Kiểm Tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 09-11-2023
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 09-11-2023
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
Tuần 11–Tiết 11
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 6
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ
TT
1
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
Chương/
chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
1. Thông
tin và dữ
liệu
2. Biểu
diễn
thông tin
và lưu
trữ
dữ
liệu
trong
máy tính
2
Chủ đề B.
Mạng máy
tính và
Internet
Giới
thiệu về
mạng
máy tính
và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
B. BẢNG ĐẶC TẢ
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
câu
hỏi
2
3
3
8
(TN
)
TG
3
phú
t
4
phú
t
5
phú
t
Thông
hiểu
Số
câu TG
hỏi
1
2
3
Vận dụng
Số
câu TG
hỏi
1
2 (TL) 10
phú tron phú
t
g
t
yccđ
3
phú
t
Vận dụng
cao
Số
câu TG
hỏi
35%
(3,5đ)
1
(TL) 13
tron phú
g
t
yccđ
30%
(3.0 điểm)
5
phú
t
10
1
1
13
10
(TL)
phú
(TL)
phú
phú
t
t
t
30%
20%
10%
12
6
phú (TN
t
)
40%
70% (0,5đ x 14 câu=7
điểm)
35%
(3,5đ)
30% (3 điểm)
16c
(45p)
100%
100%
2
T
T
1
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng
1. Thông tin
và dữ liệu
2. Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ
liệu
trong
máy tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống
cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được
thông tin với vật
mang tin (Câu 1, 2)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ
minh hoạ về mối quan
hệ giữa thông tin và
dữ liệu. (Câu 3)
Vận dụng
– Giải thích được máy
tính và các thiết bị số
là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí
và truyền thông tin.
Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể. (Câu 15)
Nhận biết
– Biết được bit là đơn
vị nhỏ nhất trong lưu
trữ thông tin. (Câu 4)
– Nêu được tên và độ
lớn (xấp xỉ theo hệ
thập phân) của các
đơn vị cơ bản đo dung
lượng thông tin: Byte,
KB, MB, GB, quy đổi
được một cách gần
đúng giữa các đơn vị
đo lường này. Ví dụ:
1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp
xỉ 1 triệu byte, 1 GB
xấp xỉ 1 tỉ byte. (Câu
5, 6)
Thông hiểu
– Giải thích được có
thể biểu diễn thông
tin chỉ với hai kí hiệu
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2 (TN)
1 (TN)
3 (TN)
2 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
3
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
0 và 1. (Câu 7, 8)
Vận dụng cao
– Xác định được khả
năng lưu trữ của các
thiết bị nhớ thông
dụng như đĩa quang,
đĩa từ, đĩa cứng, USB,
CD, thẻ nhớ,…(Câu
16)
2
Chủ đề
B.
Mạng
máy
tính và
Interne
t
Giới thiệu về
mạng máy
tính và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C. ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết
– Nêu được khái niệm
và lợi ích của mạng
máy tính. (Câu 9)
– Nêu được các thành
phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy
tính và các thiết bị kết
nối) và tên của một
vài thiết bị mạng cơ
bản như máy tính, cáp
nối, Switch, Access
Point,...(Câu 10)
– Nêu được các đặc
điểm và ích lợi chính
của Internet. (Câu 11)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ
thể về trường hợp
mạng không dây tiện
dụng hơn mạng có
dây.(Câu 12, 13, 14)
3 (TN)
3 (TN)
8 TN
40%
6 TN
30%
70%
1 TL
1 TL
20%
10%
30%
4
UBND THỊ XÃ NGÃ NĂM
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:…………………………
Lớp:……….
ĐIỂM
Bằng số
Bằng chữ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 6
Năm học 2023-2024
Môn Tin học 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của Giáo viên
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Đâu là vật mang tin?
A. Văn bản
B. Những con số
C. Bài hát
D. Biển báo Giao thông
Câu 2: Đâu là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin?
A. Byte
B. Bit
C. Kb
D. Gb
Câu 3: Thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng các dãi bit. Mỗi bit (chữ số nhị phân)
là một kí hiệu nào trong các kí hiệu sau?
A. 1 và 2
B. 1 và 0
C. 1 hoặc 2
D. 1 hoặc 0
Câu 4: Cho biết 1 Kb bằng bao nhiêu Byte?
A. 1000 Byte
B. 1100 Byte
C. 1024 Byte
D. 1042 Byte
Câu 5. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
A. Byte
B. Megabyte
C. Kilobyte
Câu 6. Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
A. Một nghìn byte.
B. Một triệu byte.
C. Một tỉ byte.
D. Một nghìn tỉ byte.
D. Terabyte
Câu 7. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110.
B. 011000110.
C. 011000101.
D. 010101110.
Câu 8. Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit:
0
1
2
3
4
5
6
7
000
001
010
011
100
101
110
111
5
Dựa và bảng mã trên hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?
A. 010 000 101 110.
B. 010 000 110 101.
C. 000 010 110 101.
D. 011 000 110 110.
Câu 9: Lợi ích của mạng máy tính là?
A. Giải trí
B. Liên lạc, trao đổi thông tin, giải trí,…
C. Chơi game
D. Xem phim
Câu 10. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
A. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
C. Máy tính và các thiết bị kết nối.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 11: Mạng máy tính không cho phép chia sẻ thiết bị nào?
A. Chuột
B. Máy in
C. Máy quét
D. Máy Scan
Câu 12: Thiết bị nào thường sử dụng mạng không dây (Wifi)?
A. Máy tính bàn
B. Laptop
C. Máy quét
D. Máy Scan
Câu 13. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông
tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
Câu 14. Ưu điểm của mạng không dây là:
A. Kết nối được các máy thông qua cáp mạng.
B. Kết nối có dây với bộ định tuyến.
C. Kết nối các thiết bị thông qua cáp truyền dữ liệu.
D. Kết nối các thiết bị với Modem thông qua sóng Wifi.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 15: (2,0 điểm) Cho biết các ổ đĩa sau có tổng dung lượng là bao nhiêu GB, đã sử dụng
được bao nhiêu GB?
- Ổ C:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
- Ổ E:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
- Ổ F:\ dung lượng:........................................ đã sử dụng: ....................................................
- Ổ G:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
Câu 16: (1,0 điểm) Một USB 2 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB ?
=== Hết===
6
D. ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) HS chọn đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn D
B
D
C
D
C
A
B
B
A
II. Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 15 (2,0 điểm)
- Ổ C:\ dung lượng: 109 GB đã sử dụng: 71,1 GB (0,5 điểm)
- Ổ E:\ dung lượng: 111 GB đã sử dụng: 62,8 GB (0,5 điểm)
- Ổ F:\ dung lượng: 169 GB đã sử dụng: 16 GB (0,5 điểm)
- Ổ G:\ dung lượng: 186 GB đã sử dụng: 158,8 GB (0,5 điểm)
11
A
12
B
13
C
Câu 16 (1,0 điểm)
- Ta có 1 GB = 1024 MB, 1MB = 1024 KB (0,25 điểm)
- Nên 2GB = 2*1024 * 1024 = 2097152 KB (0,25 điểm)
- USB 2GB có thể chứa: 2097152 : 512 khoảng hơn 4000 tấm ảnh. (0,5 điểm)
Tân Long, ngày 01/11/2023
Giáo viên soạn đề
Đặng Thị Ngọc Bích
14
D
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 6
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ
TT
1
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
Chương/
chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
1. Thông
tin và dữ
liệu
2. Biểu
diễn
thông tin
và lưu
trữ
dữ
liệu
trong
máy tính
2
Chủ đề B.
Mạng máy
tính và
Internet
Giới
thiệu về
mạng
máy tính
và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
B. BẢNG ĐẶC TẢ
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
câu
hỏi
2
3
3
8
(TN
)
TG
3
phú
t
4
phú
t
5
phú
t
Thông
hiểu
Số
câu TG
hỏi
1
2
3
Vận dụng
Số
câu TG
hỏi
1
2 (TL) 10
phú tron phú
t
g
t
yccđ
3
phú
t
Vận dụng
cao
Số
câu TG
hỏi
35%
(3,5đ)
1
(TL) 13
tron phú
g
t
yccđ
30%
(3.0 điểm)
5
phú
t
10
1
1
13
10
(TL)
phú
(TL)
phú
phú
t
t
t
30%
20%
10%
12
6
phú (TN
t
)
40%
70% (0,5đ x 14 câu=7
điểm)
35%
(3,5đ)
30% (3 điểm)
16c
(45p)
100%
100%
2
T
T
1
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng
1. Thông tin
và dữ liệu
2. Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ
liệu
trong
máy tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống
cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được
thông tin với vật
mang tin (Câu 1, 2)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ
minh hoạ về mối quan
hệ giữa thông tin và
dữ liệu. (Câu 3)
Vận dụng
– Giải thích được máy
tính và các thiết bị số
là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí
và truyền thông tin.
Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể. (Câu 15)
Nhận biết
– Biết được bit là đơn
vị nhỏ nhất trong lưu
trữ thông tin. (Câu 4)
– Nêu được tên và độ
lớn (xấp xỉ theo hệ
thập phân) của các
đơn vị cơ bản đo dung
lượng thông tin: Byte,
KB, MB, GB, quy đổi
được một cách gần
đúng giữa các đơn vị
đo lường này. Ví dụ:
1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp
xỉ 1 triệu byte, 1 GB
xấp xỉ 1 tỉ byte. (Câu
5, 6)
Thông hiểu
– Giải thích được có
thể biểu diễn thông
tin chỉ với hai kí hiệu
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2 (TN)
1 (TN)
3 (TN)
2 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
3
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
0 và 1. (Câu 7, 8)
Vận dụng cao
– Xác định được khả
năng lưu trữ của các
thiết bị nhớ thông
dụng như đĩa quang,
đĩa từ, đĩa cứng, USB,
CD, thẻ nhớ,…(Câu
16)
2
Chủ đề
B.
Mạng
máy
tính và
Interne
t
Giới thiệu về
mạng máy
tính và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C. ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết
– Nêu được khái niệm
và lợi ích của mạng
máy tính. (Câu 9)
– Nêu được các thành
phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy
tính và các thiết bị kết
nối) và tên của một
vài thiết bị mạng cơ
bản như máy tính, cáp
nối, Switch, Access
Point,...(Câu 10)
– Nêu được các đặc
điểm và ích lợi chính
của Internet. (Câu 11)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ
thể về trường hợp
mạng không dây tiện
dụng hơn mạng có
dây.(Câu 12, 13, 14)
3 (TN)
3 (TN)
8 TN
40%
6 TN
30%
70%
1 TL
1 TL
20%
10%
30%
4
UBND THỊ XÃ NGÃ NĂM
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:…………………………
Lớp:……….
ĐIỂM
Bằng số
Bằng chữ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 6
Năm học 2023-2024
Môn Tin học 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của Giáo viên
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Đâu là vật mang tin?
A. Văn bản
B. Những con số
C. Bài hát
D. Biển báo Giao thông
Câu 2: Đâu là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin?
A. Byte
B. Bit
C. Kb
D. Gb
Câu 3: Thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng các dãi bit. Mỗi bit (chữ số nhị phân)
là một kí hiệu nào trong các kí hiệu sau?
A. 1 và 2
B. 1 và 0
C. 1 hoặc 2
D. 1 hoặc 0
Câu 4: Cho biết 1 Kb bằng bao nhiêu Byte?
A. 1000 Byte
B. 1100 Byte
C. 1024 Byte
D. 1042 Byte
Câu 5. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
A. Byte
B. Megabyte
C. Kilobyte
Câu 6. Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
A. Một nghìn byte.
B. Một triệu byte.
C. Một tỉ byte.
D. Một nghìn tỉ byte.
D. Terabyte
Câu 7. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110.
B. 011000110.
C. 011000101.
D. 010101110.
Câu 8. Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit:
0
1
2
3
4
5
6
7
000
001
010
011
100
101
110
111
5
Dựa và bảng mã trên hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?
A. 010 000 101 110.
B. 010 000 110 101.
C. 000 010 110 101.
D. 011 000 110 110.
Câu 9: Lợi ích của mạng máy tính là?
A. Giải trí
B. Liên lạc, trao đổi thông tin, giải trí,…
C. Chơi game
D. Xem phim
Câu 10. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
A. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
C. Máy tính và các thiết bị kết nối.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 11: Mạng máy tính không cho phép chia sẻ thiết bị nào?
A. Chuột
B. Máy in
C. Máy quét
D. Máy Scan
Câu 12: Thiết bị nào thường sử dụng mạng không dây (Wifi)?
A. Máy tính bàn
B. Laptop
C. Máy quét
D. Máy Scan
Câu 13. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông
tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
Câu 14. Ưu điểm của mạng không dây là:
A. Kết nối được các máy thông qua cáp mạng.
B. Kết nối có dây với bộ định tuyến.
C. Kết nối các thiết bị thông qua cáp truyền dữ liệu.
D. Kết nối các thiết bị với Modem thông qua sóng Wifi.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 15: (2,0 điểm) Cho biết các ổ đĩa sau có tổng dung lượng là bao nhiêu GB, đã sử dụng
được bao nhiêu GB?
- Ổ C:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
- Ổ E:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
- Ổ F:\ dung lượng:........................................ đã sử dụng: ....................................................
- Ổ G:\ dung lượng:....................................... đã sử dụng: ....................................................
Câu 16: (1,0 điểm) Một USB 2 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB ?
=== Hết===
6
D. ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) HS chọn đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn D
B
D
C
D
C
A
B
B
A
II. Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 15 (2,0 điểm)
- Ổ C:\ dung lượng: 109 GB đã sử dụng: 71,1 GB (0,5 điểm)
- Ổ E:\ dung lượng: 111 GB đã sử dụng: 62,8 GB (0,5 điểm)
- Ổ F:\ dung lượng: 169 GB đã sử dụng: 16 GB (0,5 điểm)
- Ổ G:\ dung lượng: 186 GB đã sử dụng: 158,8 GB (0,5 điểm)
11
A
12
B
13
C
Câu 16 (1,0 điểm)
- Ta có 1 GB = 1024 MB, 1MB = 1024 KB (0,25 điểm)
- Nên 2GB = 2*1024 * 1024 = 2097152 KB (0,25 điểm)
- USB 2GB có thể chứa: 2097152 : 512 khoảng hơn 4000 tấm ảnh. (0,5 điểm)
Tân Long, ngày 01/11/2023
Giáo viên soạn đề
Đặng Thị Ngọc Bích
14
D
 








Các ý kiến mới nhất