt electron lần lượt là
A. 46 ; 62
B. 30; 40
C. 46 ; 61

D. 2
D. 30; 39

Câu 20. Hình 1.1. biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hinh 1, 2, 3 là

Hình 1.1. Hình dạng của một số orbital
A. s, pz và py.
B. s, px và py.
Mã đề 101

C. px, py và pz.

D. s, px và pz.
Trang 2/3

II.

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Nguyên tố sodium (Na) có Z = 11.

a)Viết cấu hình electron của nguyên tố Na.
b)Xác định số electron lớp ngoài cùng và dự đoán tính chất.
c)Biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital.
Câu 2: (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại R (có hóa trị không đổi) vào 500ml dung dịch
HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,2395 lít khí (ở đtc).
a)Xác định kim loại R.
b)Tính nồng độ mol các chất trong X. (Coi V dung dịch thay đổi không đáng kể)

------ HẾT ------

Mã đề 101

Trang 3/3
 
Gửi ý kiến