Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 07h:12' 25-11-2023
Dung lượng: 391.1 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 07h:12' 25-11-2023
Dung lượng: 391.1 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
Đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 2 sách Cánh Diều
Năm học 2021 – 2022 Đề số 2 Đề thi giữa học kì 2
Toán lớp 2 sách Cánh Diều Đề số 2
I. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là:
A. 257
B. 275
C. 725
D. 527
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 167 > … là:
A. 452
B. 165
C. 243
D. 169
Câu 3: Thương của phép chia có số bị chia bằng 14 và số chia bằng 2 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
C. 10 kg
D. 12 kg
Câu 4: Kết quả của phép tính 2 kg x 6 là:
A. 6 kg
B. 8 kg
Câu 5: Nối mỗi đồng hồ vào số giờ thích hợp:
Câu 6: Viết tên các khối hình dưới đây:
II. Phần 2: Tự
luận (4 điểm)
Câu 7: Tính
nhẩm:
2 x 3 =……
5 x 6 =……
20 : 5 =…….
18 : 2 =…….
40 : 5 =……
2 x 7=……
Câu 8:
a) Nêu thừa số, tích trong phép nhân 2 x 5 = 10.
…………………………………………………………………………
b) Nếu số bị chia, số chia, thương trong phép chia 45 : 5 = 9.
…………………………………………………………………………
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số
378
Trăm
3
Chục
Đơn vị
7
590
104
818
Câu 10: Lan chia đều 20 cái bánh vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
8
Năm học 2021 – 2022 Đề số 2 Đề thi giữa học kì 2
Toán lớp 2 sách Cánh Diều Đề số 2
I. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là:
A. 257
B. 275
C. 725
D. 527
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 167 > … là:
A. 452
B. 165
C. 243
D. 169
Câu 3: Thương của phép chia có số bị chia bằng 14 và số chia bằng 2 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
C. 10 kg
D. 12 kg
Câu 4: Kết quả của phép tính 2 kg x 6 là:
A. 6 kg
B. 8 kg
Câu 5: Nối mỗi đồng hồ vào số giờ thích hợp:
Câu 6: Viết tên các khối hình dưới đây:
II. Phần 2: Tự
luận (4 điểm)
Câu 7: Tính
nhẩm:
2 x 3 =……
5 x 6 =……
20 : 5 =…….
18 : 2 =…….
40 : 5 =……
2 x 7=……
Câu 8:
a) Nêu thừa số, tích trong phép nhân 2 x 5 = 10.
…………………………………………………………………………
b) Nếu số bị chia, số chia, thương trong phép chia 45 : 5 = 9.
…………………………………………………………………………
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số
378
Trăm
3
Chục
Đơn vị
7
590
104
818
Câu 10: Lan chia đều 20 cái bánh vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
8
 








Các ý kiến mới nhất