Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8.đề thi giữa học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị nga
Ngày gửi: 19h:41' 10-12-2023
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
Tuần 9: Tiết 17.
Ngày soạn: 13 /10/2023.
Ngày kiểm tra: 2/11/ 2023 .
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong chủ đề I, II (từ bài 1 đến bài 7 ).
2. Về năng lực
a. Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong chủ đề 1,2 từ bài 1 đến bài 7 và
chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm
tra.
b. Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất
- Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Gv nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra

Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 70% trắc nghiệm khách quan, 30% tự
luận)
b. Cấu trúc
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (Gồm: Nhận biết: 16 câu; Thông hiểu: 12 câu - Mỗi
câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Gồm: Vận dụng: 01 câu (2,0 điểm); Vận dụng cao: 01 câu
(1,0 điểm).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI - MÔN CÔNG NGHỆ 8
Cánh diều
Mức độ nhận thức
TT

Nội
dung
kiến
thức

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
Số
%
dụng cao câu hỏi Thời
Đơn vị kiến thức
tổng
Thời
Thời
Thời
Thời
gian
điểm
Số
Số
Số
Số
gian
gian
gian
gian TN TL (phút)
CH
CH
CH
CH
(phút)

1.1. Tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ
kĩ thuật.

1

Tổng

VẼ KĨ
THUẬT 1.2. Hình chiếu

Vận
dụng

(phút)

4

3

3

4,5

4

3

3

4,5

4

3

3

4,5

2

1,5

3

4,5

2

1,5

16

12

(phút)

(phút)

7

1

10

7

1

7,5

17,5

17,5

37,5

7,5

17,5

11

22,5

1,5

5

vuông góc.

1.3. Bản vẽ kĩ thuật
2.1. Vật liệu cơ khí

2 CƠ KHÍ 2.2. Gia công cơ khí
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung
%)

7
1

5

5

1

2
12

40

18
30

70

1

5

1

20

10
10

30

28

2

45

100

70

30

100

100
100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI - MÔN CÔNG NGHỆ 8
CÁNH DIỀU
Nội dung
Đơn vị kiến
TT kiến thức
thức
1

VẼ KĨ
THUẬT

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá

1.1. Tiêu
Nhận biết:
chuẩn trình - Gọi tên được các loại khổ giấy.
bày bản vẽ
kĩ thuật
- Nêu được một số loại tỉ lệ.

- Nêu được các loại đường nét dùng
trong bản vẽ kĩ thuật.

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

2
1

1
1

Thông hiểu:
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.

1
1

- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích
thước.
Nhận biết:
1.2. Hình
chiếu vuông
góc của một - Trình bày khái niệm hình chiếu.
số khối đa
diện, khối
- Gọi được tên các hình chiếu vuông
tròn xoay.
góc, hướng chiếu.

- Trình bày được các bước vẽ hình
chiếu vuông góc một số khối đa diện
tròn xoay thường gặp.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của
khối đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của một số khối đa diện
thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật
- Giải thích được mối liên hệ về kích
thước giữa các hình chiếu.

Vận dụng:

1
1

1
1

1

1

1

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

- Vẽ được hình chiếu vuông góc

1

của một vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy
ước trong bản vẽ kĩ
thuật.
1.3. Bản
vẽ chi tiết
Bản
vẽ lắp

Nhận biết:
- Trình bày được nội dung và công dụng
của bản vẽ chi tiết.
Trình bày được nội dung bản vẽ lắp.

2
1

Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản
vẽ chi tiết đơn giản.

1.5 Bản vẽ
nhà

Nhận biết:
- Nêu được nội dung và công dụng
của bản vẽ nhà.

1

1

Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản
vẽ nhà.

2

2

CƠ KHÍ 2.1. Vật liệu Nhận biết:
cơ khí
- Biết được một số kim loại đen thông
dụng trong lĩnh vực cơ khí.

1

- Biết được một số vật liệu phi kim loại
thông dụng.

1

Thông hiểu:
- Mô tả được cách nhận biết một

3

số vật liệu thông dụng.
Vận dụng:
- Nhận biết được một số vật liệu

1

thông dụng.
2.2. Gia công Nhận biết:
cơ khí bằng
- Trình bày được quy trình gia công cơ
tay
khí bằng tay.
- Trình bày được một số phương pháp
gia công cơ khí bằng tay.

1
1
16

12

1

1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Công nghệ. (Lớp: 8)
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Kí hiệu các khổ giấy dùng trong vẽ kĩ thuật theo Tiêu chuẩn Việt Nam là:
A. A0; A1; A2; A3; A4; A5
B. A1; A2; A3; A4; A5
C. A0; A1; A2; A3; A4
D. A1; A2; A3; A4
Câu 2: Phát biểu nào sao đây là đúng?
A. Khổ giấy A0 có chiều dài 1189 chiều rộng 841.
B. Khổ giấy A0 có chiều dài 841 chiều rộng 1189.
C. Khổ giấy A0 có chiều dài 189 chiều rộng 842.
D. Khổ giấy A0 có chiều dài 118 chiều rộng 841.
Câu 3: Nét vẽ đường kích thước và đường gióng là:
A. Nét gạch dài – chấm – mảnh.
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh.
D. Nét liền đậm
Câu 4: Tỉ lệ là:
A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo
trên vật thể.
B. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước tương ứng đo trên hình
biểu diễn.
C. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước chiều dài khổ
giấy.
D. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước chiều dài khổ giấy.
Câu 5: Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước:
A. 841x594
B. 594x420
C. 420x297
D. 297x210
Câu 6: Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200mm và 100mm. Trên bản vẽ, bề
mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20mm và 10mm. Tỉ lệ vẽ là:
A. 1:10
B. 1:5
C. 1:2
D. 1:1
Câu 7: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
B. Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước.
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 8: Phương pháp hình chiếu vuông góc sử dụng phép chiếu:
A. Phép chiếu xuyên tâm.
C. Phép chiếu vuông góc.

B. Phép chiếu song song.
D. Cả ba câu trên.

Câu 9: Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm:
A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
Câu 10: Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc của khối đa diện là:
A. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng.
B. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh.
C. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu đứng.
D. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh.
Câu 11 : Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở :
A. Phía sau vật thể.
B. Bên trên vật thể
C. Bên phải vật thể.
D. Bên trái vật thể.
Câu 12: Những khối đa diện và khối tròn xoay có 3 hình chiếu đều giống nhau là:
A. Khối cầu và khối trụ.
B. Khối trụ và khối lập phương.
C. Khối lập phương và khối cầu.
D. Cả ba câu trên.
Câu 13: Hình chóp đều có các mặt bên là :
A. Các hình tam giác bằng nhau.
B. Các hình tam giác cân bằng nhau.
C. Các hình tam giác đều bằng nhau.
D. Các hình tam giác vuông bằng nhau.
Câu 14: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân và hình chiếu bằng là :
A. Tam giác.
B. Tam giác cân.
C. Hình tròn.
D. Hình vuông.
Câu 15: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật:
A. Trình bày các thông tin về hình dạng và kích thước của chi tiết.
B. Trình bày các thông tin về hình dạng và vật liệu của chi tiết.
C. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu của chi tiết.
D. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của
chi tiết.
Câu 16: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật dùng để:
A. Phục vụ cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra và bảo quản chi tiết.
C. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và sửa chữa chi tiết.
D. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và vận chuyển chi tiết.
Câu 17: Khi đọc bản vẽ chi tiết cần tuân thủ trình tự đọc như sau:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. khung tên,
C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.

Câu 18: Bản vẽ lắp là :
A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm.
B. Trình bày các thông tin về vị trí tương quan giữa các chi tiết.
C. Trình bày các thông tin về cách thức lắp ghép giữa các chi tiết.
D. Cả ba câu trên.
Câu 19: Bản vẽ nhà gồm những nội dung gì?
A. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận.
B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.
C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, phân tích chi tiết.
Câu 20: Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào là đúng?
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
D. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
Câu 21: Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn nào là quan trọng nhất?
A. Mặt đứng

B. Mặt cắt

C. Mặt bằng

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 22 : Thép có tỉ lệ Cacbon là :
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. ≥2,14%
D. > 2,14%
Câu 23: Đâu không phải là vật liệu phi kim loại :
A. Ghế tựa
B. Tay cầm của chảo
C. Lõi dây điện D. Ống nước
Câu 24: Kim loại đen gồm những loại nào?
A. Thép, gang.

B. Sắt, nhôm.

C. Thép cacbon, hợp kim đồng
D. Đồng, nhôm
Câu 25: Vật liệu nào sau đây không phải là kim loại màu?
A. Thép cacbon

B. Nhôm

C. Đồng

D. Hợp kim nhôm

Câu 26: Mũi khoan được làm bằng vật liệu gì?
A. Thép cacbon.

B. Đồng

C. Nhôm
D. Gang
Câu 27 : Có mấy quy định về an toàn khi cưa?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tư thế đứng cưa
A. Đứng thẳng.

B. Đứng thật thoải mái.
C. Khối lượng cơ thể phân đều
đ lên hai chân.
D. Đứng thẳng, khối lượ
ợng cơ thể phân đều lên hai chân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
m):
Câu 29: (2 điểm) Vẽ hình chiếu
chi vuông góc của
vật thể (như hình bên).
Câu 30: (1 điểm)
Hãy kể tên 3 vật dụng có nguồ
ồn góc từ kim loại đen,
3 vật dụng có nguồn góc từ kim loại
lo màu mà em biết.

.……………..H
……………..Hết………………

ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2

3

4

5

6

7

ĐA

C

A

B

A

D

A

C

Câu

8

9

10

11

12

13

14

ĐA

C

D

B

C

C

B

C

Câu

15

16

17

18

19

20

21

ĐA

D

A

A

D

A

C

D

Câu

22

23

24

25

26

27

28

ĐA

B

C

A

A

A

B

D

* Điểm các câu trắc nghiệm
m làm đúng được
đư tính mỗi câu 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung

Điểm

Câu 29
(2 đ)

Vẽ 3 hình chiếu
u vuông góc của
c vật thể.
– Vẽ đúng hình chiếếu đứng.
– Vẽ đúng hình chiếếu bằng.
– Hoàn thiện bản vẽẽ
+ Vẽ đúng các đường
ng gióng.
+ Vẽ đúng các đường
ng ghi kích thước.
thư
+ Ghi đúng các số kích thước.
thư

Câu 30
(1 đ)

3 vật dụng có nguồn
n góc từ
t kim loại đen: cuốc, bánh răng.
3 vật dụng có nguồn
n góc từ
t kim loại màu: lõi dây điện, nồii nhôm,
chão chiên…

Mỹ Hòa, ngày 16 / 10 /2023

Nguyễn Thị Thúy Kiều

0,5
0,5
0,5
0,5

1

Giáo viên ra đđề

Bùi Thị Nga
 
Gửi ý kiến