Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 22h:20' 10-12-2023
Dung lượng: 149.7 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 22h:20' 10-12-2023
Dung lượng: 149.7 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Sở GD&ĐT Hà Nội
Trường THPT Chương Mỹ A
--------------------
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...................................................................................................... Lớp:…………………
Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
B. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 2. Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe
là :
A. 1,5 m/s²
B. 2,5 m/s²
C. 1 m/s²
D. 2 m/s²
Câu 3. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?
A. Là đại lượng vectơ.
B. Có thể có độ lớn bằng 0.
C. Cho biết hướng chuyển động.
D. Có đơn vị đo là mét.
Câu 4. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại được xác định theo định luật Ôm
. Trong một mạch điện
hiệu điện thế
giữa hai đầu điện trở
và dòng điện qua điện trở
.Giá trị của
điện trở cùng sai số tỉ đối bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Chuyển động nhanh dần có đặc điểm
A. a⃗ cùng chiều ⃗v.
B. a < 0, v > 0.
C. a⃗ ngược chiều ⃗v.
D. a > 0, v < 0.
Câu 6. Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng Đông thì chạm vào tường chắn và bay
trở lại với vận tốc 15 m/s theo hướng Tây. Chọn chiều dương theo hướng Đông. Độ biến thiên vận tốc của
quả bóng là
A. -10 m/s.
B. 40 m/s.
C. -40 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 7. Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. I và III.
B. II và IV.
C. I và IV.
Câu 8. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=
D. II và III.
2h
2 . Sai số tỉ đối của phép
t
đo trên tính theo công thức nào?
Δ g Δh
Δt
Δg Δh
Δt
Δg
Δh
Δt
Δg Δh Δt
=
+2 .
= −2 .
=2.
−2 .
= + .
A.
B.
C.
D.
¯
¯
¯
¯h ¯t
g
h
¯
t
g
h
¯
t
g
h
¯
t
g¯
¯
¯
¯
Câu 9. Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước là 36 km/h. vận tốc của dòng nước là 7,2 km/h. Vận tốc của
ca nô so với bờ khi đi xuôi dòng là
A. 12 m/s.
B. 43,2 m/s.
C. 6 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 10. Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa là
A. cực dương.
B. đầu ra.
C. cực âm.
D. đầu vào.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia
tốc
?
A. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
B. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì
sau vận tốc của vật bằng
.
C. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
Trang 1
D. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
Câu 12. Theo đồ thị như hình 1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
C. từ 0 đến t3.
B. từ t1 đến t2.
D. từ 0 đến t2.
Câu 13. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là
phép đo là
Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là
Sai số tuyệt đối của
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Trong các phương trình sau, phương trình mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. x = t² – 3t (m)
B. x = –4t (m)
C. x = –5t + 4 (m)
D. x = –3t² – t (m)
Câu 15. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Người đó tiếp tục lên xe
bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là
A. 12 (km).
B. 6√ 2 (km).
C. 6 (km).
D. 36 (km).
Câu 16. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
(1)
(2)
(3)
A. (1).
B. (3)
C. (2).
D. (1), (2), (3).
Câu 17. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng
km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là:
A. 10km.
B. 60km.
C. 40km.
D. –10km.
Câu 18. Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ là
A. lớn hơn hoặc bằng.
B. lớn hơn.
C. bằng nhau.
D. nhỏ hơn.
Câu 19. Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều x = 10-20t+2t2 (m). Vận tốc ban đầu và gia tốc
của chuyển động là
A. v0= -20m/s; a = 2m/s2.
B. v0= 20m/s; a = 2m/s2.
2
C. v0= -20m/s; a = 4m/s .
D. v0= 20m/s; a = 4m/s2.
Câu 20. Một xuồng máy chạy ngược dòng từ A đến B mất 2h. A cách B 18km. Nước chảy với tốc độ
4km/h. Vận tốc của xuồng máy đối với nước là
A. 14 km/h
B. 10 km/h
C. 5 km/h.
D. 13 km/h
Câu 21. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
C. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
D. ngắt nguồn điện.
Câu 22. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. thẳng, có vận tốc tăng dần.
B. có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
C. thẳng, có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. có vận tốc tăng dần.
Trang 2
Câu 23. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
B. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 24. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe cách nhà 3 km về phía tây. Đến bến xe, người đó lên xe đi
tiếp 6 km về phía bắc. Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A.
km, 3 km.
B. 9 km, 6 km.
C. 9 km,
km.
D.
km, 6 km.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Một viên bi được thả lăn không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng. Trong giây thứ 3, bi đi
được 25cm.
a) Tìm gia tốc của viên bi và quãng đường bi lăn được trong 3s đầu.
b) Biết rằng mặt phẳng nghiêng dài 5m. Tìm thời gian để bi lăn hết chiều dài đó?
Bài 2: Lúc 7 giờ có một xe khởi hành từ A chuyển động về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 40
km/h. Lúc 7 giờ 30 phút một xe khác khởi hành từ B đi về A theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 50
km/h. Cho
.
a) Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách giữa chúng lúc 8 giờ.
b) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? ở đâu?
Bài 3: Một vật chuyển động trên một đừờng thẳng, lúc đầu vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc a = 0,5m/s2 và vận tốc ban đầu bằng không, sau đó vật chuyển động đều, cuối cùng vật chuyển động
chậm dần đều với gia tốc có độ lớn như lúc đầu và dừng lại.Thời gian tổng cộng của chuyển động là 25s,
tốc độ trung bình trong thời gian đó là 2m/s. Tính thời gian vật chuyển động đều.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trang 3
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
Trang 5
Trường THPT Chương Mỹ A
--------------------
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...................................................................................................... Lớp:…………………
Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
B. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 2. Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe
là :
A. 1,5 m/s²
B. 2,5 m/s²
C. 1 m/s²
D. 2 m/s²
Câu 3. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?
A. Là đại lượng vectơ.
B. Có thể có độ lớn bằng 0.
C. Cho biết hướng chuyển động.
D. Có đơn vị đo là mét.
Câu 4. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại được xác định theo định luật Ôm
. Trong một mạch điện
hiệu điện thế
giữa hai đầu điện trở
và dòng điện qua điện trở
.Giá trị của
điện trở cùng sai số tỉ đối bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Chuyển động nhanh dần có đặc điểm
A. a⃗ cùng chiều ⃗v.
B. a < 0, v > 0.
C. a⃗ ngược chiều ⃗v.
D. a > 0, v < 0.
Câu 6. Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng Đông thì chạm vào tường chắn và bay
trở lại với vận tốc 15 m/s theo hướng Tây. Chọn chiều dương theo hướng Đông. Độ biến thiên vận tốc của
quả bóng là
A. -10 m/s.
B. 40 m/s.
C. -40 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 7. Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. I và III.
B. II và IV.
C. I và IV.
Câu 8. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=
D. II và III.
2h
2 . Sai số tỉ đối của phép
t
đo trên tính theo công thức nào?
Δ g Δh
Δt
Δg Δh
Δt
Δg
Δh
Δt
Δg Δh Δt
=
+2 .
= −2 .
=2.
−2 .
= + .
A.
B.
C.
D.
¯
¯
¯
¯h ¯t
g
h
¯
t
g
h
¯
t
g
h
¯
t
g¯
¯
¯
¯
Câu 9. Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước là 36 km/h. vận tốc của dòng nước là 7,2 km/h. Vận tốc của
ca nô so với bờ khi đi xuôi dòng là
A. 12 m/s.
B. 43,2 m/s.
C. 6 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 10. Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa là
A. cực dương.
B. đầu ra.
C. cực âm.
D. đầu vào.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia
tốc
?
A. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
B. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì
sau vận tốc của vật bằng
.
C. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
Trang 1
D. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
Câu 12. Theo đồ thị như hình 1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
C. từ 0 đến t3.
B. từ t1 đến t2.
D. từ 0 đến t2.
Câu 13. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là
phép đo là
Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là
Sai số tuyệt đối của
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Trong các phương trình sau, phương trình mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. x = t² – 3t (m)
B. x = –4t (m)
C. x = –5t + 4 (m)
D. x = –3t² – t (m)
Câu 15. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Người đó tiếp tục lên xe
bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là
A. 12 (km).
B. 6√ 2 (km).
C. 6 (km).
D. 36 (km).
Câu 16. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
(1)
(2)
(3)
A. (1).
B. (3)
C. (2).
D. (1), (2), (3).
Câu 17. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng
km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là:
A. 10km.
B. 60km.
C. 40km.
D. –10km.
Câu 18. Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ là
A. lớn hơn hoặc bằng.
B. lớn hơn.
C. bằng nhau.
D. nhỏ hơn.
Câu 19. Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều x = 10-20t+2t2 (m). Vận tốc ban đầu và gia tốc
của chuyển động là
A. v0= -20m/s; a = 2m/s2.
B. v0= 20m/s; a = 2m/s2.
2
C. v0= -20m/s; a = 4m/s .
D. v0= 20m/s; a = 4m/s2.
Câu 20. Một xuồng máy chạy ngược dòng từ A đến B mất 2h. A cách B 18km. Nước chảy với tốc độ
4km/h. Vận tốc của xuồng máy đối với nước là
A. 14 km/h
B. 10 km/h
C. 5 km/h.
D. 13 km/h
Câu 21. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
C. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
D. ngắt nguồn điện.
Câu 22. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. thẳng, có vận tốc tăng dần.
B. có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
C. thẳng, có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. có vận tốc tăng dần.
Trang 2
Câu 23. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
B. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 24. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe cách nhà 3 km về phía tây. Đến bến xe, người đó lên xe đi
tiếp 6 km về phía bắc. Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A.
km, 3 km.
B. 9 km, 6 km.
C. 9 km,
km.
D.
km, 6 km.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Một viên bi được thả lăn không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng. Trong giây thứ 3, bi đi
được 25cm.
a) Tìm gia tốc của viên bi và quãng đường bi lăn được trong 3s đầu.
b) Biết rằng mặt phẳng nghiêng dài 5m. Tìm thời gian để bi lăn hết chiều dài đó?
Bài 2: Lúc 7 giờ có một xe khởi hành từ A chuyển động về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 40
km/h. Lúc 7 giờ 30 phút một xe khác khởi hành từ B đi về A theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 50
km/h. Cho
.
a) Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách giữa chúng lúc 8 giờ.
b) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? ở đâu?
Bài 3: Một vật chuyển động trên một đừờng thẳng, lúc đầu vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc a = 0,5m/s2 và vận tốc ban đầu bằng không, sau đó vật chuyển động đều, cuối cùng vật chuyển động
chậm dần đều với gia tốc có độ lớn như lúc đầu và dừng lại.Thời gian tổng cộng của chuyển động là 25s,
tốc độ trung bình trong thời gian đó là 2m/s. Tính thời gian vật chuyển động đều.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trang 3
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
Trang 5
 








Các ý kiến mới nhất