Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I (2023-2024)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Quang Cường
Ngày gửi: 15h:21' 13-12-2023
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
GỢI Ý ÔN TẬP CÔNG NGHỆ & THIẾT KẾ

A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoa học là
A. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô
và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi
nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực,
ngành nghề khác nhau.
Câu 2: Kĩ thuật là
A. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô
và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi
nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật.
Câu 3: Phần tử nào sau đây thuộc đầu vào của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí
B. Thông tin đã xử lí
C. Vận chuyển
D. Biến đổi
Câu 4: Phần tử nào sau đây thuộc bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí
B. Thông tin đã xử lí
C. Biến đổi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện – điện tử?
A. Công nghệ gia công áp lực
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ sản xuất điện năng
D. Công nghệ đúc
Câu 7: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện – điện tử?
A. Công nghệ điện – quang
B. Công nghệ điện – cơ
C. Công nghệ truyền thông không dây
D. Công nghệ hàn
Câu 8: Công nghệ luyện kim là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để
tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng
yêu cầu.
Câu 9: Công nghệ đúc là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để
tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng
yêu cầu.
Câu 10: Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các
nhà máy, xí nghiệp.
Câu 11: Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
Trang 1

B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các
nhà máy, xí nghiệp.
Câu 12: Hình ảnh nào sau đây thể hiện năng lượng gió?

A.

C.

B.

D.

Câu 13: Công nghệ nano là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập
quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực
đến môi trường.
Câu 14: Công nghệ in 3D là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập
quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực
đến môi trường.
Câu 15: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ hóa học
B. Công nghệ cơ khí
C. Công nghệ điện
D. Công nghệ xây dựng
Câu 16: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ sinh học
B. Công nghệ thông tin
C. Công nghệ vận tải
D. Công nghệ hóa học
Câu 17: Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: Phần tử nào sau đây thuộc đầu ra của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí
B. Thông tin đã xử lí
C. Vận chuyển
D. Biến đổi
Câu 19: Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
B. Công nghệ truyền thông không dây
C. Công nghệ luyện kim
D. Công nghệ điện quang
Câu 20: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. Công nghệ đúc
B. Công nghệ gia công cắt gọt
C. Công nghệ hàn
D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
Câu 21: Công nghệ gia công cắt gọt là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để
tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Trang 2

D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng
yêu cầu.
Câu 22: Công nghệ gia công áp lực là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có
hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để
tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng
yêu cầu.
Câu 23: Công nghệ điện – quang
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các
nhà máy, xí nghiệp.
Câu 24: Công nghệ điện – cơ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các
nhà máy, xí nghiệp.
Câu 25: Công nghệ CAD/ CAM/ CNC là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập
quy trình công nghệ gia công chi tiết, rồi sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn,
Câu 26: Công nghệ năng lượng tái tạo là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập
quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực
đến môi trường.
Câu 27: Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 29: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 30: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 31: Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. năng suất công nghệ.
B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư
D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 32: Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
Trang 3

A. năng lượng hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 34: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 35: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 36: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa
D. công nghệ số, tính kết nối và trí tuệ nhân tạo
Câu 37: Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. máy hơi nước của James Watt
B. máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight
C. luyện thép của Henry Cort
D. tua bin hơi phản lực của Charles Parsons
Câu 38: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thế kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Cuối thế kỉ XVII.
Câu 39: Việc phát minh máy tính xách tay năm 1970 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
A. nhất.
B. hai.
C. ba.
D. tư.
Câu 40: Nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí?
A. Hàn
B. Cơ khí chế tạo
C. Chế tạo khuôn mẫu
D. Lắp đặt hệ thống điện.
Câu 41: Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về
A. Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ theo quy chuẩn quốc tế và các kí hiệu theo
quy chuẩn quốc gia.
B. Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất
C. Hình ảnh thực tế và cách thức hoạt động của một chi tiết máy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 42: Bản vẽ kĩ thuật không/ít dùng ở lĩnh vực nào?
A. Cơ khí
B. Xây dựng
C. Kiến trúc
D. Xã hội
Câu 43: Đâu là nét liền đậm?

Câu 44: Tỉ lệ là
A. tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo trên vật thể.
B. tỉ số giữa kích thước giảm bớt trên vật thể tương ứng với kích thước nguyên gốc trên hình biểu diễn.
C. tỉ số giữa kích thước giảm bớt trên hình biểu diễn tương ứng với kích thước nguyên gốc trên vật thể.
D. tất cả các đáp án trên.
Câu 45: Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng bao nhiêu của chiều cao chữ hoa (h)?
A. h/5
B. h/10
C. 2/h
D. 5/h
Câu 46: Đâu không phải một thành phần của kích thước?
A. Đường gióng
B. Đường kích thước
C. Đường qua tâm
D. Chữ số kích thước
Câu 47: Ứng dụng của nét lượn sóng là gì?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy, khung vẽ
B. Đường kích thước và đường gióng
C. Đường gạch mặt cắt
D. Đường giới hạn một phần hình cắt
Câu 48: Đây là hình dạng của nét vẽ nào?

Trang 4

A. Nét đứt mảnh
B. Nét gạch dài-chấm-mảnh
C. Nét gạch dài-chấm-đậm
D. Nét vuông dài
Câu 49: Đâu là một ví dụ về tỉ lệ thu nhỏ?
A. 1:5
B. 2:2
C. 10:1
D. 1000:125
Câu 50: Chữ viết và số trên bản vẽ được yêu cầu như thế nào?
A. Rõ ràng, thống nhất để người đọc tránh nhầm lẫn.
B. Không có yêu cầu, để cho người làm dễ dàng, thuận tiện.
C. Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14.
D. Theo phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, tất cả hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Câu 51: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật là gì?
A. Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm,...
B. Trong đời sống, mỗi thiết bị thường đi kèm theo sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sửa chữa
sao cho an toàn, hiệu quả.
C. Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong kĩ thuật và được coi là “ngôn ngữ” kĩ thuật.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 52: Đâu là tiêu chuẩn về khổ giấy đối với bản vẽ?
A. Giấy phải sáng, mịn, phù hợp với nhiều loại bút, màu, kích thước từ A0 đến A4 quy định theo TCVN
B. Giấy phải sáng, mịn, phù hợp với nhiều loại bút, màu, kích thước từ A1 đến A5 quy định theo TCVN
C. Bản vẽ được vẽ trên các khổ giấy từ A0 đến A4 quy định theo TCVN và phải được kẻ khung bản vẽ và
khung tên.
D. Bản vẽ được vẽ trên các khổ giấy từ A1 đến A5 quy định theo TCVN và phải được kẻ khung bản vẽ và
khung tên.
Câu 53: Câu nào sau đây không đúng về tiêu chuẩn nét vẽ?
A. Chiều rộng nét vẽ d (được tính bằng milimét) phụ thuộc vào loại nét vẽ và kích thước của bản vẽ.
B. Chiều rộng d được chọn trong dãy sau: 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; 2 mm.
C. Bản vẽ quy định sử dụng nét đậm và nét mảnh với tỉ lệ 3:1.
D. Bản vẽ trên khổ giấy A4 thường sử dụng chiều rộng nét đậm d = 0,5 mm, chiều rộng nét mảnh d = 0,25 mm.
Câu 54: Câu nào sau đây không đúng về quy định ghi kích thước?
A. Mỗi kích thước chỉ được ghi một lần trên bản vẽ.
B. Mỗi kích thước được ghi trên hình chiếu nào thể hiện rõ nhất cấu tạo của phần tử được ghi.
C. Số lượng kích thước phải đủ để chế tạo và kiểm tra vật thể.
D. Chất lượng kích thước phải đạt tiêu chuẩn về chất lượng của Bộ Khoa học.
Câu 55: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất thì hình chiếu từ trên còn gọi là gì?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D. Hình chiếu trời
Câu 56: Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì đường bao khuất phải vẽ bằng
A. Nét liền mảnh đậm
B. Nét liền mảnh nhạt
C. Nét đứt mảnh
D. Nét chấm đứt mảnh
Câu 57: Theo quy định trên bản vẽ HCVG thì đường trục cho các vật thể đối xứng phải vẽ bằng
A. Nét gạch dài – chấm – mảnh.
B. Nét liền dài có chấm ở trên
C. Nét liền ngắn có chấm – gạch ở trên.
D. Không vẽ gì.
Câu 58: Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là:
A. Mặt cắt
B. Hình cắt
C. Hình vát cạnh
D. Mặt loại bỏ
Câu 59: Mặt cắt rời có thể được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?
A. Bên ngoài bản vẽ
B. Phần trên bản vẽ
C. Phần dưới bản vẽ
D. Ở vị trí bất kì
Câu 60: Đường giới hạn phần hình cắt của hình cắt cục bộ được vẽ bằng:
A. Nét lượn sóng
B. Nét ngang
C. Nét gạch
D. Nét thẳng.
Câu 61: Hình cắt là
A. Hình được tạo bởi mặt phẳng cắt và phương thức chiếu góc.
B. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
C. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
D. Tất cả các đáp án trên.
Trang 5

Câu 62: Phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt được biểu diễn như thế nào?
A. Vẽ bằng các nét chéo
B. Vẽ bằng các nét ngang
C. Vẽ bằng các nét dọc
D. Dựa theo vật liệu của vật thể mà vẽ kí hiệu theo quy định.
Câu 63: Vị trí của mặt phẳng cắt được biểu diễn như thế nào?
A. Vẽ bằng nét liền đậm và có mũi tên chỉ hướng chiếu.
B. Vẽ bằng nét liền mảnh và có mũi tên chỉ hướng xoay.
C. Vẽ bằng nét cắt (nét gạch dài-chấm-đậm) và có mũi tên chỉ hướng chiếu.
D. Vẽ bằng nét cắt (nét gạch ngắn-chấm-đậm) và có mũi tên chỉ hướng xoay
Câu 64: Các góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có đo là bao nhiêu?
A. 90o.
B. 120o.
C. 150o.
D. 180o.
Câu 65: Đối với hình chiếu trục đo vuông góc đều, hình chiếu trục đo của hình tròn nằm trong các mặt phẳng
song song với các mặt phẳng toạ độ là
A. Các hình tròn
B. Các hình elip
C. Các hình vuông
D. Các hình không biến dạng
Câu 66: Bước đầu tiên khi vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều là gì?
A. Thêm các khối
B. Bớt các khối
C. Dựng trục đo và khối hộp bao ngoài
D. Xoá bỏ nét khuất, nét thừa và nét phụ.
Câu 67: Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, có thể thay hình elip bằng hình nào?
A. Hình ovan
B. Hình vuông
C. Hình tròn
D. Hình tam giác
Câu 68: Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. p = q = r = 0.82
B. p = q = r = 1
C. p = 0.5, q = r = 1
D. p = r = 1, q = 0.5
Câu 69: Đối với hình chiếu trục đo xiên góc cân, hình chiếu trục đo của hình tròn nằm trong các mặt phẳng
song song với mặt phẳng toạ độ xOz có đặc điểm gì?
A. Biến thành hình elip
B. Biến thành hình vuông
C. Biến thành hình chữ nhật
D. Không biến dạng.
Câu 70: Bước đầu tiên khi vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cân là gì?
A. Thiết lập ảnh thực vật thể
B. Dựng một phương thẳng đứng theo cạnh của ảnh thực
C. Dựng trục đo và khối hộp bao ngoài
D. Xoá bỏ nét khuất, nét thừa và nét phụ.
Câu 71: Đâu là cách vẽ mặt bậc?
A. Từ mặt trước khối hộp, lấy kích thước theo chiều cao (theo trục z'), chiều rộng (theo trục y') xác định khối
hộp cần bớt đi để tạo mặt bậc.
B. Từ mặt trước khối hộp, lấy kích thước theo chiều dài (theo trục x'), chiều rộng (theo trục y') xác định khối
hộp cần bớt đi để tạo mặt bậc.
C. Từ một điểm theo đo đạt trên một mặt phẳng bất kì, vẽ tiếp các đường hướng về các cạnh còn lại rồi xoá bớt
phần thừa đi để tạo mặt bậc.
D. Từ một điểm theo đo đạt trên mặt phẳng x'Oy', vẽ tiếp các đường hướng về các cạnh của hai mặt phẳng nền
còn lại để tạo mặt bậc.
Câu 72: Hình a và b có biểu diễn cùng hình dạng của một vật thể không?

A. Có vì hình a là hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể.
B. Có vì hình a là hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể.
C. Không vì hình a biểu diễn một hình có dạng hình khối.
D. Không vì các kích thước của hình a và b không tương xứng.
Câu 73: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng:
A. Phép chiếu vuông góc
B. Phép chiếu trục đo
Trang 6

C. Phép chiếu xuyên tâm
D. Phép chiếu song song
Câu 74: Bước hai của vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là gì?
A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
B. Vẽ hình chiếu bằng của vật thể.
C. Vẽ hình chiếu cạnh của vật thể.
D. Vẽ hình chiếu trục đo của vật thể.
Câu 75: Bước cuối cùng của vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là gì?
A. Xoá bỏ cạnh khuất, tô đậm các cạnh thấy của vật thể.
B. Xoá bỏ cạnh thấy, tô đậm các cạnh khuất của vật thể.
C. Tô đậm cạnh thấy và tô nhạt cạnh khuất của vật thể.
D. Tô đậm cạnh khuất và tô nhạt cạnh thấy của vật thể.
Câu 76: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
A. Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
B. Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.
C. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
D. Mặt tranh song song với toàn bộ các mặt của vật thể.
Câu 77: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:
A. Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
B. Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.
C. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
D. Mặt tranh song song với toàn bộ các mặt của vật thể.
Câu 78: Vị trí đặt điểm tụ F' trên đường chân trời ảnh hưởng như thế nào tới việc quan sát vật thể?
A. Điểm F' càng gần về trung tâm thì một trong hai mặt bên của vật thể càng lớn.
B. Điểm F' càng gần về một trong hai phía thì một trong hai mặt bên của vật thể càng lớn.
C. Điểm F' càng gần về phía bên trái thì mặt bên phải của vật thể càng lớn.
D. Điểm F' càng gần về phía bên phải thì mặt bên trái của vật thể càng lớn.
Câu 79: Hình chiếu đứng của vật thể có thể đặt phía trên hoặc phía dưới đường chân trời không? Điều đó ảnh
hưởng như thế nào tới hình chiếu phối cảnh?
A. Có, làm như vậy sẽ khiến cho mặt tranh của vật thể biến đổi.
B. Có, làm như vậy sẽ biểu diễn được nhiều mặt hơn của vật thể.
C. Không, làm như vậy sẽ vi phạm nguyên tắc vẽ hình chiếu phối cảnh.
D. Không, làm như vậy không giải quyết được điều gì.
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá công nghệ? Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá sản phẩm công nghệ?
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là gì? Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và trong cuộc sống?
Câu 3: Cho mô hình ba chiều của các vật mẫu (từ Hình 9.17 đến Hình 9.20). Lập bản vẽ kĩ thuật gồm ba hình
chiếu vuông góc của các vật thể đó

Trang 7
No_avatar

cảm ơn thầy đã chia sẻ

 
Gửi ý kiến