Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm Chương 1 - Sinh học 11 (Phần 1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:32' 11-12-2023
Dung lượng: 770.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
IN NGÂN HÀNG CÂU HỎI 1.1
(Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật)
Câu (000001): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
A. Một số sinh vật có thể tồn tại mà không cần quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
B. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là hai quá trình độc lập với nhau trong cơ thể sống.
C. Vật chất và năng lượng được sinh vật lấy vào cơ thể và tái sử dụng nhiều lần.
D. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
Câu (000002): Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?
A. Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài.
B. Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.
C. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể.
Câu (000003): Khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Quá trình đồng hóa các chất chỉ xảy ra ở sinh vật tự dưỡng mà không xảy ra ở sinh vật dị dưỡng.
B. Thực vật lấy các chất từ môi trường nhưng không có quá trình bài tiết các chất ra khỏi cơ thể.
C. Quá trình vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng nhu cầu của cơ thể xảy ra ở cả động
vật và thực vật.
D. Quá trình điều hòa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng chỉ xảy ra ở động vật mà không có ở thực vật.
Câu (000004): Một số dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật và các ví dụ tương
ứng được cho trong bảng sau đây:

Trong các tổ hợp ghép sau đây, tổ hợp ghép đúng nhất là
A. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b và 5-e.
B. 1-d, 2-b, 3-a, 4-c và 5-e.
C. 1-e, 2-c, 3-d, 4-b và 5-a.
D. 1-d, 2-c, 3-a, 4-b và 5-e.
Câu (000005): Dạng năng lượng được giải phóng và trả lại cho môi trường từ sinh vật là
A. hóa năng.
B. ATP.
C. nhiệt năng.
D. quang năng.
Câu (000006): Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới ở sinh vật không có giai đoạn nào sau đây
A. Giai đoạn tổng hợp.
B. Giai đoạn huy động năng lượng.
C. Giai đoạn phân giải.
D. Giai đoạn tái sinh năng lượng.
Câu (000007): Trong quá trình chuyển hóa năng lượng của sinh giới, năng lượng chủ yếu được huy động để phục vụ
cho các hoạt động sống của sinh vật là

A. hóa năng trong chất hữu cơ.
B. ATP.
C. quang năng.
D. nhiệt năng.
Câu (000008): Sinh vật tự dưỡng (sinh vật sản xuất) có bao nhiêu vai trò sau đây?
I. Cung cấp O2 cho hoạt động sống của các sinh vật.
II. Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.
III. Điều hoà khí hậu.
IV. Phân hủy các chất hữu cơ trả lại cho môi trường.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu (000009): Tập hợp thứ tự nào sau đây thể hiện đúng dòng năng lượng trong quá trình chuyển hóa năng lượng
trong sinh giới?
I. Năng lượng ánh sáng.
II. ATP.
III. Các hoạt động sống.
IV. Năng lượng hóa học (tích lũy trong các hợp chất hữu cơ).
A. II → IV → I → III.
B. II → I → III → IV.
C. I → IV → II → III.
D. I → II → IV → III.
Câu (000010): Nguồn năng lượng khởi đầu sự sống trên trái đất là
A. Năng lượng phóng xạ.
B. Năng lượng ánh sáng mặt trời.
C. Điện năng.
D. Hóa năng.
Câu (000011): Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong khối lượng tươi của cơ thể thực vật?
A. 70-90 %.
B. 30-70 %.
C. 90-100 %.
D. 50-80 %.
Câu (000012): Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Nitrogen.
B. Iron.
C. Manganese.
D. Molybdenum.
Câu (000013): Các nguyên tố khoáng được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?
A. Đơn chất.
B. Hợp chất.
C. Tự do.
D. Ion hòa tan.
Câu (000014): Các nguyên tố khoáng trong đất chủ yếu được cơ quan nào của cây hấp thụ?
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Rễ và lá
Câu (000015): Nồng độ Ca 2 trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ hấp thụ Ca 2 bằng cơ chế?
A. Thụ động.
B. Chủ động.
C. Khuếch tán.
D. Thẩm thấu.
Câu (000016): Khi nói về vai trò của nước đối với thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nước chỉ tham gia cấu tạo tế bào mà không có chức năng điều hòa sinh lí.
B. Nước chỉ có chức năng điều hòa sinh lí mà không tham gia cấu tạo tế bào.
C. Nước vừa có chức năng cấu tạo tế bào, vừa có khả năng điều hòa sinh lí.
D. Nước là chất vô cơ nên ít có ý nghĩa đối với đời sống của các loài thực vật.
Câu (000017): Trong thân cây, ion khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường
A. gian bào.
B. tế bào chất.
C. mạch gỗ từ dưới lên.
D. mạch rây từ trên xuống.
Câu (000018): Nước từ đất vào lông hút cùa rễ theo cơ chế
A. chủ động và cần có sự cung cấp năng lượng.
B. thụ động và không cần cung cấp năng lượng.
C. thẩm thấu từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương.
D. khuếch tán từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi có áp suất thẩm thấu thấp.
Câu (000019): Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu (000020): Khi nói về trao đổi nước của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở thực vật trên cạn, nước được rễ cây hút vào thông qua các tế bào lông hút.
II. Nếu lượng nước hút vào bé hơn lượng nước thoát ra thì cây bị héo.
III. Cây thoát hơi nước theo 2 con đường, trong đó nước được thoát chủ yếu qua bề mặt lá.
IV. Ở thực vật thủy sinh, nước chỉ được hấp thụ vào cơ thể thông qua hệ thống rễ.
A. 1
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu (000021): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lá già có lớp cutin dày hơn lá non.
B. Lá non thường có lớp cutin mỏng hơn lá trưởng thành.
C. Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già.
D. Khí khổng thường phân bố ở mặt dưới nhiều hơn mặt trên của lá.
Câu (000022): Hơi nước được thoát qua lá theo hai con đường
A. Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cutin là thứ yếu.
B. Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cutin là chủ yếu.
C. Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu.
D. Qua lớp cutin là chủ yếu và qua lớp biểu bì là thứ yếu.
Câu (000023): Quá trình hấp thụ thụ động ion khoáng có đặc điểm:
I. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp.
II. Nhờ có enzim nên các ion cần thiết được vận chuyển thụ động.
III. Không cần tiêu tốn năng lượng.
IV. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có các kênh protein trên màng.
A. II, IV.
B. I, III.
C. I, IV.
D. II, III.
Câu (000024): Mạch rây gồm các loại tế bào nào?
A. Tế bào hình rây và tế bào nhu mô.
B. Tế bào kèm và tế bào nhu mô.
C. Tế bào ống rây và tế bào kèm.
D. Ống rây và tế bào biểu bì.
Câu (000025): Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
A. lực liên kết giữa các phân tử nước.
B. lực đẩy của rễ (áp suất rễ).
C. lực hút do thoát hơi nước ở lá.
D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.
Câu (000026): Cấu tạo mạch gỗ gồm
A. các tế bào chết là quản bào và mạch ống.
B. các tế bào sống là mạch ống và quản bào.
C. các tế bào chết là mạch rây và mạch ống.
D. các tế bào sống là mạch rây và mạch ống.
Câu (000027): Thành của mạch gỗ
A. được linhin hóa tạo cho mạch gỗ có độ bền chắc và thấm nước.
B. được cutin hóa tạo cho mạch gỗ có độ bền chắc và không thấm nước.
C. được cutin hóa tạo cho mạch gỗ có độ cứng chắc và thấm nước.

D. được linhin hóa tạo cho mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước.
Câu (000028): Thành phần dịch mạch gỗ gồm
A. nước, ion khoáng và chất hữu cơ được rễ hấp thụ.
B. nước, ion khoáng và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.
C. nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.
D. nước, ion khoáng và chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ.
Câu (000029): Lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất qua con đường thoát hơi nước là khoảng
A. 82%.
B. 88%.
C. 90%.
D. 98%.
Câu (000030): Phần lớn các loài thực vật, khí khổng phân bố ở hai mặt của lá như thế nào?
A. Mặt trên nhiều hơn mặt dưới.
B. Mặt dưới nhiều hơn mặt trên.
C. Tương đương nhau.
D. Chỉ tập trung ở mặt dưới của lá.
Câu (000031): Nơi diễn ra quá trình quang hợp ở thực vật là
A. tế bào nhu mô lá.
B. lưới nội chất.
C. lục lạp.
D. khí khổng.
Câu (000032): Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là
A. protein.
B. carbohydrate.
C. nucleic acid.
D. lipid.
Câu (000033): Trong quang hợp, các nguyên tử oxygen của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu?
A. thoát ra không khí.
B. APG.
C. Glucose.
D. Nước.
Câu (000034): Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
A. diệp lục a và diệp lục b
B. diệp lục a và carotenoid
C. diệp lục b và carotenoid
D. diệp lục và carotenoid
Câu (000035): Xét về mặt năng lượng, quang hợp là quá trình
A. chuyển hóa quang năng thành nhiệt năng.
B. chuyển hóa quang năng thành hóa năng,
C. chuyển hóa hóa năng thành quang năng.
D. chuyển hóa nhiệt năng thành động năng.
Câu (000036): Hệ sắc tố chứa trong cấu trúc nào sau đây?
A. Màng ngoài của lục lạp.
B. Màng trong của lục lạp.
C. Màng thylakoid.
D. Chất nền của lục lạp.
Câu (000037): Quang hợp ở thực vật là quá trình
A. sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục hấp thu để tổng hợp carbohydrate và giải phóng oxygen từ
CO2 và nước.
B. sử dụng năng lượng ATP được diệp lục hấp thụ để tổng hợp carbohydrate và giải phóng tử CO2 và nước.
C. tổng hợp được các hợp chất carbohydrate và O 2 từ các chất vô cơ đơn giản xảy ra ở lá cây.
D. sự dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục hấp thu để tổng hợp các chất hữu cơ, các chất vô cơ đơn giản
( CO2 ).
Câu (000038): Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở
A. stroma.
B. tế bào chất.
C. thylakoid.

D. nhân.

Câu (000039): Sản phẩm của pha sáng được sử dụng trong pha tối là
A. ATP, NADPH và O 2
B. ATP và O 2
C. ATP và CO2 .
D. ATP và NADPH.
Câu (000040): Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4 là
A. PGA.
B. OAA.
C. G3P.
D. RiDP.
Câu (000041): Sản phẩm của pha sáng quang hợp gồm có
A. ATP, NADPH và O 2 .
B. ATP, NADPH và CO2 .
C. ATP, NADP và O 2 .
D. ATP và NADPH.
Câu (000042): Pha sáng của quang hợp sử dụng nguyên liệu là
A. CO2 và ATP .
B. nước và NADPH
C. nước và CO2
D. nước, ADP và NADP
Câu (000043): Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ phản ứng nào?
A. Quang phân li nước.
B. Oxy hoá glucose.
C. Phân giải ATP.
D. Khử CO2 .
Câu (000044): Ở thực vật, pha tối quang hợp diễn ra tại đâu?
A. Chất nền lục lạp.
B. Màng thylakoid.
C. Trong tế bào chất.
D. Màng ngoài lục lạp.
Câu (000045): Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối quang hợp?
A. Đồng hóa CO2 thành carbohydrate.
B. Giải phóng oxygen ra khí quyển.
C. Tổng hợp nhiều phân tử ATP.
D. Giải phóng điện tử từ quang phân li nước.
Câu (000046): Nguyên liệu của pha tối quang hợp là
A. NADPH, ATP và O 2 .
B. nước, O 2 và CO2 .
C. NADPH, ATP và CO2 .
D. nước, NADPH và ATP.
Câu (000047): Năng lượng cung cấp cho các hoạt động của pha tối có nguồn gốc từ đâu?
A. Từ pha sáng.
B. Từ ti thể.
C. Từ ánh sáng mặt trời.
D. Từ ti thể và pha sáng.
Câu (000048): Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Calvin là
A. PGA (3-phosphoglycerate).
B. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
C. MA (Malic acid).
D. RuBP (Ribulose 1,5-biphosphate).
Câu (000049): Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là
A. PGA (3-phosphoglycerate).
B. RuBP (Ribulose 1,5-biphosphate).
C. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
D. MA (Malic acid).
Câu (000050): Ở pha tối của quang hợp, chu trình Calvin diễn ra ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.
B. Ở cà 3 nhóm thực vật C3 , C4 và CAM.
C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.
D. Chỉ ở nhóm thực vật C3 .

Câu (000051): Trong quang hợp, chất nhận CO2 của chu trình Calvin là
A. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
B. ATP (Adenosine triphosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5-biphosphate).
D. PGA (3-phosphoglycerate).
Câu (000052): Pha tối quang hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra theo chu trình Calvin?
A. Nhóm thực vật CAM.
B. Nhóm thực vật C4 và CAM.
C. Nhóm thực vật C4 .
D. Nhóm thực vật C3 .
Câu (000053): Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A. rau dền, kê và xương rồng.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực và cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn và đậu.
Câu (000054): Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A. Phân bố rộng rãi trên Trái Đất.
B. Chỉ sống ở vùng hàn đới.
C. Sống ờ vùng nhiệt đới.
D. Sống ở vùng sa mạc.
Câu (000055): Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là
A. lúa, khoai, sấn và đậu.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực và cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
D. rau dền, kê và các loại rau.
Câu (000056): Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn và đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực và cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
D. rau dền, kê và các loại rau.
Câu (000057): Hoạt động nào sau đây diễn ra vào ban đêm?
A. Đồng hóa CO2 của thực vật C3 .
B. Tái sinh chất nhận ở thực vật C4 .
C. Cố định CO2 của thực vật CAM.
D. Khử CO2 của thực vật C4 .
Câu (000058): Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là
A. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
B. chỉ đóng vào giữa trưa.
C. chi mở vào hoàng hôn.
D. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
Câu (000059): Chu trình C4 ở thực vật CAM xảy ra ở đâu?
A. Tế bào bó mạch.
B. Tế bào mô giậu.
C. Tế bào bao bó mạch và tế bào mô giậu.
D. Tế bào mô khuyết.
Câu (000060): Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4 là
A. ribulose 1,5-biphosphate.
B. pyruvic acid.
C. phosphoenolpyruvic acid.
D. acetyl coenzyme A.
Câu (000061): Đặc điểm của thực vật CAM khác với C3 và C4 là
A. có 2 loại lục lạp ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.
B. sử dụng enzyme Rubisco trong quá trình cố định CO2 .
C. chỉ có một loại lục lạp trong tế bào mô giậu.
D. có quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm.
Câu (000062): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3 , C4 và CAM giống và khác nhau như thế nào?
A. Giống nhau ở pha sáng và pha tối.

B. Khác nhau ở pha sáng và pha tối.
C. Giống nhau ở pha tối, khác nhau ở pha sáng.
D. Giống nhau ở pha sáng, khác nhau ở pha tối.
Câu (000063): Trong pha tối quang hợp, phosphoenolpyruvate (PEP) là
A. sản phẩm đầu tiên của thực vật CAM.
B. sản phẩm cuối cùng của thực vật C4 .
C. chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C3 .
D. chất nhận đầu tiên CO2 của thực vật C4 và CAM.
Câu (000064): Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Khử CO2 thành chất hữu cơ.
B. Quang phân li nước và giải phóng O 2 .
C. Tổng hợp ATP và NADPH.
D. Diệp lục chuyển từ dạng bình thường sang dạng kích thích.
Câu (000065): Trật tự các giai đoạn trong chu trình Calvin là
A. khử PGA thành G3P → cố định CO2 → tái sinh RuBP.
B. cố định CO2 → tái sinh RuBP → khử PGA thành G3P.
C. khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2 .
D. cố định CO2 → khử PGA thành G3P→ tái sinh RuBP.
Câu (000066): Mặc dù không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng nhưng các phản ứng của chu trình Calvin cũng không
thường xảy ra vào ban đêm vì
A. nồng độ CO2 giảm về đêm.
B. trời quá lạnh về đêm nên các phản ứng này khó diễn ra.
C. chu trình Calvin phụ thuộc vào các sản phẩm của pha sáng.
D. về đêm, cây không thể sản xuất được nước cần thiết cho chu trình Calvin.
Câu (000067): Nhóm thực vật C4 được phân bố như thế nào?
A. Phân bố rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. Sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. Sống ở vùng sa mạc.
Câu (000068): Phát biểu nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3 ?
A. Năng suất cao hơn.
B. Cường độ quang hợp cao hơn.
C. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.
D. Thích nghi với những điều kiện khí hậu khô lạnh.
Câu (000069): Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng không giống nhau đến cường độ quang hơp.
Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng
A. đỏ.
B. xanh tím.
C. vàng.
D. đỏ và xanh tím.
Câu (000070): Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào?
A. Buổi tối.
B. Buổi trưa.
C. Buổi sáng.
D. Buổi chiều.
Câu (000071): Tại điểm bão hòa ánh sáng, nếu cường độ ánh sáng tiếp tục tăng thì
A. cường độ quang hợp giảm.
B. cường độ quang hợp tăng.
C. cường độ quang hợp không tăng.
D. quang hợp dừng lại.

Câu (000072): Tại đỉểm bảo hòa CO2 , nếu nồng độ CO2 tiếp tục tăng thì
A. quang hợp dừng lại.
B. cường độ quang hợp giảm.
C. cường độ quang hợp tăng.
D. cường độ quang hợp đạt cực đại.
Câu (000073): Điểm bù ánh sáng là gì?
A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.
C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.
D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.
Câu (000074): Khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ.
B. Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là như nhau.
C. Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành carbohydrate.
D. Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các amino acid và protein.
Câu (000075): Cho các biện pháp sau:
(1) Bón phân, tưới nước, trồng cây với mật độ hợp lí.
(2) Tạo các giống cây trồng có cường độ quang hợp cao.
(3) Tạo các giống cây có diện tích lá giảm.
(4) Chọn các giống cây có thời gian sinh trưởng ngắn.
(5) Trồng các loại cây vào mùa vụ thích hợp.
Để nâng cao năng suất cây trồng, cần áp dụng các biện pháp
A. (1), (2) và (5).
B. (3), (4) và (5).
C. (2), (3) và (4).
D. (1), (3) và (5).
Câu (000076): Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không làm tăng cường độ quang hợp?
A. Trồng cây với mật độ dày.
B. Bón phân hợp lí.
C. Chăm sóc hợp lí.
D. Cung cấp nước hợp lí.
Câu (000077): Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A. Quang hợp quyết định 60-65% năng suất cây trồng.
B. Quang hợp quyết định 70-75% năng suất cây trồng.
C. Quang hơp quyết định 80-85% năng suất cây trồng.
D. Quang hơp quyết định 90-95% năng suất cây trồng.
Câu (000078): Quang hợp quyết định năng suất thực vật vì
A. tăng diện tích lá làm tăng năng suất cây trồng.
B. tuyển chọn và tạo mới các giống có cường độ quang hợp cao.
C. tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp chọn giống và bón phân.
D. 90-95% sản lượng chất hữu cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp.
Câu (000079): Biên pháp kỹ thuật để tăng diện tích lá là
A. các biện pháp nông sinh như bón phân, tưới nước hợp lí; thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp với loài và giống
cây trồng.
B. bón nhiều phân giúp bộ lá phát triển.
C. tưới nhiều nước và bón nhiều nguyên tố vi lượng cho cây.
D. sử dụng kỹ thuật chăm sóc hợp lí đối với từng loài, giống cây trồng.
Câu (000080): Tại sao tăng diện tích lá lại làm tăng năng suất cây trồng?
A. Tăng diện tích lá làm tăng cường độ quang hợp và tăng hiệu suất quang hợp của cây trồng.
B. Tăng diện tích lá giúp cây sản sinh ra một số enzyme xúc tác làm tăng cường độ quang hợp của cây do vậy năng
suất cây trồng tăng.
C. Ở một số loài cây, lá là cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người.
D. Diện tích lá tăng lên sẽ sinh ra hormone kích thích giúp cây sinh trưởng mạnh, từ đó làm tăng năng suất cây trồng.

Câu (000081): Hợp chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?
A. ATP.

B. O 2 .

C. H2O .

D. CO2 .

Câu (000082): Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2 ?
A. Dung dịch NaCl .

B. Dung dịch Ca(OH)2 .

C. Dung dịch KCl .

D. Dung dich H2SO4 .

Câu (000083): Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
B. Giải phóng năng lượng ATP.
C. Tạo các sản phẩm trung gian.
D. Tổng hợp các chất hữu cơ.
Câu (000084): Khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cây.
B. Hô hấp giúp điều hòa không khí.
C. Hô hấp tạo ATP cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cây.
D. Hô hấp tạo nhiệt để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây.
Câu (000085): Hô hấp ở thực vật là quá trình
A. lấy O 2 từ môi trường thông qua cơ quan hô hấp chuyên biệt để đốt cháy hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng.
B. sử dụng O 2 từ phản ứng sáng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
C. oxi hóa các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các
hoạt động sống của cơ thể.
D. khử các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O , đồng thời giải phóng năng lượng.
Câu (000086): Vai trò chủ yếu của quá trình hô hấp đối với cơ thể thực vật là
A. phân giải hợp các chất hữu cơ thành CO2 và H2O ; đồng thời tạo ra năng lượng dưới dạng nhiệt để sưởi ấm cho
cây.
B. cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt và ATP cần thiết cho nhiều hoạt động sống của cây; đồng thời tạo ra sản
phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.
C. tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho các hoạt động sống của cây như quá trình vận chuyển các chất, sinh trưởng
và phát triển hay sửa chữa những hư hại trong tế bào.
D. cung cấp năng lượng và tạo ra sản phẩm cuối cùng là các chất hữu cơ cấu thành nên các phần của tế bào và cơ thể
thực vật.
Câu (000087): Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở
A. rễ.
B. thân.
C. lá.
D. mọi cơ quan.
Câu (000088): Giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. ty thể.
B. tế bào chất.
C. lục lạp.
D. nhân.
Câu (000089): Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây?
A. NAD .
B. Glucose.
C. O 2 .
D. ATP.
Câu (000090): Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân tạo ra
A. 1 ATP.
B. 2 ATP.
C. 36 ATP.
D. 38 ATP.
Câu (000091): Bào quan thực hiện chức năng hô hấp hiếu khí là
A. màng lưới nội chất.
B. không bào.
C. lục lạp.
D. ty thể.

Câu (000092): Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxygen phóng xạ  O18  vào phân tử glucose. Sau đó sử dụng
phân tử glucose này làm nguyên liệu hô hấp thì oxygen phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của trình hô
hấp?
A. ATP.
B. NADH.
C. H2O .
D. CO2 .
Câu (000093): Trong hô hấp nội bào, chuỗi vận chuyển điện tử diễn ra ở
A. màng trong ty thể.
B. màng ngoài ty thể
C. lục lạp.
D. tế bào chất
Câu (000094): Hô hấp diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lý mạnh như
A. hạt đang nảy mầm và hoa đang nở.
B. cây ngập úng.
C. hạt bị ngâm vào nước.
D. hạt giống trữ trong kho.
Câu (000095): Khi nói về hô hấp kỵ khí bằng con đường lên men, điều nào sau đây là sai?
A. Diễn ra trong môi trường thiếu oxygen.
B. Đường được phân giải hoàn toàn.
C. Năng lượng sản sinh ra ít.
D. Sản phẩm là rượu ethanol hoặc lactate.
Câu (000096): Ở thực vật, trường hợp nào sau đây có thể xảy ra sự lên men?
A. Cây bị khô hạn.
B. Cây sống nơi ẩm ướt.
C. Cây bị ngập úng.
D. Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh.
Câu (000097): Giai đoạn chung của quá trình hô hấp kị khí và hiếu khí là
A. chuỗi chuyền electron.
B. chu trình Krebs.
C. đường phân.
D. tổng hợp acetyl - CoA.
Câu (000098): Ở thực vật, lên men pyruvic acid tạo ra sản phẩm nào?.
A. Chỉ rượu ethanol.
B. Rượu ethanol hoặc lactate.
C. Chỉ lactate.
D. Đồng thời rượu ethanolvà lactate.
Câu (000099): Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp mạnh nhất?
A. Hạt đã phơi khô để ngoài không khí.
B. Hạt đã luộc chín.
C. Hạt đang nảy mầm.
D. Hạt đã phơi khô được bọc kín.
Câu (000100): Sản phẩm của sự phân giải hoàn toàn chất hữu cơ trong hô hấp ở thực vật là
A. CO2 , H2O và năng lượng.

B. CO2 , H2O và rượu ethanol.

C. lactate, CO2 và năng lượng.

D. pyruvic acid, coenzyme A và CO2 .

Câu (000101): Trong hô hấp hiếu khí, chu trình Krebs tạo ra
A. CO2 , ATP và FADH2 .

B. CO2 , ATP và NADH.

C. CO2 , ATP, NADH và FADH2 .

D. CO2 , NADH và FADH2 .

Câu (000102): Một phân tử glucose bị oxi hoá trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra
một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucose có mặt ở
A. phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này.
B. môi trường dưới dạng nhiệt.
C. phân tử O 2 .
D. NADH và FADH2 .
Câu (000103): Trong cơ thể, tác hại lớn nhất của hô hấp kỵ khí đối với tế bào là
A. chất hữu cơ bị phân giải quá nhiều.
B. không tạo ra các hợp chất trung gian.

C. tích lũy chất độc hại.
D. thiếu năng lượng cho hoạt động của tế bào.
Câu (000104): Hô hấp hiếu khí diễn ra ở
A. tế bào chất và lục lạp.
B. ti thể và lục lạp.
C. lục lạp, peroxisome và ti thể.
D. tế bào chất và ti thể.
Câu (000105): Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào oxygen được chuyển đến hidro để tạo thành nước?
A. Đường phân.
B. Chu trình krebs
C. Chuỗi truyền electron.
D. Đường phân và chuỗi truyền electron.
Câu (000106): Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn nào giải phóng được nhiều năng lượng nhất?
A. Đường phân.
B. Lên men.
C. Chu trình Krebs.
D. Chuỗi truyền electron.
Câu (000107): Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, sự oxi hóa pyruvic acid xảy ra ở
A. tế bào chất.
B. hạt grana của lục lạp.
C. tất cả các bào quan.
D. ty thể.
Câu (000108): Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được
A. 2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH .
B. 1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH .
C. 2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH .
D. 2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH .
Câu (000109): Đường phân là quá trình
A. phân giải glucose thành CO2 và H2O , có sự tham gia của oxygen.
B. phân giải glucose thành CO2 và H2O , không có sự tham gia của oxygen.
C. phân giải glucose thành pyruvic acid, không có sự tham gia của oxygen.
D. phân giải glucose thành pyruvic acid, có sự tham gia của oxygen.
Câu (000110): Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp → Chu trình Krebs.
C. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền electron hô hấp.
D. Chuỗi chuyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân.
Câu (000111): Khi nói về hô hấp ở thực vật, điều nào sau đây là không đúng?
A. Đường phân là quá trình oxygen hoá đường.
B. Sự lên men kị khí pyruvic acid tạo ra sản phẩm cuối cùng là nước.
C. Cuối chu trình Krebs, chất hữu cơ được oxygen hóa hoàn toàn.
D. Giai đoạn cuối cùng của hô hấp hiếu khí là chuỗi chuyền điện từ để hình thành nước và giải phóng năng lượng.
Câu (000112): Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào?
A. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở một số loài sinh vật.
B. Hô hấp hiếu khí giải phóng được nhiều năng lượng hơn.
C. Hô hấp hiếu khí cần O 2 còn kị khí không cần O 2 .
D. Hô hấp hiếu khí diễn ra ở mọi cơ quan, còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở rễ.
Câu (000113): Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hô hấp sáng xảy ra ở ba loại bào quan là ti thể, lục lạp và peroxisome.
B. Hô hấp sáng giải phóng ATP và O 2 .
C. Hô hấp sáng tiêu thụ CO2 và nước.
D. Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật CAM .

Câu (000114): Phát biểu nào sau đây đúng về hô hấp ở thực vật?
A. Hô hấp giải phóng O 2 cung cấp cho quá trình quang hợp.
B. Phân giải hiếu khí xảy ra vào ban ngày, phân giải kị khí vào ban đêm.
C. Phân giải hiếu khí tạo nhiều năng lượng hơn so với phân giải kị khí.
D. Cơ quan hô hấp chuyên trách của thực vật trên cạn là lá.
Câu (000115): Trong quá trình phân giải ở thực vật
A. giai đoạn sử dụng oxygen là chu trình Krebs.
B. đường phân diễn ra ở tế bào chất và chất nền ti thể.
C. chu trình Crep giải phóng nhiều năng lượng ATP nhất.
D. năng lượng được giải phóng từ từ ở nhiều giai đoạn.
Câu (000116): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
A. Phân giải kị khí bao gồm chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron trong hô hấp.
B. Giai đoạn đường phân và chu trình Krebs diễn ra trong ti thể.
C. Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ.
D. Từ một phân tử glucose, qua giai đoạn đường phân tạo ra 2 phân từ pyruvic acid và 36 ATP.
Câu (000117): Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu không có O 2 thì một phân tử glucose chỉ giải phóng được 2 ATP.
B. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều giải phóng năng lượng ATP.
C. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều diễn ra trong ti thể.
D. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều trải qua giai đoạn đường phân.
Câu (000118): Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong hô hấp hiếu khí, quá trình phân giải glucose thành pyruvic acid diễn ra ở màng trong ti thể.
B. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể.
C. Phân giải kị khí bao gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron trong hô hấp
D. Trong hô hấp hiếu khí, chu trình Krebs là giai đoạn tạo ra ATP chủ yếu.
Câu (000119): Trong các phát biểu sau về hô hấp ở thực vật:
I. Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ.
II. Hô hấp tạo ra sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.
III. Phân giải kị khí bao gồm chu trình Krebs và chuỗi truyền electron hô hấp.
IV. Ở hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân đều diễn ra trong ti thể.
Có bao nhiêu phát biểu đúng:
A. 4 .
B. 1 .
C. 3.
Câu (000120): Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp là
A. nhiệt độ mà ở đó cây bắt đầu hô hấp
B. nhiệt độ mà ở đó cây bắt đầu giảm cường độ hô hấp.
C. nhiệt độ mà ở đó cây hô hấp với cường độ cao nhất.
D. nhiệt độ mà ở đó cây hô hấp bình thường.

D. 2 .

Câu (000121): Trong môi trường chứa nông phẩm được bảo quản, người ta tăng nồng độ CO2 ở mức độ thích hợp
nhằm mục đích
A. ức chế hoạt động phân giải của vi sinh vật.
B. tạo điều kiện cho nông phẩm lên men.

C. ức chế hoạt động hô hấp của nông phẩm.
D. duy trì trạng thái tiềm sinh của nông phẩm.
Câu (000122): Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, có bao
nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Các loại hạt khô như hạt thóc có cường độ hô hấp thấp.
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
D. Trong điều kiện thiếu oxygen, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
Câu (000123): Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì
A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.
B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.
C. mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định.
D. hô...
 
Gửi ý kiến