Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra giua hoc kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 14h:56' 29-11-2023
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Minh Nguyệt)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023-2024)
Môn: Hóa học lớp 10
Trường THPT Chương Mỹ A
Họ và tên: …………………………………………………
Lớp 10A3
I. TRẮC NGHIỆM (20 CÂU – 7 ĐIỂM)
Câu 1: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A. Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.
B. Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, neutron, electron.
C. Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron.
D. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
Câu 2: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A. Số electron lớp ngoài cùng.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số lớp electron.
D. Số khối.
A

Câu 3: Kí hiệu nguyên tử Z X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A. Số hiệu nguyên tử và số khối.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số khối của nguyên tử.D. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
Câu 4: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n
B. số p và e
C. số n, e và p
D. số điện tích hạt nhân
Câu 5: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy nhóm VA : 7N- 15P-33As-51Sb-83Bi biến đổi theo
chiều :
A. Tăng.
B. giảm.
C. Không thay đổi.
D. Vừa giảm vừa
tăng.
Câu 6: Cấu hình e nào sau đây là đúng:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7
B. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 7: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 8: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Na (Z=11)?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là:
A. 8.
B. 16.
C. 18.
D. 20.
Câu 10: Nguyên tố có Z=15 thuộc loại nguyên tố :
A. p
B. s
C. d
D. f
2
2
Câu 11: Hãy chọn câu phát biểu đúng về nguyên tử có cấu hình electron 1s 2s 2p6 3s2, nguyên tố trên
là :
A. Kim loại
B. Phi kim
C. Khí hiếm
D. Không xác định
Câu 12: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
B. Ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB.
C. Ô số 24, chu kì 4, nhóm IB.
D. Ô số 24, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
A. X và Y có cùng số neutron
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

26
13

55

X , 26 Y ,

26
12

Z?

C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D. X và Z có cùng số khối.
Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. oxygen(Z = 8)
B. sulfur (Z = 16)
C. Fe (Z = 26)
D. Cr (Z = 24)
Câu 15: Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R là:
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O5.
16
8

17
8

18
8

D. R2O7.

Câu 16: Oxygen có 3 đồng vị O, O, O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là:
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 17: Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng hết với một lượng nước dư thu được 2,85085 lít H 2
(đkc). Vậy R là nguyên tố nào sau đây?
A. Sodium.
B. Rubidium.
C. Potassium.
D. Lithium.
Câu 18: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A. M < X < R < Y.
B. Y < M < X < R.
C. M < X < Y < R.
D. R < M < X < Y.
Câu 19: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm về số nguyên tử như sau:
24
25
26
Đồng
Mg
Mg
Mg
vị
%
78,6
10,1
11,3
Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị 24Mg
và 26Mg lần lượt là:
A. 389 và 56.
B. 56 và 389.
C. 495 và 56.
D. 56 và 495.
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư
cho 3,7185 lít khí H2 (đkc). Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X với 4,958 lít khí O 2 (đkc) thu được 10,8
gam hỗn hợp chất rắn gồm các oxide và kim loại dư. Vậy hai kim loại trong hỗn hợp X ban đầu là:
A. Ca, Sr.
B. Be, Mg.
C. Mg, Ca.
D. Sr, Ba.
II. Tự luận ( 3 điểm)
Câu 21: Hợp chất A được tạo nên từ ion M + và X2- và A có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Số khối của nguyên tử X lớn hơn của
nguyên tử M là 9. Tổng số hạt (p, n, e) trong X 2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt. Tìm công thức của
hợp chất A ?
Câu 22: Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là
35
Cl (Biết nguyên tử khối của K là 39, của O là 16).
a) Tìm nguyên tử khối trung bình của chlorine (Cl) ?
b) Xác định phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO3 ?
- Hết -
 
Gửi ý kiến