Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HẢI LÝ
Ngày gửi: 11h:18' 12-12-2023
Dung lượng: 68.3 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm
có biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 m.
C. 6 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 15 rad/s.
Câu 3 : Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của
dao động là
A. π.
B. 0,5π.
C. 0,25π.
D. 1,5π
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t

A. 2π.
B. 2πt.
C. 0.
D. π.
Câu 5: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.
B. 100πt.
C. 0.
D. 70πt.
Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là
biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là
A. 10 rad.
B. 40 rad.
C. 5 rad
D. 20 rad.
π

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 6cos(- πt - 3 ) (x
tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm có li độ 3 cm và chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
π

B. pha ban đầu của vật là 3 rad.



C. tần số góc dao động là – π rad/s.

D. tại t = 1 s pha của dao động là - 3 rad
Câu 8: Một vật dao động điều hòa thì pha của dao động
A. là hàm bậc nhất của thời gian.
B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. không đổi theo thời gian.
D. là hàm bậc hai của
thời gian.


Câu 9: Ứng với pha dao động 5 , một vật nhỏ dao động điều hòa có giá trị -3,09 cm. Biên
độ của dao động có giá trị
A. 10 cm
B. 8 cm
C. 6 cm
D. 15 cm.
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4
cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(20πt + π) (cm).
B. x = 4cos20πt (cm). C. x = 4cos(20πt –
0,5π) (cm). D. x = 4cos(20πt + 0,5π) (cm).
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với quỹ đạo
dài 8 cm và chu kì là 1s. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ -4 cm. Phương trình dao động của
vật là
A. x = 4cos(2πt + π) (cm).
B. x = 8cos(2πt + π) (cm). C. x = 4cos(2πt –
0,5π) (cm). D. x = 4cos(2πt + 0,5π) (cm).
Câu 12 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời
điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π

B. x = 5cos(2πt + 2 )cm

C. x = 5cos(πt + 2 ) cm

D. x = 5cos(πt - 2 )cm

π

1

π

A. x = 5cos(2πt - 2 ) cm

π

Câu 13: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A =
1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 0,5m/s.
B. 1m/s.
C. 2m/s.
D. 3m/s.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x 1 = 3cm thì vận tốc của nó là v 1 =
40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v 2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v 3
= 30cm/s là
A. 4cm.
B. ± 4cm.
C. 16cm.
D. 2cm.
Câu 15: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 π t + π )
(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là
A. -3cm.
B. 3cm.
C. 4,24cm.
D. - 4,24cm.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động.
Chu kì dao động của vật là
A. 2s.
B. 30s.
C. 0,5s.
D. 1s.
Câu 17: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 π t + π /3)(cm).
Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
A. 25,12cm/s.
B. ± 25,12cm/s. C. ± 12,56cm/s. D. 12,56cm/s.
Câu 18: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 π t + π /3)(cm).
2
Lấy π = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
A. -12cm/s2.
B. -120cm/s2.
C. 1,20m/s2.
D. - 60cm/s2.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật đang ở vị trí
biên, vật ở vị trí cách vị trí cân bằng 0,5A lần đầu tiên ở thời điểm
T

A. 2 .

T

B. 8 .

T

C. 6 .

T

D. 4 .

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A. Chọn gốc thời gian là lúc vật
đang ở vị trí có li độ cực tiểu, vật ở vị trí có li độ 0,5A lần đầu tiên ở thời điểm
T

A. 2 .

T

B. 3 .

T

C. 6 .

T

D. 4 .

π

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt - 3 )
(cm, s). Tính từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ -3 √ 3 cm theo chiều âm lần
đầu tiên tại thời điểm:
A. 0,23 s.
B. 0,50 s.
C. 0,60 s.
D. 0,77 s.


Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 8 cm, tần số góc 3 (rad/s), ở thời điểm
ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ 4 √ 3 cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên kể từ t = 0
vật có li độ cực tiểu là
A. 1,75 s.
B. 1,25 s.
C. 0,5 s.
D. 0,75 s.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật
có vận tốc là v = 20 π √ 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s.
B. 0,5s.
C. 0,1s.
D. 5s.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân
2
bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s 2. Lấy π = 10. Biên độ và chu kì dao động
của vật lần lượt là
A. 10cm; 1s.
B. 1cm; 0,1s.
C. 2cm; 0,2s.
D. 20cm; 2s.
Câu 25: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí
cân bằng với vận tốc 31,4cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy
2
π ¿ 10. Phương trình dao động điều hoà của con lắc là
A. x = 10cos( π t + π /3)(cm).
B. x = 10cos( 2π t + π /3)(cm).
2

C. x = 10cos( π t - π /6)(cm).
D. x = 5cos( π t - 5 π /6)(cm).
Câu 26: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao
động của vật là
A. 2,5cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 12,5cm.
Câu 27: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động.
Biên độ dao động của vật là
A. 4cm.
B. 8cm.
C. 16cm.
D. 2cm.
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm.
Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.
B. 25m/s2.
C. 63,1m/s2.
D. 6,31m/s2.
Câu 29: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
D. biên độ của ngoại
lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 30: Nhận định nào sau về dao động cưỡng bức là đúng ?
A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ.
B. Dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng có điểm giống với dao dộng duy trì ở chỗ cả
hai đều có tần số góc gần đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động.
C. Biên độ dao động cưỡng tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và phụ thuộc
vào độ chênh lệch tần số góc của ngoại lực và tần số góc dao động riêng.
D. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính
dao động riêng của hệ qua một cơ cấu nào đó
Câu 31: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì
A. Dao động cưỡng bức và dao động duy trì đều là dao động có tần số phụ thuộc ngoại
lực.
B. Dao động duy trì và dao động cưỡng bức đều được bù thêm năng lượng trong mỗi chu
kì.
C. Hiện tượng cộng hưởng có thể xảy ra khi hệ đang thực hiện dao động duy trì hay dao
động cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực, còn dao động duy trì có tần
số của dao động riêng.
Câu 32: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng
N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
A. tần số góc 10 rad/s.
B. chu kì 2 s.
C. biên độ 0,5 m. D.
tần số 5 Hz.
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=4cos(2πt + π/2)cm. Thời gian
từ lúc bắt đầu dao động đến lúc đi qua vị trí x=2cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ
1 là
A. 0,917s.
B. 0,583s.
C. 0,833s.
D. 0,672s.

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng 3 rad
thì li độ của chất điểm là

√ 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là:

A. x=−2 √3cos(10πt )cm
C. x=2 cos( 5 πt ) cm

3

B. x=−2 √3cos(5πt )cm

D.

x=2 cos( 10 πt )cm

Câu 35: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao
động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động. C. chu kì riêng của dao động. D. tần số
riêng của dao động.
Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn trễ pha π /2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha π /2 so với li
độ.
Câu 37: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc.
B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha π /2 so với vận tốc.
D. trễ pha π /2 so với vận tốc.
Câu 38: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là
A. a = 2x2.
B. a = - 2x.
C. a = - 4x2.
D. a = 4x.
Câu 39: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (20 t−π /3 )
(cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
A. 2,6J.
B. 0,072J.
C. 7,2J.
D. 0,72J.
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là
A. ω =



m
k

B. ω =



k
m

1


1


C. ω =



k
m

D. ω =



k
m

D. T =

1




m
k

Câu 41(ĐH-2013): Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5 s.
B. 2 s
C. 1 s
D. 2,2 s
Câu 43: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao
động điều hòa với chu kì là



A. T = 2π

m
k



B. T = 2π

k
m

C. T =



1 m
2π k

Câu 44:Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (20 t−π /3 ) (cm).
Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Thế năng của con lắc tại thời điểm t = π (s) bằng
A. 0,5J.
B. 0,05J.
C. 0,25J.
D. 0,5mJ.
Câu 45: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos (20 t+π /6 ) (cm).
Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng
A. 0,1mJ.
B. 0,01J.
C. 0,1J.
D. 0,2J.
Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos ω t(cm). Tại vị trí
có li độ x = 5cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ
cứng k = 50 N/m. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 4 (s).
B. 0,4 (s).
C. 25 (s).
D. 5 (s).
Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực
hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B. 625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Câu 49: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động
điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2π
4



l
g

B. 2π



g
l

C.

1




g
l

D.

1




l
g

Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1,99 s.
B. 2,01 s
C. 2,10 s
D. 1 s

5
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác