Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 09h:24' 08-12-2023
Dung lượng: 876.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN HKI

Nguyễn Tấn Trường Sơn

ĐỀ 3
Câu 1. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2. B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Câu 2. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Câu 3. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. Al3+.
B. Cl-.
C. H3PO4.
D. CO32-.
Câu 4. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. H+.
B. NH3.
C. H2S.
D. Cu2+.
Câu 5. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Câu 6. (A.12): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 7. Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ
tím chuyển sang màu xanh là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu
được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
A. 0,15.
B. 0,30.
C. 0,03.
D. 0,12.
Câu 9. Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. không có hiện tượng gì xảy ra
B. Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
C. có bọt khí bay lên
D. Dung dịch bị vẫn đục màu vàng
Câu 10. Phản ứng nào dưới đây không đúng?
 FeSO4 + H2O.
A. H2SO4 đặc + FeO 
 I2 + SO2 + 2H2O.
B. H2SO4 đặc + 2HI 
 CO2 + 2SO2 + 2H2O.
C. 2H2SO4 đặc + C 
 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
D. 6H2SO4 đặc + 2Fe 
0902462925

1

ĐỀ ÔN HKI

Nguyễn Tấn Trường Sơn

Câu 11. Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2. Có bao nhiêu chất tác dụng với
H2SO4 đặc, nóng, tạo khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?
A. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.
B. H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2
D. 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 13. Dung dịch chứa 4 muối: CuCl2, FeCl3, ZnCl2, AlCl3. Nếu thêm vào dd NaOH dư rồi thên tiếp
NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa
A. 1 chất
B. 2 chất
C. 3 chất
D. 4 chất
Câu 14. Chọn nhận định sai:
A. HNO3 là chất lỏng, không màu, tan có giới hạn trong nước.
B. N2O5 là anhiđrit của axit nitric
C. Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh do có ion NO3-.
D. HNO3 là axit mạnh.
Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ):
A. HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3.
B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH.
C. HCl, KOH, FeCl3, Cl2.
D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.
Câu 16. Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dung dịch. Quan sát thấy:
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
B. Có dd màu xanh thẫm tạo thành.
C. Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm .
D. Có kết tủa xanh lam, có khí nâu đỏ thoát ra.
Câu 17. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi
tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3.
B. 5.
C. 4
D. 6.
Câu 18. Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm,
biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô
B. Bông có tẩm nước
C. Bông có tẩm nước vôi
D. Bông có tẩm giấm ăn.
Câu 19. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 1041,18 ml khí
NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là
A. N2O và Fe.
B. NO2 và Al.
C. N2O và Al.
D. NO và Mg.
Câu 20. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,9916 lít khí NO (ở đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 13,32 gam.
B. 6,52 gam.
C. 8,88 gam.
D. 13,92 gam.
Câu 21. Chất X có công thức phân tử là C5H10O và có phổ hồng ngoại như sau:

0902462925

2

ĐỀ ÔN HKI

Nguyễn Tấn Trường Sơn

Dựa vào bảng phổ hồng ngoại, hãy dự đoán nhóm chức có trong phân tử X?
A. - OH.
B. - COOH.
C. - CHO.
D. – C = O.
Câu 22. Hợp chất A có công thức phân tử C3H6O. Khi đo phổ hồng ngoại cho kết quả như hình bên.

Công thức cấu tạo của A là
A. CH2=CH-CH2OH.
B. CH3-CO-CH3.
C. CH3-CH2-CHO.
D. CH3-CH=CHOH.
Câu 23. Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

A. Tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
B. Tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C. Tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
D. Tách chất lỏng và chất rắn.
Câu 24. Bộ dụng cụ như hình vẽ mô tả cho phương pháp tách chất nào?

0902462925

3

ĐỀ ÔN HKI

Nguyễn Tấn Trường Sơn

A. Chiết
B. Chưng cất
C. Kết tinh
D. Sắc kí
Câu 25. Tiến hành tách β - carotene từ nước ép cà rốt gồm các bước sau:
1) Để yên phễu chiết trên giá thí nghiệm khoảng 5 phút để chất lỏng tách thành hai lớp.
2) Cho khoảng 20 mL nước ép cà rốt vào phễu chiết.
3) Mở khoá phễu chiết cho phần nước ở dưới chảy xuống, còn lại phần dung dịch β - carotene hoà tan
trong hexane.
4) Thêm tiếp khoảng 20 mL hexane, lắc đều khoảng 2 phút.
Thứ tự đúng của quy trình là
A. 1 – 2 – 3 – 4.
B. 2 – 4 – 1 – 3.
C. 2 – 4 – 3 – 1.
D. 2 – 1 – 4 – 3.
Câu 26. Phổ khối lượng của naphthalene được biểu diễn như sau:

Phân tử khối của naphthalene có giá trị là
A. 51.
B. 64.
C. 128.
D. 102
Câu 27. Nhận xét nào sau đây là đúng về hai công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)2 và
CH3CH2CH2CH2CH3?
A. Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.
B. Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.
C. Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.
D. Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về mạch carbon.
Câu 28. Chọn phát biểu đúng về bốn chất (đều có phân tử khối là 60) sau đây.

A. Chất (1) và chất (4) là đồng phân của nhau.
0902462925

4

ĐỀ ÔN HKI

Nguyễn Tấn Trường Sơn

B. Chất (1), chất (2) và chất (4) là đồng phân của nhau.
C. Chất (1) và chất (2) là đồng phân của nhau.
D. Cả bốn chất đều là đồng phân của nhau.
Câu 29. Tên gọi của chất có CTCT sau là:
A. 2 –metyl – 2,4-dietylhexane

C 2H5

B. 2,4-dietyl-2-metylhexane
CH3 – C – CH2 – CH – CH2 – CH3

C. 5-etyl-3,3dimetylheptane
D. 3-etyl-5,5-dimetylheptane

CH3

C 2H5

Câu 30. Cho các ankane C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18, ankane nào tồn tại một đồng
phân tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo ra monochloroankane duy nhất.
A. C2H6, C3H8, C4H10, C6H14.
B. C2H6, C5H12, C6H14.
C. C2H6, C5H12, C8H18.
D. C3H8, C4H10, C6H14.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm methane, ethane, propane bằng oxi không
khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 8,6765 lít khí CO2 (đkc) và 9,9 gam H2O. Thể
tích không khí (ở đkc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 77,46875 lít.
B. 86,765 lít.
C. 92,9625 lít.
D. Tất cả sai
Câu 32. Craking m gam butane thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần
butane chưa bị craking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là
A. 5,8.
B. 11,6.
C. 2,6.
D. 23,2.
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hydrocarbon no. Sản phẩm thu được cho hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2
tăng 23,25 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :
A. C2H6 và C3H8
B. C3H8 và C4H10 C. CH4 và C3H8
D. Không thể xác định được
Câu 33. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
B. Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
C. K+, Ba2+, OH–, Cl–.
D. Na+, K+, OH–, HCO3–.
Câu 34. Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá
trị của m là
A. 1,92.
B. 3,20.
C. 0,64.
D. 3,84.
Câu 35. Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35%
và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí
NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong
không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị
của m là:
A. 2,88
B. 3,52
C. 3,20
D. 2,56

0902462925

5
 
Gửi ý kiến