Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vũ Quỳnh Anh
Ngày gửi: 19h:57' 08-12-2023
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG G&ĐT HUYỆN CHƯ PƯH
TRƯỜNG THCS DTNT CHƯ PƯH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công nghệ 8
Thời gian: 45 phút

MA TRẬN , BẢN ĐẶC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút

TT

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu
Số CH
Số CH

Vận dụng
Số CH

Vận dụng cao
Số CH

Tổng
Số CH
TN
TL

%
Tổng
điểm

Một số tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc

3

1

1

5

2

1

Bản vẽ chi tiết

3

1

4

10

Bản vẽ lắp

3

2

5

12,5

Tổng

14

6

2

1

20

2

100

Tỉ lệ (%)

40

30

20

10

70

30

100

1

I. Vẽ kĩ
thuật

1

4

1

30

7

2

47,5

Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
100
Lưu ý : - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa
chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Phần trắc nghiệm :
Mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận:
+ Vận dụng 2 điểm
+ Vận dụng cao 1 điểm

BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TT
(1)
1

Nội dung
kiến thức
(2)
I. Vẽ kĩ
thuật

Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

(3)

(4)

1.1. Tiêu
chuẩn
bản vẽ kĩ
thuật

1.2. Hình
chiếu
vuông
góc của
một
số
khối đa
diện,
khối tròn
xoay

Nhận biết:
- Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Vận dụng:
Từ khổ giấy A0, chia khổ giấy đó thành các khổ A1, A2, A3, A4.
Trình bày được khung bản vẽ trên khổ giấy A4.
Nhận biết:
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối đa
diện, tròn xoay thường gặp.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối tròn
xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải thích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
(5)
(6)
(7)
(8)

3

1

1

5

2

1

1

1.3. Bản
vẽ chi
tiết

1.4. Bản
vẽ lắp

Vận dụng cao:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo phương
pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp
theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các bước.
Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
Tổng

4

1

2

2

14

6

2

1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước ?
A. 841 x 594
B. 594 x 420
C. 297 x 210
D. 297 x 420
Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ ?
A. Đường kích thước, đường gióng
B. Đường bao thấy
C. Đường tâm, đường trục
D. Đường bao khuất
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ phóng to
B. Tỉ lệ thu nhỏ
C. Tỉ lệ giữ nguyên
D. Tỉ lệ nhân đôi
Câu 4: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. dm
B. mm
C. cm
D. m
Câu 5: Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây ?
A. Mặt phẳng nằm ngang
B. Mặt phẳng bên trái
C. Mặt phẳng bên phải
D. Mặt phẳng chính diện
Câu 6: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình ?
A. Hình nón cụt
B. Hình chóp đều
C. Hình nón
D. Hình lăng trụ đều
Câu 7: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào?
A. Hình lăng trụ đều
B. Hình chóp đều
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình trụ
Câu 8: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm?
A. Hình biểu diễn, khung tên
B. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước, khung tên
D. Kích thước, khung tên, Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 10: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11: Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ?
A. Dùng trong thiết kế, chế tạo và kiểm tra sản phẩm.
B. Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.
C. Cấu tạo, lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm..
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.

Câu 13: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 14: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Bảng kê
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 15: Một vật thể thường được biễn diễn bằng bao nhiêu hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16: Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu cạnh là:
A. Ở góc bên phải bản vẽ
B. Ở dưới hình chiếu cạnh
C. Ở góc bên trái bản vẽ
D. Ở dưới hình chiếu đứng
Câu 17: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Từ trên xuống
B. Từ trước tới
C. Từ trái sang
D. Từ phải sang
Câu 18: Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình?
A. Hình tròn
B. Tam giác
C. Tam giác vuông
D. Tam giác đều
Câu 19: Trên hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết không có loại hình nào?
A. Hình chiếu cạnh
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu đứng
D. Hình vật thể
Câu 20: Bản vẽ lắp nhất thiết phải có kích thước nào?
A. Chiều dài
B. Chiều rộng
C. Chiều cao
D. Lắp ráp
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ giấy A2, khổ giấy A3 và khổ giấy A4? Vẽ hình
minh họa cách chia?
A
B
C
Câu 2: (2,0 điểm) Em hãy cho biết:
a) Hình 1, 2 là hình chiếu gì?
b) Các khối A, B, C có hình dạng như thế nào?

1

2

Câu 3: (1 điểm) Hãy vẽ 3 hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh và ghi kích thước theo yêu cầu trên bản vẽ kĩ thuật ? (Tỉ lệ
1:1).

ĐỀ 2:
Câu 1: Khổ giấy A3 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước ?
A. 841 x 594
B. 594 x 420
C. 297 x 210
D. 297 x 420
Câu 2: Đường bao thấy của vật thể được vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liện mảnh
C. Nét đứt
D. Nét chấm, gạch
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:1) đó là tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ phóng to
B. Tỉ lệ thu nhỏ
C. Tỉ lệ giữ nguyên
D. Tỉ lệ nhân đôi
Câu 4: Mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng nào sau đây ?
A. Mặt phẳng nằm ngang
B. Mặt phẳng bên trái
C. Mặt phẳng bên phải
D. Mặt phẳng chính diện
Câu 5: Hộp phấn là một khối đa diện thuộc hình ?
A. Hình nón cụt
B. Hình chóp đều
C. Hình nón
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 6: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình tròn, đó là bản vẽ của khối hình nào?
A. Hình lăng trụ đều
B. Hình cầu
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình trụ
Câu 7: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm?
A. Hình biểu diễn, khung tên
B. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước, khung tên
D. Kích thước, khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 9: Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ?
A. Dùng trong thiết kế, chế tạo và kiểm tra sản phẩm
B. Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm
C. Cấu tạo, lắp ráp và kiểm tra sản phẩm
D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.
Câu 11: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết ?
A. Yêu cầu kĩ thuật
B. Bảng kê
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 13: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. dm
B. mm
C. cm
D. m
Câu 14: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Một vật thể thường được biễn diễn bằng bao nhiêu hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 16: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Từ trên xuống
B. Từ trước tới
C. Từ phải sang
D. Từ trái sang
Câu 17: Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu cạnh là:
A. Ở dưới hình chiếu đứng
B. Ở dưới hình chiếu cạnh
C. Ở góc bên trái bản vẽ
D. Ở góc bên phải bản vẽ
Câu 18: Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình?
A. Hình tròn
B. Tam giác
C. Tam giác vuông
D. Tam giác đều
Câu 19: Bản vẽ lắp nhất thiết phải có kích thước nào?
A. Lắp ráp
B. Chiều rộng
C. Chiều cao
D. Chiều dài
Câu 20: Trên hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết không có loại hình nào?
A. Hình chiếu cạnh
B. Hình vật thể
C. Hình chiếu đứng
D. Hình chiếu bằng
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ giấy A2, khổ giấy A3 và khổ giấy A4? Vẽ hình
minh họa cách chia?
Câu 2: (2,0 điểm) Em hãy cho biết:
A
B
C
a) Hình 1, 2 là hình chiếu gì?
b) Các khối A, B, C có hình dạng như thế nào?

1

2

Câu 3: (1 điểm) Hãy vẽ 3 hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh và ghi kích thước theo yêu cầu trên bản vẽ kĩ thuật ? (Tỉ lệ
1:1).

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
ĐỀ 1:
Câu
1
2
3
Đáp án
C
A
B
Câu
11
12
13
Đáp án
B
C
C

4
B
14
A

5
D
15
B

6
B
16
A

7
C
17
A

8
D
18
D

9
A
19
D

10
C
20
D

ĐỀ 2:
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

4
A
14
C

5
D
15
B

6
B
16
D

7
D
17
D

8
C
18
D

9
B
19
A

10
B
20
B

1
D
11
C

2
A
12
A

3
C
13
B

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
Đáp án
*Chia khổ giấy A0 thành các khổ giấy A1, A2, A3, A4:
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A0, gập đôi tờ A0 tại điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A1.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A1, gập đôi tờ A1 tại điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A2.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A2, gập đôi tờ A2 tại điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A3.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A3, gập đôi tờ A3 tại điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A4.
1

2
3

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0

a. Hình 1 là hình chiếu đứng
Hình 2 là hình chiếu cạnh
b. Các khối A, B, C có hình dạng của hình trụ, chóp cụt, hình hộp chữ nhật.

0,5
0,5
1,0

0,5
0,5
- Vẽ đúng 3 hình chiếu theo tỉ lệ.
- Ghi đúng kích thước theo yêu cầu kĩ thuật.
(Lưu ý: Điểm của bài thi là tổng điểm phần trắc nghiệm + tự luận)
Duyệt của Nhà trường

Duyệt của tổ chuyên môn

Người ra đề

Lê Vũ Quỳnh Anh
 
Gửi ý kiến