Ma trận, bảng đặc tả kiểm tra cuối kì sinh 11 - Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nga
Ngày gửi: 16h:05' 12-12-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nga
Ngày gửi: 16h:05' 12-12-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
TT
Nội dung
kiến thức
1
Trao
đổi
chất
và
chuyển hóa
năng lượng
ở thực vật
2
Tổng
Đơn vị kiến thức
Trao đổi nước và
khoáng ở thực
vật
Quang hợp ở
thực vật
Hô hấp ở thực
vật
Trao
đổi Dinh dưỡng và
chất
và tiêu hóa ở động
chuyển hóa vật
năng lượng Hô hấp động vật
ở động vật
Tuần hoàn ở
động vật
Miễn dịch ở động
vật
Bài tiết và cân
bằng nội môi
MA TRẬN, ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận dụng
Thời
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Số CH
cao
gian
Số Thời Số
Thời
Số
Thời Số
Thời
TN
TL
CH gian CH
gian
CH gian CH gian
Tổng
điểm
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
1,0
9,75
2,0
1
0,75
2
2,0
1
1,25
5,5
1,25
1
0,75
1
1,0
1
1,25
3
1
12
2,75
1
0,75
1
1,0
1
1,25
3
1
11
2,25
1
0,75
1
1,0
1
1,25
1
1,5
4
4,5
1,0
8
6,0
6
6,0
4
5,0
2
3,0
20
45,0
10,0
2
1
1,5
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở phần trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu.
1
1
5
3
100%
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ ĐG
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi
Câu hỏi số
TN
TN
TL
1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật
- Trao đổi
nước
và
khoáng ở
thực vật
+ Vai trò của Nhận biết
nước
+ Sự hấp thụ
nước và muối
khoáng
+ Sự vận
Thông hiểu
chuyển các
chất trong cây
-Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch gỗ.
-Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch rây.
-Nêu được sự vận chuyển các chất hữu cơ trong mạch rây cung cấp
cho các hoạt động sống của cây và dự trữ trong cây.
+ Sự thoát hơi Nhận biết
nước ở lá
+ Vai trò của
các nguyên tố
khoáng
+ Dinh dưỡng Thông hiểu
nitơ
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến trao đổi
nước và dinh
dưỡng khoáng
ở thực vật và
ứng dụng
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng ở thực vật.
- Nêu được các nguồn cung cấp nitơ cho cây.
- Nêu được vai trò sinh lí của một số nguyên tố khoáng đối với
thực vật (cụ thể một số nguyên tố đa lượng, vi lượng).
-Trình bày được vai trò của nước
-Mô tả được quá trình trao đổi nước trong cây.
-Trình bày được cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút
của rễ.
-Trình bày được động lực của dòng mạch gỗ và mạch dây
-Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình dinh dưỡng
khoáng ở cây, đặc biệt là nhiệt độ và ánh sáng.
-Trình bày được cơ chế đóng mở khí khổng thực hiện chức năng
điều tiết quá trình thoát hơi nước.
-Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi nitrate ở thực vật.
-Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi ammonium ở thực
vật.
- Thông qua thực hành, mô tả được cấu tạo khí khổng ở lá.
2
1
1
TL
2.2.
Quang
hợp ở thực
vật
(4 tiết)
Vận dụng
-Phân tích được vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng.
-Quan sát và nhận biết được một số biểu hiện của cây do thiếu
khoáng.
- Giải thích được vai trò quan trọng của sự thoát hơi nước đối với
đời sống của cây.
Vận dụng cao
- Giải thích được sự cân bằng nước và việc tưới tiêu hợp lí.
- Giải thích được phản ứng chống chịu hạn.
- Giải thích được các phản ứng chống chịu ngập úng.
- Giải thích được các phản ứng chống chịu mặn của thực vật.
- Giải thích được cơ sở của việc chọn giống cây trồng có khả năng
chống chịu.
- Ứng dụng được kiến thức về ảnh hưởng của các nhân tố đến quá
trình dinh dưỡng khoáng vào thực tiễn.
- Thiết kế được các thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ; vận
chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá.
- Ứng dụng hiểu biết về vai trò của nước với cây trồng để đưa ra
phương án tưới nước chăm sóc cây hợp lí.
- Vận dụng được kiến thức để thiết kế trồng cây theo phương pháp
thuỷ canh, khí canh.
+ Khái quát Nhận biết
về quang hợp
+ Các giai
đoạn của quá
trình
quang
hợp
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến
quang
-Phát biểu được khái niệm quang hợp ở thực vật.
-Viết được phương trình quang hợp.
-Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây,
với sinh vật và sinh quyển).
-Nêu được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp.
-Trình bày được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng
ánh sáng.
-Nêu được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh
sáng thành năng lượng hoá học (ATP và NADPH).
3
1
2
hợp ở thực vật Thông hiểu
+ Quang hợp
và năng suất
cây trồng.
-Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp
chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) đối với cây.
-Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp
chất hữu cơ đối với sinh giới.
Vận dụng
- Chứng minh được sự thích nghi của thực vật C4 và CAM trong
điều kiện môi trường bất lợi.
- Phân tích được ảnh hưởng của các điều kiện đến quang hợp (ánh
sáng, CO2, nhiệt độ).
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và năng suất cây
trồng.
Vận dụng cao
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện
pháp kĩ thuật và công nghệ nâng cao năng suất cây trồng.
- Thông qua thực hành, mô tả được lục lạp trong tế bào thực vật;
-Phân tích được các bước thực hiện việc nhận biết, tách chiết các
sắc tố (chlorophyll a, b; carotene và xanthophyll) trong lá cây.
- Thiết kế được các thí nghiệm về sự hình thành tinh bột; thải
oxygene trong quá trình quang hợp.
- Phân tích được quy trình thực hiện các thí nghiệm về sự hình
thành tinh bột; thải oxygene trong quá trình quang hợp.
2.3.
Hô + Khái niệm Nhận biết
hấp ở thực + Vai trò của
Thông hiểu
vật
hô hấp
+ Các giai
đoạn hô hấp ở
Vận dụng
thực vật
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến hô hấp ở
Nêu được khái niệm hô hấp ở thực vật.
-Trình bày được sơ đồ các giai đoạn của hô hấp ở thực vật.
-Phân tích được vai trò của hô hấp ở thực vật.
- Phân tích được ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến hô hấp ở
thực vật.
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp.
4
1
3
thực vật
Vận dụng cao
+ Ứng dụng
+ Quan hệ
giữa
quang
hợp
và hô
hấp
-Vận dụng được hiểu biết về hô hấp giải thích các vấn đề thực tiễn
(ví dụ: bảo quản hạt và nông sản, cây ngập úng sẽ chết,...).
-Thiết kế được thí nghiệm hô hấp ở thực vật.
2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật
3.1. Dinh
dưỡng và
tiêu hoá ở
động vật
3.2. Hô
hấp và
+ Quá trình Nhận biết
dinh dưỡng
Thông hiểu
+ Các hình
thức tiêu hoá
ở động vật
+ Ứng dụng
-Nêu được quá trình dinh dưỡng bao gồm: lấy thức ăn; tiêu hoá
thức ăn; hấp thu chất dinh dưỡng và đồng hoá các chất.
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá;
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật có túi tiêu hoá;
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật động vật có ống tiêu hoá.
Vận dụng
-Giải thích được vai trò của việc sử dụng thực phẩm sạch trong đời
sống con người.
Vận dụng cao
-Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng trong xây dựng chế độ ăn
uống và các biện pháp dinh dưỡng phù hợp ở mỗi lứa tuổi và trạng
thái cơ thể.
-Vận dụng được hiểu biết về hệ tiêu hoá để phòng các bệnh về tiêu
hoá.
-Thông qua việc tìm hiểu thực tiễn để đưa ra được biện pháp
phòng tránh các bệnh về tiêu hoá ở người.
-Thông qua việc thực hiện tìm hiểu thực tiễn để đưa ra biện pháp
phòng tránh các bệnh học đường liên quan đến dinh dưỡng như
béo phì, suy dinh dưỡng.
+ Vai trò hô Nhận biết
hấp
Thông hiểu
- Nêu được vai trò của hô hấp
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, trình bày được các hình thức trao đổi
5
2
3
1
4,5
6,7,8
1
trao đổi
khí ở
động vật
( 2 tiết)
+ Các hình
thức hô hấp
+ Ứng dụng Vận dụng
Vận dụng cao
3.3. Vận
chuyển các
chất trong
cơ thể
động vật
( 5 tiết)
+ Khái quát Nhận biết
hệ vận chuyển
+ Các dạng hệ
tuần hoàn
+ Cấu tạo và
hoạt động của
tim và hệ Thông hiểu
mạch
+ Vận chuyển
máu trong hệ
mạch
khí: qua bề mặt cơ thể; ống khí; mang; phổi.
-Phân tích được vai trò của hô hấp ở động vật: trao đổi khí với môi
trường và hô hấp tế bào.
-Vận dụng hiểu biết về hô hấp trao đổi khí để phòng các bệnh về
đường hô hấp.
-Giải thích được tác hại của ô nhiễm không khí đến hô hấp.
- Giải thích được tác hại của hút thuốc lá đối với sức khoẻ.
1
9
- Giải thích được một số hiện tượng trong thực tiễn, ví dụ: nuôi
tôm, cá thường cần có máy sục khí oxygene, nuôi ếch chú ý giữ
môi trường ẩm ướt,...
- Thiết kế được kế hoạch thể dục, thể thao nhằm bảo vệ và phát
triển hệ hô hấp ở người.
- Trình bày được quan điểm của bản thân về việc xử phạt người
hút thuốc lá ở nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc
lá.
1
10
-Nêu được một số dạng hệ vận chuyển ở các nhóm động vật khác
nhau.
-Trình bày được khái quát hệ vận chuyển trong cơ thể động vật.
-Trình bày được cấu tạo của tim.
-Trình bày được hoạt động của tim.
1
11
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, mô tả được cấu tạo của hệ mạch.
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, mô tả hoạt động của hệ mạch.
-Mô tả được quá trình vận chuyển máu trong hệ mạch (huyết áp,
vận tốc máu và sự trao đổi chất giữa máu với các tế bào).
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, phân biệt được các dạng tuần hoàn ở
động vật: tuần hoàn kín và tuần hoàn hở;
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, phân biệt được các dạng tuần hoàn ở
động vật: tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép.
-Trình bày được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của tim.
1
12
6
Vận dụng
Giải thích được khả năng tự phát nhịp gây nên tính tự động của
tim.
+ Điều hoà Nhận biết
hoạt động tim
mạch
+ Ứng dụng
Nêu được hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần
kinh.
Nêu được hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thể dịch.
Kể được các bệnh thường gặp về hệ tuần hoàn.
Miễn dịch ở
động vật ( 3
tiết)
Thông hiểu
Trình bày được một số biện pháp phòng chống các bệnh tim mạch.
Vận dụng
Trình bày được vai trò của thể dục, thể thao đối với tuần hoàn.
Vận dụng cao
Phân tích được tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức
khoẻ của con người, đặc biệt là hệ tim mạch.
Thông qua giá trị đo huyết áp ở người để nhận biết được trạng thái
sức khoẻ.
Thông qua thực hành đo nhịp tim người để giải thích được kết quả
đo ở các trạng thái hoạt động khác nhau.
Trình bày được tiến trình thực hành mổ tim ếch.
Thông qua thực hành mổ tim ếch:
+ Tìm hiểu tính tự động của tim;
+ Xác định được vai trò của dây thần kinh giao cảm và đối giao
cảm;
+ Xác định được tác động của adrenalin đến hoạt động của tim.
Đánh giá được ý nghĩa việc xử phạt người tham gia giao thông khi
sử dụng rượu, bia.
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm miễn dịch
Mô tả được khái quát về hệ miễn dịch ở người: các tuyến và vai trò
của mỗi tuyến.
Nêu được các nguyên nhân gây nên các bệnh ở động vật và người.
Nêu được các nguyên nhân bên ngoài gây nên các bệnh ở động vật
và người.
7
1
13
1
1
1
2
14
3
Thông hiểu
-Phân biệt được miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.
-Trình bày được cơ chế mắc bệnh và cơ chế chống bệnh ở động
vật.
-Trình bày được quá trình phá vỡ hệ miễn dịch của các tác nhân
gây bệnh trong cơ thể người bệnh: HIV, ung thư, tự miễn.
1
15
Vận dụng
- Giải thích được vì sao nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn, nhưng
xác suất bị bệnh rất nhỏ.
-Phân tích được vai trò của việc chủ động tiêm phòng vaccine.
1
16
Vận dụng cao
Giải thích được cơ sở của hiện tượng dị ứng với chất kích thích,
thức ăn.
-Phát biểu được khái niệm bài tiết.
-Trình bày được vai trò của bài tiết.
-Kể tên được một số cơ quan tham gia điều hoà cân bằng nội môi
và hằng số nội môi cơ thể.
-Nêu được khái niệm nội môi.
-Nêu được khái niệm cân bằng động
1
17
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng pH.
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng đường.
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng nước.
-Trình bày được vai trò của thận trong bài tiết và cân bằng nội môi.
-Dựa vào sơ đồ, giải thích được cơ chế chung điều hoà nội môi.
1
18
Trình bày được các biện pháp bảo vệ thận: điều chỉnh chế độ ăn và
uống đủ nước; không sử dụng quá nhiều loại thuốc; không uống
nhiều rượu, bia.
1
19
Giải thích được cơ chế thử phảnứng khi tiêm kháng sinh.
Thông qua việc điều tra thực tiễn để xác định được thực trạng thực
hiện tiêm phòng bệnh, dịch trong trường học hoặc tại địa phương.
3.4.
Bài
tiết và cân
bằng nội
môi ( 2
tiết)
+ Bài tiết và Nhận biết
cơ chế bài tiết
+ Vai trò của
thận trong bài
tiết
+ Khái niệm
nội môi, cân
Thông hiểu
bằng động
+ Cân bằng
nội môi
+ Ứng dụng
Vận dụng
8
Vận dụng cao
Vận dụng được kiến thức bài tiết để phòng và chống được một số
bệnh liên quan đến thận và bài tiết (suy thận, sỏi thận,...).
Nêu được tầm quan trọng của việc xét nghiệm định kì các chỉ số
sinh hoá liên quan đến cân bằng nội môi.
Giải thích được các kết quả xét nghiệm.
9
1
20
Nội dung
kiến thức
1
Trao
đổi
chất
và
chuyển hóa
năng lượng
ở thực vật
2
Tổng
Đơn vị kiến thức
Trao đổi nước và
khoáng ở thực
vật
Quang hợp ở
thực vật
Hô hấp ở thực
vật
Trao
đổi Dinh dưỡng và
chất
và tiêu hóa ở động
chuyển hóa vật
năng lượng Hô hấp động vật
ở động vật
Tuần hoàn ở
động vật
Miễn dịch ở động
vật
Bài tiết và cân
bằng nội môi
MA TRẬN, ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận dụng
Thời
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Số CH
cao
gian
Số Thời Số
Thời
Số
Thời Số
Thời
TN
TL
CH gian CH
gian
CH gian CH gian
Tổng
điểm
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
0,75
0,25
1
0,75
1
1,0
9,75
2,0
1
0,75
2
2,0
1
1,25
5,5
1,25
1
0,75
1
1,0
1
1,25
3
1
12
2,75
1
0,75
1
1,0
1
1,25
3
1
11
2,25
1
0,75
1
1,0
1
1,25
1
1,5
4
4,5
1,0
8
6,0
6
6,0
4
5,0
2
3,0
20
45,0
10,0
2
1
1,5
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở phần trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu.
1
1
5
3
100%
100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ ĐG
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi
Câu hỏi số
TN
TN
TL
1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật
- Trao đổi
nước
và
khoáng ở
thực vật
+ Vai trò của Nhận biết
nước
+ Sự hấp thụ
nước và muối
khoáng
+ Sự vận
Thông hiểu
chuyển các
chất trong cây
-Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch gỗ.
-Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo dòng mạch rây.
-Nêu được sự vận chuyển các chất hữu cơ trong mạch rây cung cấp
cho các hoạt động sống của cây và dự trữ trong cây.
+ Sự thoát hơi Nhận biết
nước ở lá
+ Vai trò của
các nguyên tố
khoáng
+ Dinh dưỡng Thông hiểu
nitơ
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến trao đổi
nước và dinh
dưỡng khoáng
ở thực vật và
ứng dụng
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng ở thực vật.
- Nêu được các nguồn cung cấp nitơ cho cây.
- Nêu được vai trò sinh lí của một số nguyên tố khoáng đối với
thực vật (cụ thể một số nguyên tố đa lượng, vi lượng).
-Trình bày được vai trò của nước
-Mô tả được quá trình trao đổi nước trong cây.
-Trình bày được cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút
của rễ.
-Trình bày được động lực của dòng mạch gỗ và mạch dây
-Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình dinh dưỡng
khoáng ở cây, đặc biệt là nhiệt độ và ánh sáng.
-Trình bày được cơ chế đóng mở khí khổng thực hiện chức năng
điều tiết quá trình thoát hơi nước.
-Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi nitrate ở thực vật.
-Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi ammonium ở thực
vật.
- Thông qua thực hành, mô tả được cấu tạo khí khổng ở lá.
2
1
1
TL
2.2.
Quang
hợp ở thực
vật
(4 tiết)
Vận dụng
-Phân tích được vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng.
-Quan sát và nhận biết được một số biểu hiện của cây do thiếu
khoáng.
- Giải thích được vai trò quan trọng của sự thoát hơi nước đối với
đời sống của cây.
Vận dụng cao
- Giải thích được sự cân bằng nước và việc tưới tiêu hợp lí.
- Giải thích được phản ứng chống chịu hạn.
- Giải thích được các phản ứng chống chịu ngập úng.
- Giải thích được các phản ứng chống chịu mặn của thực vật.
- Giải thích được cơ sở của việc chọn giống cây trồng có khả năng
chống chịu.
- Ứng dụng được kiến thức về ảnh hưởng của các nhân tố đến quá
trình dinh dưỡng khoáng vào thực tiễn.
- Thiết kế được các thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ; vận
chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá.
- Ứng dụng hiểu biết về vai trò của nước với cây trồng để đưa ra
phương án tưới nước chăm sóc cây hợp lí.
- Vận dụng được kiến thức để thiết kế trồng cây theo phương pháp
thuỷ canh, khí canh.
+ Khái quát Nhận biết
về quang hợp
+ Các giai
đoạn của quá
trình
quang
hợp
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến
quang
-Phát biểu được khái niệm quang hợp ở thực vật.
-Viết được phương trình quang hợp.
-Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây,
với sinh vật và sinh quyển).
-Nêu được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp.
-Trình bày được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng
ánh sáng.
-Nêu được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh
sáng thành năng lượng hoá học (ATP và NADPH).
3
1
2
hợp ở thực vật Thông hiểu
+ Quang hợp
và năng suất
cây trồng.
-Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp
chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) đối với cây.
-Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp
chất hữu cơ đối với sinh giới.
Vận dụng
- Chứng minh được sự thích nghi của thực vật C4 và CAM trong
điều kiện môi trường bất lợi.
- Phân tích được ảnh hưởng của các điều kiện đến quang hợp (ánh
sáng, CO2, nhiệt độ).
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và năng suất cây
trồng.
Vận dụng cao
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện
pháp kĩ thuật và công nghệ nâng cao năng suất cây trồng.
- Thông qua thực hành, mô tả được lục lạp trong tế bào thực vật;
-Phân tích được các bước thực hiện việc nhận biết, tách chiết các
sắc tố (chlorophyll a, b; carotene và xanthophyll) trong lá cây.
- Thiết kế được các thí nghiệm về sự hình thành tinh bột; thải
oxygene trong quá trình quang hợp.
- Phân tích được quy trình thực hiện các thí nghiệm về sự hình
thành tinh bột; thải oxygene trong quá trình quang hợp.
2.3.
Hô + Khái niệm Nhận biết
hấp ở thực + Vai trò của
Thông hiểu
vật
hô hấp
+ Các giai
đoạn hô hấp ở
Vận dụng
thực vật
+ Các nhân tố
ảnh
hưởng
đến hô hấp ở
Nêu được khái niệm hô hấp ở thực vật.
-Trình bày được sơ đồ các giai đoạn của hô hấp ở thực vật.
-Phân tích được vai trò của hô hấp ở thực vật.
- Phân tích được ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến hô hấp ở
thực vật.
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp.
4
1
3
thực vật
Vận dụng cao
+ Ứng dụng
+ Quan hệ
giữa
quang
hợp
và hô
hấp
-Vận dụng được hiểu biết về hô hấp giải thích các vấn đề thực tiễn
(ví dụ: bảo quản hạt và nông sản, cây ngập úng sẽ chết,...).
-Thiết kế được thí nghiệm hô hấp ở thực vật.
2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật
3.1. Dinh
dưỡng và
tiêu hoá ở
động vật
3.2. Hô
hấp và
+ Quá trình Nhận biết
dinh dưỡng
Thông hiểu
+ Các hình
thức tiêu hoá
ở động vật
+ Ứng dụng
-Nêu được quá trình dinh dưỡng bao gồm: lấy thức ăn; tiêu hoá
thức ăn; hấp thu chất dinh dưỡng và đồng hoá các chất.
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá;
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật có túi tiêu hoá;
-Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh), trình bày được hình thức tiêu hoá
ở động vật động vật có ống tiêu hoá.
Vận dụng
-Giải thích được vai trò của việc sử dụng thực phẩm sạch trong đời
sống con người.
Vận dụng cao
-Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng trong xây dựng chế độ ăn
uống và các biện pháp dinh dưỡng phù hợp ở mỗi lứa tuổi và trạng
thái cơ thể.
-Vận dụng được hiểu biết về hệ tiêu hoá để phòng các bệnh về tiêu
hoá.
-Thông qua việc tìm hiểu thực tiễn để đưa ra được biện pháp
phòng tránh các bệnh về tiêu hoá ở người.
-Thông qua việc thực hiện tìm hiểu thực tiễn để đưa ra biện pháp
phòng tránh các bệnh học đường liên quan đến dinh dưỡng như
béo phì, suy dinh dưỡng.
+ Vai trò hô Nhận biết
hấp
Thông hiểu
- Nêu được vai trò của hô hấp
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, trình bày được các hình thức trao đổi
5
2
3
1
4,5
6,7,8
1
trao đổi
khí ở
động vật
( 2 tiết)
+ Các hình
thức hô hấp
+ Ứng dụng Vận dụng
Vận dụng cao
3.3. Vận
chuyển các
chất trong
cơ thể
động vật
( 5 tiết)
+ Khái quát Nhận biết
hệ vận chuyển
+ Các dạng hệ
tuần hoàn
+ Cấu tạo và
hoạt động của
tim và hệ Thông hiểu
mạch
+ Vận chuyển
máu trong hệ
mạch
khí: qua bề mặt cơ thể; ống khí; mang; phổi.
-Phân tích được vai trò của hô hấp ở động vật: trao đổi khí với môi
trường và hô hấp tế bào.
-Vận dụng hiểu biết về hô hấp trao đổi khí để phòng các bệnh về
đường hô hấp.
-Giải thích được tác hại của ô nhiễm không khí đến hô hấp.
- Giải thích được tác hại của hút thuốc lá đối với sức khoẻ.
1
9
- Giải thích được một số hiện tượng trong thực tiễn, ví dụ: nuôi
tôm, cá thường cần có máy sục khí oxygene, nuôi ếch chú ý giữ
môi trường ẩm ướt,...
- Thiết kế được kế hoạch thể dục, thể thao nhằm bảo vệ và phát
triển hệ hô hấp ở người.
- Trình bày được quan điểm của bản thân về việc xử phạt người
hút thuốc lá ở nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc
lá.
1
10
-Nêu được một số dạng hệ vận chuyển ở các nhóm động vật khác
nhau.
-Trình bày được khái quát hệ vận chuyển trong cơ thể động vật.
-Trình bày được cấu tạo của tim.
-Trình bày được hoạt động của tim.
1
11
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, mô tả được cấu tạo của hệ mạch.
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, mô tả hoạt động của hệ mạch.
-Mô tả được quá trình vận chuyển máu trong hệ mạch (huyết áp,
vận tốc máu và sự trao đổi chất giữa máu với các tế bào).
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, phân biệt được các dạng tuần hoàn ở
động vật: tuần hoàn kín và tuần hoàn hở;
-Dựa vào hình ảnh, sơ đồ, phân biệt được các dạng tuần hoàn ở
động vật: tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép.
-Trình bày được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của tim.
1
12
6
Vận dụng
Giải thích được khả năng tự phát nhịp gây nên tính tự động của
tim.
+ Điều hoà Nhận biết
hoạt động tim
mạch
+ Ứng dụng
Nêu được hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần
kinh.
Nêu được hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thể dịch.
Kể được các bệnh thường gặp về hệ tuần hoàn.
Miễn dịch ở
động vật ( 3
tiết)
Thông hiểu
Trình bày được một số biện pháp phòng chống các bệnh tim mạch.
Vận dụng
Trình bày được vai trò của thể dục, thể thao đối với tuần hoàn.
Vận dụng cao
Phân tích được tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức
khoẻ của con người, đặc biệt là hệ tim mạch.
Thông qua giá trị đo huyết áp ở người để nhận biết được trạng thái
sức khoẻ.
Thông qua thực hành đo nhịp tim người để giải thích được kết quả
đo ở các trạng thái hoạt động khác nhau.
Trình bày được tiến trình thực hành mổ tim ếch.
Thông qua thực hành mổ tim ếch:
+ Tìm hiểu tính tự động của tim;
+ Xác định được vai trò của dây thần kinh giao cảm và đối giao
cảm;
+ Xác định được tác động của adrenalin đến hoạt động của tim.
Đánh giá được ý nghĩa việc xử phạt người tham gia giao thông khi
sử dụng rượu, bia.
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm miễn dịch
Mô tả được khái quát về hệ miễn dịch ở người: các tuyến và vai trò
của mỗi tuyến.
Nêu được các nguyên nhân gây nên các bệnh ở động vật và người.
Nêu được các nguyên nhân bên ngoài gây nên các bệnh ở động vật
và người.
7
1
13
1
1
1
2
14
3
Thông hiểu
-Phân biệt được miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.
-Trình bày được cơ chế mắc bệnh và cơ chế chống bệnh ở động
vật.
-Trình bày được quá trình phá vỡ hệ miễn dịch của các tác nhân
gây bệnh trong cơ thể người bệnh: HIV, ung thư, tự miễn.
1
15
Vận dụng
- Giải thích được vì sao nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn, nhưng
xác suất bị bệnh rất nhỏ.
-Phân tích được vai trò của việc chủ động tiêm phòng vaccine.
1
16
Vận dụng cao
Giải thích được cơ sở của hiện tượng dị ứng với chất kích thích,
thức ăn.
-Phát biểu được khái niệm bài tiết.
-Trình bày được vai trò của bài tiết.
-Kể tên được một số cơ quan tham gia điều hoà cân bằng nội môi
và hằng số nội môi cơ thể.
-Nêu được khái niệm nội môi.
-Nêu được khái niệm cân bằng động
1
17
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng pH.
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng đường.
-Lấy được ví dụ ở người về các chỉ số cân bằng nước.
-Trình bày được vai trò của thận trong bài tiết và cân bằng nội môi.
-Dựa vào sơ đồ, giải thích được cơ chế chung điều hoà nội môi.
1
18
Trình bày được các biện pháp bảo vệ thận: điều chỉnh chế độ ăn và
uống đủ nước; không sử dụng quá nhiều loại thuốc; không uống
nhiều rượu, bia.
1
19
Giải thích được cơ chế thử phảnứng khi tiêm kháng sinh.
Thông qua việc điều tra thực tiễn để xác định được thực trạng thực
hiện tiêm phòng bệnh, dịch trong trường học hoặc tại địa phương.
3.4.
Bài
tiết và cân
bằng nội
môi ( 2
tiết)
+ Bài tiết và Nhận biết
cơ chế bài tiết
+ Vai trò của
thận trong bài
tiết
+ Khái niệm
nội môi, cân
Thông hiểu
bằng động
+ Cân bằng
nội môi
+ Ứng dụng
Vận dụng
8
Vận dụng cao
Vận dụng được kiến thức bài tiết để phòng và chống được một số
bệnh liên quan đến thận và bài tiết (suy thận, sỏi thận,...).
Nêu được tầm quan trọng của việc xét nghiệm định kì các chỉ số
sinh hoá liên quan đến cân bằng nội môi.
Giải thích được các kết quả xét nghiệm.
9
1
20
 








Các ý kiến mới nhất