Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 11h:13' 12-12-2023
Dung lượng: 90.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền
Ngày gửi: 11h:13' 12-12-2023
Dung lượng: 90.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm
là
A. vmax =2π cm/s.
B. vmax =2 cm/s.
C. vmax =π cm/s.
D. vmax =4π cm/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị
trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi vật có li độ x thế năng của con lắc là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f.
Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số
của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz.
B. 48Hz.
C. 54Hz.
D. 56Hz.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(
), biểu thức tính chu kỳ dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc ?
A. có phương dao động nằm ngang
B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. truyền được trong chân không.
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l= 1m, dao động điều hòa nơi có g= π 2 = 10m/s2. Tần số góc của
dao động là
A. ω=10(Rad/s)
B. ω=1/π(Rad/s)
C. ω=2π(Rad/s)
D. ω=π(Rad/s)
Câu 7: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương
trình x = a cos50 π t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của
AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC= 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC
là :
A. 16 đường
B. 6 đường
C. 7 đường
D. 8 đường
Câu 8: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động.
B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại.
D. động năng cực đại.
Câu 9: Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không
B. chất lỏng
C. chất khí
D. chất rắn
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Tốc độ cực đại là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời
gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động. Kết luận nào
đúng?.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha trên cùng hướng truyền sóng gọi là
A. bước sóng
B. tần số sóng
C. chu kì sóng
D. biên độ sóng
Câu 13: Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. chu kỳ dao động của nguồn sóng
B. biên độ dao động của nguồn sóng.
C. môi trường truyền sóng.
D. tần số dao độngcủa nguồn sóng
Câu 14: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. Cùng pha so với li độ.
B. Sớm pha /2 so với li độ.
C. Trễ pha /2 so với li độ.
D. Ngược pha so với li độ.
Câu 15: Một sóng cơ có tốc độ v, tần số f, bước sóng được tính bởi công thức
A. = f/v
B. = v.f
C. = v/f
D. = v/2f
Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động
A. cưỡng bức.
B. tắt dần
C. duy trì.
D. tự do
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lần lượt là
7cm và 8cm. Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là π/3 rad. Tốc độ của vật khi vật có li độ 12cm là:
A. 314 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 157 cm/s.
D. 120 cm/s.
Câu 18: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên bên
này đến vị trí biên bên kia là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2 s.
B. 1 s.
C. 4 s.
D. 0,5 s.
Câu 20: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ 5cm, T = 0,5s,
gốc thời gian là lúc điểm O qua vị trí biên dương. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Phương trình sóng tại M cách
O 1 khoảng d = 50 cm:
A. uM = 5cos(4πt - 5π) (cm)
B. uM = 5cos(4πt – 2,5π) (cm)
C. uM = 5cos(4πt - π) (cm)
D. uM = 5cos(4πt - 25π) (cm)
Câu 21: Dây căng ngang hai đầu cố định với chiều dài trên dây có sóng dừng. Nếu tăng chiều dài của sợi
dây lên gấp đôi (hai đầu cố định) thì dây có 10 bụng sóng, nếu tăng chiều dài thêm 30 cm (hai đầu dây vẫn cố
định) thì trên dây có 8 nút sóng. Biết tần số, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi trong quá trình thay đổi
chiều dài dây. Chiều dài ban đầu của dây là
A. 50 cm.
B. 75 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 22: Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
A. tốc độ
B. tần số
C. chu kì
D. biên độ
Câu 23: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 3cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là:
A. 28,5cm và 33cm.
B. 31cm và 36cm.
C. 29,5cm và 35,5cm.
D. 32cm và 34cm.
Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc π/20 rad tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
góc
rad là:
A. 3s
B. 3
s
C. 1/3s
D. 1/2s
Câu 25: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai đầu cố
định A, B). Tốc độ truyền sóng không đồi, để trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút (kể cả hai đầu cố định
A, B) thì tần số dao động của nguồn là
A. 67,5 Hz.
B. 135 Hz.
C. 10,8 Hz.
D. 76,5 Hz.
Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=400g và lò xo nhẹ có độ cứng k =100N/m. Tác dụng vật
nặng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 không đổi và tần số f thay đổi được. Với giá trị
nào sau đây của f thì con lắc dao động mạnh nhất ?
A. f=3,5Hz
B. f= 2,5Hz
C. f=2Hz
D. f=4Hz
Câu 27: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là
A. 0,5 m
B. 2 m
C. 1 m
D. 0,25 m
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 2 Hz
B. f = 0,5 Hz
C. f = 1 Hz
D. f = 4 Hz
Câu 29: Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế năng của vật.
Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là:
A. 1/30 s.
B. 1/6 s.
C. 1/15 s.
D. 1/3 s.
Câu 30: Một vật dao động có phương trình là
(cm). Quãng đường chất điểm trong 1/3 giây
kể từ thời điểm ban đầu là
A. 2cm
B. 4cm
C. 8 cm
D. 6cm
Câu 31: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. Dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên dây dài, trên
phương này có hai điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm. Cho biên độ a = 10mm và biên độ không thay đổi
khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5cm thì độ lớn li độ tại Q là
A. 1 mm.
B. 8.66 mm.
C. 5 mm.
D. 2 mm.
Câu 32: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30
giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 12 m/s.
B. 3 m/s
C. 4,5 m/s
D. 2,25 m/s
Câu 33: Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ dao động của phần tử trên dây tại bụng sóng là a. A là
nút, B là vị trí cân bằng của điểm bụng gần A nhất. Điểm C nằm trên dây có vị trí cân bằng nằm giữa A và B,
AC = BC. Điểm C dao dộng với biên độ là
A.
B.
C.
D. a.
Câu 34: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m =
0,4kg, (lấy π2 = 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là.
A. 5,12 N.
B. 525 N.
C. 2,56 N.
D. 256 N.
Câu 35: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. vị trí địa lý nơi con lắc dao động
B. khối lượng của con lắc.
C. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
D. biên độ của con lắc.
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng
là
A. 50 cm.
B. 100 cm.
C. 25 cm.
D. 150 cm.
Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng không đáng kể, khối
lượng quả nặng là 100 g. Từ vị trí cân bằng, nâng quả nặng theo phương thẳng đứng lên tới vị trí lò xo nén
1cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa. Lấy
. Trong một chu kỳ dao động, khoảng thời
gian mà lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng cùng chiều với trọng lực là
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 24
cm. Biên độ bụng sóng là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N
và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 6 cm và 4 cm. Khoảng cực đại giữa C và D trong quá trình dao động là
A. 12,2 cm.
B. 10,64 cm.
C. 10,72 cm.
D. 9,12 cm.
Câu 40: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
cm, t tính bằng giây. Bước sóng là.
A. 50 cm.
B. 0,1 m.
u=8 cos2 π (
C. 8 mm.
t x
− )mm
0,1 50
, trong đó x tính bằng
D. 1 m.
là
A. vmax =2π cm/s.
B. vmax =2 cm/s.
C. vmax =π cm/s.
D. vmax =4π cm/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị
trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi vật có li độ x thế năng của con lắc là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f.
Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số
của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz.
B. 48Hz.
C. 54Hz.
D. 56Hz.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(
), biểu thức tính chu kỳ dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc ?
A. có phương dao động nằm ngang
B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. truyền được trong chân không.
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l= 1m, dao động điều hòa nơi có g= π 2 = 10m/s2. Tần số góc của
dao động là
A. ω=10(Rad/s)
B. ω=1/π(Rad/s)
C. ω=2π(Rad/s)
D. ω=π(Rad/s)
Câu 7: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương
trình x = a cos50 π t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của
AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC= 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC
là :
A. 16 đường
B. 6 đường
C. 7 đường
D. 8 đường
Câu 8: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động.
B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại.
D. động năng cực đại.
Câu 9: Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không
B. chất lỏng
C. chất khí
D. chất rắn
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Tốc độ cực đại là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời
gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động. Kết luận nào
đúng?.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha trên cùng hướng truyền sóng gọi là
A. bước sóng
B. tần số sóng
C. chu kì sóng
D. biên độ sóng
Câu 13: Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. chu kỳ dao động của nguồn sóng
B. biên độ dao động của nguồn sóng.
C. môi trường truyền sóng.
D. tần số dao độngcủa nguồn sóng
Câu 14: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. Cùng pha so với li độ.
B. Sớm pha /2 so với li độ.
C. Trễ pha /2 so với li độ.
D. Ngược pha so với li độ.
Câu 15: Một sóng cơ có tốc độ v, tần số f, bước sóng được tính bởi công thức
A. = f/v
B. = v.f
C. = v/f
D. = v/2f
Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động
A. cưỡng bức.
B. tắt dần
C. duy trì.
D. tự do
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lần lượt là
7cm và 8cm. Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là π/3 rad. Tốc độ của vật khi vật có li độ 12cm là:
A. 314 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 157 cm/s.
D. 120 cm/s.
Câu 18: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên bên
này đến vị trí biên bên kia là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2 s.
B. 1 s.
C. 4 s.
D. 0,5 s.
Câu 20: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ 5cm, T = 0,5s,
gốc thời gian là lúc điểm O qua vị trí biên dương. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Phương trình sóng tại M cách
O 1 khoảng d = 50 cm:
A. uM = 5cos(4πt - 5π) (cm)
B. uM = 5cos(4πt – 2,5π) (cm)
C. uM = 5cos(4πt - π) (cm)
D. uM = 5cos(4πt - 25π) (cm)
Câu 21: Dây căng ngang hai đầu cố định với chiều dài trên dây có sóng dừng. Nếu tăng chiều dài của sợi
dây lên gấp đôi (hai đầu cố định) thì dây có 10 bụng sóng, nếu tăng chiều dài thêm 30 cm (hai đầu dây vẫn cố
định) thì trên dây có 8 nút sóng. Biết tần số, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi trong quá trình thay đổi
chiều dài dây. Chiều dài ban đầu của dây là
A. 50 cm.
B. 75 cm.
C. 150 cm.
D. 100 cm.
Câu 22: Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
A. tốc độ
B. tần số
C. chu kì
D. biên độ
Câu 23: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 3cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là:
A. 28,5cm và 33cm.
B. 31cm và 36cm.
C. 29,5cm và 35,5cm.
D. 32cm và 34cm.
Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc π/20 rad tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
góc
rad là:
A. 3s
B. 3
s
C. 1/3s
D. 1/2s
Câu 25: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai đầu cố
định A, B). Tốc độ truyền sóng không đồi, để trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút (kể cả hai đầu cố định
A, B) thì tần số dao động của nguồn là
A. 67,5 Hz.
B. 135 Hz.
C. 10,8 Hz.
D. 76,5 Hz.
Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=400g và lò xo nhẹ có độ cứng k =100N/m. Tác dụng vật
nặng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 không đổi và tần số f thay đổi được. Với giá trị
nào sau đây của f thì con lắc dao động mạnh nhất ?
A. f=3,5Hz
B. f= 2,5Hz
C. f=2Hz
D. f=4Hz
Câu 27: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là
A. 0,5 m
B. 2 m
C. 1 m
D. 0,25 m
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 2 Hz
B. f = 0,5 Hz
C. f = 1 Hz
D. f = 4 Hz
Câu 29: Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế năng của vật.
Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là:
A. 1/30 s.
B. 1/6 s.
C. 1/15 s.
D. 1/3 s.
Câu 30: Một vật dao động có phương trình là
(cm). Quãng đường chất điểm trong 1/3 giây
kể từ thời điểm ban đầu là
A. 2cm
B. 4cm
C. 8 cm
D. 6cm
Câu 31: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. Dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên dây dài, trên
phương này có hai điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm. Cho biên độ a = 10mm và biên độ không thay đổi
khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5cm thì độ lớn li độ tại Q là
A. 1 mm.
B. 8.66 mm.
C. 5 mm.
D. 2 mm.
Câu 32: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30
giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 12 m/s.
B. 3 m/s
C. 4,5 m/s
D. 2,25 m/s
Câu 33: Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ dao động của phần tử trên dây tại bụng sóng là a. A là
nút, B là vị trí cân bằng của điểm bụng gần A nhất. Điểm C nằm trên dây có vị trí cân bằng nằm giữa A và B,
AC = BC. Điểm C dao dộng với biên độ là
A.
B.
C.
D. a.
Câu 34: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m =
0,4kg, (lấy π2 = 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là.
A. 5,12 N.
B. 525 N.
C. 2,56 N.
D. 256 N.
Câu 35: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. vị trí địa lý nơi con lắc dao động
B. khối lượng của con lắc.
C. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
D. biên độ của con lắc.
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng
là
A. 50 cm.
B. 100 cm.
C. 25 cm.
D. 150 cm.
Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng không đáng kể, khối
lượng quả nặng là 100 g. Từ vị trí cân bằng, nâng quả nặng theo phương thẳng đứng lên tới vị trí lò xo nén
1cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa. Lấy
. Trong một chu kỳ dao động, khoảng thời
gian mà lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng cùng chiều với trọng lực là
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 24
cm. Biên độ bụng sóng là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N
và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 6 cm và 4 cm. Khoảng cực đại giữa C và D trong quá trình dao động là
A. 12,2 cm.
B. 10,64 cm.
C. 10,72 cm.
D. 9,12 cm.
Câu 40: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
cm, t tính bằng giây. Bước sóng là.
A. 50 cm.
B. 0,1 m.
u=8 cos2 π (
C. 8 mm.
t x
− )mm
0,1 50
, trong đó x tính bằng
D. 1 m.
 








Các ý kiến mới nhất