Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi thử TN 2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Chung
Ngày gửi: 11h:06' 10-12-2023
Dung lượng: 96.2 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 101

Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: .......................
Câu 41. Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là
A. gió tín phong.
B. gió biển.
C. gió tây ôn đới.
D. gió phơn tây nam.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây có ngành luyện kim màu?
A. Thanh Hóa.
B. Cần Thơ.
C. Biên Hòa .
D. Thái Nguyên.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, địa điểm có lượng mưa trung bình năm lớn nhất

A. Hà Nội.
B. Huế.
C. Nha Trang.
D. Phan Thiết
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho đô thị nào sau đây là đô thị loại 2?
A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Đà lạt. .
D. Hải Phòng.
Câu 45. Ở nước ta, gió Tây khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời ởỳ
A. Mùa hạ.
B. Nửa đầu mùa hạ.
C. Nửa sau mùa hạ.
D. Mùa đông.
Câu 46. Nằm ở phía nam dãy Bạch Mã là vùng núi
A. Trường Sơn Nam.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy
nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất miền Bắc?
A. Ninh Bình.
B. Uông Bí.
C. Na Dương.
D. Phả Lại.
Câu 48. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết nhóm hàng nào có giá trị nhập khẩu
chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?
A. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
B. Hàng tiêu dùng.
C. Máy móc, thiệt bị phụ tùng.
D. Nguyên, nhiên, vật liệu.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có lễ
hội truyền thống?
A. Lạng Sơn.
B. Hạ Long.
C. Hải Phòng.
D. Vinh.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết đinh lũ trên sông Mê Công
vào tháng
A. Tháng 12.
B. Tháng 9
C. Tháng 7
D. Tháng 10
Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí ViệtNam trang Nông nghiệp chung, cho biết cây công nghiệp nào dưới
đây không thuộc Đông Nam Bộ?
A. Cà phê.
B. Điều .
C. Chè.
D. Cao su.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường
biên giới với Cam-pu-chia?
A. Bình Phước.
B. Quảng Nam.
C. Kiên Giang.
D. Long An.
Câu 53. Mùa mưa nghiêng về thu - đông là nét đặc trưng của khu vực nào?
A. Tây Nguyên.
B. Miền Nam.
C. Miền Bắc.
D. Miền Trung.
Câu 54. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?
A. Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài.
B. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
D. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía ngoài đường cơ sở.
Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm đất và các loại đất chính, cho biết nhận xét nào
sau đây đúng với tài nguyên đất của nước ta?
A. Đất feralit trên đá badan có diện tích nhỏ hơn đất feralit trên đá vôi.
B. Đất feralit trên đá badan tập trung chủ yếu ở miền Bắc.
Mã đề 101

Trang 1/4

C. Đất feralit trên đá vôi tập trung chủ yếu ở miền Nam.
D. Diện tích nhóm đất feralit lớn hơn nhiều diện tích nhóm đất phù sa.
Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp; Chăn nuôi, cây công nghiệp, lúa, cho biết
tỉnh nào sau đây có diện tích lúa nhỏ nhất?
A. Nghệ An.
B. Thái Bình.
C. Ninh Bình.
D. Hải Dương.
Câu 57. Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí ViệtNam trang Các miền địa lí tự nhiên; miền Nam Trung Bộ và Nam
Bộ, cho biết lát cắt địa hình A- B đi theo hướng
A. Tây Nam - Đông Bắc.
B. Đông- Tây.
C. Bắc - Nam.
D. Đông Nam- Tây Bắc.
Câu 59. Đồng bằng nước ta có thuận lợi nào dưới đây?
A. phát triển tập trung các cây công nghiệp dài ngày.
B. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp thủy điện.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.
D. phát triển ngành du lịch leo núi, mạo hiểm và nghỉ dưỡng.
Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền địa lí tự nhiên; miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ,
cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Pu Sam Sao.
B. Tam Điệp.
C. Con Voi.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 61. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trong các trung tâm công
nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất ở Bắc Trung Bộ?
A. Vinh.
B. Thanh Hóa.
C. Huế.
D. Bỉm Sơn.
Câu 62. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, cho biết các tỉnh nào sau đây dẫn
đầu về sản lượng đánh bắt thuỷ sản của nước ta?
A. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
B. Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang, Hải Phòng.
C. Cà Mau, Bình Thuận, Nghệ An, Quảng Ninh.
D. Hải Phòng, Đà Nằng, Quảng Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu 63. Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là:
A. Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải.
B. Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.
C. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế.
D. Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
Câu 64. Phần lãnh thổ phía Nam nước ta bắt đầu từ
A. từ dãy Trường Sơn Bắc trở vào.
B. từ dãy Bạch Mã trở vào.
C. từ dãy Bạch Mã trở ra.
D. từ dãy Hoành Sơn trở vào.
Câu 65. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi
A. Trường Sơn Nam.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Tây Bắc.
Câu 66. Tại sao khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau?
A. Độ cao địa hình, hướng của địa hình.
B. Gió mùa, hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
C. Hướng gió và độ cao địa hình.
D. Các đặc điểm của địa hình (hướng, độ cao,…).
Câu 67. Vào nửa sau mùa đông, miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh ẩm và mưa phùn là do
A. khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển vào nước ta.
B. địa hình ở Trung du - miền núi Bắc Bộ.
C. khối khí lạnh di chuyển qua lục địa Trung Hoa.
D. địa hình nước ta 3/4 là đồi núi.
Câu 68. Ở phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào), nơi xuất hiện loại rừng thưa nhiệt đới khô
nhiều nhất là
A. Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. cực Nam Trung Bộ.
D. ven biển miền Trung.
Câu 69. Đặc điểm nào không phải địa hình vùng ven biển nước ta là
Mã đề 101

Trang 2/4

A. các tam giác châu, bãi triều rộng.
C. thềm lục địa rộng.
Câu 70. Cho biểu đồ:

B. các vịnh cửa sông.
D. bờ biển mài mòn.

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm 2018 so với năm 2010
của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan?
A. In-đô -nê-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.
B. In-đô-nê-xi-a tăng và Thái Lan giảm.
C. Thái Lan tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
D. Thái Lan tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 71. Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có vài sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho
nghề:
A. Nuôi trồng thủy sản.
B. Làm muối.
C. Khai thác thủy hải sản.
D. Chế biến thủy sản.
Câu 72. Ảnh hưởng của địa hình vùng núi Tây Bắc tới đặc điểm sông ngòi của khu vực này là
A. Chế độ nước phân hóa theo mùa.
B. Quy định hướng chảy của sông là Tây – Đông.
C. Quy định hướng chảy của sông là Tây Bắc - Đông Nam.
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, giàu phù sa.
Câu 73. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia
Brunei
Singapore
Thái Lan
Việt Nam
2
Diện tích (km )
5 765
719,2
513 120
331 210
Dân số (người)
439 524
5 850 342
69 799 978
97 338 579
(Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/ Đông Nam Á)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
A. Năm 2020, Việt Nam có mật độ dân số thấp hơn Thái Lan và cao hơn Brunei.
B. So với Singapore, Việt Nam có dân số cao gấp 16,6 lần, mật độ cao gấp 27,7 lần.
C. So với các nước, Singapore có dân số ít nhất nhưng dẫn đầu về mật độ dân số.
D. Mật độ dân số của Việt Nam cao gấp 3,85 lần Brunei và gấp 2,15 lần Thái Lan.
Câu 74. Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa
hình của:
A. Đồng bằng ven biển miền Trung.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 75. Tại sao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam phân bố cao hơn ở miền Bắc?
A. Do không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B. Do chịu ảnh hưởng của gió Tín phong.
C. Do chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam nhiều hơn.
D. Do địa hình thấp hơn.
Câu 76. Loại rừng nào sau đây không phải là hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại
thổ nhưỡng đặc biệt?
Mã đề 101
Trang 3/4

A. Rừng ngập mặn trên đất mặn ven biển.
B. Rừng cận nhiệt lá kim.
C. Rừng tràm trên đất phèn.
D. Rừng thường xanh trên đá vôi.
Câu 77. Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng cao su của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích và sản lượng cao su.
B. Quy mô diện tích và sản lượng cao su.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cao su.
D. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cao su.
Câu 78. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A. Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
C. Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.
D. Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
Câu 79. Tác động của gió phơn Tây Nam đến khí hậu nước ta là
A. gây ra mưa vào thu đông cho khu vực Đông Trường Sơn.
B. tạo thời tiết khô nóng cho ven biển Trung Bộ.
C. gây ra mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
D. tạo sự đối lập về khí hậu giữa Đông Bắc và Tây Bắc.
Câu 80. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
Năm
Tổng số dân
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
(nghìn người)
(nghìn tấn)
(kg/người)
2010
84 497
44 632,2
513,4
2015
91 713
50 379,5
546,2
2019
96 484
48 230,9
499,9
2020
97 582,7
47 321,0
484,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương
thực theo đầu người nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.
------ HẾT ------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề 101

Trang 4/4
 
Gửi ý kiến