Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Câu hỏi TN KTGKI Tin học 10 -KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dục
Ngày gửi: 08h:22' 29-11-2023
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dục
Ngày gửi: 08h:22' 29-11-2023
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Thiệp)
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thông tin và xử lí thông tin
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đầu ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu.
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1.
B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Dữ liệu là thông tin.
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
Câu 8. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
A. 65536.
B. 256.
C. 255.
D. Một byte có 8 bits.
D. 8.
Câu 9. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 10. An gửi cho Hoàng một đoạn ghi âm: “Hoàng ơi, tan học tớ ở cổng trường đợi nhé!”. Ở trường hợp này,
đoạn ghi âm là:
A. Dữ liệu.
B. Thông tin.
C. Vật mang tin.
Câu 11. Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?
Trang 1
D. Vừa là thông tin vừa là dữ liệu.
A. Dạng hình ảnh B. Dạng hình ảnh, chữ và số.
C. Dạng chữ.
D. Dạng số.
Câu 12. Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó
đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là:
A. Thông tin.
B. Vật mang tin.
C. Dữ liệu.
D. Vật mang tin, thông tin, dữ liệu.
Câu 13. Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớ có
dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?
A. Khoảng 1365 bức ảnh.
B. Khoảng dưới 1300 bức ảnh.
C. Khoảng 1420 bức ảnh.
D. Khoảng 1356 bức ảnh.
Câu 14. Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?
A. 2000 ảnh
B. 4000 ảnh
C. 8000 ảnh
D. 8 triệu ảnh
Câu 15. Ưu điểm của thiết bị số khi lưu trữ thông tin?
A. Thiết bị đẹp.
B. Thiết bị nhỏ, gọn.
C. Thiết bị nhỏ, gọn, lưu trữ lượng dữ liệu lớn.
D. Lưu trữ nhiều dữ liệu
Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội
Câu 1. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Máy phát điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Đồng hồ.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi dịch một tài liệu.
C. Khi chuẩn đoán bệnh.
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
D. Khi phân tích tâm lí một con người.
Câu 4. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
A. Đông hồ vạn niên.
B. Điện thoại Iphone 11.
C. Đồng hồ kết nối điện thoại. C. Camera có kết nối wifi.
Câu 5. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng. B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
Câu 6. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
A. Robot lau nhà điều khiển qua Internet.
B. Máy tính bỏ túi.
Trang 2
C. Máy tính bàn.
D. Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.
Câu 7. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng r .
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
Câu 8. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu c u.
B. Giá thành v n còn đắt so với đời sống hiện nay.
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con ngƣời.
Câu 9. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
B. Cân.
C. Ổ cắm.
D. Khóa đa năng.
Câu 10. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị thông minh?
A.
B.
C.
D.
Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.
Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp.
Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.
Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.
Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
Câu 1. Phạm vi sử dụng của internet là?
A. Chỉ trong gia đình.
B. Chỉ trong cơ quan.
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
D. Toàn cầu.
Câu 2. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
B. Kết nối gián tiếp qua wifi.
Câu 3. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
A. 3.
B. 4.
Câu 4. Mạng cục bộ viết tắt là gì?
A. LAN.
B. WAN.
C. MCB.
C. Cả A và B.
D. Không thể kết nối.
C. 2.
D. 5.
D. Không có kí tự viết tắt.
Câu 5. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
A. Lớn hơn.
B. Bé hơn.
C. Bằng.
Câu 6. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
A. Switch.
B. HUB.
C. Router.
D. Bằng hoặc lớn hơn.
D. Không có.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng?
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
B. Mạng internet có chủ sở hữu.
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.
D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
Câu 8. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
A. Giải trí.
B. Bảo vệ sức khỏe.
C. Học tập, làm việc, giao tiếp.
Câu 9. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. Cả 3 ý trên.
D. 5.
Câu 10. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
A. Phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm nền tảng.
C. Cả A và B.
D. Không là phần mềm gì cả.
Câu 11. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Smart home.
B. Smart car.
C. Smart watch
Trang 3
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 12. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được
gọi là
A. Thuê phần cứng.
B. Thuê ứng dụng.
C. Thuê phần mềm.
D. Dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 13. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
A. Mediafire.
B. Google Driver.
C. OneDriver.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 14: Gia đình bạn An cần tìm hiểu và làm thủ tục đóng thuế trước bạ về đất đai, nhưng do dịch covid 19 nên
phải hạn chế đi lại. Trong trường hợp này, ứng dụng nào sau đây của mạng máy tính là hữu ích?
A.
B.
C.
D.
E-Learning
E - Government
E - Commerce
E - Payment
Câu 15. Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào của Internet giúp khắc phục những
hạn chế đó?
A.
B.
C.
D.
E-Learning
E - Government
E - Payment
Mạng xã hội
Câu 16. Hoạt động tải lên (upload) một tệp bằng công cụ Google Drive rồi chia sẻ cho bạn bè đã sử dụng dịch vụ
Điện toán đám mây nào?
A.
B.
C.
D.
Dịch vụ lưu trữ.
Dịch vụ cung cấp máy chủ.
Dịch vụ hội nghị trực tuyến.
Dịch vụ thư tín điện tử.
Câu 17. IoT được định nghĩa là:
A. Điện thoại thông minh phát tín hiệu.
B. Liên kết các điện thoại thông minh.
C. Liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu nhập, trao đổi xử lý dữ liệu.
D. Liên kết các máy tính.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về Nhà thông minh (Smart home) là SAI?
A. Thông qua hệ cảm biến, Nhà thông minh tự động theo dõi và điều chỉnh các điều kiện sinh hoạt trong phòng
như: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và âm thanh sao cho phù hợp.
B. Chủ nhân có thể điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh thông qua lời nói, cử chỉ.
C. Nhà thông minh là một hệ thống IoT gồm nhiều thiết bị kết nối với nhau qua mạng.
D. Tất cả những thiết bị Nhà thông minh được sản xuất và cung cấp ở Việt Nam hiện nay đều được gắn cảm
biến, có khả năng tự hoạt động và kết nối qua mạng với những thiết bị khác.
An toàn trong không gian mạng
Câu 1. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Tùy trường hợp.
Trang 4
D. Không thể.
Câu 2. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 4. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc
mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2016.
B. 2017.
C. 2018.
D. 2019.
Câu 6. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả A, B, C.
Câu 7. Bản chất của virus là gì?
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
Câu 8. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?
A. Phần mềm hoàn chỉnh.
B. Một đoạn mã độc.
C. Nhiều đoạn mã độc.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 9. Trojan gọi là gì?
A. Phần mềm độc.
B. Mã độc.
C. Ứng dụng độc.
D. Phần mềm nội gián.
Câu 10. Ph n mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Bật máy tính lên, An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất
hiện những tên tệp lạ. Sau đó máy thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động
không ổn định, có lúc chạy được nhưng cũng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo
hiệu điều gì?
A.
B.
C.
D.
Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus.
Máy tính có thể đã bị hỏng ổ đĩa cứng.
Máy tính có thể đã bị hỏng phần mềm.
Có thể do bạn An chưa biết cách sử dụng.
Câu 12. Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?
A. Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.
B. Tải và cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.
C. Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: “Bạn đã may mắn trúng thưởng”.
Trang 5
D. Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và
trang web lạ để tìm hiểu khám phá.
Câu 13. Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A.
B.
C.
D.
Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp tin đính kèm từ những người không quen biết.
Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng máy tính, thư điện tử.
Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 14. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm (sâu máy tính)?
A.
B.
C.
D.
Worm chủ động phát tán qua tệp đính kèm email, nằm trong USB hoặc các trang web độc hại.
Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.
Worm không có khả năng lây lan sang các máy tính khác qua mạng.
Worm theo dõi thao tác bàn phím của người dùng.
Ứng dụng trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
Câu 1. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?
A. Đưa thông tin sai lệch lên mạng.
B. Gửi thư rác, tin rác.
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Tùy theo nội dung và hậu quả.
D. Không vi phạm.
Câu 3. Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Cả A và B.
D. Không vi phạm.
Câu 4. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tranh luận trên facebook.
B. Gửi thư điện tử.
C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 5. Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?
A.1998.
B. 2008.
C. 2018.
D. 2017.
Câu 6. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
D. Phát tán video độc hại lên mạng.
Câu 7. Quyền tác giả là gì?
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
D. Không có quyền tác giả.
Câu 8. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?
A. Luật tác giả.
B. Luật sở hữu.
C. Luật sở hữu trí tuệ.
Câu 9. Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:
A. Sở hữu.
B. Trí tuệ.
C. Tài sản.
Trang 6
D. Giá trị.
D. Luật trí tuệ.
Câu 10. Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?
A. Mạo danh tác giả.
B. Sửa chữa, chuyển thể ph n mềm mà không được phép của tác giả.
C. Sử dụng phần mềm lậu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm bản quyền.
D. Không vi phạm gì.
Câu 12. Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản
quyền?
A.
B.
C.
D.
Tải về máy của mình để đọc.
Chuyển tác phẩm sang chữ nổi dành cho người khiếm thị.
Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.
Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn.
Câu 13. Bản quyền của phần mềm KHÔNG thuộc về đối tượng nào?
A.
B.
C.
D.
Người lập trình.
Người đầu tư.
Người mua quyền sử dụng.
Người mua quyền tài sản.
Câu 14. Nam vẽ được một bức tranh đẹp và bán cho Sơn bức tranh đó. Sau đó, Sơn cho phép người khác sử dụng
bức tranh đó trên quần áo thời trang để thu phí sử dụng. Nam cho rằng Sơn không có quyền sao chép tranh vì Sơn
không phải là chủ sở hữu tác phẩm hội họa trên. Nhận định của Nam đúng hay sai?
A. Đúng, vì Sơn không phải là tác giả của tác phẩm và Sơn chỉ mua bản vật chất chứa tác phẩm hội họa mà
không phải mua tác phẩm hội họa đó.
B. Sai, vì Sơn đã mua bức tranh đó.
C. Đúng, vì tác phẩm trên thuộc về Nhà nước.
D. Sai, vì bức tranh hiện do Sơn nắm giữ về mặt vật chất.
Câu 15. Thông tin cá nhân khi lưu trữ trên mạng hoặc giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số có thể bị kẻ
xấu làm gì?
A.
B.
C.
D.
Đánh cắp
Lưu trữ
Sửa
Xóa
Câu 16. Việc làm nào chia sẻ thông tin KHÔNG an toàn và hợp pháp?
A. Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa
lên mạng xã hội, ...)
B. Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.
C. Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
D. Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
Câu 17. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?
A. Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm
Trang 7
B. Các từ khoá liên quan đến trang web
C. Địa chỉ của trang web
D. Bản quyền
Câu 18. Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành vi này là:
A.
B.
C.
D.
Vi phạm pháp luật.
Vi phạm đạo đức.
Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật
Không vi phạm gì.
Câu 19. Hoàng mua với giá rất rẻ một thẻ nhớ USB chứa các video âm nhạc mà người bán đã sưu tầm từ trên
Internet không có thỏa thuận gì với tác giả hay ca sĩ biểu diễn. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hoàng vi phạm pháp luật.
Hoàng không vi phạm pháp luật.
Hoàng vi phạm bản quyền.
Hoàng không vi phạm bản quyền.
Câu 20. Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói
rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để
ngăn cản việc đó?
A.
B.
C.
D.
Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xoá.
Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xoá ngay đoạn phim trong máy quay.
Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.
Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi
họp gia đình.
Trang 8
MÔN: TIN HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thông tin và xử lí thông tin
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đầu ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu.
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1.
B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Dữ liệu là thông tin.
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
Câu 8. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
A. 65536.
B. 256.
C. 255.
D. Một byte có 8 bits.
D. 8.
Câu 9. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 10. An gửi cho Hoàng một đoạn ghi âm: “Hoàng ơi, tan học tớ ở cổng trường đợi nhé!”. Ở trường hợp này,
đoạn ghi âm là:
A. Dữ liệu.
B. Thông tin.
C. Vật mang tin.
Câu 11. Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?
Trang 1
D. Vừa là thông tin vừa là dữ liệu.
A. Dạng hình ảnh B. Dạng hình ảnh, chữ và số.
C. Dạng chữ.
D. Dạng số.
Câu 12. Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó
đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là:
A. Thông tin.
B. Vật mang tin.
C. Dữ liệu.
D. Vật mang tin, thông tin, dữ liệu.
Câu 13. Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớ có
dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?
A. Khoảng 1365 bức ảnh.
B. Khoảng dưới 1300 bức ảnh.
C. Khoảng 1420 bức ảnh.
D. Khoảng 1356 bức ảnh.
Câu 14. Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?
A. 2000 ảnh
B. 4000 ảnh
C. 8000 ảnh
D. 8 triệu ảnh
Câu 15. Ưu điểm của thiết bị số khi lưu trữ thông tin?
A. Thiết bị đẹp.
B. Thiết bị nhỏ, gọn.
C. Thiết bị nhỏ, gọn, lưu trữ lượng dữ liệu lớn.
D. Lưu trữ nhiều dữ liệu
Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội
Câu 1. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Máy phát điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Đồng hồ.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi dịch một tài liệu.
C. Khi chuẩn đoán bệnh.
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
D. Khi phân tích tâm lí một con người.
Câu 4. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
A. Đông hồ vạn niên.
B. Điện thoại Iphone 11.
C. Đồng hồ kết nối điện thoại. C. Camera có kết nối wifi.
Câu 5. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng. B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
Câu 6. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
A. Robot lau nhà điều khiển qua Internet.
B. Máy tính bỏ túi.
Trang 2
C. Máy tính bàn.
D. Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.
Câu 7. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng r .
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
Câu 8. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu c u.
B. Giá thành v n còn đắt so với đời sống hiện nay.
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con ngƣời.
Câu 9. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
B. Cân.
C. Ổ cắm.
D. Khóa đa năng.
Câu 10. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị thông minh?
A.
B.
C.
D.
Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.
Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp.
Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.
Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.
Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
Câu 1. Phạm vi sử dụng của internet là?
A. Chỉ trong gia đình.
B. Chỉ trong cơ quan.
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
D. Toàn cầu.
Câu 2. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
B. Kết nối gián tiếp qua wifi.
Câu 3. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
A. 3.
B. 4.
Câu 4. Mạng cục bộ viết tắt là gì?
A. LAN.
B. WAN.
C. MCB.
C. Cả A và B.
D. Không thể kết nối.
C. 2.
D. 5.
D. Không có kí tự viết tắt.
Câu 5. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
A. Lớn hơn.
B. Bé hơn.
C. Bằng.
Câu 6. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
A. Switch.
B. HUB.
C. Router.
D. Bằng hoặc lớn hơn.
D. Không có.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng?
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
B. Mạng internet có chủ sở hữu.
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.
D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
Câu 8. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
A. Giải trí.
B. Bảo vệ sức khỏe.
C. Học tập, làm việc, giao tiếp.
Câu 9. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. Cả 3 ý trên.
D. 5.
Câu 10. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
A. Phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm nền tảng.
C. Cả A và B.
D. Không là phần mềm gì cả.
Câu 11. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Smart home.
B. Smart car.
C. Smart watch
Trang 3
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 12. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được
gọi là
A. Thuê phần cứng.
B. Thuê ứng dụng.
C. Thuê phần mềm.
D. Dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 13. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
A. Mediafire.
B. Google Driver.
C. OneDriver.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 14: Gia đình bạn An cần tìm hiểu và làm thủ tục đóng thuế trước bạ về đất đai, nhưng do dịch covid 19 nên
phải hạn chế đi lại. Trong trường hợp này, ứng dụng nào sau đây của mạng máy tính là hữu ích?
A.
B.
C.
D.
E-Learning
E - Government
E - Commerce
E - Payment
Câu 15. Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào của Internet giúp khắc phục những
hạn chế đó?
A.
B.
C.
D.
E-Learning
E - Government
E - Payment
Mạng xã hội
Câu 16. Hoạt động tải lên (upload) một tệp bằng công cụ Google Drive rồi chia sẻ cho bạn bè đã sử dụng dịch vụ
Điện toán đám mây nào?
A.
B.
C.
D.
Dịch vụ lưu trữ.
Dịch vụ cung cấp máy chủ.
Dịch vụ hội nghị trực tuyến.
Dịch vụ thư tín điện tử.
Câu 17. IoT được định nghĩa là:
A. Điện thoại thông minh phát tín hiệu.
B. Liên kết các điện thoại thông minh.
C. Liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu nhập, trao đổi xử lý dữ liệu.
D. Liên kết các máy tính.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về Nhà thông minh (Smart home) là SAI?
A. Thông qua hệ cảm biến, Nhà thông minh tự động theo dõi và điều chỉnh các điều kiện sinh hoạt trong phòng
như: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và âm thanh sao cho phù hợp.
B. Chủ nhân có thể điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh thông qua lời nói, cử chỉ.
C. Nhà thông minh là một hệ thống IoT gồm nhiều thiết bị kết nối với nhau qua mạng.
D. Tất cả những thiết bị Nhà thông minh được sản xuất và cung cấp ở Việt Nam hiện nay đều được gắn cảm
biến, có khả năng tự hoạt động và kết nối qua mạng với những thiết bị khác.
An toàn trong không gian mạng
Câu 1. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Tùy trường hợp.
Trang 4
D. Không thể.
Câu 2. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 4. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc
mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2016.
B. 2017.
C. 2018.
D. 2019.
Câu 6. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả A, B, C.
Câu 7. Bản chất của virus là gì?
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
Câu 8. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?
A. Phần mềm hoàn chỉnh.
B. Một đoạn mã độc.
C. Nhiều đoạn mã độc.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 9. Trojan gọi là gì?
A. Phần mềm độc.
B. Mã độc.
C. Ứng dụng độc.
D. Phần mềm nội gián.
Câu 10. Ph n mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Bật máy tính lên, An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất
hiện những tên tệp lạ. Sau đó máy thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động
không ổn định, có lúc chạy được nhưng cũng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo
hiệu điều gì?
A.
B.
C.
D.
Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus.
Máy tính có thể đã bị hỏng ổ đĩa cứng.
Máy tính có thể đã bị hỏng phần mềm.
Có thể do bạn An chưa biết cách sử dụng.
Câu 12. Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?
A. Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.
B. Tải và cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.
C. Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: “Bạn đã may mắn trúng thưởng”.
Trang 5
D. Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và
trang web lạ để tìm hiểu khám phá.
Câu 13. Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A.
B.
C.
D.
Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp tin đính kèm từ những người không quen biết.
Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng máy tính, thư điện tử.
Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 14. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm (sâu máy tính)?
A.
B.
C.
D.
Worm chủ động phát tán qua tệp đính kèm email, nằm trong USB hoặc các trang web độc hại.
Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.
Worm không có khả năng lây lan sang các máy tính khác qua mạng.
Worm theo dõi thao tác bàn phím của người dùng.
Ứng dụng trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
Câu 1. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?
A. Đưa thông tin sai lệch lên mạng.
B. Gửi thư rác, tin rác.
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Tùy theo nội dung và hậu quả.
D. Không vi phạm.
Câu 3. Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Cả A và B.
D. Không vi phạm.
Câu 4. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tranh luận trên facebook.
B. Gửi thư điện tử.
C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 5. Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?
A.1998.
B. 2008.
C. 2018.
D. 2017.
Câu 6. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
D. Phát tán video độc hại lên mạng.
Câu 7. Quyền tác giả là gì?
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
D. Không có quyền tác giả.
Câu 8. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?
A. Luật tác giả.
B. Luật sở hữu.
C. Luật sở hữu trí tuệ.
Câu 9. Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:
A. Sở hữu.
B. Trí tuệ.
C. Tài sản.
Trang 6
D. Giá trị.
D. Luật trí tuệ.
Câu 10. Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?
A. Mạo danh tác giả.
B. Sửa chữa, chuyển thể ph n mềm mà không được phép của tác giả.
C. Sử dụng phần mềm lậu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm bản quyền.
D. Không vi phạm gì.
Câu 12. Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản
quyền?
A.
B.
C.
D.
Tải về máy của mình để đọc.
Chuyển tác phẩm sang chữ nổi dành cho người khiếm thị.
Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.
Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn.
Câu 13. Bản quyền của phần mềm KHÔNG thuộc về đối tượng nào?
A.
B.
C.
D.
Người lập trình.
Người đầu tư.
Người mua quyền sử dụng.
Người mua quyền tài sản.
Câu 14. Nam vẽ được một bức tranh đẹp và bán cho Sơn bức tranh đó. Sau đó, Sơn cho phép người khác sử dụng
bức tranh đó trên quần áo thời trang để thu phí sử dụng. Nam cho rằng Sơn không có quyền sao chép tranh vì Sơn
không phải là chủ sở hữu tác phẩm hội họa trên. Nhận định của Nam đúng hay sai?
A. Đúng, vì Sơn không phải là tác giả của tác phẩm và Sơn chỉ mua bản vật chất chứa tác phẩm hội họa mà
không phải mua tác phẩm hội họa đó.
B. Sai, vì Sơn đã mua bức tranh đó.
C. Đúng, vì tác phẩm trên thuộc về Nhà nước.
D. Sai, vì bức tranh hiện do Sơn nắm giữ về mặt vật chất.
Câu 15. Thông tin cá nhân khi lưu trữ trên mạng hoặc giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số có thể bị kẻ
xấu làm gì?
A.
B.
C.
D.
Đánh cắp
Lưu trữ
Sửa
Xóa
Câu 16. Việc làm nào chia sẻ thông tin KHÔNG an toàn và hợp pháp?
A. Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa
lên mạng xã hội, ...)
B. Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.
C. Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
D. Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
Câu 17. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?
A. Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm
Trang 7
B. Các từ khoá liên quan đến trang web
C. Địa chỉ của trang web
D. Bản quyền
Câu 18. Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành vi này là:
A.
B.
C.
D.
Vi phạm pháp luật.
Vi phạm đạo đức.
Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật
Không vi phạm gì.
Câu 19. Hoàng mua với giá rất rẻ một thẻ nhớ USB chứa các video âm nhạc mà người bán đã sưu tầm từ trên
Internet không có thỏa thuận gì với tác giả hay ca sĩ biểu diễn. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hoàng vi phạm pháp luật.
Hoàng không vi phạm pháp luật.
Hoàng vi phạm bản quyền.
Hoàng không vi phạm bản quyền.
Câu 20. Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói
rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để
ngăn cản việc đó?
A.
B.
C.
D.
Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xoá.
Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xoá ngay đoạn phim trong máy quay.
Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.
Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi
họp gia đình.
Trang 8
 









Các ý kiến mới nhất