Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tôn Quyền
Ngày gửi: 20h:57' 13-12-2023
Dung lượng: 257.7 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tôn Quyền
Ngày gửi: 20h:57' 13-12-2023
Dung lượng: 257.7 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
chất điểm là
A. (cm)
B. 3(cm)
C. 0,5 (cm)
t
2 ) cm, biên độ dao động của
D. 6 (cm)
Câu 2: Trong DĐĐH: số dao động thực hiện trong 1 giây được gọi là
A. Chu Kỳ.
B. Tần số góc. C. Tần góc. D. Pha dao động.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số góc là π(rad/s) thì chu kỳ của vật bằng:
A. 1(s)
B.4 (s)
C. 0,5 (s)
D. 2 (s)
Câu 4: Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí có
A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu.
C. li độ bằng không D. pha dao động cực đại.
Câu 5. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(
của chất điểm là
A.
B.
C.
D.
cm, phương trình vận tốc
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời
gian có dạng như hình vẽ. Khi vật có li độ 2cm thì gia tốc của
chất điểm bằng
A. -40cm/s2.
B. -50cm/s2.
C. -10cm/s2.
D. -20cm/s2
Câu 7: Dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là dao động:
A. tuần hoàn. B. điều hòa.
C. tắt dần D. cưỡng bức.
Câu 8. Biên độ sóng là
A. độ dịch chuyển của phần tử sóng ra khỏi vị trí cân bằng
B. độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng ra khỏi vị trí cân bằng
C. quãng đường sóng truyền được trong một giây.
D. quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ.
Câu 9: Theo định nghĩa. Sóng cơ là
A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Câu 10: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao đ ộng
cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước
sóng . Hệ thức đúng là
A.
B.
C.
Câu 12: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
D.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng..
Câu 13: Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử vật chất môi trường
A. trùng với phương truyền sóng.
B. dao động theo phương nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. dao động theo phương nằm dọc.
Câu 14: Sóng ngang (sóng cơ) truyền được trong các môi trường nào?
A.Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất ℓỏng.
B.Truyền được trong chất rắn, chất khí
C. Truyền được trong chất rắn và chất ℓỏng và chất khí.
D. Chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 15: Trong thí nghiệm tạo sóng trên mặt nước, nếu ta giảm tần số dao động của nguồn sóng thì
bước sóng thay đổi như thế nào?
A. tăng
B. không đổi
C. giảm
Câu 16: Sóng cơ không truyền được trong:
D. có thể tăng, có thể giảm
A. Chân không
B. Không khí
C. Nước
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng Viba là sóng điện từ
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
D. Kim loại
Câu 18: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại
phát ra:
A. bức xạ gamma.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn-ghen.
D. sóng vô tuyến.
Câu 19: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 20. Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia tử ngoại, tia hồng ngoại, và tia gamma (tia γ) thì
A. f1 > f3 > f2.
B. f3 > f1 > f2.
C. f3 > f2 > f1.
D. f2 > f1 > f3.
Câu 21: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. cùng biên độ.
B. cùng tần số.
C. cùng pha ban đầu.
D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 22: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B.
Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. dao động với biên độ lớn nhất.
B. dao động với biên độ bé nhất.
C. đứng yên không dao động.
D. dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng, khoảng vân đo đ ược trên
màn sẽ tăng lên khi
A. giảm bước sóng ánh sáng
B. tịnh tiến màn lại gần hai khe
C. tăng khoảng cách hai khe
D. tăng bước sóng ánh sáng
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đ ơn s ắc dùng
trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, kho ảng cách t ừ m ặt ph ẳng ch ứa hai khe
đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn
A. x = kλa/D với kϵZ
B. x = (k+0,5)λD/a với kϵZ
C. x = kλD/a với kϵZ
D. x = (k+0,5)λa/D với kϵZ
Câu 25: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, kho ảng cách gi ữa
hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 26: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. S ố
nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là
A. hai nút sóng và ba bụng sóng.
B. ba nút sóng và bốn bụng sóng.
C. bốn nút sóng và ba bụng sóng.
D. bốn nút sóng và sáu bụng sóng.
Câu 27: Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng , tại A một bụng sóng
và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm m ột b ụng khác n ữa.
Khoảng cách AB bằng
A.
B.
C.
D.
.
Câu 28: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài là L có một đầu cố định, m ột đ ầu t ự do , vận tốc
truyền sóng trên dây là v không đổi. Khi có sóng dừng trên dây, chi ều dài L đ ược xác đ ịnh theo
công thức
A.
C.
với (n = 1, 2, 3,...).
với (n = 0, 1, 2, 3,...).
B.
D.
với (n = 0, 1, 2, 3,...).
với (n = 1, 2, 3,...).
II. Tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có phương trình là x=4 cos ( 5 πt )
(cm).Tính vận tốc cực đại và cơ năng?
Bài 2. một sợi dây có chiều dài 0,8 m hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng, tần số 100 Hz.
Tính bước sóng, tốc độ của sóng trên dây?
Bài 3. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách gi ữa hai khe là 1 mm, màn quan
sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chi ếu sáng hai khe b ằng
ánh sáng có bước sóng
. Bước sóng lớn nhất của ánh sáng cho vân tối t ại
điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm là bao nhiêu?
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
chất điểm là
A. (cm)
B. 3(cm)
C. 0,5 (cm)
t
2 ) cm, biên độ dao động của
D. 6 (cm)
Câu 2: Trong DĐĐH: số dao động thực hiện trong 1 giây được gọi là
A. Chu Kỳ.
B. Tần số góc. C. Tần góc. D. Pha dao động.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số góc là π(rad/s) thì chu kỳ của vật bằng:
A. 1(s)
B.4 (s)
C. 0,5 (s)
D. 2 (s)
Câu 4: Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí có
A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu.
C. li độ bằng không D. pha dao động cực đại.
Câu 5. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(
của chất điểm là
A.
B.
C.
D.
cm, phương trình vận tốc
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời
gian có dạng như hình vẽ. Khi vật có li độ 2cm thì gia tốc của
chất điểm bằng
A. -40cm/s2.
B. -50cm/s2.
C. -10cm/s2.
D. -20cm/s2
Câu 7: Dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là dao động:
A. tuần hoàn. B. điều hòa.
C. tắt dần D. cưỡng bức.
Câu 8. Biên độ sóng là
A. độ dịch chuyển của phần tử sóng ra khỏi vị trí cân bằng
B. độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng ra khỏi vị trí cân bằng
C. quãng đường sóng truyền được trong một giây.
D. quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ.
Câu 9: Theo định nghĩa. Sóng cơ là
A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Câu 10: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao đ ộng
cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước
sóng . Hệ thức đúng là
A.
B.
C.
Câu 12: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
D.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng..
Câu 13: Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử vật chất môi trường
A. trùng với phương truyền sóng.
B. dao động theo phương nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. dao động theo phương nằm dọc.
Câu 14: Sóng ngang (sóng cơ) truyền được trong các môi trường nào?
A.Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất ℓỏng.
B.Truyền được trong chất rắn, chất khí
C. Truyền được trong chất rắn và chất ℓỏng và chất khí.
D. Chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 15: Trong thí nghiệm tạo sóng trên mặt nước, nếu ta giảm tần số dao động của nguồn sóng thì
bước sóng thay đổi như thế nào?
A. tăng
B. không đổi
C. giảm
Câu 16: Sóng cơ không truyền được trong:
D. có thể tăng, có thể giảm
A. Chân không
B. Không khí
C. Nước
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng Viba là sóng điện từ
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
D. Kim loại
Câu 18: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại
phát ra:
A. bức xạ gamma.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn-ghen.
D. sóng vô tuyến.
Câu 19: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 20. Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia tử ngoại, tia hồng ngoại, và tia gamma (tia γ) thì
A. f1 > f3 > f2.
B. f3 > f1 > f2.
C. f3 > f2 > f1.
D. f2 > f1 > f3.
Câu 21: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. cùng biên độ.
B. cùng tần số.
C. cùng pha ban đầu.
D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 22: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B.
Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. dao động với biên độ lớn nhất.
B. dao động với biên độ bé nhất.
C. đứng yên không dao động.
D. dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng, khoảng vân đo đ ược trên
màn sẽ tăng lên khi
A. giảm bước sóng ánh sáng
B. tịnh tiến màn lại gần hai khe
C. tăng khoảng cách hai khe
D. tăng bước sóng ánh sáng
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đ ơn s ắc dùng
trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, kho ảng cách t ừ m ặt ph ẳng ch ứa hai khe
đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn
A. x = kλa/D với kϵZ
B. x = (k+0,5)λD/a với kϵZ
C. x = kλD/a với kϵZ
D. x = (k+0,5)λa/D với kϵZ
Câu 25: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, kho ảng cách gi ữa
hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 26: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. S ố
nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là
A. hai nút sóng và ba bụng sóng.
B. ba nút sóng và bốn bụng sóng.
C. bốn nút sóng và ba bụng sóng.
D. bốn nút sóng và sáu bụng sóng.
Câu 27: Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng , tại A một bụng sóng
và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm m ột b ụng khác n ữa.
Khoảng cách AB bằng
A.
B.
C.
D.
.
Câu 28: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài là L có một đầu cố định, m ột đ ầu t ự do , vận tốc
truyền sóng trên dây là v không đổi. Khi có sóng dừng trên dây, chi ều dài L đ ược xác đ ịnh theo
công thức
A.
C.
với (n = 1, 2, 3,...).
với (n = 0, 1, 2, 3,...).
B.
D.
với (n = 0, 1, 2, 3,...).
với (n = 1, 2, 3,...).
II. Tự luận (3 điểm)
Bài 1. Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có phương trình là x=4 cos ( 5 πt )
(cm).Tính vận tốc cực đại và cơ năng?
Bài 2. một sợi dây có chiều dài 0,8 m hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng, tần số 100 Hz.
Tính bước sóng, tốc độ của sóng trên dây?
Bài 3. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách gi ữa hai khe là 1 mm, màn quan
sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chi ếu sáng hai khe b ằng
ánh sáng có bước sóng
. Bước sóng lớn nhất của ánh sáng cho vân tối t ại
điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm là bao nhiêu?
 








Các ý kiến mới nhất